Mô Tả Chi Tiết Mã HS 22071000 - Caselaw Việt Nam

0971.654.238 [email protected] Hướng dẫn sử dụng | Liên hệ Toggle Navigation CASEAW Logo
  • Giới thiệu
  • Giải pháp
  • Bảng giá
  • Bài viết
  • Bản án Hợp đồng mẫu Văn bản pháp luật Tra cứu mã HS Thuật ngữ Pháp lý
  • Đăng ký
  • Đăng nhập
  1. Trang chủ
  2. Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
  3. Mô tả chi tiết mã HS 22071000
THÔNG TIN MÃ HS
  • 15132
  • 0

BIỂU THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU 2026

  • Phần IV: THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN
    • Chương 22: Đồ uống, rượu và giấm
      • 2207 - Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ.
        • 22071000 - Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích

Ngôn ngữ mô tả HS: Xem mô tả bằng tiếng Việt Xem mô tả bằng tiếng Anh

Chú giải Chú giải Phần Chú giải Chương Chú giải Part Description Chapter Description

Chú giải phần

1. Trong Phần này khái niệm “viên” chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hay bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo trọng lượng.

Part description

1. In this Section the term “pellets” means products which have been agglomerated either directly by compression or by the addition of a binder in a proportion not exceeding 3 % by weight.

Chú giải chương

1. Chương này không bao gồm:(a) Các sản phẩm của Chương này (trừ các sản phẩm của nhóm 22.09) được chế biến cho mục đích nấu nướng và không phù hợp để làm đồ uống (thường ở nhóm 21.03);(b) Nước biển (nhóm 25.01);(c) Nước cất hoặc nước khử độ dẫn hay các loại nước tinh khiết tương tự (nhóm 28.53);(d) Axit axetic có nồng độ axit axetic trên 10% tính theo trọng lượng (nhóm 29.15);(e) Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hay 30.04; hoặc (f) Các chế phẩm nước hoa hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33).2. Theo mục đích của Chương này và các Chương 20 và 21, “nồng độ cồn tính theo thể tích” sẽ được xác định ở nhiệt độ 20oC.3. Theo mục đích của nhóm 22.02, khái niệm “đồ uống không chứa cồn” có nghĩa là các loại đồ uống có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích. Đồ uống có cồn được xếp vào các nhóm thích hợp từ 22.03 đến 22.06 hoặc nhóm 22.08.Chú giải phân nhóm.1. Theo mục đích của phân nhóm 2204.10, khái niệm “rượu vang nổ”(1) là loại rượu khi bảo quản ở nhiệt độ 20oC trong thùng kín, có mức áp suất vượt từ 3 bars trở lên.

Chapter description

1. This Chapter does not cover:(a) Products of this Chapter (other than those of heading 22.09) prepared for culinary purposes and thereby rendered unsuitable for consumption as beverages (generally heading 21.03); (b) Sea water (heading 25.01);(c) Distilled or conductivity water or water of similar purity (heading 28.53);(d) Acetic acid of a concentration exceeding 10 % by weight of acetic acid (heading 29.15);(e) Medicaments of heading 30.03 or 30.04; or (f) Perfumery or toilet preparations (Chapter 33).2. For the purposes of this Chapter and of Chapters 20 and 21, the “alcoholic strength by volume” shall be determined at a temperature of 20oC.3. For the purposes of heading 22.02, the term “non-alcoholic beverages” means beverages of an alcoholic strength by volume not exceeding 0.5 % vol. Alcoholic beverages are classified in headings 22.03 to 22.06 or heading 22.08 as appropriate.Subheading Note.1. For the purposes of subheading 2204.10, the expression “sparkling wine” means wine which, when kept at a temperature of 20o C in closed containers, has an excess pressure of not less than 3 bars.

Chú giải SEN

SEN description

Hình ảnh Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN
  • Quyết định số 23/2019/QĐ-TTg ngày 27/06/2019 của Thủ tướng Chính phủ Về Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập Xem chi tiết
  • Quyết định số 1325A/QĐ-BCT ngày 20/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Công thương về danh mục mặt hàng (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương Xem chi tiết
  • Quyết định số 2284/QĐ-BKHCN ngày 15/08/2018 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Bảng mã HS đối với phương tiện đo nhóm 2 phải phê duyệt mẫu thuộc đối tượng kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu Xem chi tiết
  • Thông tư số 07/2017/TT-BKHCN ngày 16/06/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi Thông tư 27/2012/TT-BKHCN quy định việc kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ Xem chi tiết
  • Thông tư 04/2017/TT-BKHCN sửa đổi 1:2017 QCVN 1:2015/BKHCN quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Xem chi tiết
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Sửa đổi 1:2017 QCVN 1:2015/BKHCN quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học (năm 2017) Xem chi tiết
  • Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/03/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban sửa đổi Thông tư 28/2012/TT-BKHCN quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Xem chi tiết
  • Thông tư số 22/2015/TT-BKHCN ngày 11/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học Xem chi tiết
  • Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 1:2015/BKHCN về Xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học (năm 2015) Xem chi tiết
  • Thông báo số 12025/TB-TCHQ ngày 03/10/2014 Về kết quả phân loại đối với Chất Ethanol xuất, nhập khẩu (Tình trạng hiệu lực không xác định) Xem chi tiết
  • Thông báo số 11713/TB-TCHQ ngày 26/09/2014 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu là Dung dịch dùng để tẩy rửa sản phẩm (Tình trạng hiệu lực không xác định) Xem chi tiết
  • Thông báo số 11669/TB-TCHQ ngày 25/09/2014 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu là Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 95% trở lên Xem chi tiết
  • Thông tư số 13/2013/TT-BKHCN ngày 12/04/2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi Thông tư số 21/2011/TT-BKHCN, 10/2012/TT-BKHCN và 11/2012/TT-BKHCN Xem chi tiết
  • Thông tư số 27/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định việc kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ Xem chi tiết
  • Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Về Quy định công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Xem chi tiết
  • Thông tư số 10/2012/TT-BKHCN ngày 12/04/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) (Văn bản hết hiệu lực) Xem chi tiết
  • Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 6-3:2010/BYT về các sản phẩm đồ uống có cồn do Bộ trưởng (năm 2010) Xem chi tiết
  • Tải dữ liệu mã HS

