Mô Tả Chi Tiết Mã HS 11010011 - Caselaw Việt Nam
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Giải pháp
- Bảng giá
- Bài viết
- Bản án Hợp đồng mẫu Văn bản pháp luật Tra cứu mã HS Thuật ngữ Pháp lý
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 11010011
- 4804
- 0
BIỂU THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU 2026
- Phần II: CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
-
- Chương 11: Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
- 1101 - Bột mì hoặc bột meslin.
- Bột mì:
- 11010011 - Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN)
Ngôn ngữ mô tả HS:
Chú giải Chương
Chú giải SEN
Chú giải Part Description
Chapter Description
SEN Description
Chú giải phần
1. Trong Phần này khái niệm “viên” có nghĩa là những sản phẩm được liên kết bằng cách nén trực tiếp hoặc thêm chất dính với hàm lượng không quá 3% tính theo trọng lượng.
Part description
1. In this Section the term “pellets” means products which have been agglomerated either directly by compression or by the addition of a binder in a proportion not exceeding 3 % by weight.
Chú giải chương
1. Chương này không bao gồm:(a) Malt đã rang dùng như chất thay thế cà phê (nhóm 09.01 hoặc nhóm 21.01);(b) Bột mịn, tấm, bột thô hoặc tinh bột đã chế biến thuộc nhóm 19.01;(c) Mảnh ngô chế biến từ bột ngô (corn flakes) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 19.04;(d) Các loại rau, đã chế biến hay bảo quản, thuộc nhóm 20.01, 20.04 hoặc 20.05;(e) Dược phẩm (Chương 30); hoặc(f) Tinh bột có đặc tính của nước hoa, mỹ phẩm hay chế phẩm vệ sinh (Chương 33).2. (A) Các sản phẩm thu được từ quá trình xay xát ngũ cốc liệt kê trong bảng dưới đây được xếp vào Chương này, nếu tính theo trọng lượng trên sản phẩm khô các sản phẩm này có:(a) hàm lượng tinh bột (được xác định theo phương pháp phân cực Ewer cải tiến) vượt quá chỉ dẫn ghi trong Cột (2); và(b) hàm lượng tro (sau khi loại trừ các khoáng chất bổ sung) không vượt quá chỉ dẫn ghi trong Cột (3).Các sản phẩm không giống như vậy sẽ được xếp vào nhóm 23.02. Tuy nhiên, mầm ngũ cốc nguyên dạng, đã được xay, vỡ mảnh hoặc nghiền, luôn luôn được phân loại vào nhóm 11.04.(B) Các sản phẩm thuộc Chương này theo những quy định trên đây sẽ được xếp vào nhóm 11.01 hoặc 11.02 nếu có tỷ lệ phần trăm lọt qua sàng bằng lưới kim loại với kích thước mắt sàng ghi trong Cột (4) hoặc (5) không thấp hơn tỷ lệ ghi cho từng loại ngũ cốc, tính theo trọng lượng."Các trường hợp khác sẽ được xếp vào nhóm 11.03 hoặc 11.04. XEM BẢNG 1"3. Theo mục đích của nhóm 11.03, khái niệm “tấm” và “bột thô” được hiểu là các sản phẩm thu được từ quá trình xay vỡ hạt ngũ cốc, trong đó:(a) đối với sản phẩm ngô, tối thiểu 95% tính theo trọng lượng lọt qua sàng bằng lưới kim loại với kích thước mắt sàng là 2 mm;(b) đối với sản phẩm ngũ cốc khác, tối thiểu 95% tính theo trọng lượng lọt qua sàng có lưới bằng kim loại với kích thước mắt sàng là 1,25 mm.Chapter description
1. This Chapter does not cover:(a) Roasted malt put up as coffee substitutes (heading 09.01 or 21.01);(b) Prepared flours, groats, meals or starches of heading 19.01;(c) Corn flakes or other products of heading 19.04;(d) Vegetables, prepared or preserved, of heading 20.01, 20.04 or 20.05;(e) Pharmaceutical products (Chapter 30); or(f) Starches having the character of perfumery, cosmetic or toilet preparations (Chapter 33).2. (A) Products from the milling of the cereals listed in the table below fall in this Chapter if they have, by weight on the dry product:(a) a starch content (determined by the modified Ewers polarimetric method) exceeding that indicated in Column (2); and(b) an ash content (after deduction of any added minerals) not exceeding that indicated in Column (3).Otherwise, they fall in heading 23.02. However, germ of cereals, whole, rolled, flaked or ground, is always classified in heading 11.04.(B) Products falling in this Chapter under the above provisions shall be classified in heading 11.01 or 11.02 if the percentage passing through a woven metal wire cloth sieve with the aperture indicated in Column (4) or (5) is not less, by weight, than that shown against the cereal concerned.Otherwise, they fall in heading 11.03 or 11.04.3. For the purposes of heading 11.03, the terms “groats” and “meal” mean products obtained by the fragmentation of cereal grains, of which:(a) in the case of maize (corn) products, at least 95 % by weight passes through a woven metal wire cloth sieve with an aperture of 2 mm;(b) in the case of other cereal products, at least 95 % by weight passes through a woven metal wire cloth sieve with an aperture of 1.25 mm.Chú giải SEN
