Mở Rộng Hiểu Biết Về Tiếng Anh Thiên Chúa Giáo

Toggle navigation Language Link
  • Forget to V hay Ving? Cùng khám phá điểm khác biệt
  • Tổng hợp ngữ pháp Tiếng Anh 10 trọng tâm nhất
  • Cấu trúc với 'begin' đơn giản mà không đơn điệu

Thiên Chúa Giáo (hay Công Giáo) là một trong những tôn giáo (religion) lớn nhất trên thế giới. Số lượng tín đồ (follower) của tôn giáo này theo thống kê năm 2010 là 2.18 tỉ người. Trong 2 thiên niên kỷ, cùng với sự bùng nổ và lan tỏa mạnh mẽ của Thiên Chúa Giáo trên toàn thế giới, Kinh thánh (Bible) trở thành ấn phẩm được tái bản nhiều nhất trên thế giới, mệnh danh là Best-seller of all time (Tác phẩm bán chạy nhất mọi thời đại). Trong bài viết hôm nay, hãy cùng Language Link Academic mở rộng tầm hiểu biết về tiếng Anh Thiên Chúa Giáo nhé.

Mở rộng hiểu biết về tiếng Anh Thiên Chúa Giáo

Bức họa Bữa tối cuối cùng (Last Supper) của Giacomo Raffaelli năm 1816 là một bản sao của tác phẩm gốc bởi Leonardo da Vinci.

Tóm tắt nội dung bài viết hide 1. Hiểu thêm về tiếng Anh Thiên Chúa Giáo 2. Từ vựng tiếng Anh Thiên Chúa Giáo

1. Hiểu thêm về tiếng Anh Thiên Chúa Giáo

Thiên Chúa Giáo (Christianity) ra đời cách đây hơn 2000 năm tại các nước Do Thái. Thiên Chúa Giáo còn được gọi là Ki-tô Giáo (Khristos), Cơ Đốc Giáo. Theo Kinh thánh, Thiên Chúa (God hoặc Lord) đã sáng tạo ra vũ trụ, và muôn loài trong suốt 6 ngày, và Ngài đã nghỉ ngơi vào ngày thứ 7, ngày đó được gọi là Chúa nhật (Lord’s Day), sau trở thành Chủ nhật (Sunday).

Ông A-đam (Adam) và bà Ê-va (Eve) đã không nghe lời Chúa, ăn phải trái cấm (Forbidden Fruit) nên bị Thiên Chúa đuổi khỏi Vườn Địa đàng (Garden of Eden). Hai người truyền tội lỗi (sin) cho con cháu của mình. Vì loài người mang tội, Chúa đã giáng sinh làm người để chịu khổ hình giúp loài người được cứu rỗi.

Mở rộng hiểu biết về tiếng Anh Thiên Chúa Giáo

Bức họa Vườn Địa đàng (Garden of Eden) của Thomas Cole.

Thiên Chúa Giáo được truyền bá vào Việt Nam từ thế kỷ thứ XVI bởi các nhà truyền giáo châu Âu. Họ đã đi theo các con thuyền buôn (merchant boats) và thực hiện sứ mệnh (mission) của mình. Hiện nay, Việt Nam có 8% dân số theo Đạo Thiên Chúa. Với khoảng 7 triệu giáo dân, Việt Nam đứng thứ 5 châu Á về số lượng người theo Đạo.

Mở rộng hiểu biết về tiếng Anh Thiên Chúa Giáo

Nhà thờ Lớn Hà Nội, hay còn gọi là Nhà thờ Nhà Chung, có tên chính thức là Nhà thờ chính Tòa Thánh Giu-se (St. Joseph’s Cathedral), được xây dựng hoàn tất năm 1886.

Về tiếng Anh Thiên Chúa Giáo, chúng ta sẽ bắt gặp rất nhiều từ mượn từ các ngôn ngữ thuộc những vùng “khai sinh” của tôn giáo này. Các từ mượn này có thể từ tiếng Do Thái, tiếng Hy Lạp, tiếng La-tinh. Ví dụ như từ Ki-tô (Khristos) được mượn từ tiếng Hy Lạp, hay từ Bible/Biblía (Kinh Thánh) cũng vậy.