    Thông báo

    Vui lòng đăng nhập để tải dữ liệu.

  • Lưu xem sau
  • Chia sẻ
  • Thuế suất và tính thuế
  • Mô tả khác
  • Chính sách nhập khẩu
  • Thủ tục nhập khẩu
  • Mã HS tương tự

Mô tả khác (Mẹo: Bấm Ctrl F để tìm nhanh mô tả)

Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích
Cồn ê ti lích 96 độ,hàng mới 100%... (mã hs cồn ê ti lích 9/ mã hs của cồn ê ti líc)
Cồn 96 độ (dùng để tẩy rửa máy móc thiết bị)... (mã hs cồn 96 độ dùng/ mã hs của cồn 96 độ d)
Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ 86.9% dùng để tẩy rửa linh kiện khi sản xuất INDUSTRIAL ALCOHOL ECONOL H (14KG/CAN)... (mã hs cồn etylic chưa/ mã hs của cồn etylic c)
Cồn y tế 70o... (mã hs cồn y tế 70o/ mã hs của cồn y tế 70o)
Cồn luyện tinh (96 độ ở 15 độ C)... (mã hs cồn luyện tinh/ mã hs của cồn luyện ti)
Cồn Ethanol, (20 lít/ 1 thùng), hàng mới 100%... (mã hs cồn ethanol 2/ mã hs của cồn ethanol)
Cồn 96% (C2H5OH) chưa biến tính, dùng để rửa dụng cụ, máy móc trong nhà xưởng.... (mã hs cồn 96% c2h5oh/ mã hs của cồn 96% c2h)
Ethanol 96% (20 Lít/Can)... (mã hs ethanol 96% 20/ mã hs của ethanol 96%)
Ethanol > 99.5% (2.5 Lít/Btl)... (mã hs ethanol 995%/ mã hs của ethanol 99)
Cồn Ethanol. Mới 100%... (mã hs cồn ethanol mớ/ mã hs của cồn ethanol)
Cồn 90 độ chưa biến tính 500ml/chai B2000241... (mã hs cồn 90 độ chưa/ mã hs của cồn 90 độ ch)
Cồn gạo luyện tinh (96 độ ở 15 độ C)... (mã hs cồn gạo luyện t/ mã hs của cồn gạo luyệ)
Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên ETHANOL (1L/EA)(Thành phần: Ethyl alcohol 99 %). Hàng mới 100%... (mã hs cồn êtilích c/ mã hs của cồn êtilíc)
Cồn IPA (20L/Can) (Là cồn chưa biến tính, nồng độ cồn 99%)... (mã hs cồn ipa 20l/ca/ mã hs của cồn ipa 20l)
Cồn tinh luyện 96% ở 15 độ C dùng để tẩy rửa.... (mã hs cồn tinh luyện/ mã hs của cồn tinh luy)
Cồn 90 độ 500mlm dùng để vệ sinh sản phẩm, mới 100%... (mã hs cồn 90 độ 500ml/ mã hs của cồn 90 độ 50)
Cồn chưa biến tính có nồng độ trên 80% theo thể tích. Hàng đóng xá lên tàu... (mã hs cồn chưa biến t/ mã hs của cồn chưa biế)
cồn 95% (C2H5OH) chưa biến tính (Chất tẩy rửa nhà xưởng)(V5309Y593J)... (mã hs cồn 95% c2h5oh/ mã hs của cồn 95% c2h)
Cồn ê-ti-lich 90 độ chưa biến tính(500ml/chai). Hàng mới 100%... (mã hs cồn êtilich 9/ mã hs của cồn êtilic)
Cồn Isopropanol 20 lít/ thùng (thành phần:Isopropanol Alcohol >99%);dùng để tẩy rửa các linh kiện điện tử;mới 100%... (mã hs cồn isopropanol/ mã hs của cồn isopropa)
Cồn Ethalon 99.5%, mới 100%... (mã hs cồn ethalon 99/ mã hs của cồn ethalon)
Ethanol 95% (Tên thương mại: Cồn, C2H5OH- 95%) 20 lít/ can... (mã hs ethanol 95% tê/ mã hs của ethanol 95%)
Cồn 96 độ can 30 lít dùng trong phòng thí nghiệm. Mới 100%... (mã hs cồn 96 độ can 3/ mã hs của cồn 96 độ ca)
Ethanol C2H5OH (Cas: 64-17-5, nồng độ 90% chưa biến tính, để làm dung môi làm sạch, đóng thùng 25 lít, hàng mới 100%)... (mã hs ethanol c2h5oh/ mã hs của ethanol c2h5)
Cồn Ethanol tinh khiết 99.9%, dung dịch lỏng, trong suốt đóng ra chai 1 lít, 20 chai/1 thùng, dùng để tẩy rửa. Hàng mới 100%... (mã hs cồn ethanol tin/ mã hs của cồn ethanol)
Cồn (Ethanol)... (mã hs cồn ethanol/ mã hs của cồn ethanol)
Ethanol C2H5OH (Cas: 64-17-5, nồng độ 90% chưa biến tính, dùng để làm sạch sản phẩm, đóng thùng 25 lít, hàng mới 100%)... (mã hs ethanol c2h5oh/ mã hs của ethanol c2h5)
Cồn IPA (là cồn chưa biến tính, nồng độ cồn 99%)... (mã hs cồn ipa là cồn/ mã hs của cồn ipa là)
Cồn gạo luyện tinh 96% (Cồn gạo thực phẩm 96% ở 15 độ C) (Ethyl Alcohol C2H5OH) C... (mã hs cồn gạo luyện t/ mã hs của cồn gạo luyệ)
Cồn luyện tinh 96% (Cồn mật thực phẩm 96% tại 15 độ C) (Ethyl Alcohol C2H5OH)... (mã hs cồn luyện tinh/ mã hs của cồn luyện ti)