Bột mì tăng cường vi chất dinh dưỡng là một loại bột làm từ nội nhũ của hạt lúa mì, ví dụ, thuộc loài Triticum aestivum l. (nhóm lúa mì) hoặc Triticum compactum, một hỗn hợp của cả hai hoặc chứa một hoặc nhiều các chất dinh dưỡng/bổ sung sau: Vitamin B1 - Thiamin, Vitamin B2 - Riboflavin, axit folic, sắt, kẽm hoặc các thành phần khác. Nhằm mục đích xác định các chất dinh dưỡng /các chất bổ sung được phép, nhóm này chỉ bao gồm các loại bột mì được chứng nhận là "tăng cường vi chất dinh dưỡng bởi các cơ quan quốc gia có thẩm quyền.SEN description
Fortified wheat flour is a powder made from the endosperm of wheat grain, for example, of the species Triticum aestivum l. (club wheat) or Triticum compactum, a mixture of both or containing one or more of the following nutrients/fortificants: Thiamine, Riboflavin, Folic Acid, Iron, Zinc or other elements. For the purposes of determining the permitted nutrient/fortificant, this heading only covers those wheat flour which are regarded as "fortified by the competent national authorities. Hình ảnhĐang cập nhật...
VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN- Quyết định số 1325A/QĐ-BCT ngày 20/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Công thương về danh mục mặt hàng (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương Xem chi tiết
- Thông tư số 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về Danh mục giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam Xem chi tiết
- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 8-3:2012/BYT về ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm (năm 2012) Xem chi tiết
- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 8-2:2011/BYT về giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm (năm 2011) Xem chi tiết
- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 8-1:2011/BYT về giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm do Bộ trưởng (năm 2011) Xem chi tiết
- Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT ngày 19/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm Xem chi tiết
- Tải dữ liệu mã HS
Thông báo
Vui lòng đăng nhập để tải dữ liệu.
- Lưu xem sau
- Chia sẻ
- Thuế suất và tính thuế
- Mô tả khác
- Chính sách nhập khẩu
- Thủ tục nhập khẩu
- Mã HS tương tự
Mô tả khác (Mẹo: Bấm Ctrl F để tìm nhanh mô tả)
| Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN) |
| Bột mì BOB S RED MILL, ALL PURPOSE BAKING FLOUR, GLUTEN FREE, 44 OZ (1.24 KG)... (mã hs bột mì bob s re/ mã hs của bột mì bob s) |
| Nguyên liệu sản xuất thực phẩm- Bột mì tăng cường vi chất dinh dưỡng- Wheat flour Dried High Gluten Hal... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu) |
| Bot my CF2... (mã hs bot my cf2/ mã hs của bot my cf2) |
| Bot my CF2.X... (mã hs bot my cf2x/ mã hs của bot my cf2x) |
| Bot my Fairy... (mã hs bot my fairy/ mã hs của bot my fairy) |
| Bot my Cai can... (mã hs bot my cai can/ mã hs của bot my cai c) |
| Bot my Kim nguu... (mã hs bot my kim nguu/ mã hs của bot my kim n) |
| Bột mỳ nhật đại bàng (25kg/bao)... (mã hs bột mỳ nhật đại/ mã hs của bột mỳ nhật) |
| Bột mì độ dai trung (40 kg/bao)... (mã hs bột mì độ dai t/ mã hs của bột mì độ da) |
| Bot my SPB... (mã hs bot my spb/ mã hs của bot my spb) |
| Bột mỳ Hoa Đồng Tiền (Khối lượng tịnh 25kg/ bao x 150 bao, khối lượng cả bì 25.1kg/ bao)... (mã hs bột mỳ hoa đồng/ mã hs của bột mỳ hoa đ) |
| Bột kem béo Hà Lan (2 gói/kg)(hàng đóng đồng nhất 500g/1 gói; 30 gói/1 thùng)-... (mã hs bột kem béo hà/ mã hs của bột kem béo) |
