Mô Tả Chi Tiết Mã HS 23033000 - Caselaw Việt Nam
- Giới thiệu
- Giải pháp
- Bảng giá
- Bài viết
- Bản án Hợp đồng mẫu Văn bản pháp luật Tra cứu mã HS Thuật ngữ Pháp lý
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 23033000
- 8820
- 0
BIỂU THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU 2026
- Phần IV: THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN
-
- Chương 23: Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
- 2303 - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên.
- 23033000 - Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất
Ngôn ngữ mô tả HS:
Chú giải Chương
Chú giải Part Description
Chapter Description
Chú giải phần
1. Trong Phần này khái niệm “viên” chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hay bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo trọng lượng.
Part description
1. In this Section the term “pellets” means products which have been agglomerated either directly by compression or by the addition of a binder in a proportion not exceeding 3 % by weight.
Chú giải chương
1. Nhóm 23.09 kể cả các sản phẩm dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác, thu được từ quá trình chế biến nguyên liệu gốc thực vật hoặc động vật đến mức các nguyên liệu đó mất hết tính chất cơ bản của nguyên liệu ban đầu, trừ các phế liệu thực vật, phế thải thực vật và các sản phẩm phụ từ quá trình chế biến đó.Chú giải phân nhóm.1. Theo mục đích của phân nhóm 2306.41, khái niệm “hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp” có nghĩa là các loại hạt đã được định nghĩa trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương 12.Chapter description
1. Heading 23.09 includes products of a kind used in animal feeding, not elsewhere specified or included, obtained by processing vegetable or animal materials to such an extent that they have lost the essential characteristics of the original material, other than vegetable waste, vegetable residues and by-products of such processing.Subheading Note.1. For the purposes of subheading 2306.41, the expression “low erucic acid rape or colza seeds” means seeds as defined in Subheading Note 1 to Chapter 12.Chú giải SEN
SEN description
Hình ảnh
VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN - Thông tư số 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về Danh mục giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam Xem chi tiết
- Tải dữ liệu mã HS
Thông báo
Vui lòng đăng nhập để tải dữ liệu.
- Lưu xem sau
- Chia sẻ
- Thuế suất và tính thuế
- Mô tả khác
- Chính sách nhập khẩu
- Thủ tục nhập khẩu
- Mã HS tương tự
Mô tả khác (Mẹo: Bấm Ctrl F để tìm nhanh mô tả)
| Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất |
| Phụ phẩm của ngành sản xuất cồn ethylic từ hạt cốc (DDGS-Distillers dried grain with solubles)-Bã ngô-nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.Hàng thuộc danh mục số: STT 1.1.10 TT02/2019/TT BNNPTNT... (mã hs phụ phẩm của ng/ mã hs của phụ phẩm của) |
| Bột bã ngô (Tên tiếng Anh: DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES (DDGS), Tên khoa học: ZEA MAYS), nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, phù hợp TT02/2019/TT-BNN... (mã hs bột bã ngô tên/ mã hs của bột bã ngô) |
| DDGS: phụ phẩm của ngành sản xuất cồn ethylic từ hạt cốc, nguyên liệu sử dụng cho thức ăn chăn nuôi, hàng nhập khẩu phù hợp- TT02/2019/BNNPTNT, hàng mới 100%... (mã hs ddgs phụ phẩm/ mã hs của ddgs phụ ph) |
| Ngũ cốc lên men (DDGS) Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc. hàm lượng protein 28.78%, độ ẩm 11.91%... (mã hs ngũ cốc lên men/ mã hs của ngũ cốc lên) |
| Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc DDGS(Distillers dried grains with solubles).Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.Hàng phù hợp thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT của bộ NN&PTNT.... (mã hs phụ phẩm công n/ mã hs của phụ phẩm côn) |
| Phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc (DDGS), dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, phù hợp với thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT ngày 11/02/2019... (mã hs phụ phẩm chế bi/ mã hs của phụ phẩm chế) |
| DDGS- Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc (DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES), nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng thuộc TT02/2019/TT-BNNPTNT.... (mã hs ddgs phụ phẩm/ mã hs của ddgs phụ ph) |
| DDGS (Bã ngô). Nguyên liệu dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi... (mã hs ddgs bã ngô/ mã hs của ddgs bã ngô) |
| Distillers dried grains with solubles (DDGS) Bã Ngô. Nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT ngày 11/02/2019. Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT... (mã hs distillers drie/ mã hs của distillers d) |
| DDGS (Bột bã ngô)- Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc (DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES), nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng thuộc TT26/2012/TT-BNNPTNT. Hàng mới 100%... (mã hs ddgs bột bã ng/ mã hs của ddgs bột bã) |
| Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc DDGS. NK đúng theo TT02/2019/TT-BNNPTNT ngày 11/2/2019 (1.1.10).Dạng bột, mảnh.Mới 100%... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu) |
| Bột bã ngô (DDGS), nguyên liệu thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm. Phù hợp với thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT, hàng mới 100%.... (mã hs bột bã ngô ddg/ mã hs của bột bã ngô) |
| Nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi: Bã Ngô- (DDGS)... (mã hs nguyên liệu sx/ mã hs của nguyên liệu) |
| DDGS- BãNgô (dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng NK phù hợp TT 02/2019/TT- BNNPTNT 11/02/2019)... (mã hs ddgs bãngô dù/ mã hs của ddgs bãngô) |
| DDGS- Bã Ngô (Distillers Dried Grains With Solubles).Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc. (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi). Hàng nhập khẩu theo STT 1.1.10 TT 02/2019/TT- BNNPTNT... (mã hs ddgs bã ngô d/ mã hs của ddgs bã ngô) |
| Distiller Dried Grains with Solubles (DDGS) nguyên liệu dùng sx thức ăn chăn nuôi.Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.Số HĐ:SEW047443C ngày 12/08/2019... (mã hs distiller dried/ mã hs của distiller dr) |
| nguyên liệu dùng trong thức ăn chăn nuôi: Bã Ngô-DDGS (DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES). Hàng mới 100%... (mã hs nguyên liệu dùn/ mã hs của nguyên liệu) |
| Phụ phẩm ngũ cốc DDGS, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng NK phù hợp TT 02/2019/TT-BNNPTNT... (mã hs phụ phẩm ngũ cố/ mã hs của phụ phẩm ngũ) |
| Bột bã ngô-DDGS (nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi) hàng nhập khẩu theo TT 02.2019/TT-BNNPTN. Shipper Santa Siena Exports LLC... (mã hs bột bã ngôddgs/ mã hs của bột bã ngôd) |
| Bột Gluten Ngô (Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc). Hàm lượng Protein 8.6%, Độ ẩm 62.7%... (mã hs bột gluten ngô/ mã hs của bột gluten n) |
| Nguyên liệu, phụ gia dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi:Bã Ngô- Distillers Dried Grains With Solubles (DDGS). Nhà sản xuất: POET NUTRITION LLC- United States of America... (mã hs nguyên liệu ph/ mã hs của nguyên liệu) |
| Bột bã ngô (phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc DDGS), dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, phù hợp thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT ngày 11/02/2019, mới 100%. Hàng rời đóng trong container.... (mã hs bột bã ngô phụ/ mã hs của bột bã ngô) |
| DDGS- Distillers Dried Grains with Solubles (Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc)- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng nhập khẩu theo thông tư TT02/2019/TT-BNNPTNT.... (mã hs ddgs distiller/ mã hs của ddgs distil) |
| Cám mì (WHEAT BRAN): Nguyên liệu sx tăcn. Hàng không chịu thuế GTGT theo Điều 3 Luật số 71/2014/QH13; Phù hợp theo thông tư TT02/2019/TT-BNNPTNT. Hàng mới 100%... (mã hs cám mì wheat b/ mã hs của cám mì whea) |
| Soytide-Bột đậu nành lên men-25kg/bag... (mã hs soytidebột đậu/ mã hs của soytidebột) |
| BỘT BÃ MÍA ÉP BÀNH.HÀNG MỚI 100%... (mã hs bột bã mía ép b/ mã hs của bột bã mía é) |
| Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Bã Ngô- Distillers Dried Grains With Solubles (DDGs)... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu) |
| N.liệu SX TACN: Bột bã ngô- Distillers Dried Grains Solubles - (Phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc) - DDGS. Hàng phù hợp QĐ90/BNN-PTNT. Hàng rời trong cont. |