Cồn Ethalon 99.5%... (mã hs cồn ethalon 99/ mã hs của cồn ethalon)
Cồn Isopropanol 20L/can, thành phần isopropyl alcohol 99.9%, mới 100%... (mã hs cồn isopropanol/ mã hs của cồn isopropa)
REFINED ETHANOL FROM MOLASSES 96% ALCOHOL- CỒN THỰC PHẨM RỈ ĐƯỜNG 96% VOL. HÀNG MỚI 100%... (mã hs refined ethanol/ mã hs của refined etha)
Cồn Ethanol 92% (+/-2%) 1l/chai. Hàng mới 100%... (mã hs cồn ethanol 92%/ mã hs của cồn ethanol)
Cồn Ethyl alcohol 99,9% 1l/chai. Hàng mới 100%... (mã hs cồn ethyl alcoh/ mã hs của cồn ethyl al)
Cồn 96 độ (Can 30 Lít) (Cồn Ê-ti-lích) (dùng để rửa hàng hóa). Mới 100%... (mã hs cồn 96 độ can/ mã hs của cồn 96 độ c)
Cồn thực phẩm ethanol 96%. Hàng mới 100%... (mã hs cồn thực phẩm e/ mã hs của cồn thực phẩ)
Cồn mật thực phẩm 96% ở 15 độ C (Cồn luyện tinh 96%) (Ethyl Alcohol C2H5OH)... (mã hs cồn mật thực ph/ mã hs của cồn mật thực)
Sản phẩm cồn CTHH: C2H5OH,C2H6O Cas: 64-17-5 Dùng để xử lý nước thải trong nhà máy. Hàng mới 100%... (mã hs sản phẩm cồn ct/ mã hs của sản phẩm cồn)
Cồn Ê-ti-lích- Alcohol- Ethanol (165kg/phuy); CTHH: C2H5OH số CAS 64-17-5... (mã hs cồn êtilích/ mã hs của cồn êtilíc)
Cồn IPA, hàng mới 100%... (mã hs cồn ipa hàng m/ mã hs của cồn ipa hàn)
Cồn thực phẩm (20 lít/can)... (mã hs cồn thực phẩm/ mã hs của cồn thực phẩ)
Cồn 96%- Ethanol C2H5OH... (mã hs cồn 96% ethano/ mã hs của cồn 96% eth)
Methanol (Cồn công nghiệp) 20 lít/thùng... (mã hs methanol cồn c/ mã hs của methanol cồ)
Chất tẩy rửa Aceton (dùng tẩy rửa khung in- phục vụ trong nhà xưởng)... (mã hs chất tẩy rửa ac/ mã hs của chất tẩy rửa)
Etanol nhiên liệu không biến tính
Chất Ethanol (500ml/ lọ) (Ethyl alcohol 95-99,5%) (Mục 3 PLTK)Cồn Ê ti lích chưa biến tính có nồng độ cồn trên 80% tính theo thể tích.
Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 95% trở lên (Ethanol 95% (DENATURED ALCOHOL 95%) (Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 54 Phụ lục tờ khai). Cồn ê-ti-lích, nồng độ cồn 95%, chưa biến tính. Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Cồn ê-ti-lích, nồng độ cồn 95%, chưa biến tính.
Dung dịch dùng để tẩy rửa sản phẩm (Ethyl alcohol, [4124-4400] 99% Ethanol 1L 64-17-5 C2H5OH, chai/1 lit). Hàng mới 100% (Mục 1).Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn lớn hơn 99% theo thể tích.
Ethanol 500ml
Ethanol 95 (DENATURED ALCOHOL 95%)
Ethyl Alcohol.
20821.296 ETHANOL-Cồn tinh luyện đã biến tính có hàm lượng >99%-Chai 1lít- sử dụng trong phòng thí nghiệm-inv 4062983728-
20821.321 ETHANOL-Cồn tinh luyện dã biến tính có hàm lượng >99%-Chai 2.5 lít- sử dụng trong phòng thí nghiệm- inv 4062983728-
Cồn ê ti-lích dùng cho phân tích: Ethanol absolute for analysis EMSUREđ ACS,ISO,Reag. Ph Eur, 2,5L/chai ( Giấy xác nhận khai báo HC 12-HKHOA 002 )
Cồn tinh luyện 96% V/V ở 15oC
Ethanol - Cồn ê ti lich chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích 80% trở lên - dùng để sản xuất mỹ phẩm
Ethanol - Cồn ê ti lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích 80% trở lên - dùng để sản xuất mỹ phẩm
Hóa chất phân tích dùng trong phòng thí nghiệm, Ethanol, denat, for analysis, 5L,-#xA;Part No: E/0580/FP21
20821.296 ETHANOL-Cồn tinh luyện đã biến tính có hàm lượng >99%-Chai 1lít- sử dụng trong phòng thí nghiệm-inv 4062983728-
20821.321 ETHANOL-Cồn tinh luyện dã biến tính có hàm lượng >99%-Chai 2.5 lít- sử dụng trong phòng thí nghiệm- inv 4062983728-
Cồn ê ti-lích dùng cho phân tích: Ethanol absolute for analysis EMSUREđ ACS,ISO,Reag. Ph Eur, 2,5L/chai ( Giấy xác nhận khai báo HC 12-HKHOA 002 )
Phần IV:THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN
Chương 22:Đồ uống, rượu và giấm
  1. Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích

Mô tả thêm

Cồn ê ti lích 96 độ,hàng mới 100%... (mã hs cồn ê ti lích 9/ mã hs của cồn ê ti líc) Cồn 96 độ (dùng để tẩy rửa máy móc thiết bị)... (mã hs cồn 96 độ dùng/ mã hs của cồn 96 độ d) Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ 86.9% dùng để tẩy rửa linh kiện khi sản xuất INDUSTRIAL ALCOHOL ECONOL H (14KG/CAN)... (mã hs cồn etylic chưa/ mã hs của cồn etylic c) Cồn y tế 70o... (mã hs cồn y tế 70o/ mã hs của cồn y tế 70o) Cồn luyện tinh (96 độ ở 15 độ C)... (mã hs cồn luyện tinh/ mã hs của cồn luyện ti) Cồn Ethanol, (20 lít/ 1 thùng), hàng mới 100%... (mã hs cồn ethanol 2/ mã hs của cồn ethanol) Cồn 96% (C2H5OH) chưa biến tính, dùng để rửa dụng cụ, máy móc trong nhà xưởng.... (mã hs cồn 96% c2h5oh/ mã hs của cồn 96% c2h) Ethanol 96% (20 Lít/Can)... (mã hs ethanol 96% 20/ mã hs của ethanol 96%) Ethanol > 99.5% (2.5 Lít/Btl)... (mã hs ethanol 995%/ mã hs của ethanol 99) Cồn Ethanol. Mới 100%... (mã hs cồn ethanol mớ/ mã hs của cồn ethanol) Cồn 90 độ chưa biến tính 500ml/chai B2000241... (mã hs cồn 90 độ chưa/ mã hs của cồn 90 độ ch) Cồn gạo luyện tinh (96 độ ở 15 độ C)... (mã hs cồn gạo luyện t/ mã hs của cồn gạo luyệ) Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên ETHANOL (1L/EA)(Thành phần: Ethyl alcohol 99 %). Hàng mới 100%... (mã hs cồn êtilích c/ mã hs của cồn êtilíc) Cồn IPA (20L/Can) (Là cồn chưa biến tính, nồng độ cồn 99%)... (mã hs cồn ipa 20l/ca/ mã hs của cồn ipa 20l) Cồn tinh luyện 96% ở 15 độ C dùng để tẩy rửa.... (mã hs cồn tinh luyện/ mã hs của cồn tinh luy) Cồn 90 độ 500mlm dùng để vệ sinh sản phẩm, mới 100%... (mã hs cồn 90 độ 500ml/ mã hs của cồn 90 độ 50) Cồn chưa biến tính có nồng độ trên 80% theo thể tích. Hàng đóng xá lên tàu... (mã hs cồn chưa biến t/ mã hs của cồn chưa biế) cồn 95% (C2H5OH) chưa biến tính (Chất tẩy rửa nhà xưởng)(V5309Y593J)... (mã hs cồn 95% c2h5oh/ mã hs của cồn 95% c2h) Cồn ê-ti-lich 90 độ chưa biến tính(500ml/chai). Hàng mới 100%... (mã hs cồn êtilich 9/ mã hs của cồn êtilic) Cồn Isopropanol 20 lít/ thùng (thành phần:Isopropanol Alcohol >99%);dùng để tẩy rửa các linh kiện điện tử;mới 100%... (mã hs cồn isopropanol/ mã hs của cồn isopropa) Cồn Ethalon 99.5%, mới 100%... (mã hs cồn ethalon 99/ mã hs của cồn ethalon) Ethanol 95% (Tên thương mại: Cồn, C2H5OH- 95%) 20 lít/ can... (mã hs ethanol 95% tê/ mã hs của ethanol 95%) Cồn 96 độ can 30 lít dùng trong phòng thí nghiệm. Mới 100%... (mã hs cồn 96 độ can 3/ mã hs của cồn 96 độ ca) Ethanol C2H5OH (Cas: 64-17-5, nồng độ 90% chưa biến tính, để làm dung môi làm sạch, đóng thùng 25 lít, hàng mới 100%)... (mã hs ethanol c2h5oh/ mã hs của ethanol c2h5) Cồn Ethanol tinh khiết 99.9%, dung dịch lỏng, trong suốt đóng ra chai 1 lít, 20 chai/1 thùng, dùng để tẩy rửa. Hàng mới 100%... (mã hs cồn ethanol tin/ mã hs của cồn ethanol) Cồn (Ethanol)... (mã hs cồn ethanol/ mã hs của cồn ethanol) Ethanol C2H5OH (Cas: 64-17-5, nồng độ 90% chưa biến tính, dùng để làm sạch sản phẩm, đóng thùng 25 lít, hàng mới 100%)... (mã hs ethanol c2h5oh/ mã hs của ethanol c2h5) Cồn IPA (là cồn chưa biến tính, nồng độ cồn 99%)... (mã hs cồn ipa là cồn/ mã hs của cồn ipa là) Cồn gạo luyện tinh 96% (Cồn gạo thực phẩm 96% ở 15 độ C) (Ethyl Alcohol C2H5OH) C... (mã hs cồn gạo luyện t/ mã hs của cồn gạo luyệ) Cồn luyện tinh 96% (Cồn mật thực phẩm 96% tại 15 độ C) (Ethyl Alcohol C2H5OH)... (mã hs cồn luyện tinh/ mã hs của cồn luyện ti) Cồn Ethalon 99.5%... (mã hs cồn ethalon 99/ mã hs của cồn ethalon) Cồn Isopropanol 20L/can, thành phần isopropyl alcohol 