Mô Tả Chi Tiết Mã HS 25061000 - Caselaw Việt Nam

0971.654.238 [email protected] Hướng dẫn sử dụng | Liên hệ Toggle Navigation CASEAW Logo
  • Giới thiệu
  • Giải pháp
  • Bảng giá
  • Bài viết
  • Bản án Hợp đồng mẫu Văn bản pháp luật Tra cứu mã HS Thuật ngữ Pháp lý
  • Đăng ký
  • Đăng nhập
  1. Trang chủ
  2. Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
  3. Mô tả chi tiết mã HS 25061000
THÔNG TIN MÃ HS
  • 16033
  • 0

BIỂU THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU 2026

  • Phần V: KHOÁNG SẢN
    • Chương 25: Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
      • 2506 - Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
        • 25061000 - Thạch anh

Ngôn ngữ mô tả HS: Xem mô tả bằng tiếng Việt Xem mô tả bằng tiếng Anh

Chú giải Chú giải Chương Chú giải Chapter Description

Chú giải phần

Part description

Chú giải chương

1. Trừ một số trường hợp hoặc Chú giải 4 của Chương này có những yêu cầu khác, các nhóm của Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm ở dạng thô hoặc mới chỉ được làm sạch (thậm chí có thể dùng hóa chất để loại bỏ tạp chất nhưng không làm thay đổi cấu trúc sản phẩm), đã nghiền, ép, nghiền thành bột, bột mịn, đã rây, sàng, tuyển bằng phương pháp tuyển nổi, tách bằng từ hay các qui trình cơ hoặc lý khác (trừ sự kết tinh), nhưng không phải là các sản phẩm đã nung, tôi, thu được từ việc trộn lẫn hoặc từ qui trình khác với qui trình đã ghi trong từng nhóm hàng.Các sản phẩm của Chương này có thể chứa chất chống bụi với điều kiện các phụ gia đó không làm cho sản phẩm đặc biệt phù hợp cho công dụng riêng hơn là công dụng chung.2. Chương này không bao gồm:(a) Lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa hoặc lưu huỳnh dạng keo (nhóm 28.02);(b) Chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng (nhóm 28.21);(c) Dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30;(d) Nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm vệ sinh (Chương 33);(e) Đá lát, đá lát lề đường hoặc phiến đá lát đường (nhóm 68.01); đá khối dùng để khảm hoặc các loại tương tự (nhóm 68.02); đá lợp mái, đá ốp mặt hoặc đá kè đập (nhóm 68.03);(f) Đá quý hoặc đá bán quý (nhóm 71.02 hoặc 71.03);(g) Tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học), mỗi tinh thể nặng từ 2,5g trở lên bằng natri clorua hay oxit magiê, thuộc nhóm 38.24; các bộ phận quang học làm từ natri clorua hay oxit magiê (nhóm 90.01);(h) Phấn xoa đầu gậy bi-a (nhóm 95.04); hoặc(ij) Phấn vẽ hoặc phấn viết hoặc phấn dùng cho thợ may (nhóm 96.09).3. Bất kỳ sản phẩm nào có thể xếp vào nhóm 25.17 và vào bất kỳ nhóm nào khác của Chương này thì phải được xếp vào nhóm 25.17.4. Ngoài các mặt hàng khác, nhóm 25.30 bao gồm: đá vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở; đất màu đã hoặc chưa nung, hoặc pha trộn với nhau; các loại oxit sắt mica tự nhiên; đá bọt biển (đã hoặc chưa ở dạng miếng được đánh bóng); hổ phách; đá bọt biển kết tụ và hổ phách kết tụ, ở dạng phiến, thanh, que hoặc các dạng tương tự, chưa gia công sau khi đúc; hạt huyền; strontianit (đã hoặc chưa nung), trừ oxit stronti; mảnh vỡ của đồ gốm, gạch hoặc bê tông.

Chapter description

1. Except where their context or Note 4 to this Chapter otherwise requires, the headings of this Chapter cover only products which are in the crude state or which have been washed (even with chemical substances eliminating the impurities without changing the structure of the product), crushed, ground, powdered, levigated, sifted, screened, concentrated by flotation, magnetic separation or other mechanical or physical processes (except crystallisation), but not products which have been roasted, calcined, obtained by mixing or subjected to processing beyond that mentioned in each heading.The products of this Chapter may contain an added anti-dusting agent, provided that such addition does not render the product particularly suitable for specific use rather than for general use.2. This Chapter does not cover:(a) Sublimed sulphur, precipitated sulphur or colloidal sulphur (heading 28.02);(b) Earth colours containing 70% or more by weight of combined iron evaluated as Fe2O3 (heading 28.21);(c) Medicaments or other products of Chapter 30;(d) Perfumery, cosmetic or toilet preparations (Chapter 33);(e) Setts, curbstones or flagstones (heading 68.01); mosaic cubes or the like (heading 68.02); roofing, facing or damp course slates (heading 68.03);(f) Precious or semi-precious stones (heading 71.02 or 71.03);(g) Cultured crystals (other than optical elements) weighing not less than 2.5 g each, of sodium chloride or of magnesium oxide, of heading 38.24; optical elements of sodium chloride or of magnesium oxide (heading 90.01);(h) Billiard chalks (heading 95.04); or(ij) Writing or drawing chalks or tailors' chalks (heading 96.09).3. Any products classifiable in heading 25.17 and any other heading of the Chapter are to be classified in heading 25.17.4. Heading 25.30 applies, inter alia, to : vermiculite, perlite and chlorites, unexpanded; earth colours, whether or not calcined or mixed together; natural micaceous iron oxides; meerschaum (whether or not in polished pieces); amber; agglomerated meerschaum and agglomerated amber, in plates, rods, sticks or similar forms, not worked after moulding; jet; strontianite (whether or not calcined), other than strontium oxide; broken pieces of pottery, brick or concrete.

Chú giải SEN

SEN description

Hình ảnh

Đang cập nhật...

VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN
  • Thông tư số 01/2018/TT-BKHĐT ngày 30/03/2018 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Về danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được Xem chi tiết
  • Thông báo số 14812/TB-TCHQ ngày 12/12/2014 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu là Đá ở dạng bột MIN0-U-SIL 5 (Tình trạng hiệu lực không xác định) Xem chi tiết
  • Thông báo số 13329/TB-TCHQ ngày 03/11/2014 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu Bột mica sản xuất sơn (Tình trạng hiệu lực không xác định) Xem chi tiết
  • Thông báo số 13256/TB-TCHQ ngày 31/10/2014 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu là Cát thạch anh (Tình trạng hiệu lực không xác định) Xem chi tiết
  • Tải dữ liệu mã HS

    Thông báo

    Vui lòng đăng nhập để tải dữ liệu.

  • Lưu xem sau
  • Chia sẻ
  • Thuế suất và tính thuế
  • Mô tả khác
  • Chính sách nhập khẩu
  • Thủ tục nhập khẩu
  • Mã HS tương tự

Mô tả khác (Mẹo: Bấm Ctrl F để tìm nhanh mô tả)

Thạch anh
Dao động thạch anh (SMD), mã: X1E000021035200, NSX: Seiko Epson... (mã hs dao động thạch/ mã hs của dao động thạ)
Thạch anh chân dán 8MHz dùng để tạo dao động, mới 100%... (mã hs thạch anh chân/ mã hs của thạch anh ch)
CTATQ_12 Cát thạch anh size 40- 70# (Quartz Grit B). Nghiền từ đá thạch anh, dùng sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100% Do Trung quốc SX... (mã hs ctatq12 cát th/ mã hs của ctatq12 cát)
Cát thủy tinh GLAS GL6 150-250 MY, CAS No:65997-17-3, dùng cho máy phun cát để phun làm sạch bề măt kim loại, hàng mới 100%... (mã hs cát thủy tinh g/ mã hs của cát thủy tin)
Thạch anh- Quarts powder- filler 25kgs/pack-Crystallite A-2... (mã hs thạch anh quar/ mã hs của thạch anh q)
Thạch anh (Silica 20A, SiO2, Cas No. 14808-60-7)(kết hợp cùng các nguyên liệu khác để sản xuất tấm nhựa PTFE) (Hàng mới 100%)(không dùng trong y tế)... (mã hs thạch anh sili/ mã hs của thạch anh s)
Bột thạch anh Silica (Silica power), dùng trong nghiên cứu. part: CFP-M50. HSX: Masuoka Ceramic Material (1Unk 20Kg). Hàng mới 100%... (mã hs bột thạch anh s/ mã hs của bột thạch an)
Thạch anh (QUARTZ S-707), NPL SX bếp ga, mới 100%... (mã hs thạch anh diox/ mã hs của thạch anh d)
CTAKDA_2 Cát thạch anh size 0.3- 0.7 mm (nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100%. Hàng do Ấn Độ sản xuất... (mã hs ctakda2 cát th/ mã hs của ctakda2 cát)
CTAKDA_3 Cát thạch anh size 0.6- 1.2 mm (nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100%. Hàng do Ấn Độ sản xuất... (mã hs ctakda3 cát th/ mã hs của ctakda3 cát)
BTAKD_TQ9 Bột thạch anh (A) 450 # (Quartz powder (A) 450#) (Nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100%. Do Trung Quốc sản xuất... (mã hs btakdtq9 bột t/ mã hs của btakdtq9 bộ)
SILVERBOND 615 (bột Quarts công nghiệp): Bột Silic dioxit SiO2, phụ gia hóa chất dùng trong ngành sản xuất sơn,CAS no: 14808-60-7, 238-878-4, 25kg/bao, mới 100%... (mã hs silverbond 615/ mã hs của silverbond 6)
Linh kiện thạch anh XTAL OSC 159.375MHZ 3.3V SMD R... (mã hs linh kiện thạch/ mã hs của linh kiện th)
Nguyên liệu dùng trong công nghiệp sản xuất gạch men: Thạch anh (2.706kg/túi)... (mã hs nguyên liệu dùn/ mã hs của nguyên liệu)
Thạch anh dạng bột_SILICA POWDER S-300, NLSX sơn... (mã hs thạch anh dạng/ mã hs của thạch anh dạ)
CTATQ_4 Cát thạch anh (Quartz grit A) size 70- 120#. (nghiền từ đá thạch anh), dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100% do Trung Quốc sản xuất.... (mã hs ctatq4 cát thạ/ mã hs của ctatq4 cát)
Mặt bàn thạch anh (Quartz countertop)dạng tấm nhỏ đã cắt và đóng bóng bề mặt, quy cách dài từ 510- 1240 x rộng từ 100-560 xdày 20mm, mới 100%... (mã hs mặt bàn thạch a/ mã hs của mặt bàn thạc)