| Bã bắp ( nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc) |
| Bã bắp (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi). Hàng nhập khẩu thuộc QĐ 90 bnn |
| Bã bắp( Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi). Hàng nhập khẩu thuộc qđ 90 BNN |
| Bã cải ( nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc) |
| Bã Ngô - Bổ sung đạm thực vật cho thức ăn chăn nuôi , hàng NK phù Hợp QD90/ QĐ BNN |
| Bã ngô - Bổ sung đạm thực vật cho thức ăn chăn nuôi. Hàng Nhập khẩu phù hợp QĐ90/QĐ BNN - DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES (DDGS). |
| Bã Ngô - DDGS (Nguyên liệu dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi ) |
| Bã ngô - DDGS (nguyên liệu dùng trong sản xuất thức ăn gia súc - phù hợp QĐ90/BNN) |
| Bã ngô - DDGS (Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc) |
| Bã ngô ( DDGS - Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi ) |
| Bã ngô ( DDGS ) Dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi |
| Bã Ngô ( DDGS ) NGUYÊN LIÊU SX THứC ĂN CHĂN NUÔI) |
| Bã NGÔ ( DDGS NGUYÊN LIệU DùNG TRONG SảN XUấT TĂCN) |
| Bã Ngô ( DDGS) Dùng làm liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi |
| Bã NGÔ ( DDGS) nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. |
| Bã ngô ( nguyên liệu sản xuất TACN tại nhà máy Viethope) |
| Bã ngô (DDGS - Nguyên liệu dùng trong sản xuất TĂCN) |
| Bã ngô (DDGS - nguyên liệu dùng trong sản xuất thức ăn gia súc - phù hợp QĐ90/BNN) |
| Bã NGÔ (DDGS nguyên liệu dùng trong sản xuất TĂCN) |
| BA NGO (DDGS NGUYÊN LIệU DùNG TRONG SảN XUấT TAWCN) |
| Bã Ngô (DDGS- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi) |
| Bã ngô (DDGS- USA golden distillers dried grains with solubles) (dạng bột). Protein: 26.8%; độ ẩm: 11.0%, Hàm lượng xơ thô: 6.1%. Nguyên liệu SX thức ăn gia súc thủy sản |
| Bã NGÔ (DDGS) (NGUYÊN LIệU SảN XUấT THứC ĂN CHĂN NUÔI ) |
| Bã NGÔ (DDGS) ; Phụ Phẩm Công Nghệ chế Biến Các Loại Ngũ Cốc ; nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi |
| Bã NGÔ (DDGS)(NGUYÊN LIệU SảN XUấT THứC ĂN CHĂN NUÔI) |
| Bã ngô (DDGS-distillers dried grains with solubles) (dạng bột). Protein: 28.77%; độ ẩm: 11.92%, Hàm lượng xơ thô: 6.48%. Nguyên liệu SX thức ăn gia súc thủy sản |
| Bã NGÔ (DDGS-NGUYÊN LIệU DùNG TRONG SảN XUấT TAWCN) |
| Bã ngô (nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi tại nhà máy Thaiway, KCN Đồng Văn, Hà Nam) |
| Bã ngô (Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc) |
| Bã NGÔ DDGS (Phụ Phẩm Công Nghệ Chế Biến Các Loại Ngũ Cốc) ; nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi |
| Bã ngô( nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi tại nhà máy Thaiway, KCN Đồng Văn, Hà Nam) |
| Bã ngô( Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi tại nhà máy Thaiway, khu CN Đồng Văn, Hà Nam |
| Bã Ngô( Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi tại nhà máy thức ăn chăn nuôi Thaiway, KCN Đồng Văn, Hà Nam |
| Bã và phế liệu của ngũ cốc ( nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc) |
| BA~ NGô DDGS |
| Bột bã bắp DDGS (nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc) |
| Bột bã ngô ( DDGS- Nguyên liệu SX TĂ GS, hàng phù hợp quyết định 90/2006/ QĐ-BNN) |
| Bột bã ngô ( DDGS- nguyên liệu sx thức ăn gia súc, hàng phù hợp quyết định 90/2006/QĐ-BNN |
| Bột bã ngô ( DDGS) - nguyên liệu dùng để SX TĂCN phù hợp QĐ 90/2006 BNN & PTNT |
| Bột bã ngô (DDGS - Distillers Dried Grains With Solubles) - Hàng Nk theo QĐ 90/QĐ-BNN |
| Bột bã ngô (DDGS ) màu vàng, hàng rời, không đóng bao, nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc, phù hợp QDD90/2006 của bộ NN & PTNT, |
| Bột bã ngô (DDGS- Distillers Dried Grains With Solubles) Bổ sung đạm thực vật cho thức ăn chăn nuôi - Hàng NK theo QD90/QD-BNN |
| Bột bã Ngô (DDGS- Nguyên liệu SX TĂGS, Hàng phù hợp quyết định 90/2006/QD-BNN |
| Bột bã ngô (DDGS) nguyên liệu dùng để sane xuất Thức ăn chăn nuôi phù hợp QĐ90/ 2006BNN&PTNT |
| Bột bã ngô (Distillers Dried Grains With Solubles ) Bổ sung đạm thực vật cho thức ăn chăn nuôi - Hàng NK theo QD90/QD-BNN |
| Bột bã ngô (Distillers Dried Grains with solubles ) Bổ sung đạm thực vật cho thức ăn gia súc - Hàng NK theo QD 90/QD-BNN |
| Bột bã ngô (Distillers Dried Grains With Solubles) Bổ sung đạm thực vật cho thức ăn gia súc - Hàng NK theo QD90/QD-BNN |
| Bột bã ngô DDGS (nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc, hàng phù hợp QĐ 90/2006/BNN-PTNT |
| Bột bã ngô(DDGS,màu vàng,hàng rời,không đóng bao.thu được từ quá trình chưng cất.nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi phù hợp với QĐ90/2006/Q-BNN) |
| Bột bã ngô, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng phù hợp QD 90/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. |
| Bột bắp lên men DDGS (DISTILLERS DRIED GRAIN WITH SOLUBLES ) nhập khẩu theo QD 90/2006/QD BNN ngày 02/10/2011 |
| Bột đậu nành lên men - Soytide (Fermented Soybean meal) (Nguyên liệu sản xuất bổ sung thức ăn gia súc) |
| BộT NGÔ LÊN MEN (US Distillers dried Grains with solubles; hàng xá trong container ; Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi).Màu mùi đặc trưng của Ngô, không mùi chua mốc. Aflatoxin: 2 PPB ; Độ ẩm: 10.52 %. theo đúng QĐ số 90/2006/QĐ-BNN ngày 02/10/2006. |
| DDGS - Phẩm công nghệ chế biến cá loại ngũ cốc - Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi |
| DDGS - Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc - Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi |
| DDGs - Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc - Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi - Hàng phù hợp QĐ 90/2006/QĐ-BNN ngày 02/10/2006 - Hàng rời trong container 40 feet |
| DDGS - Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc -Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi |
| DDGS (bã ngô) nguyên liệu sx thức ăn gia súc phù hợp với QĐ/90-BNN |
| DDGS (Bột Bắp) - Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc - Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi |
| DDGS (NGUYEN LIEU SX TACN) NHAP KHAU THEO QD 90/BNN/2006 |
| DDGS (NGUYEN LIEU SX TACN) NHAP KHAU THEO QD90/BNN/2006 |
| DDGs (Phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc), nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với quyết định 90/2006/QĐ-BNN ngày 02/10/2006, độ ẩm=8.35%. (Hàng rời trong cont) |
| DDGS :Phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc nguyên liệu sn xuất thức ăn chăn nuôi gia súc phù hợp QĐ90/2006/BNNPTNN ngày 2/10/2006 |
| DDGS- Bột bã ngô - NLTĂCN, hàng phù hợp với QĐ90/2006/BNN |
| DDGS- Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc - Nguyên liệ sản xuất thức ăn chăn nuôi |
| DDGS- Pphụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc -Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi |
| DDGS,Dried distillers grains golden in color- Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc - Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc,phù hợp theo QĐ90/BNN-PTNT trang 4,mục 14. Protein 19.57%, Moisture 7.19%, Fiber 5.41%. |
| DDGS-Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi-Sản phẩm phụ từ quá trình lên men hạt ngũ cốc-Hàng phù hợp QD90/2006-Bộ NN và PTNT. |
| DISTILELLER DRIED GRAINS WITH SOLUBLE (DDGS) WITH DMX-7 ADDED-Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc-bã ngô làm NL thức ăn gia súc |
| DISTILLER DRIED GRAINS WITH SOLUBLE (DDGS) WITH DMX-7 ADDED : Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc, bã ngô làm nguyên liệu thức ăn gia súc |
| DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLE (DDGS) WITH DMX-7 ADDED - Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc / Bã ngô làm nguyên liệu thức ăn gia súc |
| DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLE WITH DMX-7 ADDED (DDGS) : Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc, bã ngô làm nguyên liệu thức ăn gia súc |
| DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES |
| DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES (DDGS) WITH DMX-7 ADDED - Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc / bã ngô làm nguyên liệu thức ăn gia súc |
| Golden Yellow Distillers Dried Grains With Solubles - Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc - Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc,phù hợp theo QĐ90/BNN-PTNT trang 4,mục 14. Protein 28.15%, Moisture 10.46%, Fiber 7.08%. |
| Khô dầu đậu nành lên men, protein 57,36% (Nguyên liệu SX thức ăn gia súc) |