99.9%, mới 100%... (mã hs cồn isopropanol/ mã hs của cồn isopropa) REFINED ETHANOL FROM MOLASSES 96% ALCOHOL- CỒN THỰC PHẨM RỈ ĐƯỜNG 96% VOL. HÀNG MỚI 100%... (mã hs refined ethanol/ mã hs của refined etha) Cồn Ethanol 92% (+/-2%) 1l/chai. Hàng mới 100%... (mã hs cồn ethanol 92%/ mã hs của cồn ethanol) Cồn Ethyl alcohol 99,9% 1l/chai. Hàng mới 100%... (mã hs cồn ethyl alcoh/ mã hs của cồn ethyl al) Cồn 96 độ (Can 30 Lít) (Cồn Ê-ti-lích) (dùng để rửa hàng hóa). Mới 100%... (mã hs cồn 96 độ can/ mã hs của cồn 96 độ c) Cồn thực phẩm ethanol 96%. Hàng mới 100%... (mã hs cồn thực phẩm e/ mã hs của cồn thực phẩ) Cồn mật thực phẩm 96% ở 15 độ C (Cồn luyện tinh 96%) (Ethyl Alcohol C2H5OH)... (mã hs cồn mật thực ph/ mã hs của cồn mật thực) Sản phẩm cồn CTHH: C2H5OH,C2H6O Cas: 64-17-5 Dùng để xử lý nước thải trong nhà máy. Hàng mới 100%... (mã hs sản phẩm cồn ct/ mã hs của sản phẩm cồn) Cồn Ê-ti-lích- Alcohol- Ethanol (165kg/phuy); CTHH: C2H5OH số CAS 64-17-5... (mã hs cồn êtilích/ mã hs của cồn êtilíc) Cồn IPA, hàng mới 100%... (mã hs cồn ipa hàng m/ mã hs của cồn ipa hàn) Cồn thực phẩm (20 lít/can)... (mã hs cồn thực phẩm/ mã hs của cồn thực phẩ) Cồn 96%- Ethanol C2H5OH... (mã hs cồn 96% ethano/ mã hs của cồn 96% eth) Methanol (Cồn công nghiệp) 20 lít/thùng... (mã hs methanol cồn c/ mã hs của methanol cồ) Chất tẩy rửa Aceton (dùng tẩy rửa khung in- phục vụ trong nhà xưởng)... (mã hs chất tẩy rửa ac/ mã hs của chất tẩy rửa) Etanol nhiên liệu không biến tính Chất Ethanol (500ml/ lọ) (Ethyl alcohol 95-99,5%) (Mục 3 PLTK)<br>Cồn Ê ti lích chưa biến tính có nồng độ cồn trên 80% tính theo thể tích. Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 95% trở lên (Ethanol 95% (DENATURED ALCOHOL 95%) (Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 54 Phụ lục tờ khai). Cồn ê-ti-lích, nồng độ cồn 95%, chưa biến tính. Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Cồn ê-ti-lích, nồng độ cồn 95%, chưa biến tính. Dung dịch dùng để tẩy rửa sản phẩm (Ethyl alcohol, [4124-4400] 99% Ethanol 1L 64-17-5 C2H5OH, chai/1 lit). Hàng mới 100% (Mục 1).<br>Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn lớn hơn 99% theo thể tích. Ethanol 500ml Ethanol 95 (DENATURED ALCOHOL 95%) Ethyl Alcohol. 20821.296 ETHANOL-Cồn tinh luyện đã biến tính có hàm lượng >99%-Chai 1lít- sử dụng trong phòng thí nghiệm-inv 4062983728- 20821.321 ETHANOL-Cồn tinh luyện dã biến tính có hàm lượng >99%-Chai 2.5 lít- sử dụng trong phòng thí nghiệm- inv 4062983728- Cồn ê ti-lích dùng cho phân tích: Ethanol absolute for analysis EMSUREđ ACS,ISO,Reag. Ph Eur, 2,5L/chai ( Giấy xác nhận khai báo HC 12-HKHOA 002 ) Cồn tinh luyện 96% V/V ở 15oC Ethanol - Cồn ê ti lich chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích 80% trở lên - dùng để sản xuất mỹ phẩm Ethanol - Cồn ê ti lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích 80% trở lên - dùng để sản xuất mỹ phẩm Hóa chất phân tích dùng trong phòng thí nghiệm, Ethanol, denat, for analysis, 5L,-#xA;Part No: E/0580/FP21 20821.296 ETHANOL-Cồn tinh luyện đã biến tính có hàm lượng >99%-Chai 1lít- sử dụng trong phòng thí nghiệm-inv 4062983728- 20821.321 ETHANOL-Cồn tinh luyện dã biến tính có hàm lượng >99%-Chai 2.5 lít- sử dụng trong phòng thí nghiệm- inv 4062983728- Cồn ê ti-lích dùng cho phân tích: Ethanol absolute for analysis EMSUREđ ACS,ISO,Reag. Ph Eur, 2,5L/chai ( Giấy xác nhận khai báo HC 12-HKHOA 002 ) Phần IV:THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN Chương 22:Đồ uống, rượu và giấm