Một đặc điểm nữa của từ vựng trong tiếng Anh Thiên Chúa Giáo là chúng thường bao hàm nhiều tên riêng, từ ghép và từ dài, ví dụ như God Almighty (Thiên Chúa Toàn năng), the fruit of knowledge of good and evil (quả hiểu thiện biết ác), Book of Genesis (Sách Sáng thế), the Trinity (Ba ngôi một thể – Thiên Chúa là duy nhất nhưng hiện hữu ở ba ngôi – one God in three Divine Persons), Chúa Cha (God the Father), Chúa Con (God the Son, hay chính là Giê-su Ki-tô – Jesus Christ) và Chúa Thánh thần (the Holy Spirit),…

Mở rộng hiểu biết về tiếng Anh Thiên Chúa Giáo

Kinh thánh

2. Từ vựng tiếng Anh Thiên Chúa Giáo

Dưới đây là bảng từ vựng tiếng Anh Thiên Chúa Giáo do Language Link Academic chọn lọc. Từ những từ vựng trong bảng này, các bạn có thể xây dựng một bài viết, bài nói tiếng Anh về chủ đề Thiên Chúa Giáo.

  • Deism: Thần giáo tự nhiên, tin vào sức mạnh tối thượng của Đấng Tạo hóa
  • Theism: Chủ nghĩa hữu thần, tin vào sự tồn tại của một vị thần, người sẽ trả lời lại những lời cầu nguyện
  • Polytheism: Thuyết đa thần, tin vào sự tồn tại của nhiều vị thần
  • Pantheon: Thần bảng, chứa tên các vị thần
  • Pantheism: Thuyết phiếm thần, tin vào sự tồn tại của thần ở trong tự nhiên và tự nhiên ở trong thần
  • Monotheism: Thuyết độc thần, tin vào một vị thần duy nhất
  • Henotheism: Thuyết đơn nhất chủ thần, tin vào một vị thần dẫn dắt những vị thần khác
  • Agnosticism: Thuyết bất khả tri, tin vào sự tồn tại duy nhất của Chúa Trời
  • Christ (the Anointed One): Người được xức dầu, tức Chúa Ki-tô
  • Logos (the Word): Lời Chúa
  • Original Sin: Tội Tổ tông, tội lỗi nguyên thủy do A-đam và Ê-va gây ra được truyền cho con cháu
  • Apostasy: sự bội đạo, sự phản bội đức tin và tôn giáo
  • Theocracy: Chính trị thần quyền, hệ thống chính trị sử dụng sự tin tưởng và trung thành của dân chúng để cai trị
  • Christian (a/n): thuộc Thiên Chúa Giáo, người theo Đạo Thiên Chúa
  • church (n): nhà thờ
  • cross (n): cây thập giá
  • icon (n): tác phẩm nghệ thuật Thiên Chúa được tôn thờ trong nhà thờ
  • disciple (n): môn đồ
  • angel (n): thiên thần
  • devil (n): ác quỷ
  • altar (n): bàn thờ Chúa
  • pope (n): giáo hoàng
  • cardinal (n): hồng y
  • bishop (n): giám mục
  • clergy (n): tăng lữ
  • priest (n): tư tế
  • nun (n): sơ
  • preacher/missionary (n): người truyền đạo
  • pray (v): cầu nguyện
  • prayer (n): lời cầu nguyện
  • workship (v/n): thờ phụng, sự thờ phụng
  • sin (n): tội lỗi

Một số từ vựng khác cũng nên lưu ý là các lễ của Thiên Chúa Giáo và một vài khái niệm phổ biến:

  • Annunciation: Lễ Truyền tin, tổ chức vào 25/3
  • Easter: Lễ Phục sinh
  • Lent: Mùa Chay
  • Ash Wednesday: Thứ Tư Lễ Tro, khởi đầu cho Mùa Chay
  • Palm Sunday: Chúa nhật Lễ Lá, Chủ nhật trước Lễ Phục sinh
  • Holy Week: Tuần Thánh, 1 tuần trước Lễ Phục sinh
  • Ascension Day: Lễ Thăng thiên, 40 ngày sau Lễ Phục sinh
  • Pentecost: Lễ Chúa Thánh thần Hiện xuống, Chủ nhật thứ 7 sau Lễ Phục sinh
  • Christmas: Lễ Thiên Chúa Giáng sinh
  • Advent: Mùa Vọng, bắt đầu từ Chủ nhật gần ngày 30/11 nhất
  • Christmas Eve: Đêm Giáng sinh, đêm 24/12
  • Christmas Day: Ngày Giáng sinh, ngày 25/12
  • Epiphany: Lễ Hiển linh, tổ chức ngày 6/1
  • Passover: Lễ Vượt qua, lễ Quá hải
  • Heaven: Thiên đàng
  • Hell: Địa ngục
  • vow (n): lời thề
  • sacred (a): thiêng liêng, thần thánh
  • blessed (a): được phù hộ
  • bless (v): phù hộ
  • Saints’ Days: Ngày Thánh
  • Last Supper: Bữa tối cuối cùng
  • Baptism: Lễ Thanh tẩy, lễ rửa tội, lễ báp-têm
  • Book of Revelation: Sách Khải huyền
  • Apocalypse: Khải huyền
  • Lamb of God: Chiên Thiên Chúa, hay con chiên của Chúa
  • repentance (n): sự hối cải
  • mission/duty (n): sứ mệnh, nhiệm vụ
  • Holy See: Tòa Thánh
  • hymn (n): Thánh ca
  • carol (n): Thánh ca (có thể không được hát ở các nhà thờ)
  • Renaissance: Phục hưng

Bên cạnh đó, cũng có một số từ vựng trong Kinh thánh mà bạn có thể quan tâm:

  • Transubstantiation (n): sự biến thể, tin rằng rượu và bánh mì đã biến thể thành cơ thể và máu của Chúa
  • temptation (n): sự xúi giục, sự cám dỗ
  • Ten Commandments (n): 10 điều răn dạy của Chúa
  • sermon (n): bài thuyết giáo, bài truyền giáo
  • Reconciliation (n): sự hòa giải, đến gần với Chúa bằng cách tha thứ cho những tội lỗi của mình
  • Purgatory (n): Nơi chuộc tội, ăn năn, hối lỗi – Nơi được cho là ở giữa thiên đàng và Trái Đất
  • Passion Week: Tuần lễ thụ hình
  • Bright Week: Tuần Sáng
  • crucifixion: hình phạt đóng đinh trên thập tự giá
  • entombment: sự chôn cất
  • Resurrection: Lễ phục sinh
  • Ascension: Lễ thăng thiên

Vậy đó, chúng ta vừa cùng nhau tìm hiểu những kiến thức, thông tin thú vị về tiếng Anh Thiên Chúa Giáo. Hy vọng với bài viết này của Language Link Academic, các bạn đã có thể mở rộng được vốn từ vựng của mình cũng như có được những bài học lý thú với chủ đề tôn giáo.

Để mở rộng vốn từ vựng của mình, đa ngành, đa lĩnh vực,và rèn luyện giao tiếp chuẩn quốc tế, hãy đến ngay với khóa học Tiếng Anh Giao tiếp Chuyên nghiệp của Language Link Academic. Những phương pháp tiếp cận thông minh, hiệu quả sẽ giúp bạn nâng cao trình độ nhanh chóng, xây dựng tư duy dài hạn, giá trị cho hành trình học ngôn ngữ lâu dài của bạn.

Tìm kiếm DANH MỤC

Thư viện tiếng Anh (368)

Thư viện tiếng Anh ngữ pháp tiếng anh (323)

Thư viện tiếng Anh thư viện tiếng anh người lớn (516)

Thư viện tiếng Anh thư viện tiếng anh trẻ em (216)