| bột mì hạ long (SL 40 bao, tl tịnh 25kg/bao, tl cả bì 25,1kg/bao)... (mã hs bột mì hạ long/ mã hs của bột mì hạ lo) |
| bột mì kim ngư (SL 60 bao, tl tịnh 25kg/bao, tl cả bì 25,1kg/bao)... (mã hs bột mì kim ngư/ mã hs của bột mì kim n) |
| bột mì hoa đồng tiền (SL 40 bao, tl tịnh 25kg/bao, tl cả bì 25,1kg/bao)... (mã hs bột mì hoa đồng/ mã hs của bột mì hoa đ) |
| Bột mỳ SP9... (mã hs bột mỳ sp9/ mã hs của bột mỳ sp9) |
| BOT MY CF... (mã hs bot my cf/ mã hs của bot my cf) |
| Bot my Queen Choice... (mã hs bot my queen ch/ mã hs của bot my queen) |
| Bot my Gold Crescent... (mã hs bot my gold cre/ mã hs của bot my gold) |
| Phần II:CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT |
| Chương 11:Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì |
Đang cập nhật hình ảnh...
Mô tả thêm
Bột mì BOB S RED MILL, ALL PURPOSE BAKING FLOUR, GLUTEN FREE, 44 OZ (1.24 KG)... (mã hs bột mì bob s re/ mã hs của bột mì bob s) Nguyên liệu sản xuất thực phẩm- Bột mì tăng cường vi chất dinh dưỡng- Wheat flour Dried High Gluten Hal... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu) Bot my CF2... (mã hs bot my cf2/ mã hs của bot my cf2) Bot my CF2.X... (mã hs bot my cf2x/ mã hs của bot my cf2x) Bot my Fairy... (mã hs bot my fairy/ mã hs của bot my fairy) Bot my Cai can... (mã hs bot my cai can/ mã hs của bot my cai c) Bot my Kim nguu... (mã hs bot my kim nguu/ mã hs của bot my kim n) Bột mỳ nhật đại bàng (25kg/bao)... (mã hs bột mỳ nhật đại/ mã hs của bột mỳ nhật) Bột mì độ dai trung (40 kg/bao)... (mã hs bột mì độ dai t/ mã hs của bột mì độ da) Bot my SPB... (mã hs bot my spb/ mã hs của bot my spb) Bột mỳ Hoa Đồng Tiền (Khối lượng tịnh 25kg/ bao x 150 bao, khối lượng cả bì 25.1kg/ bao)... (mã hs bột mỳ hoa đồng/ mã hs của bột mỳ hoa đ) Bột kem béo Hà Lan (2 gói/kg)(hàng đóng đồng nhất 500g/1 gói; 30 gói/1 thùng)-... (mã hs bột kem béo hà/ mã hs của bột kem béo) bột mì hạ long (SL 40 bao, tl tịnh 25kg/bao, tl cả bì 25,1kg/bao)... (mã hs bột mì hạ long/ mã hs của bột mì hạ lo) bột mì kim ngư (SL 60 bao, tl tịnh 25kg/bao, tl cả bì 25,1kg/bao)... (mã hs bột mì kim ngư/ mã hs của bột mì kim n) bột mì hoa đồng tiền (SL 40 bao, tl tịnh 25kg/bao, tl cả bì 25,1kg/bao)... (mã hs bột mì hoa đồng/ mã hs của bột mì hoa đ) Bột mỳ SP9... (mã hs bột mỳ sp9/ mã hs của bột mỳ sp9) BOT MY CF... (mã hs bot my cf/ mã hs của bot my cf) Bot my Queen Choice... (mã hs bot my queen ch/ mã hs của bot my queen) Bot my Gold Crescent... (mã hs bot my gold cre/ mã hs của bot my gold) Phần II:CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT Chương 11:Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
Các loại thuế
Các loại thuế phải nộp khi nhập khẩu hàng hoá có mã 11010011 vào Việt Nam:
Thuế giá trị gia tăng (VAT)
Thuế nhập khẩu thông thường
Thuế nhập khẩu ưu đãi
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế chống bán phá giá Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA) - Form E
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA) - Form D
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP) - Form AJ
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) - Form VJ
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA) - Form AK
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA) - Form AANZ
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA) - Form AI
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA) - Form VK
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA) - Form VC
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA) - Form EAV
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico) - Form CPTPP
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam) - Form CPTPP
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA) - Form AHK
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA) - Form EUR1
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam - Cuba - Form VN-CU
Chi tiết thuế suất
| Loại thuế | Thuế suất | Ngày hiệu lực | Căn cứ pháp lý | Diễn biến thuế suất |
|---|---|---|---|---|
| Thuế giá trị gia tăng (VAT) | 10% | 08/10/2014 | 83/2014/TT-BTC | Xem chi tiết |
