Mô Tả Chi Tiết Mã HS 23065000 - Caselaw Việt Nam

0971.654.238 [email protected] Hướng dẫn sử dụng | Liên hệ Toggle Navigation CASEAW Logo
  • Giới thiệu
  • Giải pháp
  • Bảng giá
  • Bài viết
  • Bản án Hợp đồng mẫu Văn bản pháp luật Tra cứu mã HS Thuật ngữ Pháp lý
  • Đăng ký
  • Đăng nhập
  1. Trang chủ
  2. Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
  3. Mô tả chi tiết mã HS 23065000
THÔNG TIN MÃ HS
  • 4355
  • 0

BIỂU THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU 2026

  • Phần IV: THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN
    • Chương 23: Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
      • 2306 - Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05.
        • 23065000 - Từ dừa hoặc cùi dừa

Ngôn ngữ mô tả HS: Xem mô tả bằng tiếng Việt Xem mô tả bằng tiếng Anh

Chú giải Chú giải Phần Chú giải Chương Chú giải Part Description Chapter Description

Chú giải phần

1. Trong Phần này khái niệm “viên” chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hay bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo trọng lượng.

Part description

1. In this Section the term “pellets” means products which have been agglomerated either directly by compression or by the addition of a binder in a proportion not exceeding 3 % by weight.

Chú giải chương

1. Nhóm 23.09 kể cả các sản phẩm dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác, thu được từ quá trình chế biến nguyên liệu gốc thực vật hoặc động vật đến mức các nguyên liệu đó mất hết tính chất cơ bản của nguyên liệu ban đầu, trừ các phế liệu thực vật, phế thải thực vật và các sản phẩm phụ từ quá trình chế biến đó.Chú giải phân nhóm.1. Theo mục đích của phân nhóm 2306.41, khái niệm “hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp” có nghĩa là các loại hạt đã được định nghĩa trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương 12.

Chapter description

1. Heading 23.09 includes products of a kind used in animal feeding, not elsewhere specified or included, obtained by processing vegetable or animal materials to such an extent that they have lost the essential characteristics of the original material, other than vegetable waste, vegetable residues and by-products of such processing.Subheading Note.1. For the purposes of subheading 2306.41, the expression “low erucic acid rape or colza seeds” means seeds as defined in Subheading Note 1 to Chapter 12.

Chú giải SEN

SEN description

Hình ảnh

Đang cập nhật...

VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN
  • Thông tư số 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về Danh mục giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam Xem chi tiết
  • Tải dữ liệu mã HS

    Thông báo

    Vui lòng đăng nhập để tải dữ liệu.

  • Lưu xem sau
  • Chia sẻ
  • Thuế suất và tính thuế
  • Mô tả khác
  • Chính sách nhập khẩu
  • Thủ tục nhập khẩu
  • Mã HS tương tự

Mô tả khác (Mẹo: Bấm Ctrl F để tìm nhanh mô tả)