| Ngũ cốc lên men (DDGS) Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc . hàm lượng protein 29.24%, độ ẩm 11.28% |
| Nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi-ddgs |
| Nguyên liệu chế biến thức ăn gia súc- Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc(DDGS) |
| Nguyên liệu sản suất thức ăn gia súc : DDGS ( Bã Bắp),nhập theo QĐ90 / BNN, năm 2006, hàng xá trong container. |
| Nguyên liệu sản xuất TĂGS: DISTILLERS DRIED GRAIN WITH SOLUBLES (DDGS) (NK theo QĐ 90/2006/QD-BNN) |
| Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi : Bột bã ngô DDGS ( phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc ), hàng phù hợp với QĐ 90/2006/BNN. |
| nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi : bột bắp lên men, hàng mới 100 % |
| nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi : Bột bắp lên men; hàng mới 100% |
| Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi nuôi được làm từ Ngô: Bột bã ngô - Distillers dried grains with solubles - DDGS( Phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc). Hàng phù hợp QĐ90/BNN-PTNT. Hàng rời trong cont |
| Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: bột bã ngô DDGS hàng phù hợp với QĐ 90/2006/BNN |
| Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Bột bắp lên men(DDGS) |
| Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: DDGS ( Distillers dried grain), hàng phù hợp với QĐ 90/2006/BNN |
| Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc DDGS, phù hợp QĐ90/2006/QĐ-BNN |
| Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc - thủy sản : Bã ngô - DDGS DISTILLERS DRIED GRAIN(PROTEIN 30,26%,độ ẩm 8,62%,hàm lượng xơ thô 6,71%) |
| Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc - thuỷ sản : Bã ngô (DDGS) - USA GOLDEN DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES (PROTEIN 28%,độ ẩm 10,6%,Hàm lượng xơ thô 8%) |
| Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc - thủy sản : Bã ngô (DDGS) - USA GOLDEN DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES(PROTEIN 36,9%,độ ẩm 12,7%,hàm lượng xơ htô 6,7%) |
| Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc -thủy sản : Bã hạt cải - DRIED DISTILLERS GRAINS(PROTEIN 36,04%.độ ẩm 10,52%,Hàm lượng thô sơ 6,47%) |
| Nguyên liệu SX TĂGS: Distillers Dried Grain Solubles (DDGS) (Nhập khẩu theo QĐ: 90/2006/QĐ BNN) |
| Nguyên liệu SX TĂGS: Distillers Dried Grain with Solubles (DDGS) (Nhập khẩu theo QĐ: 90/2006/QĐ-BNN) |
| Nguyên liệu SX TAWGS: Distillers Dried Grain With Solubles (DDGS) (Nhập khẩu QĐ: 90/2006/QĐ-BNN) |
| Nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi, Bột phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc DDGS- Bã ngô |
| Nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi: Bã ngô (DGGS: DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES) |
| Nguyên liệu SXTACN- phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc (DDGS), hàng phù hợp QĐ 90/2006/QĐ- BNN ngày 02/10/2006 |
| NLSCTACN:Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc DDGS(Distillers dried grains with solubles) |
| NLSXTACN: Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc DDGS(US dried distillers grain with solubles) |
| NLSXTACN:Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc DDGS(Distillers dried grain with solubles) |
| NLSXTACN:Phụ phẩmcông nghệ chế biến các loại ngũ cốc DDGS(Distillers dried grain with solubles) |
| Phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc ( DDGS), nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc, hàng phù hợp QĐ90/2006/QĐ-BNN |
| Phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc (DDGS) nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp QĐ90/2006 |
| Phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc (DDGS), nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp QĐ90/2006/QĐ-BNN |
| Phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc (DDGS). Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp QĐ 90/2006. |
| Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc DDGS. Nguyên liệu sản xuất TĂCN. Hàng phù hợp quyết định 90/2006/QĐ-BNN ngày 02/10/2006 của Bộ NNPTNT. Protein: 26.34%; Độ ẩm: 10.36%; Xơ thô: 6.46%. Hàng để rời trong containers |
| Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc: Bã ngô DDGS (nguyên liệu SX thức ăn gia súc) |
| Phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc (Distillers Dried Grians With Solubles(DDGS). ( Nguyên liệu chế biến thức ăn gia súc) |
| Phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc : Bột bã ngô ( Distillers dried grains ), nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với QĐ 90/2006/BNN/PTNT |
| Phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc DDGS, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi gia súc phù hợp QĐ90/2006/BNNPTNT ngày 02/10/2006, hàng để rời trong container |
| Phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc DDGS, NLSXTĂCNGS phù hợp với QĐ 90/2006/BNNPTNN ngày 02.10.2006) |
| Phụ phẩm ngũ cốc DDGS, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng NK phù hợp QĐ 90/2006 Bộ NN&PTNT |
| Phụ phẩm ngũ cốc DDGS, nguyên liệu SX thức ăn gia súc, hàng NK phù hợp QĐ 90/2006 Bộ NN&PTNT |
| -quot;N.liệu SX TACN: Bột bã ngô- Distillers Dried Grains Solubles - (Phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc) - DDGS. Hàng phù hợp QĐ90/BNN-PTNT. Hàng rời trong cont.-#xA; |
| US GOLDEN DDGS - Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc - Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi |
| Bột bã ngô ( DDGS- Nguyên liệu SX TĂ GS, hàng phù hợp quyết định 90/2006/ QĐ-BNN) |
| Bột bã ngô ( DDGS) - nguyên liệu dùng để SX TĂCN phù hợp QĐ 90/2006 BNN & PTNT |
| Bột bã ngô (DDGS ) màu vàng, hàng rời, không đóng bao, nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc, phù hợp QDD90/2006 của bộ NN & PTNT, |
| Bột bã ngô, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng phù hợp QD 90/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. |
| Bột bắp lên men DDGS (DISTILLERS DRIED GRAIN WITH SOLUBLES ) nhập khẩu theo QD 90/2006/QD BNN ngày 02/10/2011 |
| BộT NGÔ LÊN MEN (US Distillers dried Grains with solubles; hàng xá trong container ; Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi).Màu mùi đặc trưng của Ngô, không mùi chua mốc. Aflatoxin: 2 PPB ; Độ ẩm: 10.52 %. theo đúng QĐ số 90/2006/QĐ-BNN ngày 02/10/2006. |
| DDGs - Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc - Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi - Hàng phù hợp QĐ 90/2006/QĐ-BNN ngày 02/10/2006 - Hàng rời trong container 40 feet |
| DDGs (Phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc), nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với quyết định 90/2006/QĐ-BNN ngày 02/10/2006, độ ẩm=8.35%. (Hàng rời trong cont) |
| DDGS :Phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc nguyên liệu sn xuất thức ăn chăn nuôi gia súc phù hợp QĐ90/2006/BNNPTNN ngày 2/10/2006 |
| DDGS-Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi-Sản phẩm phụ từ quá trình lên men hạt ngũ cốc-Hàng phù hợp QD90/2006-Bộ NN và PTNT. |
| Nguyên liệu sản suất thức ăn gia súc : DDGS ( Bã Bắp),nhập theo QĐ90 / BNN, năm 2006, hàng xá trong container. |
| nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi : bột bắp lên men, hàng mới 100 % |
| Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc - thủy sản : Bã ngô - DDGS DISTILLERS DRIED GRAIN(PROTEIN 30,26%,độ ẩm 8,62%,hàm lượng xơ thô 6,71%) |
| Nguyên liệu SX TĂGS: Distillers Dried Grain Solubles (DDGS) (Nhập khẩu theo QĐ: 90/2006/QĐ BNN) |
| Nguyên liệu SXTACN- phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc (DDGS), hàng phù hợp QĐ 90/2006/QĐ- BNN ngày 02/10/2006 |
| Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc DDGS. Nguyên liệu sản xuất TĂCN. Hàng phù hợp quyết định 90/2006/QĐ-BNN ngày 02/10/2006 của Bộ NNPTNT. Protein: 26.34%; Độ ẩm: 10.36%; Xơ thô: 6.46%. Hàng để rời trong containers |
| Phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc DDGS, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi gia súc phù hợp QĐ90/2006/BNNPTNT ngày 02/10/2006, hàng để rời trong container |
| Phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc DDGS, NLSXTĂCNGS phù hợp với QĐ 90/2006/BNNPTNN ngày 02.10.2006) |
| Phụ phẩm ngũ cốc DDGS, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng NK phù hợp QĐ 90/2006 Bộ NN&PTNT |
| Phụ phẩm ngũ cốc DDGS, nguyên liệu SX thức ăn gia súc, hàng NK phù hợp QĐ 90/2006 Bộ NN&PTNT |
| Phần IV:THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN |
| Chương 23:Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến |
Mô tả thêm
Phụ phẩm của ngành sản xuất cồn ethylic từ hạt cốc (DDGS-Distillers dried grain with solubles)-Bã ngô-nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.Hàng thuộc danh mục số: STT 1.1.10 TT02/2019/TT BNNPTNT... (mã hs phụ phẩm của ng/ mã hs của phụ phẩm của) Bột bã ngô (Tên tiếng Anh: DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES (DDGS), Tên khoa học: ZEA MAYS), nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, phù hợp TT02/2019/TT-BNN... (mã hs bột bã ngô tên/ mã hs của bột bã ngô) DDGS: phụ phẩm của ngành sản xuất cồn ethylic từ hạt cốc, nguyên liệu sử dụng cho thức ăn chăn nuôi, hàng nhập khẩu phù hợp- TT02/2019/BNNPTNT, hàng mới 100%... (mã hs ddgs phụ phẩm/ mã hs của ddgs phụ ph) Ngũ cốc lên men (DDGS) Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc. hàm lượng protein 28.78%, độ ẩm 11.91%... (mã hs ngũ cốc lên men/ mã hs của ngũ cốc lên) Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc DDGS(Distillers dried grains with solubles).Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.Hàng phù hợp thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT của bộ NN&PTNT.... (mã hs phụ phẩm công n/ mã hs của phụ phẩm côn) Phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc (DDGS), dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, phù hợp với thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT ngày 11/02/2019... (mã hs phụ phẩm chế bi/ mã hs của phụ phẩm chế) DDGS- Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc (DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES), nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng thuộc TT02/2019/TT-BNNPTNT.... (mã hs ddgs phụ phẩm/ mã hs của ddgs phụ ph) DDGS (Bã ngô). Nguyên liệu dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi... (mã hs ddgs bã ngô/ mã hs của ddgs bã ngô) Distillers dried grains with solubles (DDGS) Bã Ngô. Nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT ngày 11/02/2019. Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT... (mã hs distillers drie/ mã hs của distillers d) DDGS (Bột bã ngô)- Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc (DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES), nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng thuộc TT26/2012/TT-BNNPTNT. Hàng mới 100%... (mã hs ddgs bột bã ng/ mã hs của ddgs bột bã) Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc DDGS. NK đúng theo TT02/2019/TT-BNNPTNT ngày 11/2/2019 (1.1.10).Dạng bột, mảnh.Mới 100%... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu) Bột bã ngô (DDGS), nguyên liệu thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm. Phù hợp với thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT, hàng mới 100%.... (mã hs bột bã ngô ddg/ mã hs của bột bã ngô) Nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi: Bã Ngô- (DDGS)... (mã hs nguyên liệu sx/ mã hs của nguyên liệu) DDGS- BãNgô (dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng NK phù hợp TT 02/2019/TT- BNNPTNT 11/02/2019)... (mã hs ddgs bãngô dù/ mã hs của ddgs bãngô) DDGS- Bã Ngô (Distillers Dried Grains With Solubles).Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc. (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi). Hàng nhập khẩu theo STT 1.1.10 TT 02/2019/TT- BNNPTNT... (mã hs ddgs bã ngô d/ mã hs của ddgs bã ngô) Distiller Dried Grains with Solubles (DDGS) nguyên liệu dùng sx thức ăn chăn nuôi.Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.Số HĐ:SEW047443C ngày 12/08/2019... (mã hs distiller dried/ mã hs của distiller dr) nguyên liệu dùng trong thức ăn chăn nuôi: Bã Ngô-DDGS (DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES). Hàng mới 100%... (mã hs nguyên liệu dùn/ mã hs của nguyên liệu) Phụ phẩm ngũ cốc DDGS, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng NK phù hợp TT 02/2019/TT-BNNPTNT... (mã hs phụ phẩm ngũ cố/ mã hs của phụ phẩm ngũ) Bột bã ngô-DDGS (nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi) hàng nhập khẩu theo TT 02.2019/TT-BNNPTN. Shipper Santa Siena Exports LLC... (mã hs bột bã ngôddgs/ mã hs của bột bã ngôd) Bột Gluten Ngô (Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc). Hàm lượng Protein 8.6%, Độ ẩm 62.7%... (mã hs bột gluten ngô/ mã hs của bột gluten n) Nguyên liệu, phụ gia dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi:Bã Ngô- Distillers Dried Grains With Solubles (DDGS). Nhà sản xuất: POET NUTRITION LLC- United States of America... (mã hs nguyên liệu ph/ mã hs của nguyên liệu) Bột bã ngô (phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc DDGS), dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, phù hợp thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT ngày 11/02/2019, mới 100%. Hàng rời đóng trong container.... (mã hs bột bã ngô phụ/ mã hs của bột bã ngô) DDGS- Distillers Dried Grains with Solubles (Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc)- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng nhập khẩu theo thông tư TT02/2019/TT-BNNPTNT.... (mã hs ddgs distiller/ mã hs của ddgs distil) Cám mì (WHEAT BRAN): Nguyên liệu sx tăcn. Hàng không chịu thuế GTGT theo Điều 3 Luật số 71/2014/QH13; Phù hợp theo thông tư TT02/2019/TT-BNNPTNT. Hàng mới 100%... (mã hs cám mì wheat b/ mã hs của cám mì whea) Soytide-Bột đậu nành lên men-25kg/bag... (mã hs soytidebột đậu/ mã hs của soytidebột) BỘT BÃ MÍA ÉP BÀNH.HÀNG MỚI 100%... (mã hs bột bã mía ép b/ mã hs của bột bã mía é) Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Bã Ngô- Distillers Dried Grains With Solubles (DDGs)... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu) N.liệu SX TACN: Bột bã ngô- Distillers Dried Grains Solubles - (Phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc) - DDGS. Hàng phù hợp QĐ90/BNN-PTNT. Hàng rời trong cont. Bã bắp ( nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc) Bã bắp (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi). Hàng nhập khẩu thuộc QĐ 90 bnn Bã bắp( Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi). Hàng nhập khẩu thuộc qđ 90 BNN Bã cải ( nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc) Bã Ngô - Bổ sung đạm thực vật cho thức ăn chăn nuôi , hàng NK phù Hợp QD90/ QĐ BNN Bã ngô - Bổ sung đạm thực vật cho thức ăn chăn nuôi. Hàng Nhập khẩu phù hợp QĐ90/QĐ BNN - DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES (DDGS). Bã Ngô - DDGS (Nguyên liệu dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi ) Bã ngô - DDGS (nguyên liệu dùng trong sản xuất thức ăn gia súc - phù hợp QĐ90/BNN) Bã ngô - DDGS (Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc) Bã ngô ( DDGS - Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi ) Bã ngô ( DDGS ) Dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi Bã Ngô ( DDGS ) NGUYÊN LIÊU SX THứC ĂN CHĂN NUÔI) Bã NGÔ ( DDGS NGUYÊN LIệU DùNG TRONG SảN XUấT TĂCN) Bã Ngô ( DDGS) Dùng làm liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi Bã NGÔ ( DDGS) nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Bã ngô ( nguyên liệu sản xuất TACN tại nhà máy Viethope) Bã ngô (DDGS - Nguyên liệu dùng trong sản xuất TĂCN) Bã ngô (DDGS - nguyên liệu dùng trong sản xuất thức ăn gia súc - phù hợp QĐ90/BNN) Bã NGÔ (DDGS nguyên liệu dùng trong sản xuất TĂCN) BA NGO (DDGS NGUYÊN LIệU DùNG TRONG SảN XUấT TAWCN) Bã Ngô (DDGS- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi) Bã ngô (DDGS- USA golden distillers dried grains with solubles) (dạng bột). Protein: 26.8%; độ ẩm: 11.0%, Hàm lượng xơ thô: 6.1%. Nguyên liệu SX thức ăn gia súc thủy sản Bã NGÔ (DDGS) (NGUYÊN LIệU SảN XUấT THứC ĂN CHĂN NUÔI ) Bã NGÔ (DDGS) ; Phụ Phẩm Công Nghệ chế Biến Các Loại Ngũ Cốc ; nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi Bã NGÔ (DDGS)(NGUYÊN LIệU SảN XUấT THứC ĂN CHĂN NUÔI) Bã ngô (DDGS-distillers dried grains with solubles) (dạng bột). Protein: 28.77%; độ ẩm: 11.92%, Hàm lượng xơ thô: 6.48%. Nguyên liệu SX thức ăn gia súc thủy sản Bã NGÔ (DDGS-NGUYÊN LIệU DùNG TRONG SảN XUấT TAWCN) Bã ngô (nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi tại nhà máy Thaiway, KCN Đồng Văn, Hà Nam) Bã ngô (Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc) Bã NGÔ DDGS (Phụ Phẩm Công Nghệ Chế Biến Các Loại Ngũ Cốc) ; nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi Bã ngô( nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi tại nhà máy Thaiway, KCN Đồng Văn, Hà Nam) Bã ngô( Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi tại nhà máy Thaiway, khu CN Đồng Văn, Hà Nam Bã