| Số VB |  |  | Số/Kí hiệu | Ngày | Tóm tắt nội dung |
| 4 |  | 12/2002 | |
 |  |  | 2540/2002/QĐ - UB | 31/12/2002 |  | V/v: Chuẩn y Quy chế tổ chức và hoạt động của Liên minh HTX tỉnh Ninh Bình. |  |
2551/QĐ - UB | 31/12/2002 |  | V/v: Phê duyệt quy hoạch các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. |  |
 |  |  | 2418/QĐ - UB | 25/12/2002 |  | V/v: Công nhận huyện Yên Mô đạt chuẩn phổ cập giáo dục Tiểu học đúng độ tuổi. |  |
2342/2002/QĐ - UB | 13/12/2002 |  | V/v: Giao Sở Lao động - Thương binh - Xã hội quản lý Trung tâm Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Tam Điệp. |  |
| 4 | | |  |
11/2002/CT-UB | 22/11/2002 |  | Về việc tăng cường công tác Lưu trữ |  |
 |  |  | 1980/2002/QĐ - UB | 06/11/2002 |  | V/v: Ban hành bản danh mục các cơ quan là nguồn nộp lưu hồ sơ, tài liệu lưu trữ vào Trung tâm Lưu trữ Nhà nước tỉnh Ninh Bình. |  |
1969/2002/QĐ-UB | 05/11/2002 |  | V/v: Ban hành bản quy định về công tác lập hồ sơ và quản lý hồ sơ tài liệu lưu trữ |  |
 |  |  | 1967/QĐ-UB | 04/11/2002 |  | V/v: Giá thóc thu thuỷ lợi phí vụ mùa năm 2002. |  |
| 11 |  | 10/2002 | |
 |  |  | 1945/QĐ-UB | 31/10/2002 |  | V/v: Đổi tên Trung tâm Phòng chống tệ nạn xã hội thành Trung tâm Giáo dục - Lao động xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Bình. |  |
26/NQ-HĐND | 29/10/2002 |  | V/v cho thôi chức danh Chủ tịch UBND tỉnh Nhiệm kỳ 1999-2002 |  |
 |  |  | 27/NQ-HĐND | 29/10/2002 |  | V/v xác nhận kết quả bầu bổ sung chức danh Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình, Nhiệm kỳ 1999-2004. |  |
1895/QĐ - UB | 22/10/2002 |  | V/v: Trợ cấp một lần cho thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến. |  |
 |  |  | 1892/QĐ - UB | 22/10/2002 |  | V/v: Trợ cấp hàng tháng cho thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến. |  |
1851/QĐ-UB | 15/10/2002 |  | V/v: Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 2002. |  |
 |  |  | 1823/2002/QĐ-UB | 10/10/2002 |  | V/v: Thành lập Chi cục Bảo vệ và Phát triển thuỷ sản thuộc Sở Nông nghiệp & PTNT. |  |
1824/QĐ - UB | 10/10/2002 |  | V/v: Phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên UBND huyện Yên Mô, nhiệm kỳ 1999 - 2004. |  |
 |  |  | 1804/QĐ - UB | 08/10/2002 |  | V/v: Giao chỉ tiêu kế hoạch thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 2002. |  |
1769/QĐ - UB | 03/10/2002 |  | V/v: Phê chuẩn kết quả bầu Ban Thường trực, Chủ tịch, Phó chủ tịch và Ban kiểm tra Liên minh HTX tỉnh Ninh Bình - khoá II. |  |
 |  |  | 1742/2002/QĐ-UB | 01/10/2002 |  | V/v: Thành lập Phòng Tiếp công dân và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo thuộc Văn phòng HĐND & UBND tỉnh. |  |
| 1 |  | 9/2002 | |
 |  |  | 10/2002/CT-UB | 26/09/2002 |  | V/v triển khai thực hiện chính sách đối với quân nhân, công nhân quốc phòng tham gia kháng chiến chống Pháp trước ngày 20/7/1954 đã phục viên (giải ngũ, thôi việc) từ 31/12/1960 trở về trước. |  |
| 1 |  | 8/2002 | |
 |  |  | 1428/2002/QĐ-UB | 17/08/2002 |  | V/v: Ban hành quy định tạm thời về quản lý và sử dụng thuỷ lợi phí của các Công ty khai thác công trình thuỷ lợi huyện, thị xã. |  |
| 17 |  | 7/2002 | |
 |  |  | 9/2002/CT-UB | 31/07/2002 |  | V/v xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2003. |  |
8/2003/CT-UB | 31/07/2002 |  | V/v Tổ chức diễn tập động viên quân dự bị, phương tiện kỹ thuật của huyện Kim Sơn và thực hành đánh trả địch tấn công bằng hoả lực đường không |  |
 |  |  | 1298/QĐ - UB | 25/07/2002 |  | V/v: Phê duyệt Đề án khoán biên chế và kinh phí quản lý hành chính của UBND thị xã Tam Điệp. |  |