Từ dừa hoặc cùi dừa
Khô dầu dừa (COPRA EXPELLERS IN BULK),Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, hàng nhập khẩu phù hợp theo TT số: 02/2019/TT-BNNPTNT ngày 11/02/2019.... (mã hs khô dầu dừa co/ mã hs của khô dầu dừa)
Copra Meal (Khô Dầu Dừa) nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi.Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.... (mã hs copra meal khô/ mã hs của copra meal)
KHÔ DẦU DỪA, Có chỉ tiêu nhập khẩu như sau: Fat (max) 5%, Protein (min) 19%, Moisture (max) 12%, Fiber (max) 18%, Hàm lượng Aflatoxin (max) 100 Ppb... (mã hs khô dầu dừa có/ mã hs của khô dầu dừa)
Copra Extraction Pellets (Khô Dầu Dừa) Độ ẩm:12.0%max, Xơ:15.0 %max, Cát/sạn:2.5%,max Aflatoxin:100PPB max. Béo:6.0%,max Đạm:19%.max.... (mã hs copra extractio/ mã hs của copra extrac)
Copra Expellers Pellets (Khô Dầu Dừa) Độ ẩm:12.0%max, Xơ:15.0 %max, Cát/sạn:2.5%,max Aflatoxin:100PPB max. Đạm:19.0%.max.Béo:6.0% max.... (mã hs copra expellers/ mã hs của copra expell)
Khô Dầu Dừa(Nguyên liệu dùng sx thức ăn chăn nuôi)Xơ:15%max Béo thô: 6% max,Protein:19%min, Độ ẩm: 12.%max,Cát/Sạn: 2.5% max,Aflatoxin:100ppb max.... (mã hs khô dầu dừangu/ mã hs của khô dầu dừa)
Nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi: Khô dầu dừa (cám dừa). Chỉ tiêu chất lượng: Độ ẩm 12% max; đạm 19% min; Đạm béo 6% min,Xơ 165% Max,Sand/silica 2.5% max.... (mã hs nguyên liệu sx/ mã hs của nguyên liệu)
Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Khô Dầu Dừa- Copra Expellers... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu)
Nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi: Khô Dầu Dừa (hàng xá trong hầm tàu). Hàng nhập khẩu phù hợp với Thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT.... (mã hs nguyên liệu chế/ mã hs của nguyên liệu)
Khô Dầu Dừa (Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc). Màu, mùi đặc trưng của khô dầu dừa, không có mùi chua mốc. Hàm lượng Protein 20.94%, độ ẩm 8.46%,... (mã hs khô dầu dừa ng/ mã hs của khô dầu dừa)
Philippine Copra Expeller Cake/Meal (Khô Dầu Dừa) Béo:25 % Min, Độ ẩm:12% Max, Xơ:16% Max, Cát/sạn:1.0% Max, Đạm:18 % Min... (mã hs philippine copr/ mã hs của philippine c)
Khô Dầu Dừa (Philippine Copra Expeller Cake/Meal) Nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi. Hàm lượng Protein 18PCT Min, Profat 25PCT Min, Moisture 12PCT Max, Fiber 16PCT Max, Sand/Silica 1PCT Max.... (mã hs khô dầu dừa ph/ mã hs của khô dầu dừa)
Hạt Sen Sấy 2Kg x5... (mã hs hạt sen sấy 2kg/ mã hs của hạt sen sấy)
Cơm dừa khô, có màu trắng. Đóng gói 25kg/bao,Tổng 1240 bao. hàng mới 100%... (mã hs cơm dừa khô có/ mã hs của cơm dừa khô)
Cơm dừa nạo sấy dùng làm thức ăn chăn nuôi, Coconut Oil Meal Solvent Extract (Defatted) Variety, hàng mới 100%... (mã hs cơm dừa nạo sấy/ mã hs của cơm dừa nạo)
Cơm dừa sấy khô bao 25kg net Origin: Việt Nam... (mã hs cơm dừa sấy khô/ mã hs của cơm dừa sấy)
Cám dừa dùng trong thức ăn chăn nuôi: Coconut meal (used for animal feed), 40kg/bao... (mã hs cám dừa dùng tr/ mã hs của cám dừa dùng)
Cám dừa- 25kg/bao (Net)... (mã hs cám dừa 25kg/b/ mã hs của cám dừa 25k)
Copra Expellers (Khô Dầu Dừa), Nguyên liệu dùng sx thức ăn chăn nuôi, Hàng phù hợp quyết định 90/2006/QĐ-BNN, Màu mùi đặc trưng không có mùi chua mốc, độ ẩm: 5,83%, hàm lượng Aflatoxin: 15ppb
Khô dầu dõa ( nguyên liệu chõ biõn thức ăn chăn nuôi) Đé èm 8.62%, hàm lượng aflatoxin 9 PPB. Hàng xá tàu, màu, mùi đặc trưng cuả khô dầu , ko cã mùi chua, mèc
Khô dầu dừa - Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi
Khô Dầu Dừa ( hàng xá ) nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi
Khô Dầu Dừa ( hàng xá) nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.
KHÔ DầU DừA (COPRA EXPELLER FAQ), Hàng xá, Nguyên liệu Sx thức ăn chăn nuôi. Màu mùi đặc trưng của Khô dầu dừa, không mùi chua mốc, AFLATOXIN < 50PPB ; ẩM Độ < 12PCT. Các chỉ tiêu theo đúng Quyết định số 90/2006/QĐ-BNN Ngày: 02/10/2006.
Khô dầu Dừa (Copra Expellers ) nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn chăn nuôi )
KHÔ DầU DừA (COPRA EXPELLERS, HàNG Xá, NGUYÊN LIệU SảN XUấT THứC ĂN CHĂN NUÔI) màu mùi đặc trưng khô dầu dừa, không có mùi chua , mốc. Aflatoxin < 50PPB ; ẩm < 10%. Các chỉ tiêu theo đúng Quyết định số 90 /2006/QĐ-BNN ngày 02 tháng 10 năm 2006.
Khô Dầu Dừa (COPRA EXTRACTION PELLET), hàng xá nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, protein 19pct, moisture 12pct, aflatoxin 50ppt. Các chỉ tiêu đúng theo Quyết Định 90/BNN.
Khô Dầu Dừa (màu, mùi đặc trưng, không có mùi chua, mốc ; độ ẩm: 10.18% ; aflatoxin:13%) nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi
KHÔ DầU DừA (nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi)
KHÔ DầU DừA (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi). Hàng tàu xá.
KHÔ DầU DừA (nguyên liệu sản xuất thức ăn gia suc
Khô dầu dừa (Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc). Hàng tàu xá: 330 Tấn.
Khô Dầu Dừa (Nguyên liệu SX TAGS) Màu, mùi đặc trưng của Khô dầu dừa, không có mùi chua mốc, Hàm Lựong Protein 20.83%, độ ẩm 8.30%, hàm lựong Aflatoxin 7ppb
khô dầu dừa (philippine copra expeller cake/meal pellet) protein:20.83%. Độ ẩm: 8.3%. Aflatoxin: 7 ppb.nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc thủy sản
KHÔ DầU DừA (PHILIPPINE COPRA EXPELLER CAKE/MEAL), Hàng xá, Nguyên liệu Sx thức ăn chăn nuôi. Màu mùi đặc trưng của Khô dầu dừa, không mùi chua mốc, AFLATOXIN < 50PPB ; ẩM Độ: 8.3PCT. Các chỉ tiêu theo đúng Quyết định số 90/2006/QĐ-BNN Ngày: 02/10/2006.
Khô Dầu Dừa nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi
Khô dầu dừa, nguyên liệu sx TA8CN, màu mùi đặc trưng, không ẩm mốc. Pro: 20.23; Moi: 5.83, Afl:

Từ khóa » Khô Dầu Dừa Thức ăn Chăn Nuôi