Ngô( Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi tại nhà máy thức ăn chăn nuôi Thaiway, KCN Đồng Văn, Hà Nam Bã và phế liệu của ngũ cốc ( nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc) BA~ NGô DDGS Bột bã bắp DDGS (nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc) Bột bã ngô ( DDGS- Nguyên liệu SX TĂ GS, hàng phù hợp quyết định 90/2006/ QĐ-BNN) Bột bã ngô ( DDGS- nguyên liệu sx thức ăn gia súc, hàng phù hợp quyết định 90/2006/QĐ-BNN Bột bã ngô ( DDGS) - nguyên liệu dùng để SX TĂCN phù hợp QĐ 90/2006 BNN & PTNT Bột bã ngô (DDGS - Distillers Dried Grains With Solubles) - Hàng Nk theo QĐ 90/QĐ-BNN Bột bã ngô (DDGS ) màu vàng, hàng rời, không đóng bao, nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc, phù hợp QDD90/2006 của bộ NN & PTNT, Bột bã ngô (DDGS- Distillers Dried Grains With Solubles) Bổ sung đạm thực vật cho thức ăn chăn nuôi - Hàng NK theo QD90/QD-BNN Bột bã Ngô (DDGS- Nguyên liệu SX TĂGS, Hàng phù hợp quyết định 90/2006/QD-BNN Bột bã ngô (DDGS) nguyên liệu dùng để sane xuất Thức ăn chăn nuôi phù hợp QĐ90/ 2006BNN&PTNT Bột bã ngô (Distillers Dried Grains With Solubles ) Bổ sung đạm thực vật cho thức ăn chăn nuôi - Hàng NK theo QD90/QD-BNN Bột bã ngô (Distillers Dried Grains with solubles ) Bổ sung đạm thực vật cho thức ăn gia súc - Hàng NK theo QD 90/QD-BNN Bột bã ngô (Distillers Dried Grains With Solubles) Bổ sung đạm thực vật cho thức ăn gia súc - Hàng NK theo QD90/QD-BNN Bột bã ngô DDGS (nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc, hàng phù hợp QĐ 90/2006/BNN-PTNT Bột bã ngô(DDGS,màu vàng,hàng rời,không đóng bao.thu được từ quá trình chưng cất.nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi phù hợp với QĐ90/2006/Q-BNN) Bột bã ngô, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng phù hợp QD 90/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. Bột bắp lên men DDGS (DISTILLERS DRIED GRAIN WITH SOLUBLES ) nhập khẩu theo QD 90/2006/QD BNN ngày 02/10/2011 Bột đậu nành lên men - Soytide (Fermented Soybean meal) (Nguyên liệu sản xuất bổ sung thức ăn gia súc) BộT NGÔ LÊN MEN (US Distillers dried Grains with solubles; hàng xá trong container ; Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi).Màu mùi đặc trưng của Ngô, không mùi chua mốc. Aflatoxin: 2 PPB ; Độ ẩm: 10.52 %. theo đúng QĐ số 90/2006/QĐ-BNN ngày 02/10/2006. DDGS - Phẩm công nghệ chế biến cá loại ngũ cốc - Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi DDGS - Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc - Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi DDGs - Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc - Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi - Hàng phù hợp QĐ 90/2006/QĐ-BNN ngày 02/10/2006 - Hàng rời trong container 40 feet DDGS - Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc -Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi DDGS (bã ngô) nguyên liệu sx thức ăn gia súc phù hợp với QĐ/90-BNN DDGS (Bột Bắp) - Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc - Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi DDGS (NGUYEN LIEU SX TACN) NHAP KHAU THEO QD 90/BNN/2006 DDGS (NGUYEN LIEU SX TACN) NHAP KHAU THEO QD90/BNN/2006 DDGs (Phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc), nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với quyết định 90/2006/QĐ-BNN ngày 02/10/2006, độ ẩm=8.35%. (Hàng rời trong cont) DDGS :Phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc nguyên liệu sn xuất thức ăn chăn nuôi gia súc phù hợp QĐ90/2006/BNNPTNN ngày 2/10/2006 DDGS- Bột bã ngô - NLTĂCN, hàng phù hợp với QĐ90/2006/BNN DDGS- Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc - Nguyên liệ sản xuất thức ăn chăn nuôi DDGS- Pphụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc -Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi DDGS,Dried distillers grains golden in color- Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc - Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc,phù hợp theo QĐ90/BNN-PTNT trang 4,mục 14. Protein 19.57%, Moisture 7.19%, Fiber 5.41%. DDGS-Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi-Sản phẩm phụ từ quá trình lên men hạt ngũ cốc-Hàng phù hợp QD90/2006-Bộ NN và PTNT. DISTILELLER DRIED GRAINS WITH SOLUBLE (DDGS) WITH DMX-7 ADDED-Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc-bã ngô làm NL thức ăn gia súc DISTILLER DRIED GRAINS WITH SOLUBLE (DDGS) WITH DMX-7 ADDED : Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc, bã ngô làm nguyên liệu thức ăn gia súc DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLE (DDGS) WITH DMX-7 ADDED - Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc / Bã ngô làm nguyên liệu thức ăn gia súc DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLE WITH DMX-7 ADDED (DDGS) : Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc, bã ngô làm nguyên liệu thức ăn gia súc DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES (DDGS) WITH DMX-7 ADDED - Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc / bã ngô làm nguyên liệu thức ăn gia súc Golden Yellow Distillers Dried Grains With Solubles - Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc - Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc,phù hợp theo QĐ90/BNN-PTNT trang 4,mục 14. Protein 28.15%, Moisture 10.46%, Fiber 7.08%. Khô dầu đậu nành lên men, protein 57,36% (Nguyên liệu SX thức ăn gia súc) Ngũ cốc lên men (DDGS) Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc . hàm lượng protein 29.24%, độ ẩm 11.28% Nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi-ddgs Nguyên liệu chế biến thức ăn gia súc- Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc(DDGS) Nguyên liệu sản suất thức ăn gia súc : DDGS ( Bã Bắp),nhập theo QĐ90 / BNN, năm 2006, hàng xá trong container. Nguyên liệu sản xuất TĂGS: DISTILLERS DRIED GRAIN WITH SOLUBLES (DDGS) (NK theo QĐ 90/2006/QD-BNN) Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi : Bột bã ngô DDGS ( phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc ), hàng phù hợp với QĐ 90/2006/BNN. nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi : bột bắp lên men, hàng mới 100 % nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi : Bột bắp lên men; hàng mới 100% Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi nuôi được làm từ Ngô: Bột bã ngô - Distillers dried grains with solubles - DDGS( Phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc). Hàng phù hợp QĐ90/BNN-PTNT. Hàng rời trong cont Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: bột bã ngô DDGS hàng phù hợp với QĐ 90/2006/BNN Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Bột bắp lên men(DDGS) Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: DDGS ( Distillers dried grain), hàng phù hợp với QĐ 90/2006/BNN Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc DDGS, phù hợp QĐ90/2006/QĐ-BNN Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc - thủy sản : Bã ngô - DDGS DISTILLERS DRIED GRAIN(PROTEIN 30,26%,độ ẩm 8,62%,hàm lượng xơ thô 6,71%) Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc - thuỷ sản : Bã ngô (DDGS) - USA GOLDEN DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES (PROTEIN 28%,độ ẩm 10,6%,Hàm lượng xơ thô 8%) Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc - thủy sản : Bã ngô (DDGS) - USA GOLDEN DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES(PROTEIN 36,9%,độ ẩm 12,7%,hàm lượng xơ htô 6,7%) Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc -thủy sản : Bã hạt cải - DRIED DISTILLERS GRAINS(PROTEIN 36,04%.độ ẩm 10,52%,Hàm lượng thô sơ 6,47%) Nguyên liệu SX TĂGS: Distillers Dried Grain Solubles (DDGS) (Nhập khẩu theo QĐ: 90/2006/QĐ BNN) Nguyên liệu SX TĂGS: Distillers Dried Grain with Solubles (DDGS) (Nhập khẩu theo QĐ: 90/2006/QĐ-BNN) Nguyên liệu SX TAWGS: Distillers Dried Grain With Solubles (DDGS) (Nhập khẩu QĐ: 90/2006/QĐ-BNN) Nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi, Bột phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc DDGS- Bã ngô Nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi: Bã ngô (DGGS: DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES) Nguyên liệu SXTACN- phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc (DDGS), hàng phù hợp QĐ 90/2006/QĐ- BNN ngày 02/10/2006 NLSCTACN:Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc DDGS(Distillers dried grains with solubles) NLSXTACN: Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc DDGS(US dried distillers grain with solubles) NLSXTACN:Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc DDGS(Distillers dried grain with solubles) NLSXTACN:Phụ phẩmcông nghệ chế biến các loại ngũ cốc DDGS(Distillers dried grain with solubles) Phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc ( DDGS), nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc, hàng phù hợp QĐ90/2006/QĐ-BNN Phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc (DDGS) nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp QĐ90/2006 Phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc (DDGS), nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp QĐ90/2006/QĐ-BNN Phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc (DDGS). Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp QĐ 90/2006. Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc DDGS. Nguyên liệu sản xuất TĂCN. Hàng phù hợp quyết định 90/2006/QĐ-BNN ngày 02/10/2006 của Bộ NNPTNT. Protein: 26.34%; Độ ẩm: 10.36%; Xơ thô: 6.46%. Hàng để rời trong containers Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc: Bã ngô DDGS (nguyên liệu SX thức ăn gia súc) Phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc (Distillers Dried Grians With Solubles(DDGS). ( Nguyên liệu chế biến thức ăn gia súc) Phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc : Bột bã ngô ( Distillers dried grains ), nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với QĐ 90/2006/BNN/PTNT Phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc DDGS, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi gia súc phù hợp QĐ90/2006/BNNPTNT ngày 02/10/2006, hàng để rời trong container Phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc DDGS, NLSXTĂCNGS phù hợp với QĐ 90/2006/BNNPTNN ngày 02.10.2006) Phụ phẩm ngũ cốc DDGS, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng NK phù hợp QĐ 90/2006 Bộ NN&PTNT Phụ phẩm ngũ cốc DDGS, nguyên liệu SX thức ăn gia súc, hàng NK phù hợp QĐ 90/2006 Bộ NN&PTNT -quot;N.liệu SX TACN: Bột bã ngô- Distillers Dried Grains Solubles - (Phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc) - DDGS. Hàng phù hợp QĐ90/BNN-PTNT. Hàng rời trong cont.-#xA; US GOLDEN DDGS - Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc - Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi Bột bã ngô ( DDGS- Nguyên liệu SX TĂ GS, hàng phù hợp quyết định 90/2006/ QĐ-BNN) Bột bã ngô ( DDGS) - nguyên liệu dùng để SX TĂCN phù hợp QĐ 90/2006 BNN & PTNT Bột bã ngô (DDGS ) màu vàng, hàng rời, không đóng bao, nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc, phù hợp QDD90/2006 của bộ NN & PTNT, Bột bã ngô, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng phù hợp QD 90/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. Bột bắp lên men DDGS (DISTILLERS DRIED GRAIN WITH SOLUBLES ) nhập khẩu theo QD 90/2006/QD BNN ngày 02/10/2011 BộT NGÔ LÊN MEN (US Distillers dried Grains with solubles; hàng xá trong container ; Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi).Màu mùi đặc trưng của Ngô, không mùi chua mốc. Aflatoxin: 2 PPB ; Độ ẩm: 10.52 %. theo đúng QĐ số 90/2006/QĐ-BNN ngày 02/10/2006. DDGs - Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc - Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi - Hàng phù hợp QĐ 90/2006/QĐ-BNN ngày 02/10/2006 - Hàng rời trong container 40 feet DDGs (Phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc), nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với quyết định 90/2006/QĐ-BNN ngày 02/10/2006, độ ẩm=8.35%. (Hàng rời trong cont) DDGS :Phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc nguyên liệu sn xuất thức ăn chăn nuôi gia súc phù hợp QĐ90/2006/BNNPTNN ngày 2/10/2006 DDGS-Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi-Sản phẩm phụ từ quá trình lên men hạt ngũ cốc-Hàng phù hợp QD90/2006-Bộ NN và PTNT. Nguyên liệu sản suất thức ăn gia súc : DDGS ( Bã Bắp),nhập theo QĐ90 / BNN, năm 2006, hàng xá trong container. nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi : bột bắp lên men, hàng mới 100 % Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc - thủy sản : Bã ngô - DDGS DISTILLERS DRIED GRAIN(PROTEIN 30,26%,độ ẩm 8,62%,hàm lượng xơ thô 6,71%) Nguyên liệu SX TĂGS: Distillers Dried Grain Solubles (DDGS) (Nhập khẩu theo QĐ: 90/2006/QĐ BNN) Nguyên liệu SXTACN- phụ phẩm chế biến các loại ngũ cốc (DDGS), hàng phù hợp QĐ 90/2006/QĐ- BNN ngày 02/10/2006 Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc DDGS. Nguyên liệu sản xuất TĂCN. Hàng phù hợp quyết định 90/2006/QĐ-BNN ngày 02/10/2006 của Bộ NNPTNT. Protein: 26.34%; Độ ẩm: 10.36%; Xơ thô: 6.46%. Hàng để rời trong containers Phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc DDGS, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi gia súc phù hợp QĐ90/2006/BNNPTNT ngày 02/10/2006, hàng để rời trong container Phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc DDGS, NLSXTĂCNGS phù hợp với QĐ 90/2006/BNNPTNN ngày 02.10.2006) Phụ phẩm ngũ cốc DDGS, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng NK phù hợp QĐ 90/2006 Bộ NN&PTNT Phụ phẩm ngũ cốc DDGS, nguyên liệu SX thức ăn gia súc, hàng NK phù hợp QĐ 90/2006 Bộ NN&PTNT Phần IV:THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN Chương 23:Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
Các loại thuế
Các loại thuế phải nộp khi nhập khẩu hàng hoá có mã 23033000 vào Việt Nam:
Thuế giá trị gia tăng (VAT)
Thuế nhập khẩu thông thường
Thuế nhập khẩu ưu đãi
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế chống bán phá giá Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA) - Form E
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA) - Form D
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP) - Form AJ
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) - Form VJ
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA) - Form AK
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA) - Form AANZ
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA) - Form AI
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA) - Form VK
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA) - Form VC
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA) - Form EAV
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico) - Form CPTPP
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam) - Form CPTPP
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA) - Form AHK
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA) - Form EUR1
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam - Cuba - Form VN-CU
Chi tiết thuế suất
| Loại thuế | Thuế suất | Ngày hiệu lực | Căn cứ pháp lý | Diễn biến thuế suất |
|---|---|---|---|---|
| Thuế giá trị gia tăng (VAT) | 5% | 08/10/2014 | 83/2014/TT-BTC | Xem chi tiết |
| Thuế nhập khẩu thông thường | 5% | 16/11/2017 | 45/2017/QĐ-TTg | Xem chi tiết |
| Thuế nhập khẩu ưu đãi | 10/07/2020 | 57/2020/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form E Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA) | 26/12/2017 | 153/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form D Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA) | 26/12/2017 | 156/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form AJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP) | 26/12/2017 | 160/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form VJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) | 26/12/2017 | 155/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form AK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA) | 26/12/2017 | 157/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form AANZ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA) | 26/12/2017 | 158/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form AI Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA) | 26/12/2017 | 159/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form VK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA) | 26/12/2017 | 149/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form VC Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA) | 26/12/2017 | 154/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form EAV Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA) | 26/12/2017 | 150/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico) | 26/06/2019 | 57/2019/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam) | 26/06/2019 | 57/2019/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form AHK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA) | 20/02/2020 | 07/2020/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form EUR1 Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA) | 18/09/2020 | 111/2020/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form EUR.1 UK Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland | 21/05/2021 | 53/2021/NĐ-CP | Xem chi tiết |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 23033000
