MỞ RA MỘT CÁNH CỬA MỚI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
MỞ RA MỘT CÁNH CỬA MỚI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch mở ra một cánh cửa mới
opened a new door
mở ra cánh cửa mới
{-}
Phong cách/chủ đề:
It opens a new the door.Cuộc điện thoại đó đã mở ra một cánh cửa mới cho tôi.
This internship has opened up a new door for me.EVisa mở ra một cánh cửa mới.
Revo opens a new door.Tôi tin rằng nếu bạn giữ vững sự chân thành, giữ vững niềm tin, giữ một thái độ đúng, và nếu bạn có lòng biết ơn,chúa sẽ mở ra một cánh cửa mới.
I believe if you keep your faith, you keep your trust, you keep your right attitude,you will see God open new doors.Số Phi tiếp tục mở ra một cánh cửa mới để ta tìm hiểu về cuộc sống và vũ trụ.
Phi continues to open new doors in our understanding of life and the universe.Mỗi lần bạn thay đổi một thuộc tính, tiềm thức của bạn sẽ mở ra một cánh cửa mới có thể dẫn bạn đến câu trả lời cho thách thức của mình.
Every time you change an attribute, your subconscious cracks open a new door that might lead to your answer.Chúng tôi đã mở ra một cánh cửa mới trong việc tách nước, không chỉ nước tinh khiết trong phòng thí nghiệm.
We have opened a new window to splitting real water, not just purified water in a lab.".Nhà toán học người Pháp, Françoir Chatelin mô tả nhưthế nào Nghe giọng nói đã giúp cô ấy mở ra một cánh cửa mới trên con đường nhận thức những con số.
The French mathematician Françoise Chatelin describedhow hearing voices helped her“open a new door on the way to perceive numbers”.Nó cũng mở ra một cánh cửa mới để tìm hiểu cấu trúc không gian và thời gian gần lỗ đen đồng thời thử nghiệm giả thuyết lực hấp dẫn của Anh- xtanh”.
It opens up a new window for probing the structure of space and time near a black hole and testing Einstein's theory of gravity.".Tôi chỉ thể hiện năng lượng tươi sáng của mình[ khi diễn xuất], vì vậy qua diễn xuất vô cảm này,tôi nghĩ rằng tôi đã mở ra một cánh cửa mới cho chính mình.
I have only been showing my bright energy[when acting], so through this emotionless acting,I think I have opened a new door for myself.”.Hơn nữa, mang công nghệ pin lithium mới vào trongngành công nghiệp xe nâng, mở ra một cánh cửa mới để phát triển xe nâng pin lithium.
Moreover, BYD brings newlithium battery technology into in forklift industry, opening a new gate for development of lithium battery forklift.Tôi tin rằng nếu bạn giữ vững sự chân thành, giữ vững niềm tin, giữ một thái độ đúng, và nếu bạn có lòng biết ơn,chúa sẽ mở ra một cánh cửa mới.
I believe if you keep your faith, you keep your trust, you keep the correct frame of mind, if you're grateful,you will see God open up new doors.Chúng tôi vừa mở ra một cánh cửa mới sang thế giới lượng tử bằng cách nói chuyện và lắng nghe các nguyên tử,” phát biểu của Per Delsing, trưởng nhóm nghiên cứu thực nghiệm trên.
We have opened a new door into the quantum world by talking and listening to atoms”, says Per Delsing, head of the experimental research group.Tôi tin rằng nếu bạn giữ vững sự chân thành, giữ vững niềm tin, giữ một thái độ đúng, và nếu bạn có lòng biết ơn,chúa sẽ mở ra một cánh cửa mới.”.
I believe that if you keep your faith, you keep your trust, you keep the right attitude, if you're grateful,you will see God open up new doors.”.Như vậy, giải pháp mà Identity Agency đang hướng đến, sẽ mở ra một cánh cửa mới để DN Việt Nam tiếp cận nhiều hơn với người tiêu dùng thị trường nội địa lẫn xuất khẩu.”.
Thus, the solution that Identity Agency mentioned could open a new door for Vietnamese enterprises to get more access to domestic& international markets.”.Chúng tôi vừa mở ra một cánh cửa mới sang thế giới lượng tử bằng cách nói chuyện và lắng nghe các nguyên tử,” phát biểu của Per Delsing, trưởng nhóm nghiên cứu thực nghiệm trên.
We have opened a new door into the quantum world by talking and listening to atoms”, said Per Delsing, head of the experimental research group, in a press release.Nhưng cô cũng ám chỉ rằng một chương mới của cuộc sốngsắp mở ra:“ Năm nay sẽ mở ra một cánh cửa mới với tôi và tôi tò mò muốn biết xem điều gì sẽ ra ra tiếp theo”.
She told Good Housekeeping,"This year a new door has opened for me, and I'm curious to know what's going to happen next.".Electroneum( ETN) tuân thủ KYC đã mở ra một cánh cửa mới cho đồng tiền đi theo hướng mà họ có thể thực sự tạo ra sự hợp tác và phát triển mới..
Electroneum(ETN) compliance to KYC has opened a new doors for the coin to head in direction where they can really make new partnerships and developments.Một vị khách khác đến từ Yakutia viết:“ Cảm ơn những nhà tổ chức đã cho chúng tôi mở ra một cánh cửa mới và cho chúng tôi cơ hội để suy ngẫm về tâm hồn mình.”.