Các loại thuế

Các loại thuế phải nộp khi nhập khẩu hàng hoá có mã 22071000 vào Việt Nam:

Thuế giá trị gia tăng (VAT) Thuế nhập khẩu thông thường Thuế nhập khẩu ưu đãi Thuế tiêu thụ đặc biệt Thuế bảo vệ môi trường Thuế chống bán phá giá Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA) - Form E Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA) - Form D Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP) - Form AJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) - Form VJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA) - Form AK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA) - Form AANZ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA) - Form AI Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA) - Form VK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA) - Form VC Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA) - Form EAV Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico) - Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam) - Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA) - Form AHK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam - Cuba - Form VN-CU Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA) - Form EUR1

Chi tiết thuế suất

Loại thuế Thuế suất Ngày hiệu lực Căn cứ pháp lý Diễn biến thuế suất
Thuế giá trị gia tăng (VAT) 10% 08/10/2014 83/2014/TT-BTC

Xem chi tiết

Thuế nhập khẩu thông thường 60% 16/11/2017 45/2017/QĐ-TTg

Xem chi tiết

Thuế nhập khẩu ưu đãi 10/07/2020 57/2020/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form E Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA) 26/12/2017 153/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form D Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA) 26/12/2017 156/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP) 26/12/2017 160/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form VJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) 26/12/2017 155/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA) 26/12/2017 157/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AANZ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA) 26/12/2017 158/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AI Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA) 26/12/2017 159/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form VK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA) 26/12/2017 149/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form VC Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA) 26/12/2017 154/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form EAV Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA) 26/12/2017 150/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico) 26/06/2019 57/2019/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam) 26/06/2019 57/2019/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AHK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA) Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AHKFTA tại thời điểm tương ứng 20/02/2020 07/2020/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form VN-CU Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam - Cuba 20/05/2020 39/2020/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form EUR1 Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA) 18/09/2020 111/2020/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form EUR.1 UK Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland 21/05/2021 53/2021/NĐ-CP

Xem chi tiết

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 22071000

Loại thuế suất: Thuế giá trị gia tăng (VAT)

Căn cứ pháp lý: 83/2014/TT-BTC

Thời gian Thuế suất
2026 10%

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 22071000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu thông thường

Căn cứ pháp lý: 45/2017/QĐ-TTg

Thời gian Thuế suất
2026 60%

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 22071000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi

Căn cứ pháp lý: 57/2020/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2018-31/12/2018 40
01/01/2019-31/12/2019 40
01/01/2020-30/06/2020 40
01/07/2020-31/12/2020 40
01/01/2021-31/12/2021 40

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 22071000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA)

Căn cứ pháp lý: 153/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 22071000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA)

Căn cứ pháp lý: 156/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 22071000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP)

Căn cứ pháp lý: 160/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2018-31/03/2018 15
01/04/2018-31/03/2019 13
01/04/2019-31/03/2020 10
01/04/2020-31/03/2021 8
01/04/2021-31/03/2022 5
01/04/2022-31/03/2023 3

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 22071000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)

Căn cứ pháp lý: 155/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2018-31/03/2018 7
01/04/2018-31/03/2019 4
01/04/2019-31/03/2020 0
01/04/2020-31/03/2021 0
01/04/2021-31/03/2022 0
01/04/2022-31/03/2023 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 22071000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA)

Căn cứ pháp lý: 157/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 22071000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA)

Căn cứ pháp lý: 158/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 20
2019 15
2020 10
2021 8
2022 5

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 22071000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA)

Căn cứ pháp lý: 159/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2018-30/12/2018 10
31/12/2018-31/12/2019 0
01/01/2020-31/12/2020 0
01/01/2021-30/12/2021 0
31/12/2021-30/12/2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 22071000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA)

Căn cứ pháp lý: 149/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 22071000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA)

Căn cứ pháp lý: 154/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 40
2019 40
2020 40
2021 40
2022 40

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 22071000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)

Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 25.5
2019 21.8
2020 18.2
2021 14.5
2022 10.9

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 22071000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)

Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 22071000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)

Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 22071000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico)

Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
14/01/2019-31/12/2019 36.6
01/01/2020-31/12/2020 33.3
01/01/2021-31/12/2021 30
01/01/2022-31/12/2022 26.6

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 22071000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam)

Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
14/01/2019-31/12/2019 33.3
01/01/2020-31/12/2020 30
01/01/2021-31/12/2021 26.6
01/01/2022-31/12/2022 23.3

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 22071000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)

Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
11/06/2019-31/12/2019 Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AHKFTA tại thời điểm tương ứng
01/01/2020-31/12/2020 Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AHKFTA tại thời điểm tương ứng
01/01/2021-31/12/2011 Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AHKFTA tại thời điểm tương ứng
01/01/2022-31/12/2022 Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AHKFTA tại thời điểm tương ứng

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 22071000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam - Cuba