Loại thuế suất: Thuế giá trị gia tăng (VAT)
Căn cứ pháp lý: 83/2014/TT-BTC
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2026 | 5% |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 23033000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu thông thường
Căn cứ pháp lý: 45/2017/QĐ-TTg
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2026 | 5% |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 23033000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi
Căn cứ pháp lý: 57/2020/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2018-31/12/2018 | 0 |
| 01/01/2019-31/12/2019 | 0 |
| 01/01/2020-30/06/2020 | 0 |
| 01/07/2020-31/12/2020 | 0 |
| 01/01/2021-31/12/2021 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 23033000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA)
Căn cứ pháp lý: 153/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 0 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 23033000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA)
Căn cứ pháp lý: 156/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 0 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 23033000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP)
Căn cứ pháp lý: 160/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2018-31/03/2018 | 5 |
| 01/04/2018-31/03/2019 | 0 |
| 01/04/2019-31/03/2020 | 0 |
| 01/04/2020-31/03/2021 | 0 |
| 01/04/2021-31/03/2022 | 0 |
| 01/04/2022-31/03/2023 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 23033000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)
Căn cứ pháp lý: 155/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2018-31/03/2018 | 1 |
| 01/04/2018-31/03/2019 | 0.5 |
| 01/04/2019-31/03/2020 | 0 |
| 01/04/2020-31/03/2021 | 0 |
| 01/04/2021-31/03/2022 | 0 |
| 01/04/2022-31/03/2023 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 23033000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA)
Căn cứ pháp lý: 157/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 0 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 23033000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA)
Căn cứ pháp lý: 158/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 0 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 23033000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA)
Căn cứ pháp lý: 159/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2018-30/12/2018 | 3 |
| 31/12/2018-31/12/2019 | 0 |
| 01/01/2020-31/12/2020 | 0 |
| 01/01/2021-30/12/2021 | 0 |
| 31/12/2021-30/12/2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 23033000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA)
Căn cứ pháp lý: 149/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 0 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 23033000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA)
Căn cứ pháp lý: 154/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 3 |
| 2019 | 3 |
| 2020 | 3 |
| 2021 | 3 |
| 2022 | 3 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 23033000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)
Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 0 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 23033000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)
Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 23033000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)
Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 23033000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico)
Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 14/01/2019-31/12/2019 | 0 |
| 01/01/2020-31/12/2020 | 0 |
| 01/01/2021-31/12/2021 | 0 |
| 01/01/2022-31/12/2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 23033000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam)
Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 14/01/2019-31/12/2019 | 0 |
| 01/01/2020-31/12/2020 | 0 |
| 01/01/2021-31/12/2021 | 0 |
| 01/01/2022-31/12/2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 23033000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)
Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 11/06/2019-31/12/2019 | 0 |
| 01/01/2020-31/12/2020 | 0 |
| 01/01/2021-31/12/2011 | 0 |
| 01/01/2022-31/12/2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 23033000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)
Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 23033000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA)
Căn cứ pháp lý: 111/2020/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/08/2020-31/12/2020 | 0 |
| 01/01/2021-31/12/2021 | 0 |
| 01/01/2022-31/12/2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 23033000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland
Căn cứ pháp lý: 53/2021/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2021-31/12/2021 | 0 |
| 01/01/2022-31/12/2022 | 0 |
Diễn biến thuế suất
- 2018
- 2019
- 2020
- 2021
- 2022
- 2023
Tính thuế phải nộp khi nhập khẩu - Mã hàng 23033000
Tỷ giá hiện tại: 1 USD = 23,100 VND
Số lượng (Đơn vị: kg): Nhập từ: Chọn nơi xuất khẩu Afganistan Albania Algeria American Samoa Andorra Angola Anguilla Antigua and Barbuda Argentina Armenia Aruba Australia Austria Azerbaijan Bahamas Bahrain Bangladesh Barbados Belarus Belgium Belize Benin Bermuda Bhutan Bolivia Bosnia and Herzegowina Botswana Brazil British Indian Ocean Territory British Virgin Islands Brunei Darussalam Bulgaria Burkina Faso Burundi Cambodia Cameroon Canada Cape Verde Islands Cayman Islands Central African Republic Chad Chile China Christmas Islands Cocos (Keeling) Islands Colombia Comoros Congo Congo (Democratic Rep.) Cook Islands Costa Rica Cote DIvoire (Ivory Coast) Croatia (Hrvatska) Cuba Cyprus Czech Republic Denmark Djibouti Dominica Dominican Republic East Timor Ecuador Egypt El Salvador Equatorial Guinea European Union Eritrea Estonia Ethiopia Falkland Islands (Malvinas) Faroe Islands Fiji Finland France French Guiana French Polinesia Gabon Gambia Georgia Germany Ghana Gibraltar Greece Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guinea Guinea-Bissau Guyana Haiti Honduras HongKong Hungary Iceland India Indonesia Iran (Islamic Rep.) Iraq Ireland Israel Italy Jamaica Japan Jordan Kazakhstan Kenya Kiribati Korea (Democratic Peoples Rep.) Korea (Republic) Kuwait Kyrgyzstan Laos Latvia Lebanon Lesotho Liberia Libyan Arab Jamahiriya Liechtenstein Lithuania Luxembourg Macau Macedonia Madagascar Malawi Malaysia Maldives Mali Malta Marshall Islands Martinique Mauritania Mauritius Mayotte Mexico Micronesia (Federated State) Moldova (Rep.) Monaco Mongolia Montenegro Montserrat Morocco Mozambique Myanmar (Burma) Namibia Nauru Nepal Netherlands New Caledonia New Zealand Nicaragua Niger Nigeria Niue Norfolk Island Northern Mariana Islands Norway Oman Pakistan Palau Palestine Panama Papua New Guinea Paraguay Peru Philippines Pitcairn Poland Portugal Puerto Rico Qatar Reunion Romania Russian Federation Rwanda Saint Helena Saint Kitts & Nevis Saint Lucia Saint Pierre & Miquelon Saint Vincent & Grenadines Samoa San Marino Sao Tome & Principe Saudi Arabia Senegal Serbia Seychelles Sierra Leone Singapore Slovakia (Slovak Rep.) Slovenia Solomon Islands Somalia South Africa South Georgia & the South Sandwich Islan Spain Sri Lanka Sudan Sudan Suriname Svalbard & Jan Mayen Islands Swaziland Sweden Switzerland Syrian Arab (Rep.) Taiwan Tajikistan Tanzania (United Rep.) Thailand Togo Tokelau Tonga Trinidad & Tobago Tunisia Turkey Turkmenistan Turks & Caicos Islands Tuvalu Uganda Ukraine United Arab Emirates United Kingdom United States Minor Outlying Islands United States of America UruGuay Uzbekistan Vanuatu Vatican City Venezuela Viet Nam (Phi Thue Quan) Virgin Islands (U.S.) Wallis & Futuna Islands Western Sahara Yemen Zambia Zimbabwe Thời gian nhập: Điều khoản nhập khẩu (Incoterm 2010): FOB CIF Đơn giá FOB Loại tiền USD VND Cước phí Bảo hiểm Thuế TTĐB(%) Có dịch vụ đi kèm? Không tách giá trị dịch vụ đi kèm? Tách giá trị dịch vụ đi kèm? Loại Thương mại, mua bán theo điều khoản intercom Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Giá trị+ Thêm dịch vụ
Tính thuếBạn đang xem mã HS 23033000: Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất
Đang cập nhật...