Bột thạch anh QUARTZ POWDER 200 MESH dùng để sản xuất sứ, đóng trong bao 50kg/bao, hàng mới 100%... (mã hs bột thạch anh q/ mã hs của bột thạch an)
Bột đá thạch anh thô đã nghiền dùng để sản xuất đá tấm thạch anh(INDOMIN- QZP-1.2-325#), đóng gói: 1400kg/bao x 80 bao. Hàng mới 100%. NSX: Indomin.... (mã hs bột đá thạch an/ mã hs của bột đá thạch)
BTAKD_TQ6A. Bột thạch anh (B) 325 # (nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100%. Do Trung quốc sản xuất... (mã hs btakdtq6a bột/ mã hs của btakdtq6a)
QUARTZ PIN-Thạch anh hình trụ trong máy sinh nhiệt, mới 100 %... (mã hs quartz pinthạc/ mã hs của quartz pint)
Bột thạch anh tạo màu cho mắt hội tụ ánh sáng SIO2 VACO (SiO 99.98%)1 lọ1kg. Hàng mới 100%... (mã hs bột thạch anh t/ mã hs của bột thạch an)
Mắt đèn bằng thạch anh (dạng hạt), phi 8mm, dày 8mm, để lắp vào đồ gá điện thoại di động, hàng mới 100%... (mã hs mắt đèn bằng th/ mã hs của mắt đèn bằng)
Thạch anh INDIAN QUARTZ (INDOMIN-QZP-1.1-325#)(KQGD 1778 Ngày 31/07/2014, Đã kiểm hóa theo TK 101400177801/E31)... (mã hs thạch anh india/ mã hs của thạch anh in)
Thạch anh ở dạng bột- Quartz powder 325 mesh (nguyên liệu dùng trong sản xuất gạch men 50kgs/bao. Mới 100%... (mã hs thạch anh ở dạn/ mã hs của thạch anh ở)
Cát chịu nhiệt (CR2O3 45%, SIO2 35%; FE2O3 20%) Dùng để làm khuôn cát... (mã hs cát chịu nhiệt/ mã hs của cát chịu nhi)
BTAKD_5. Bột thạch anh 325 mesh (Quartz power 325mesh) (nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100%. Hàng do Ấn Độ... (mã hs btakd5 bột th/ mã hs của btakd5 bột)
Bột thạch anh loại Q325, nguyên liệu sx gốm sứ, đóng gói 50kg/bao. Hàng mới 100%.... (mã hs bột thạch anh l/ mã hs của bột thạch an)
Thạch anh 561640074 điều khiển tần số mạch dao dộng của máy cắt đa chức năng... (mã hs thạch anh 56164/ mã hs của thạch anh 56)
Thạch anh nghiền dùng làm nguyên liệu sản xuất tấm đá nhân tạo (2.706kg/thùng). Hàng mẫu... (mã hs thạch anh nghiề/ mã hs của thạch anh ng)
Thạch anh, dùng để lắp bảng mạch điện tử, Hàng mới 100%... (mã hs thạch anh dùng/ mã hs của thạch anh d)
Thạch anh (XTAL-0151-10500001R)... (mã hs thạch anh xtal/ mã hs của thạch anh x)
CTAKDA_09 Cát thạch anh size 0.7- 1.2 mm (nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100%. Hàng do Ân Độ SX... (mã hs ctakda09 cát t/ mã hs của ctakda09 cá)
CTAKDA_1 Cát thạch anh size 0.1- 0.4 mm (nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mơi 100%. Hàng do Ấn Độ sản xuất... (mã hs ctakda1 cát th/ mã hs của ctakda1 cát)
CTAKDA_2A Cát thạch anh size 0.4- 0.7 mm (nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100%. Hàng do Ấn Độ sản xuất... (mã hs ctakda2a cát t/ mã hs của ctakda2a cá)
Thạch anh OSC 10MHz SMD [COC] R/Y... (mã hs thạch anh osc 1/ mã hs của thạch anh os)
Thạch anh(28-02105-01)... (mã hs thạch anh2802/ mã hs của thạch anh28)
Thạch anh(UN36-00106-01)... (mã hs thạch anhun36/ mã hs của thạch anhun)
Bột thạch anh dùng trong xây dựng, đóng trong bao Jumbo (01 bao1,172.27 Kg), hàng mới 100%.... (mã hs bột thạch anh d/ mã hs của bột thạch an)
BTAKD_TQ7. Bột thạch anh (A) 325 # (Quartz power (A)325 # (nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100% Do Trung quốc SX... (mã hs btakdtq7 bột/ mã hs của btakdtq7 b)
Con thạch anh.FUJICOM,p/n: 07-135-240001R8... (mã hs con thạch anhf/ mã hs của con thạch an)
CTATQ_9 Cát thạch anh (Super white quartz grit) size 4-6 #. (nghiền từ đá thạch anh), dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo.Hàng mới 100%. Do TQ sản xuất... (mã hs ctatq9 cát thạ/ mã hs của ctatq9 cát)
Cát thạch anh dùng trong xây dựng dạng hạt qui cách grid #40- 70, đóng trong bao Jumbo (1 bao 806.19 kg), hàng mới 100%.... (mã hs cát thạch anh d/ mã hs của cát thạch an)
Bột thạch anh (Alkadur-SB-WE-Powder). Sử dụng trong ngành xây dựng. Hàng mới 100%.... (mã hs bột thạch anh/ mã hs của bột thạch an)