| Thuế nhập khẩu thông thường | 22.5% | 16/11/2017 | 45/2017/QĐ-TTg | Xem chi tiết |
| Thuế nhập khẩu ưu đãi | 10/07/2020 | 57/2020/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form E Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA) | 26/12/2017 | 153/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form D Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA) | 26/12/2017 | 156/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form AJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP) | 26/12/2017 | 160/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form VJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) | 26/12/2017 | 155/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form AK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA) | 26/12/2017 | 157/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form AANZ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA) | 26/12/2017 | 158/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form AI Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA) | 26/12/2017 | 159/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form VK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA) | 26/12/2017 | 149/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form VC Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA) | 26/12/2017 | 154/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form EAV Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA) | 26/12/2017 | 150/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico) | 26/06/2019 | 57/2019/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam) | 26/06/2019 | 57/2019/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form AHK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA) | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AHKFTA tại thời điểm tương ứng | 20/02/2020 | 07/2020/NĐ-CP | Xem chi tiết |
| Form EUR1 Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA) | 18/09/2020 | 111/2020/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form EUR.1 UK Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland | 21/05/2021 | 53/2021/NĐ-CP | Xem chi tiết |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 11010011
Loại thuế suất: Thuế giá trị gia tăng (VAT)
Căn cứ pháp lý: 83/2014/TT-BTC
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2026 | 10% |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 11010011
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu thông thường
Căn cứ pháp lý: 45/2017/QĐ-TTg
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2026 | 22.5% |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 11010011
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi
Căn cứ pháp lý: 57/2020/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2018-31/12/2018 | 15 |
| 01/01/2019-31/12/2019 | 15 |
| 01/01/2020-30/06/2020 | 15 |
| 01/07/2020-31/12/2020 | 15 |
| 01/01/2021-31/12/2021 | 15 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 11010011
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA)
Căn cứ pháp lý: 153/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 0 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 11010011
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA)
Căn cứ pháp lý: 156/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 0 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 11010011
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP)
Căn cứ pháp lý: 160/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2018-31/03/2018 | 8 |
| 01/04/2018-31/03/2019 | 6 |
| 01/04/2019-31/03/2020 | 5 |
| 01/04/2020-31/03/2021 | 4 |
| 01/04/2021-31/03/2022 | 3 |
| 01/04/2022-31/03/2023 | 1 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 11010011
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)
Căn cứ pháp lý: 155/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2018-31/03/2018 | 4 |
| 01/04/2018-31/03/2019 | 2 |
| 01/04/2019-31/03/2020 | 0 |
| 01/04/2020-31/03/2021 | 0 |
| 01/04/2021-31/03/2022 | 0 |