Bạn đang xem mã HS 23033000: Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất
Đang cập nhật...
Bạn đang xem mã HS 23033000: Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất
Đang cập nhật...
Các chính sách áp dụng với mã HS này
| STT | Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục 11: Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam | Xem chi tiết | ||
| 2 | Mục 17: Bảng mã số HS đối với danh mục các sản phẩm thức ăn chăn nuôi nhập khẩu được phép lưu hành tại Việt Nam | Xem chi tiết |
Đang cập nhật Tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng đối với mặt hàng này.
Tính thuế nhập khẩu - Mã hàng: 23033000
Tỷ giá hiện tại: 1 USD = 23,100 VND
Số lượng (Đơn vị: kg): Nhập từ: Chọn nơi xuất khẩu Afganistan Albania Algeria American Samoa Andorra Angola Anguilla Antigua and Barbuda Argentina Armenia Aruba Australia Austria Azerbaijan Bahamas Bahrain Bangladesh Barbados Belarus Belgium Belize Benin Bermuda Bhutan Bolivia Bosnia and Herzegowina Botswana Brazil British Indian Ocean Territory British Virgin Islands Brunei Darussalam Bulgaria Burkina Faso Burundi Cambodia Cameroon Canada Cape Verde Islands Cayman Islands Central African Republic Chad Chile China Christmas Islands Cocos (Keeling) Islands Colombia Comoros Congo Congo (Democratic Rep.) Cook Islands Costa Rica Cote DIvoire (Ivory Coast) Croatia (Hrvatska) Cuba Cyprus Czech Republic Denmark Djibouti Dominica Dominican Republic East Timor Ecuador Egypt El Salvador Equatorial Guinea European Union Eritrea Estonia Ethiopia Falkland Islands (Malvinas) Faroe Islands Fiji Finland France French Guiana French Polinesia Gabon Gambia Georgia Germany Ghana Gibraltar Greece Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guinea Guinea-Bissau Guyana Haiti Honduras HongKong Hungary Iceland India Indonesia Iran (Islamic Rep.) Iraq Ireland Israel Italy Jamaica Japan Jordan Kazakhstan Kenya Kiribati Korea (Democratic Peoples Rep.) Korea (Republic) Kuwait Kyrgyzstan Laos Latvia Lebanon Lesotho Liberia Libyan Arab Jamahiriya Liechtenstein Lithuania Luxembourg Macau Macedonia Madagascar Malawi Malaysia Maldives Mali Malta Marshall Islands Martinique Mauritania Mauritius Mayotte Mexico Micronesia (Federated State) Moldova (Rep.) Monaco Mongolia Montenegro Montserrat Morocco Mozambique Myanmar (Burma) Namibia Nauru Nepal Netherlands New Caledonia New Zealand Nicaragua Niger Nigeria Niue Norfolk Island Northern Mariana Islands Norway Oman Pakistan Palau Palestine Panama Papua New Guinea Paraguay Peru Philippines Pitcairn Poland Portugal Puerto Rico Qatar Reunion Romania Russian Federation Rwanda Saint Helena Saint Kitts & Nevis Saint Lucia Saint Pierre & Miquelon Saint Vincent & Grenadines Samoa San Marino Sao Tome & Principe Saudi Arabia Senegal Serbia Seychelles Sierra Leone Singapore Slovakia (Slovak Rep.) Slovenia Solomon Islands Somalia South Africa South Georgia & the South Sandwich Islan Spain Sri Lanka Sudan Sudan Suriname Svalbard & Jan Mayen Islands Swaziland Sweden Switzerland Syrian Arab (Rep.) Taiwan Tajikistan Tanzania (United Rep.) Thailand Togo Tokelau Tonga Trinidad & Tobago Tunisia Turkey Turkmenistan Turks & Caicos Islands Tuvalu Uganda Ukraine United Arab Emirates United Kingdom United States Minor Outlying Islands United States of America UruGuay Uzbekistan Vanuatu Vatican City Venezuela Viet Nam (Phi Thue Quan) Virgin Islands (U.S.) Wallis & Futuna Islands Western Sahara Yemen Zambia Zimbabwe Thời gian nhập: Điều khoản nhập khẩu (Incoterm 2010): FOB CIF Đơn giá FOB Loại tiền USD VND Cước phí Bảo hiểm Thuế TTĐB(%) Có dịch vụ đi kèm? Không tách giá trị dịch vụ đi kèm? Tách giá trị dịch vụ đi kèm? Loại Thương mại, mua bán theo điều khoản intercom Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Giá trị+ Thêm dịch vụ
Tính thuếTầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
0971-654-238 (Hotline/ Zalo)
[email protected]
Thông tin dịch vụ
- Giới thiệu
- Giải pháp
- Bảng giá
- Liên hệ
Dữ liệu pháp lý
- Bản án
- Hợp đồng mẫu
- Văn bản pháp luật
- Tra cứu mã HS
- Thuật ngữ pháp lý
- Bài viết
Chính sách và Hướng dẫn
- Điều khoản sử dụng
- Chính sách bảo mật
- Hướng dẫn sử dụng
- Hướng dẫn thanh toán
© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved
Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.
Tạo tài khoản
Đăng ký bằng Google HOẶC Họ và tên Email Số điện thoại Mật khẩu Xác nhận mật khẩu Giới tính Nam Nữ Tôi đồng ý với Điều khoản sử dụng website Caselaw Việt Nam Đăng ký Đã có Tài khoản? Đăng nhậpĐăng nhập
Đăng nhập bằng Google HOẶC Email Mật khẩu Quên mật khẩu Đăng nhập Chưa có tài khoản? Đăng kýTừ khóa » Hàng Ddgs
-
DDGS – Wikipedia Tiếng Việt
-
DDGS - Nguồn Nguyên Liêu Sản Xuất Thức ăn Cho Bò Sữa Và Gia Súc ...
-
DDGS Bã Rượu Khô Nguyên Liệu Thức Ăn Chăn Nuôi - Vietmyfeed
-
Hàng DDGS - Sản Phẩm
-
Giá Trị Dinh Dưỡng Của Các Nguồn DDGS Khác Nhau đối Với Heo Lứa
-
Ddgs Là Gì - .vn
-
DDGS Ngô - Hoan Duong J.S.C
-
DDGS - Nguyên Liệu Thức ăn Chăn Nuôi
-
DDGS ( Bã Rượu Khô) - Nguyên Liệu Dùng Trong Sản Xuất TACN
-
DDGS (Bã Bắp Lên Men) Giá Tốt - Nguyên Liệu TAGS/TS
-
Các Lô Hàng DDGs đầu Tiên Cập Cảng Việt Nam Sau Khi Dỡ Bỏ Lệnh ...
-
DDGS Mỹ - Công Ty TNHH Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Phát Tiến
-
Ngô DDGS | Thức ăn Chăn Nuôi DDGS 26% - Midi Feed Biotech Limited