Mẫu thạch anh nghiền dùng để sản xuất tấm đá nhân tạo, hàng mới 100%... (mã hs mẫu thạch anh n/ mã hs của mẫu thạch an)
Thạch anh dùng để sản xuất vật liệu nền cho bản mạch điện thoại, mã 0707-000001... (mã hs thạch anh dùng/ mã hs của thạch anh dù)
Vòng thạch anh dùng cho thiết bị bán dẫn- 1015-794... (mã hs vòng thạch anh/ mã hs của vòng thạch a)
Thanh thạch anh dùng cho thiết bị bán dẫn- 15-055825- 00 Rev A... (mã hs thanh thạch anh/ mã hs của thanh thạch)
Ống thạch anh dùng cho thiết bị bán dẫn- HI89005- TU Rev A (2.3")... (mã hs ống thạch anh d/ mã hs của ống thạch an)
Thạch anh dạng hình trụ, đã được gia công kích thước 75.0*190*73.7 mm. Mới 100%... (mã hs thạch anh dạng/ mã hs của thạch anh dạ)
Trụ thạch anh dùng cho thiết bị bán dẫn- EQ 9400-01 SD... (mã hs trụ thạch anh d/ mã hs của trụ thạch an)
Tấm ceramic dùng cho thiết bị bán dẫn- HQTA-40126 Rev 001... (mã hs tấm ceramic dùn/ mã hs của tấm ceramic)
Tấm thạch anh dùng cho thiết bị bán dẫn- 15-106707-00 Rev B... (mã hs tấm thạch anh d/ mã hs của tấm thạch an)
Thạch anh OSC 100MHZ SMD R.Tái xuất theo dòng số 8 của tk nhập:102899052430/E11... (mã hs thạch anh osc 1/ mã hs của thạch anh os)
Thạch anh
Dạng bột màu trắng
 MIN0-U-SIL 5
HS-C40 Crystalline silica
 Bột mica (microsil (M-2)), nguyên liệu sản xuất sơn; Thạch anh, dạng bột, tỷ lệ thành phần SiO2~97%, Al2O3~1,3%, CaO~0,3%...
 Đá ở dạng bột MIN0-U-SIL 5 (Mục 5 TKHQ)Thạch anh đã nghiền, ở dạng bột.
Cát thạch anh HS-C40 Crystalline silica (Mục 4)Thạch anh (quartz) đã nghiền, dạng bột
608-379 Len thạch anh loại 10 cái/ hộp, mới 100%
Bột đá thạnh anh size: 0.1-1.2mm dùng trong công nghiệp ,mới 100%
Bột Thạch Anh (Quart Powder),nguyên liệu dùng để sản xuất gạch men.
Bột thạch anh.Nguyên liệu để SX gốm sứ-Quartz power.Mới 100%
Cát thạch anh (Hàng mới 100%, do Trung Quốc sản xuất)
Cát thạch anh (hàng mới 100%, do Trung Quốc SX.)
Cát thạch anh, dùng cho máy lọc nước, hàng mới 100%, 18kg/gói
Cuvet dùng cho máy sắc ký lỏng chất liệu thach anh Code: 700004155. Hàng mới 100%. Hãng Sx :Waters, USA
Đá Thạch anh hàm lượng SiO2 >50% (nguyên liệu sản xuất Fero mangan)
Len thạch anh
Nguyên liệu để SX gốm sứ .QUARTZ POWDER.Mới 100%.
Quartz ( Thạch Anh nguyên liệu trực tiếp đưa vào sản xuất gốm sứ, hàng mới 100 %)
Quartz Powder ( Bột Thạch Anh nguyên liệu trực tiếp đưa vào sản xuất gốm sứ, hàng mới 100 %)
Thạch anh (S-707) (NPL SX bếp ga)
Thạch anh 26 Mhz điện thoại di động Q-Mobile X3. Hãng SX: Verykool Hongkong Ltd. Mới 100%
Thạch anh 26Mhz
Thạch anh 26Mhz điện thoại di động Q-Mobile T26. Hãng SX: Lobofone Inc. Mới 100%
Thạch anh 32 Mhz điện thoại di động Q-Mobile X3. Hãng SX: Verykool Hongkong Ltd. Mới 100%
Thạch anh 32Mhz điện thoại di động Q-Mobile T26. Hãng SX: Lobofone Inc. Mới 100%
Thạch anh dạng tấm 210*70(+-10)*20~50mm ( loại thạch anh bị khiếm khuyết). Mới 100%
Thạch anh điện thoại di động Q-Mobile Q151. Hãng SX: Lobofone Inc. Mới 100%
Thạch anh QUARTZ
Thạch anh tạo xung dao động - QUARTZ OSCILLATOR
Thạch anh, dạng bột-TALC PE 00 CAA
Cát thạch anh (Hàng mới 100%, do Trung Quốc sản xuất)
Cát thạch anh (hàng mới 100%, do Trung Quốc SX.)
Cát thạch anh, dùng cho máy lọc nước, hàng mới 100%, 18kg/gói
Cuvet dùng cho máy sắc ký lỏng chất liệu thach anh Code: 700004155. Hàng mới 100%. Hãng Sx :Waters, USA
Đá Thạch anh hàm lượng SiO2 >50% (nguyên liệu sản xuất Fero mangan)
Quartz ( Thạch Anh nguyên liệu trực tiếp đưa vào sản xuất gốm sứ, hàng mới 100 %)
Quartz Powder ( Bột Thạch Anh nguyên liệu trực tiếp đưa vào sản xuất gốm sứ, hàng mới 100 %)
Thạch anh dạng tấm 210*70(+-10)*20~50mm ( loại thạch anh bị khiếm khuyết). Mới 100%
Thạch anh, dạng bột-TALC PE 00 CAA
Phần V:KHOÁNG SẢN
Chương 25:Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