Căn cứ pháp lý: 39/2020/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/04/2020-31/12/2020 0
01/01/2021-31/12/2021 0
01/01/2022-31/12/2022 0
01/01/2023-31/12/2023 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 22071000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA)

Căn cứ pháp lý: 111/2020/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/08/2020-31/12/2020 36.3
01/01/2021-31/12/2021 32.7
01/01/2022-31/12/2022 29

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 22071000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland

Căn cứ pháp lý: 53/2021/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2021-31/12/2021 32.7
01/01/2022-31/12/2022 29

Diễn biến thuế suất

  • 2018
  • 2019
  • 2020
  • 2021
  • 2022
  • 2023
Năm:

Tính thuế phải nộp khi nhập khẩu - Mã hàng 22071000

Tỷ giá hiện tại: 1 USD = 23,100 VND

Số lượng (Đơn vị: lít/kg): Nhập từ: Chọn nơi xuất khẩu Afganistan Albania Algeria American Samoa Andorra Angola Anguilla Antigua and Barbuda Argentina Armenia Aruba Australia Austria Azerbaijan Bahamas Bahrain Bangladesh Barbados Belarus Belgium Belize Benin Bermuda Bhutan Bolivia Bosnia and Herzegowina Botswana Brazil British Indian Ocean Territory British Virgin Islands Brunei Darussalam Bulgaria Burkina Faso Burundi Cambodia Cameroon Canada Cape Verde Islands Cayman Islands Central African Republic Chad Chile China Christmas Islands Cocos (Keeling) Islands Colombia Comoros Congo Congo (Democratic Rep.) Cook Islands Costa Rica Cote DIvoire (Ivory Coast) Croatia (Hrvatska) Cuba Cyprus Czech Republic Denmark Djibouti Dominica Dominican Republic East Timor Ecuador Egypt El Salvador Equatorial Guinea European Union Eritrea Estonia Ethiopia Falkland Islands (Malvinas) Faroe Islands Fiji Finland France French Guiana French Polinesia Gabon Gambia Georgia Germany Ghana Gibraltar Greece Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guinea Guinea-Bissau Guyana Haiti Honduras HongKong Hungary Iceland India Indonesia Iran (Islamic Rep.) Iraq Ireland Israel Italy Jamaica Japan Jordan Kazakhstan Kenya Kiribati Korea (Democratic Peoples Rep.) Korea (Republic) Kuwait Kyrgyzstan Laos Latvia Lebanon Lesotho Liberia Libyan Arab Jamahiriya Liechtenstein Lithuania Luxembourg Macau Macedonia Madagascar Malawi Malaysia Maldives Mali Malta Marshall Islands Martinique Mauritania Mauritius Mayotte Mexico Micronesia (Federated State) Moldova (Rep.) Monaco Mongolia Montenegro Montserrat Morocco Mozambique Myanmar (Burma) Namibia Nauru Nepal Netherlands New Caledonia New Zealand Nicaragua Niger Nigeria Niue Norfolk Island Northern Mariana Islands Norway Oman Pakistan Palau Palestine Panama Papua New Guinea Paraguay Peru Philippines Pitcairn Poland Portugal Puerto Rico Qatar Reunion Romania Russian Federation Rwanda Saint Helena Saint Kitts & Nevis Saint Lucia Saint Pierre & Miquelon Saint Vincent & Grenadines Samoa San Marino Sao Tome & Principe Saudi Arabia Senegal Serbia Seychelles Sierra Leone Singapore Slovakia (Slovak Rep.) Slovenia Solomon Islands Somalia South Africa South Georgia & the South Sandwich Islan Spain Sri Lanka Sudan Sudan Suriname Svalbard & Jan Mayen Islands Swaziland Sweden Switzerland Syrian Arab (Rep.) Taiwan Tajikistan Tanzania (United Rep.) Thailand Togo Tokelau Tonga Trinidad & Tobago Tunisia Turkey Turkmenistan Turks & Caicos Islands Tuvalu Uganda Ukraine United Arab Emirates United Kingdom United States Minor Outlying Islands United States of America UruGuay Uzbekistan Vanuatu Vatican City Venezuela Viet Nam (Phi Thue Quan) Virgin Islands (U.S.) Wallis & Futuna Islands Western Sahara Yemen Zambia Zimbabwe Thời gian nhập: Điều khoản nhập khẩu (Incoterm 2010): FOB CIF Đơn giá FOB Loại tiền USD VND Cước phí Bảo hiểm Thuế TTĐB(%) Có dịch vụ đi kèm? Không tách giá trị dịch vụ đi kèm? Tách giá trị dịch vụ đi kèm? Loại Thương mại, mua bán theo điều khoản intercom Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Giá trị

+ Thêm dịch vụ

Tính thuế

Bạn đang xem mã HS 22071000: Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích

Đang cập nhật...

Bạn đang xem mã HS 22071000: Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích

Đang cập nhật...

Bạn đang xem mã HS 22071000: Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích

Đang cập nhật...