| 01/04/2022-31/03/2023 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 11010011
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA)
Căn cứ pháp lý: 157/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 0 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 11010011
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA)
Căn cứ pháp lý: 158/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 0 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 11010011
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA)
Căn cứ pháp lý: 159/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2018-30/12/2018 | 5 |
| 31/12/2018-31/12/2019 | 0 |
| 01/01/2020-31/12/2020 | 0 |
| 01/01/2021-30/12/2021 | 0 |
| 31/12/2021-30/12/2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 11010011
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA)
Căn cứ pháp lý: 149/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 0 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 11010011
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA)
Căn cứ pháp lý: 154/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 8 |
| 2019 | 7 |
| 2020 | 5 |
| 2021 | 4 |
| 2022 | 3 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 11010011
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)
Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 0 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 11010011
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)
Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 11010011
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)
Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 11010011
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico)
Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 14/01/2019-31/12/2019 | 0 |
| 01/01/2020-31/12/2020 | 0 |
| 01/01/2021-31/12/2021 | 0 |
| 01/01/2022-31/12/2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 11010011
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam)
Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 14/01/2019-31/12/2019 | 0 |
| 01/01/2020-31/12/2020 | 0 |
| 01/01/2021-31/12/2021 | 0 |
| 01/01/2022-31/12/2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 11010011
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)
Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 11/06/2019-31/12/2019 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AHKFTA tại thời điểm tương ứng |
| 01/01/2020-31/12/2020 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AHKFTA tại thời điểm tương ứng |
| 01/01/2021-31/12/2011 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AHKFTA tại thời điểm tương ứng |
| 01/01/2022-31/12/2022 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AHKFTA tại thời điểm tương ứng |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 11010011
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)
Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 11010011
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA)
Căn cứ pháp lý: 111/2020/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/08/2020-31/12/2020 | 11.2 |
| 01/01/2021-31/12/2021 | 7.5 |
| 01/01/2022-31/12/2022 | 3.7 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 11010011
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland
Căn cứ pháp lý: 53/2021/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2021-31/12/2021 | 7.5 |
| 01/01/2022-31/12/2022 | 3.7 |
Diễn biến thuế suất
- 2018
- 2019
- 2020
- 2021
- 2022
- 2023
Tính thuế phải nộp khi nhập khẩu - Mã hàng 11010011
Tỷ giá hiện tại: 1 USD = 23,100 VND