TIN TỨC MỚI Ứng dụng Tongue twisters trong học và dạy tiếng Anh Ứng dụng Tongue twisters trong học và dạy tiếng Anh 11.11.2025 Phân biệt phụ âm hữu thanh & phụ âm vô thanh Phân biệt phụ âm hữu thanh & phụ âm vô thanh 11.11.2025 Hậu tố -ity - Đuôi danh từ phổ biến Hậu tố -ity - Đuôi danh từ phổ biến 11.11.2025 Thảo luận nhiều Công bố kết quả cuộc thi "Úm ba la vẽ ra bao lì xì" 07.01.2019 Sẵn sàng tỏa sáng cùng Talent Show 2016 16.08.2016 Hiểu đúng và đủ về du học Hàn Quốc 19.03.2019

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Ứng dụng Tongue twisters trong học và dạy tiếng Anh

Ứng dụng Tongue twisters trong học và dạy tiếng Anh

Thư viện tiếng Anh người lớn 11.11.2025

Tongue Twi ter (hay còn gọi là câu líu lưỡi hoặc câu xoắn lưỡi) là những câu hoặc cụm từ được xây dựng với mục [...] Phân biệt phụ âm hữu thanh & phụ âm vô thanh

Phân biệt phụ âm hữu thanh & phụ âm vô thanh

Thư viện tiếng Anh người lớn 11.11.2025

Việc phân biệt phụ âm hữu thanh & phụ âm vô thanh là một khái niệm cơ bản và cực kỳ quan trọng trong phát âm [...] Hậu tố -ity - Đuôi danh từ phổ biến

Hậu tố -ity – Đuôi danh từ phổ biến

Thư viện tiếng Anh người lớn 11.11.2025

Bạn có bao giờ thắc mắc tại ao các từ như priority hay reality lại có trọng âm khác biệt o với từ gốc của chúng [...] Language Link
  • Mail
  • Facebook
  • Instagram
  • Youtube
  • LinkedIn
  • Tiktok
  • Tiktok
Hotline1900 633 683

GIỚI THIỆU

Về Language Link Academic

Sứ mệnh & Tầm nhìn

Giải thưởng & Chứng nhận

Đội ngũ chuyên môn

Vì sao nên học tiếng Anh tại Language Link Academic?

Thông tin bản quyền

Điều khoản & Quyền riêng tư

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Khoá học Tiếng Anh Mẫu giáo

Khoá học Tiếng Anh Chuyên Tiểu học

Khoá học Tiếng Anh Chuyên THCS

Khoá học Tiếng Anh Luyện thi IELTS

Khoá học Tiếng Anh Giao tiếp Chuyên nghiệp

Chương trình Anh văn hè

Chương trình Tiếng Anh trực tuyến

Chương trình Tiếng Anh dạy kèm cao cấp

THƯ VIỆN THAM KHẢO

Thư viện tiếng Anh trực tuyến

Thư viện tài liệu học tiếng Anh

Thư viện đề thi tiếng Anh

HỆ THỐNG LIÊN KẾT ĐÀO TẠO

Chương trình tiếng Anh Schools Link

Tiếng Anh Doanh nghiệp (Corporate Link)

Trung tâm Khảo thí Cambridge Language Link Việt Nam

Language Link Du học

Hệ thống nhượng quyền thương hiệu

HỆ THỐNG TRUNG TÂM ĐÀO TẠO

Danh sách trung tâm đào tạo toàn quốc

Tìm trung tâm gần nhất

© 2020 Language Link Vietnam. All rights reserved.

Công ty Language Link Việt Nam. GCNĐKDN số 0101253423 cấp ngày 19/12/2006 bởi Sở KH&ĐT Tp. Hà Nội.

Trụ sở chính: Tầng 2, Toà nhà 34T, đường Hoàng Đạo Thuý, P. Trung Hoà, Q. Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. SĐT: 02462566888. Email: [email protected].

x Đóng Previous Next
  • Facebook
  • 1900 633 683
  • Tải xuống tài liệu miễn phí
  • Kiểm tra trình độ tiếng Anh miễn phí
  • Tải tài liệu
  • Kiểm tra

Đăng ký tư vấn ngay!

Lựa chọn trung tâm tư vấn LLA Hoàng Đạo Thúy, Q. Cầu Giấy LLA Eco City Việt Hưng, Q. Long Biên LLA Hà Đông, Q. Hà Đông Gửi

×

Từ khóa » Sự Gì Thiên Chúa đã Kết Hợp Tiếng Anh