Các chính sách áp dụng với mã HS này

STT Chính sách Ngày áp dụng Tình trạng Chi tiết
1 Phụ lục 3.2: Danh mục sản phẩm nước giải khát, rượu, bia, cồn và đồ uống có cồn cắt giảm kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm 31/07/2019 Đang có hiệu lực Xem chi tiết
2 Sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ 18/12/2019 Đang có hiệu lực Xem chi tiết
3 Danh mục Sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ Xem chi tiết
4 Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập Xem chi tiết
5 Phụ lục 3.2: Danh mục sản phẩm nước giải khát, rượu, bia, cồn và đồ uống có cồn kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm Xem chi tiết

Tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

STT Văn bản Tình trạng hiệu lực Chi tiết
1 Sửa đổi 1:2017 QCVN 1:2015/BKHCN Đang có hiệu lực Xem chi tiết
2 QCVN 1:2015/BKHCN Còn hiệu lực Xem chi tiết
3 QCVN 6-3:2010/BYT Đang có hiệu lực Xem chi tiết

Mã HS tương tự

STT Phần Chương Mã code Mô tả
1 Phần VI Chương 29 29051900 Loại khác

Tính thuế nhập khẩu - Mã hàng: 22071000

Tỷ giá hiện tại: 1 USD = 23,100 VND

Số lượng (Đơn vị: lít/kg): Nhập từ: Chọn nơi xuất khẩu Afganistan Albania Algeria American Samoa Andorra Angola Anguilla Antigua and Barbuda Argentina Armenia Aruba Australia Austria Azerbaijan Bahamas Bahrain Bangladesh Barbados Belarus Belgium Belize Benin Bermuda Bhutan Bolivia Bosnia and Herzegowina Botswana Brazil British Indian Ocean Territory British Virgin Islands Brunei Darussalam Bulgaria Burkina Faso Burundi Cambodia Cameroon Canada Cape Verde Islands Cayman Islands Central African Republic Chad Chile China Christmas Islands Cocos (Keeling) Islands Colombia Comoros Congo Congo (Democratic Rep.) Cook Islands Costa Rica Cote DIvoire (Ivory Coast) Croatia (Hrvatska) Cuba Cyprus Czech Republic Denmark Djibouti Dominica Dominican Republic East Timor Ecuador Egypt El Salvador Equatorial Guinea European Union Eritrea Estonia Ethiopia Falkland Islands (Malvinas) Faroe Islands Fiji Finland France French Guiana French Polinesia Gabon Gambia Georgia Germany Ghana Gibraltar Greece Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guinea Guinea-Bissau Guyana Haiti Honduras HongKong Hungary Iceland India Indonesia Iran (Islamic Rep.) Iraq Ireland Israel Italy Jamaica Japan Jordan Kazakhstan Kenya Kiribati Korea (Democratic Peoples Rep.) Korea (Republic) Kuwait Kyrgyzstan Laos Latvia Lebanon Lesotho Liberia Libyan Arab Jamahiriya Liechtenstein Lithuania Luxembourg Macau Macedonia Madagascar Malawi Malaysia Maldives Mali Malta Marshall Islands Martinique Mauritania Mauritius Mayotte Mexico Micronesia (Federated State) Moldova (Rep.) Monaco Mongolia Montenegro Montserrat Morocco Mozambique Myanmar (Burma) Namibia Nauru Nepal Netherlands New Caledonia New Zealand Nicaragua Niger Nigeria Niue Norfolk Island Northern Mariana Islands Norway Oman Pakistan Palau Palestine Panama Papua New Guinea Paraguay Peru Philippines Pitcairn Poland Portugal Puerto Rico Qatar Reunion Romania Russian Federation Rwanda Saint Helena Saint Kitts & Nevis Saint Lucia Saint Pierre & Miquelon Saint Vincent & Grenadines Samoa San Marino Sao Tome & Principe Saudi Arabia Senegal Serbia Seychelles Sierra Leone Singapore Slovakia (Slovak Rep.) Slovenia Solomon Islands Somalia South Africa South Georgia & the South Sandwich Islan Spain Sri Lanka Sudan Sudan Suriname Svalbard & Jan Mayen Islands Swaziland Sweden Switzerland Syrian Arab (Rep.) Taiwan Tajikistan Tanzania (United Rep.) Thailand Togo Tokelau Tonga Trinidad & Tobago Tunisia Turkey Turkmenistan Turks & Caicos Islands Tuvalu Uganda Ukraine United Arab Emirates United Kingdom United States Minor Outlying Islands United States of America UruGuay Uzbekistan Vanuatu Vatican City Venezuela Viet Nam (Phi Thue Quan) Virgin Islands (U.S.) Wallis & Futuna Islands Western Sahara Yemen Zambia Zimbabwe Thời gian nhập: Điều khoản nhập khẩu (Incoterm 2010): FOB CIF Đơn giá FOB Loại tiền USD VND Cước phí Bảo hiểm Thuế TTĐB(%) Có dịch vụ đi kèm? Không tách giá trị dịch vụ đi kèm? Tách giá trị dịch vụ đi kèm? Loại Thương mại, mua bán theo điều khoản intercom Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Giá trị

+ Thêm dịch vụ

Tính thuế CASEAW Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

Thông tin dịch vụ

  • Giới thiệu
  • Giải pháp
  • Bảng giá
  • Liên hệ

Dữ liệu pháp lý

  • Bản án
  • Hợp đồng mẫu
  • Văn bản pháp luật
  • Tra cứu mã HS
  • Thuật ngữ pháp lý
  • Bài viết

Chính sách và Hướng dẫn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn thanh toán

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.

Tạo tài khoản

Đăng ký bằng Google HOẶC Họ và tên Email Số điện thoại Mật khẩu Xác nhận mật khẩu Giới tính Nam Nữ Tôi đồng ý với Điều khoản sử dụng website Caselaw Việt Nam Đăng ký Đã có Tài khoản? Đăng nhập

Đăng nhập

Đăng nhập bằng Google HOẶC Email Mật khẩu Quên mật khẩu Đăng nhập Chưa có tài khoản? Đăng ký

Từ khóa » Cho 0 1l Cồn Etylic 95 độ