Số lượng (Đơn vị: kg): Nhập từ: Chọn nơi xuất khẩu Afganistan Albania Algeria American Samoa Andorra Angola Anguilla Antigua and Barbuda Argentina Armenia Aruba Australia Austria Azerbaijan Bahamas Bahrain Bangladesh Barbados Belarus Belgium Belize Benin Bermuda Bhutan Bolivia Bosnia and Herzegowina Botswana Brazil British Indian Ocean Territory British Virgin Islands Brunei Darussalam Bulgaria Burkina Faso Burundi Cambodia Cameroon Canada Cape Verde Islands Cayman Islands Central African Republic Chad Chile China Christmas Islands Cocos (Keeling) Islands Colombia Comoros Congo Congo (Democratic Rep.) Cook Islands Costa Rica Cote DIvoire (Ivory Coast) Croatia (Hrvatska) Cuba Cyprus Czech Republic Denmark Djibouti Dominica Dominican Republic East Timor Ecuador Egypt El Salvador Equatorial Guinea European Union Eritrea Estonia Ethiopia Falkland Islands (Malvinas) Faroe Islands Fiji Finland France French Guiana French Polinesia Gabon Gambia Georgia Germany Ghana Gibraltar Greece Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guinea Guinea-Bissau Guyana Haiti Honduras HongKong Hungary Iceland India Indonesia Iran (Islamic Rep.) Iraq Ireland Israel Italy Jamaica Japan Jordan Kazakhstan Kenya Kiribati Korea (Democratic Peoples Rep.) Korea (Republic) Kuwait Kyrgyzstan Laos Latvia Lebanon Lesotho Liberia Libyan Arab Jamahiriya Liechtenstein Lithuania Luxembourg Macau Macedonia Madagascar Malawi Malaysia Maldives Mali Malta Marshall Islands Martinique Mauritania Mauritius Mayotte Mexico Micronesia (Federated State) Moldova (Rep.) Monaco Mongolia Montenegro Montserrat Morocco Mozambique Myanmar (Burma) Namibia Nauru Nepal Netherlands New Caledonia New Zealand Nicaragua Niger Nigeria Niue Norfolk Island Northern Mariana Islands Norway Oman Pakistan Palau Palestine Panama Papua New Guinea Paraguay Peru Philippines Pitcairn Poland Portugal Puerto Rico Qatar Reunion Romania Russian Federation Rwanda Saint Helena Saint Kitts & Nevis Saint Lucia Saint Pierre & Miquelon Saint Vincent & Grenadines Samoa San Marino Sao Tome & Principe Saudi Arabia Senegal Serbia Seychelles Sierra Leone Singapore Slovakia (Slovak Rep.) Slovenia Solomon Islands Somalia South Africa South Georgia & the South Sandwich Islan Spain Sri Lanka Sudan Sudan Suriname Svalbard & Jan Mayen Islands Swaziland Sweden Switzerland Syrian Arab (Rep.) Taiwan Tajikistan Tanzania (United Rep.) Thailand Togo Tokelau Tonga Trinidad & Tobago Tunisia Turkey Turkmenistan Turks & Caicos Islands Tuvalu Uganda Ukraine United Arab Emirates United Kingdom United States Minor Outlying Islands United States of America UruGuay Uzbekistan Vanuatu Vatican City Venezuela Viet Nam (Phi Thue Quan) Virgin Islands (U.S.) Wallis & Futuna Islands Western Sahara Yemen Zambia Zimbabwe Thời gian nhập: Điều khoản nhập khẩu (Incoterm 2010): FOB CIF Đơn giá FOB Loại tiền USD VND Cước phí Bảo hiểm Thuế TTĐB(%) Có dịch vụ đi kèm? Không tách giá trị dịch vụ đi kèm? Tách giá trị dịch vụ đi kèm? Loại Thương mại, mua bán theo điều khoản intercom Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Giá trị+ Thêm dịch vụ
Tính thuếBạn đang xem mã HS 11010011: Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN)
Đang cập nhật...
Bạn đang xem mã HS 11010011: Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN)
Đang cập nhật...
Bạn đang xem mã HS 11010011: Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN)
Đang cập nhật...
Các chính sách áp dụng với mã HS này
| STT | Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục 19: Bảng mã số HS đối với danh mục thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản | Xem chi tiết | ||
| 2 | Phụ lục 3.4: Danh mục sản phẩm bột, tinh bột, bánh, mứt, kẹo kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm | Xem chi tiết |
Tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
| STT | Văn bản | Tình trạng hiệu lực | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| 1 | QCVN 8-3:2012/BYT | Đang có hiệu lực | Xem chi tiết |
| 2 | QCVN 8-2:2011/BYT | Đang có hiệu lực | Xem chi tiết |
| 3 | QCVN 8-1:2011/BYT | Còn hiệu lực | Xem chi tiết |
Tính thuế nhập khẩu - Mã hàng: 11010011
Tỷ giá hiện tại: 1 USD = 23,100 VND