Đang cập nhật hình ảnh...

Mô tả thêm

Dao động thạch anh (SMD), mã: X1E000021035200, NSX: Seiko Epson... (mã hs dao động thạch/ mã hs của dao động thạ) Thạch anh chân dán 8MHz dùng để tạo dao động, mới 100%... (mã hs thạch anh chân/ mã hs của thạch anh ch) CTATQ_12 Cát thạch anh size 40- 70# (Quartz Grit B). Nghiền từ đá thạch anh, dùng sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100% Do Trung quốc SX... (mã hs ctatq12 cát th/ mã hs của ctatq12 cát) Cát thủy tinh GLAS GL6 150-250 MY, CAS No:65997-17-3, dùng cho máy phun cát để phun làm sạch bề măt kim loại, hàng mới 100%... (mã hs cát thủy tinh g/ mã hs của cát thủy tin) Thạch anh- Quarts powder- filler 25kgs/pack-Crystallite A-2... (mã hs thạch anh quar/ mã hs của thạch anh q) Thạch anh (Silica 20A, SiO2, Cas No. 14808-60-7)(kết hợp cùng các nguyên liệu khác để sản xuất tấm nhựa PTFE) (Hàng mới 100%)(không dùng trong y tế)... (mã hs thạch anh sili/ mã hs của thạch anh s) Bột thạch anh Silica (Silica power), dùng trong nghiên cứu. part: CFP-M50. HSX: Masuoka Ceramic Material (1Unk 20Kg). Hàng mới 100%... (mã hs bột thạch anh s/ mã hs của bột thạch an) Thạch anh <dioxit silit>(QUARTZ S-707), NPL SX bếp ga, mới 100%... (mã hs thạch anh diox/ mã hs của thạch anh d) CTAKDA_2 Cát thạch anh size 0.3- 0.7 mm (nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100%. Hàng do Ấn Độ sản xuất... (mã hs ctakda2 cát th/ mã hs của ctakda2 cát) CTAKDA_3 Cát thạch anh size 0.6- 1.2 mm (nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100%. Hàng do Ấn Độ sản xuất... (mã hs ctakda3 cát th/ mã hs của ctakda3 cát) BTAKD_TQ9 Bột thạch anh (A) 450 # (Quartz powder (A) 450#) (Nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100%. Do Trung Quốc sản xuất... (mã hs btakdtq9 bột t/ mã hs của btakdtq9 bộ) SILVERBOND 615 (bột Quarts công nghiệp): Bột Silic dioxit SiO2, phụ gia hóa chất dùng trong ngành sản xuất sơn,CAS no: 14808-60-7, 238-878-4, 25kg/bao, mới 100%... (mã hs silverbond 615/ mã hs của silverbond 6) Linh kiện thạch anh XTAL OSC 159.375MHZ 3.3V SMD R... (mã hs linh kiện thạch/ mã hs của linh kiện th) Nguyên liệu dùng trong công nghiệp sản xuất gạch men: Thạch anh (2.706kg/túi)... (mã hs nguyên liệu dùn/ mã hs của nguyên liệu) Thạch anh dạng bột_SILICA POWDER S-300, NLSX sơn... (mã hs thạch anh dạng/ mã hs của thạch anh dạ) CTATQ_4 Cát thạch anh (Quartz grit A) size 70- 120#. (nghiền từ đá thạch anh), dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100% do Trung Quốc sản xuất.... (mã hs ctatq4 cát thạ/ mã hs của ctatq4 cát) Mặt bàn thạch anh (Quartz countertop)dạng tấm nhỏ đã cắt và đóng bóng bề mặt, quy cách dài từ 510- 1240 x rộng từ 100-560 xdày 20mm, mới 100%... (mã hs mặt bàn thạch a/ mã hs của mặt bàn thạc) Bột thạch anh QUARTZ POWDER 200 MESH dùng để sản xuất sứ, đóng trong bao 50kg/bao, hàng mới 100%... (mã hs bột thạch anh q/ mã hs của bột thạch an) Bột đá thạch anh thô đã nghiền dùng để sản xuất đá tấm thạch anh(INDOMIN- QZP-1.2-325#), đóng gói: 1400kg/bao x 80 bao. Hàng mới 100%. NSX: Indomin.... (mã hs bột đá thạch an/ mã hs của bột đá thạch) BTAKD_TQ6A. Bột thạch anh (B) 325 # (nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100%. Do Trung quốc sản xuất... (mã hs btakdtq6a bột/ mã hs của btakdtq6a) QUARTZ PIN-Thạch anh hình trụ trong máy sinh nhiệt, mới 100 %... (mã hs quartz pinthạc/ mã hs của quartz pint) Bột thạch anh tạo màu cho mắt hội tụ ánh sáng SIO2 VACO (SiO 99.98%)1 lọ1kg. Hàng mới 100%... (mã hs bột thạch anh t/ mã hs của bột thạch an) Mắt đèn bằng thạch anh (dạng hạt), phi 8mm, dày 8mm, để lắp vào đồ gá điện thoại di động, hàng mới 100%... (mã hs mắt đèn bằng th/ mã hs của mắt đèn bằng) Thạch anh INDIAN QUARTZ (INDOMIN-QZP-1.1-325#)(KQGD 1778 Ngày 31/07/2014, Đã kiểm hóa theo TK 101400177801/E31)... (mã hs thạch anh india/ mã hs của thạch anh in) Thạch anh ở dạng bột- Quartz powder 325 mesh (nguyên liệu dùng trong sản xuất gạch men 50kgs/bao. Mới 100%... (mã hs thạch anh ở dạn/ mã hs của thạch anh ở) Cát chịu nhiệt (CR2O3 45%, SIO2 35%; FE2O3 20%) Dùng để làm khuôn cát... (mã hs cát chịu nhiệt/ mã hs của cát chịu nhi) BTAKD_5. Bột thạch anh 325 mesh (Quartz power 325mesh) (nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100%. Hàng do Ấn Độ... (mã hs btakd5 bột th/ mã hs của btakd5 bột) Bột thạch anh loại Q325, nguyên liệu sx gốm sứ, đóng gói 50kg/bao. Hàng mới 100%.... (mã hs bột thạch anh l/ mã hs của bột thạch an) Thạch anh 561640074 điều khiển tần số mạch dao dộng của máy cắt đa chức năng... (mã hs thạch anh 56164/ mã hs của thạch anh 56) Thạch anh nghiền dùng làm nguyên liệu sản xuất tấm đá nhân tạo (2.706kg/thùng). Hàng mẫu... (mã hs thạch anh nghiề/ mã hs của thạch anh ng) Thạch anh, dùng để lắp bảng mạch điện tử, Hàng mới 100%... (mã hs thạch anh dùng/ mã hs của thạch anh d) Thạch anh (XTAL-0151-10500001R)... (mã hs thạch anh xtal/ mã hs của thạch anh x) CTAKDA_09 Cát thạch anh size 0.7- 1.2 mm (nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100%. Hàng do Ân Độ SX... (mã hs ctakda09 cát t/ mã hs của ctakda09 cá) CTAKDA_1 Cát thạch anh size 0.1- 0.4 mm (nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mơi 100%. Hàng