Another visitor from Yakutia wrote,“Thank you to the organisers for allowing us to open a new door and present us an opportunity to rethink about our soul.”.Chúng tôi vừa mở ra một cánh cửa mới sang thế giới lượng tử bằng cách nói chuyện và lắng nghe các nguyên tử,” phát biểu của Per Delsing, trưởng nhóm nghiên cứu thực nghiệm trên.
We have opened a new door into the quantum world by talking and listening to atoms,” said Per Delsing, head of the experimental research group, on the university's Web site.Những loại ấn phẩm này thường không được yêu thích trong infographic hoặc bao gồm các nội dung kinh doanh đã được tạo ra trên trang web của riêng họ,do vậy illustrations mở ra một cánh cửa mới để có được liên kết từ họ.
These kinds of publications aren't usually interested in infographics or covering the content businesses have created on their own site,so illustrations open a new door to get links and coverage from them.Chúng tôi kêu gọi chính quyền Israel lắng nghe tiếng kêu gào của các tù nhân,tôn trọng phẩm giá con người của họ, và mở ra một cánh cửa mới hướng tới hòa bình”, các giám mục nói trong một tuyên bố được đưa ra vào ngày 29 tháng 4.
We urge the Israeli authorities to hear the cry of the prisoners, to respect their human dignity,and to open a new door toward the making of peace,” the bishops said in a statement released on 29 April.Những loại ấn phẩm này thường không được ưa thích trong các bảng thông tin hoặc bao gồm các nội dung kinh doanh đã được tạo ra trên trang của riêng họ,vì vậy minh họa mở ra một cánh cửa mới để có được liên kết và bảo hiểm từ họ.
These kinds of publications aren't usually interested in infographics or covering the content businesses have created on their own site,so illustrations open a new door to get links and coverage from them.Một chiến lược marketing toàn diện và chính xác, giả định rằng bạn có sự cống hiến và cam kết thực hiện thìbạn sẽ mở ra một cánh cửa mới cho các khách hàng tiềm năng và các khách hàng hiện tại và kết nối họ với các thông tin mà họ đang tìm kiếm.
A comprehensive and accurate strategic marketing plan, assuming that you have the dedication and commitment to follow it,will open new doors with potential and existing clients and connect them with the information that they're looking for.Ngày nay, sự phát triển của các thiết bị di động cũng nhưmạng xã hội đã mở ra một cánh cửa mới cho các ứng dụng thông tin đại chúng, đặc biệt là các ứng dụng thông tin tổng hợp- đang ngày càng thu hút người dùng do tính tiện lơi và nguồn thông tin phong phú.
Nowadays, the development of mobiles devices aswell as social networks is opening a new door for mass media applications, especially general information applications- that are increasingly attracting users because of convenience and a rich source of information.Hiện nay, nếu có một sai lệch ở một trong những tính chất của boson Higgs này, thì điều đó có nghĩa là chúng ta mở ra một cánh cửa mới, nói ví dụ,mở sang phần vũ trụ tối, chiếm 95% vũ trụ đã biết,” Heuer nói.
Now, if there is a deviation in one of the properties of this Higgs boson, that means we open a new window, for example, hopefully into the part of the dark universe, the 95 percent of the unknown universe," said Heuer.Những cái này sẽ mở ra cho hắn một cánh cửa mới hoàn toàn.
It will open a whole new door for him.WSE tin rằng mỗi cuốn sách là một cánh cửa mở ra một miền đất mới..
In Cohbo we believe that each project is a new open door.Mỗi ngôn ngữ mới sẽ mở ra cánh cửa đến một thế giới mới..
Every new language opens the doors to a new world.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0197 ![]()
mở ra kỷ nguyên mớimở ra một kỷ nguyên mới

Tiếng việt-Tiếng anh
mở ra một cánh cửa mới English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Mở ra một cánh cửa mới trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
mởtính từopenrahạtoutoffrađộng từgomakemộtđại từonemộtngười xác địnhsomeanothermộttính từsinglemộtgiới từascánhdanh từflankimpellerdoorvaneflapcửadanh từdoorgatestoreshopwindowmớitính từnewfreshrecentTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cánh Cửa Mới Tiếng Anh Là Gì
-
MỞ RA CÁNH CỬA MỚI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Cánh Cửa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
CÁNH CỬA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CHÂM NGÔN TIẾNG ANH Bắt đầu... - Tiếng Anh Rất Dễ Dàng
-
Cánh Cửa Trong Tiếng Anh đọc Là Gì - Học Tốt
-
Top 20 Cánh Cửa Bằng Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022 - Trangwiki
-
Từ điển Việt Anh "cánh Cửa" - Là Gì?
-
Cái Cửa Tiếng Anh Là Gì? Phát âm Như Thế Nào Cho đúng - Vuicuoilen
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Cánh Cửa - Ngoại Ngữ TẦM NHÌN VIỆT
-
Top 19 Cửa Sổ 2 Cánh Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022 - MarvelVietnam
-
"Một Cánh Cửa Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ ... - Thánh Chiến 3D
-
Khung Cánh Cửa Sổ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Và đáng Suy Ngẫm Về Cuộc Sống - Yola