Số lượng (Đơn vị: kg): Nhập từ: Chọn nơi xuất khẩu Afganistan Albania Algeria American Samoa Andorra Angola Anguilla Antigua and Barbuda Argentina Armenia Aruba Australia Austria Azerbaijan Bahamas Bahrain Bangladesh Barbados Belarus Belgium Belize Benin Bermuda Bhutan Bolivia Bosnia and Herzegowina Botswana Brazil British Indian Ocean Territory British Virgin Islands Brunei Darussalam Bulgaria Burkina Faso Burundi Cambodia Cameroon Canada Cape Verde Islands Cayman Islands Central African Republic Chad Chile China Christmas Islands Cocos (Keeling) Islands Colombia Comoros Congo Congo (Democratic Rep.) Cook Islands Costa Rica Cote DIvoire (Ivory Coast) Croatia (Hrvatska) Cuba Cyprus Czech Republic Denmark Djibouti Dominica Dominican Republic East Timor Ecuador Egypt El Salvador Equatorial Guinea European Union Eritrea Estonia Ethiopia Falkland Islands (Malvinas) Faroe Islands Fiji Finland France French Guiana French Polinesia Gabon Gambia Georgia Germany Ghana Gibraltar Greece Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guinea Guinea-Bissau Guyana Haiti Honduras HongKong Hungary Iceland India Indonesia Iran (Islamic Rep.) Iraq Ireland Israel Italy Jamaica Japan Jordan Kazakhstan Kenya Kiribati Korea (Democratic Peoples Rep.) Korea (Republic) Kuwait Kyrgyzstan Laos Latvia Lebanon Lesotho Liberia Libyan Arab Jamahiriya Liechtenstein Lithuania Luxembourg Macau Macedonia Madagascar Malawi Malaysia Maldives Mali Malta Marshall Islands Martinique Mauritania Mauritius Mayotte Mexico Micronesia (Federated State) Moldova (Rep.) Monaco Mongolia Montenegro Montserrat Morocco Mozambique Myanmar (Burma) Namibia Nauru Nepal Netherlands New Caledonia New Zealand Nicaragua Niger Nigeria Niue Norfolk Island Northern Mariana Islands Norway Oman Pakistan Palau Palestine Panama Papua New Guinea Paraguay Peru Philippines Pitcairn Poland Portugal Puerto Rico Qatar Reunion Romania Russian Federation Rwanda Saint Helena Saint Kitts & Nevis Saint Lucia Saint Pierre & Miquelon Saint Vincent & Grenadines Samoa San Marino Sao Tome & Principe Saudi Arabia Senegal Serbia Seychelles Sierra Leone Singapore Slovakia (Slovak Rep.) Slovenia Solomon Islands Somalia South Africa South Georgia & the South Sandwich Islan Spain Sri Lanka Sudan Sudan Suriname Svalbard & Jan Mayen Islands Swaziland Sweden Switzerland Syrian Arab (Rep.) Taiwan Tajikistan Tanzania (United Rep.) Thailand Togo Tokelau Tonga Trinidad & Tobago Tunisia Turkey Turkmenistan Turks & Caicos Islands Tuvalu Uganda Ukraine United Arab Emirates United Kingdom United States Minor Outlying Islands United States of America UruGuay Uzbekistan Vanuatu Vatican City Venezuela Viet Nam (Phi Thue Quan) Virgin Islands (U.S.) Wallis & Futuna Islands Western Sahara Yemen Zambia Zimbabwe Thời gian nhập: Điều khoản nhập khẩu (Incoterm 2010): FOB CIF Đơn giá FOB Loại tiền USD VND Cước phí Bảo hiểm Thuế TTĐB(%) Có dịch vụ đi kèm? Không tách giá trị dịch vụ đi kèm? Tách giá trị dịch vụ đi kèm? Loại Thương mại, mua bán theo điều khoản intercom Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Giá trị+ Thêm dịch vụ
Tính thuếTầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
0971-654-238 (Hotline/ Zalo)
[email protected]
Thông tin dịch vụ
- Giới thiệu
- Giải pháp
- Bảng giá
- Liên hệ
Dữ liệu pháp lý
- Bản án
- Hợp đồng mẫu
- Văn bản pháp luật
- Tra cứu mã HS
- Thuật ngữ pháp lý
- Bài viết
Chính sách và Hướng dẫn
- Điều khoản sử dụng
- Chính sách bảo mật
- Hướng dẫn sử dụng
- Hướng dẫn thanh toán
© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved
Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.
Tạo tài khoản
Đăng ký bằng Google HOẶC Họ và tên Email Số điện thoại Mật khẩu Xác nhận mật khẩu Giới tính Nam Nữ Tôi đồng ý với Điều khoản sử dụng website Caselaw Việt Nam Đăng ký Đã có Tài khoản? Đăng nhậpĐăng nhập
Đăng nhập bằng Google HOẶC Email Mật khẩu Quên mật khẩu Đăng nhập Chưa có tài khoản? Đăng kýTừ khóa » Bột Mì Sp9
-
BỘT MÌ SP9
-
SP9 - THIỆN PHÁT
-
Bột Mì SP9 HP (9% đạm) 25kg/bao - Cement, Mortar & Concrete Mixes
-
BỘT MÌ SP 9
-
BỘT MÌ
-
Bột Mì Số 8 Là Gì? Bột Mì Số 8 Làm Bánh Gì?
-
Protein Cao - Công Ty TNHH Chế Biến Bột My Mê Kông
-
Sản Phẩm
-
Bột Lá Xông Giải Cảm Đơn Giản Hiệu Quả (20Gói) Sp9 - Ngũ Cốc
-
TRA CỨU MÃ HS
-
Bột Mì Là Gì? Phân Loại Và Cách Sử Dụng Bột Mì Hiệu Quả
-
SP9 Mật Ong Nguyên Chất [Tbee] Mật Ong Rừng Giúp Thanh Lọc Cơ Thể ...
-
LÁ MUỐI CÔ MỊ đơn Giản Dễ ăn đảm Bảo NGHIỆN - Đậu Phụ