do Ấn Độ sản xuất... (mã hs ctakda1 cát th/ mã hs của ctakda1 cát) CTAKDA_2A Cát thạch anh size 0.4- 0.7 mm (nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100%. Hàng do Ấn Độ sản xuất... (mã hs ctakda2a cát t/ mã hs của ctakda2a cá) Thạch anh OSC 10MHz SMD [COC] R/Y... (mã hs thạch anh osc 1/ mã hs của thạch anh os) Thạch anh(28-02105-01)... (mã hs thạch anh2802/ mã hs của thạch anh28) Thạch anh(UN36-00106-01)... (mã hs thạch anhun36/ mã hs của thạch anhun) Bột thạch anh dùng trong xây dựng, đóng trong bao Jumbo (01 bao1,172.27 Kg), hàng mới 100%.... (mã hs bột thạch anh d/ mã hs của bột thạch an) BTAKD_TQ7. Bột thạch anh (A) 325 # (Quartz power (A)325 # (nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100% Do Trung quốc SX... (mã hs btakdtq7 bột/ mã hs của btakdtq7 b) Con thạch anh.FUJICOM,p/n: 07-135-240001R8... (mã hs con thạch anhf/ mã hs của con thạch an) CTATQ_9 Cát thạch anh (Super white quartz grit) size 4-6 #. (nghiền từ đá thạch anh), dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo.Hàng mới 100%. Do TQ sản xuất... (mã hs ctatq9 cát thạ/ mã hs của ctatq9 cát) Cát thạch anh dùng trong xây dựng dạng hạt qui cách grid #40- 70, đóng trong bao Jumbo (1 bao 806.19 kg), hàng mới 100%.... (mã hs cát thạch anh d/ mã hs của cát thạch an) Bột thạch anh (Alkadur-SB-WE-Powder). Sử dụng trong ngành xây dựng. Hàng mới 100%.... (mã hs bột thạch anh/ mã hs của bột thạch an) Mẫu thạch anh nghiền dùng để sản xuất tấm đá nhân tạo, hàng mới 100%... (mã hs mẫu thạch anh n/ mã hs của mẫu thạch an) Thạch anh dùng để sản xuất vật liệu nền cho bản mạch điện thoại, mã 0707-000001... (mã hs thạch anh dùng/ mã hs của thạch anh dù) Vòng thạch anh dùng cho thiết bị bán dẫn- 1015-794... (mã hs vòng thạch anh/ mã hs của vòng thạch a) Thanh thạch anh dùng cho thiết bị bán dẫn- 15-055825- 00 Rev A... (mã hs thanh thạch anh/ mã hs của thanh thạch) Ống thạch anh dùng cho thiết bị bán dẫn- HI89005- TU Rev A (2.3")... (mã hs ống thạch anh d/ mã hs của ống thạch an) Thạch anh dạng hình trụ, đã được gia công kích thước 75.0*190*73.7 mm. Mới 100%... (mã hs thạch anh dạng/ mã hs của thạch anh dạ) Trụ thạch anh dùng cho thiết bị bán dẫn- EQ 9400-01 SD... (mã hs trụ thạch anh d/ mã hs của trụ thạch an) Tấm ceramic dùng cho thiết bị bán dẫn- HQTA-40126 Rev 001... (mã hs tấm ceramic dùn/ mã hs của tấm ceramic) Tấm thạch anh dùng cho thiết bị bán dẫn- 15-106707-00 Rev B... (mã hs tấm thạch anh d/ mã hs của tấm thạch an) Thạch anh OSC 100MHZ SMD R.Tái xuất theo dòng số 8 của tk nhập:102899052430/E11... (mã hs thạch anh osc 1/ mã hs của thạch anh os) Thạch anh Dạng bột màu trắng MIN0-U-SIL 5 HS-C40 Crystalline silica Bột mica (microsil (M-2)), nguyên liệu sản xuất sơn; Thạch anh, dạng bột, tỷ lệ thành phần SiO2~97%, Al2O3~1,3%, CaO~0,3%... Đá ở dạng bột MIN0-U-SIL 5 (Mục 5 TKHQ)Thạch anh đã nghiền, ở dạng bột. Cát thạch anh HS-C40 Crystalline silica (Mục 4)<br>Thạch anh (quartz) đã nghiền, dạng bột 608-379 Len thạch anh loại 10 cái/ hộp, mới 100% Bột đá thạnh anh size: 0.1-1.2mm dùng trong công nghiệp ,mới 100% Bột Thạch Anh (Quart Powder),nguyên liệu dùng để sản xuất gạch men. Bột thạch anh.Nguyên liệu để SX gốm sứ-Quartz power.Mới 100% Cát thạch anh (Hàng mới 100%, do Trung Quốc sản xuất) Cát thạch anh (hàng mới 100%, do Trung Quốc SX.) Cát thạch anh, dùng cho máy lọc nước, hàng mới 100%, 18kg/gói Cuvet dùng cho máy sắc ký lỏng chất liệu thach anh Code: 700004155. Hàng mới 100%. Hãng Sx :Waters, USA Đá Thạch anh hàm lượng SiO2 >50% (nguyên liệu sản xuất Fero mangan) Len thạch anh Nguyên liệu để SX gốm sứ .QUARTZ POWDER.Mới 100%. Quartz ( Thạch Anh nguyên liệu trực tiếp đưa vào sản xuất gốm sứ, hàng mới 100 %) Quartz Powder ( Bột Thạch Anh nguyên liệu trực tiếp đưa vào sản xuất gốm sứ, hàng mới 100 %) Thạch anh (S-707) (NPL SX bếp ga) Thạch anh 26 Mhz điện thoại di động Q-Mobile X3. Hãng SX: Verykool Hongkong Ltd. Mới 100% Thạch anh 26Mhz Thạch anh 26Mhz điện thoại di động Q-Mobile T26. Hãng SX: Lobofone Inc. Mới 100% Thạch anh 32 Mhz điện thoại di động Q-Mobile X3. Hãng SX: Verykool Hongkong Ltd. Mới 100% Thạch anh 32Mhz điện thoại di động Q-Mobile T26. Hãng SX: Lobofone Inc. Mới 100% Thạch anh dạng tấm 210*70(+-10)*20~50mm ( loại thạch anh bị khiếm khuyết). Mới 100% Thạch anh điện thoại di động Q-Mobile Q151. Hãng SX: Lobofone Inc. Mới 100% Thạch anh QUARTZ Thạch anh tạo xung dao động - QUARTZ OSCILLATOR Thạch anh, dạng bột-TALC PE 00 CAA Cát thạch anh (Hàng mới 100%, do Trung Quốc sản xuất) Cát thạch anh (hàng mới 100%, do Trung Quốc SX.) Cát thạch anh, dùng cho máy lọc nước, hàng mới 100%, 18kg/gói Cuvet dùng cho máy sắc ký lỏng chất liệu thach anh Code: 700004155. Hàng mới 100%. Hãng Sx :Waters, USA Đá Thạch anh hàm lượng SiO2 >50% (nguyên liệu sản xuất Fero mangan) Quartz ( Thạch Anh nguyên liệu trực tiếp đưa vào sản xuất gốm sứ, hàng mới 100 %) Quartz Powder ( Bột Thạch Anh nguyên liệu trực tiếp đưa vào sản xuất gốm sứ, hàng mới 100 %) Thạch anh dạng tấm 210*70(+-10)*20~50mm ( loại thạch anh bị khiếm khuyết). Mới 100% Thạch anh, dạng bột-TALC PE 00 CAA Phần V:KHOÁNG SẢN Chương 25:Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

Các loại thuế

Các loại thuế phải nộp khi nhập khẩu hàng hoá có mã 25061000 vào Việt Nam:

Thuế giá trị gia tăng (VAT) Thuế nhập khẩu thông thường Thuế nhập khẩu ưu đãi Thuế tiêu thụ đặc biệt Thuế bảo vệ môi trường Thuế chống bán phá giá Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA) - Form E Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA) - Form D Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP) - Form AJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) - Form VJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA) - Form AK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA) - Form AANZ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA) - Form AI Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA) - Form VK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA) - Form VC Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA) - Form EAV Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico) - Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam) - Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA) - Form AHK Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA) - Form EUR1 Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam - Cuba - Form VN-CU

Chi tiết thuế suất

Loại thuế Thuế suất Ngày hiệu lực Căn cứ pháp lý Diễn biến thuế suất
Thuế giá trị gia tăng (VAT) 10% 08/10/2014 83/2014/TT-BTC

Xem chi tiết

Thuế nhập khẩu thông thường 7.5% 16/11/2017 45/2017/QĐ-TTg

Xem chi tiết

Thuế nhập khẩu ưu đãi 10/07/2020 57/2020/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form E Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA) 26/12/2017 153/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form D Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA) 26/12/2017 156/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP) 26/12/2017 160/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form VJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) 26/12/2017 155/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA) 26/12/2017 157/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AANZ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA) 26/12/2017 158/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AI Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA) 26/12/2017 159/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form VK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA) 26/12/2017 149/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form VC Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA) 26/12/2017 154/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form EAV Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA) 26/12/2017 150/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico) 26/06/2019 57/2019/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam) 26/06/2019 57/2019/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AHK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA) 20/02/2020 07/2020/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form EUR1 Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA) 18/09/2020 111/2020/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form EUR.1 UK Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland 21/05/2021 53/2021/NĐ-CP

Xem chi tiết

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 25061000

Loại thuế suất: Thuế giá trị gia tăng (VAT)

Căn cứ pháp lý: 83/2014/TT-BTC

Thời gian Thuế suất
2026 10%

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 25061000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu thông thường

Căn cứ pháp lý: 45/2017/QĐ-TTg

Thời gian Thuế suất
2026 7.5%

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 25061000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi

Căn cứ pháp lý: 57/2020/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2018-31/12/2018 5
01/01/2019-31/12/2019 5
01/01/2020-30/06/2020 5
01/07/2020-31/12/2020 5
01/01/2021-31/12/2021 5

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 25061000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA)

Căn cứ pháp lý: 153/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 25061000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA)

Căn cứ pháp lý: 156/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 25061000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP)

Căn cứ pháp lý: 160/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2018-31/03/2018 5
01/04/2018-31/03/2019 0
01/04/2019-31/03/2020 0
01/04/2020-31/03/2021 0
01/04/2021-31/03/2022 0
01/04/2022-31/03/2023 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 25061000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)

Căn cứ pháp lý: 155/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2018-31/03/2018 1
01/04/2018-31/03/2019 0.5
01/04/2019-31/03/2020 0
01/04/2020-31/03/2021 0
01/04/2021-31/03/2022 0
01/04/2022-31/03/2023 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 25061000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA)

Căn cứ pháp lý: 157/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 25061000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA)

Căn cứ pháp lý: 158/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 25061000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA)

Căn cứ pháp lý: 159/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2018-30/12/2018 1
31/12/2018-31/12/2019 0
01/01/2020-31/12/2020 0
01/01/2021-30/12/2021 0
31/12/2021-30/12/2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 25061000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA)

Căn cứ pháp lý: 149/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 25061000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA)

Căn cứ pháp lý: 154/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 5
2019 5
2020 5
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 25061000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)

Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 1.7
2019 0.8
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 25061000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)

Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 25061000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)

Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 25061000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico)

Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
14/01/2019-31/12/2019 0
01/01/2020-31/12/2020 0
01/01/2021-31/12/2021 0
01/01/2022-31/12/2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 25061000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam)

Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
14/01/2019-31/12/2019 0
01/01/2020-31/12/2020 0
01/01/2021-31/12/2021 0
01/01/2022-31/12/2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 25061000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)

Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
11/06/2019-31/12/2019 3
01/01/2020-31/12/2020 2
01/01/2021-31/12/2011 0
01/01/2022-31/12/2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 25061000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)

Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 25061000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA)

Căn cứ pháp lý: 111/2020/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/08/2020-31/12/2020 3.7
01/01/2021-31/12/2021 2.5
01/01/2022-31/12/2022 1.2

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 25061000

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland

Căn cứ pháp lý: 53/2021/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2021-31/12/2021 2.5
01/01/2022-31/12/2022 1.2

Diễn biến thuế suất

  • 2018
  • 2019
  • 2020
  • 2021
  • 2022
  • 2023
Năm:

Tính thuế phải nộp khi nhập khẩu - Mã hàng 25061000

Tỷ giá hiện tại: 1 USD = 23,100 VND

Số lượng (Đơn vị: kg): Nhập từ: Chọn nơi xuất khẩu Afganistan Albania Algeria American Samoa Andorra Angola Anguilla Antigua and Barbuda Argentina Armenia Aruba Australia Austria Azerbaijan Bahamas Bahrain Bangladesh Barbados Belarus Belgium Belize Benin Bermuda Bhutan Bolivia Bosnia and Herzegowina Botswana Brazil British Indian Ocean Territory British Virgin Islands Brunei Darussalam Bulgaria Burkina Faso Burundi Cambodia Cameroon Canada Cape Verde Islands Cayman Islands Central African Republic Chad Chile China Christmas Islands Cocos (Keeling) Islands Colombia Comoros Congo Congo (Democratic Rep.) Cook Islands Costa Rica Cote DIvoire (Ivory Coast) Croatia (Hrvatska) Cuba Cyprus Czech Republic Denmark Djibouti Dominica Dominican Republic East Timor Ecuador Egypt El Salvador Equatorial Guinea European Union Eritrea Estonia Ethiopia Falkland Islands (Malvinas) Faroe Islands Fiji Finland France French Guiana French Polinesia Gabon Gambia Georgia Germany Ghana Gibraltar Greece Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guinea Guinea-Bissau Guyana Haiti Honduras HongKong Hungary Iceland India Indonesia Iran (Islamic Rep.) Iraq Ireland Israel Italy Jamaica Japan Jordan Kazakhstan Kenya Kiribati Korea (Democratic Peoples Rep.) Korea (Republic) Kuwait Kyrgyzstan Laos Latvia Lebanon Lesotho Liberia Libyan Arab Jamahiriya Liechtenstein Lithuania Luxembourg Macau Macedonia Madagascar Malawi Malaysia Maldives Mali Malta Marshall Islands Martinique Mauritania Mauritius Mayotte Mexico Micronesia (Federated State) Moldova (Rep.) Monaco Mongolia Montenegro Montserrat Morocco Mozambique Myanmar (Burma) Namibia Nauru Nepal Netherlands New Caledonia New Zealand Nicaragua Niger Nigeria Niue Norfolk Island Northern Mariana Islands Norway Oman Pakistan Palau Palestine Panama Papua New Guinea Paraguay Peru Philippines Pitcairn Poland Portugal Puerto Rico Qatar Reunion Romania Russian Federation Rwanda Saint Helena Saint Kitts & Nevis Saint Lucia Saint Pierre & Miquelon Saint Vincent & Grenadines Samoa San Marino Sao Tome & Principe Saudi Arabia Senegal Serbia Seychelles Sierra Leone Singapore Slovakia (Slovak Rep.) Slovenia Solomon Islands Somalia South Africa South Georgia & the South Sandwich Islan Spain Sri Lanka Sudan Sudan Suriname Svalbard & Jan Mayen Islands Swaziland Sweden Switzerland Syrian Arab (Rep.) Taiwan Tajikistan Tanzania (United Rep.) Thailand Togo Tokelau Tonga Trinidad & Tobago Tunisia Turkey Turkmenistan Turks & Caicos Islands Tuvalu Uganda Ukraine United Arab Emirates United Kingdom United States Minor Outlying Islands United States of America UruGuay Uzbekistan Vanuatu Vatican City Venezuela Viet Nam (Phi Thue Quan) Virgin Islands (U.S.) Wallis & Futuna Islands Western Sahara Yemen Zambia Zimbabwe Thời gian nhập: Điều khoản nhập khẩu (Incoterm 2010): FOB CIF Đơn giá FOB Loại tiền USD VND Cước phí Bảo hiểm Thuế TTĐB(%) Có dịch vụ đi kèm? Không tách giá trị dịch vụ đi kèm? Tách giá trị dịch vụ đi kèm? Loại Thương mại, mua bán theo điều khoản intercom Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Giá trị

+ Thêm dịch vụ

Tính thuế

Bạn đang xem mã HS 25061000: Thạch anh

Đang cập nhật...

Bạn đang xem mã HS 25061000: Thạch anh

Đang cập nhật...

Bạn đang xem mã HS 25061000: Thạch anh

Đang cập nhật...

Các chính sách áp dụng với mã HS này

STT Chính sách Ngày áp dụng Tình trạng Chi tiết
1 Danh Mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV) 15/05/2018 Đang áp dụng Xem chi tiết
2 Danh Mục vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VI) 15/05/2018 Đang áp dụng Xem chi tiết

Đang cập nhật Tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng đối với mặt hàng này.

Tính thuế nhập khẩu - Mã hàng: 25061000

Tỷ giá hiện tại: 1 USD = 23,100 VND

Số lượng (Đơn vị: kg): Nhập từ: Chọn nơi xuất khẩu Afganistan Albania Algeria American Samoa Andorra Angola Anguilla Antigua and Barbuda Argentina Armenia Aruba Australia Austria Azerbaijan Bahamas Bahrain Bangladesh Barbados Belarus Belgium Belize Benin Bermuda Bhutan Bolivia Bosnia and Herzegowina Botswana Brazil British Indian Ocean Territory British Virgin Islands Brunei Darussalam Bulgaria Burkina Faso Burundi Cambodia Cameroon Canada Cape Verde Islands Cayman Islands Central African Republic Chad Chile China Christmas Islands Cocos (Keeling) Islands Colombia Comoros Congo Congo (Democratic Rep.) Cook Islands Costa Rica Cote DIvoire (Ivory Coast) Croatia (Hrvatska) Cuba Cyprus Czech Republic Denmark Djibouti Dominica Dominican Republic East Timor Ecuador Egypt El Salvador Equatorial Guinea European Union Eritrea Estonia Ethiopia Falkland Islands (Malvinas) Faroe Islands Fiji Finland France French Guiana French Polinesia Gabon Gambia Georgia Germany Ghana Gibraltar Greece Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guinea Guinea-Bissau Guyana Haiti Honduras HongKong Hungary Iceland India Indonesia Iran (Islamic Rep.) Iraq Ireland Israel Italy Jamaica Japan Jordan Kazakhstan Kenya Kiribati Korea (Democratic Peoples Rep.) Korea (Republic) Kuwait Kyrgyzstan Laos Latvia Lebanon Lesotho Liberia Libyan Arab Jamahiriya Liechtenstein Lithuania Luxembourg Macau Macedonia Madagascar Malawi Malaysia Maldives Mali Malta Marshall Islands Martinique Mauritania Mauritius Mayotte Mexico Micronesia (Federated State) Moldova (Rep.) Monaco Mongolia Montenegro Montserrat Morocco Mozambique Myanmar (Burma) Namibia Nauru Nepal Netherlands New Caledonia New Zealand Nicaragua Niger Nigeria Niue Norfolk Island Northern Mariana Islands Norway Oman Pakistan Palau Palestine Panama Papua New Guinea Paraguay Peru Philippines Pitcairn Poland Portugal Puerto Rico Qatar Reunion Romania Russian Federation Rwanda Saint Helena Saint Kitts & Nevis Saint Lucia Saint Pierre & Miquelon Saint Vincent & Grenadines Samoa San Marino Sao Tome & Principe Saudi Arabia Senegal Serbia Seychelles Sierra Leone Singapore Slovakia (Slovak Rep.) Slovenia Solomon Islands Somalia South Africa South Georgia & the South Sandwich Islan Spain Sri Lanka Sudan Sudan Suriname Svalbard & Jan Mayen Islands Swaziland Sweden Switzerland Syrian Arab (Rep.) Taiwan Tajikistan Tanzania (United Rep.) Thailand Togo Tokelau Tonga Trinidad & Tobago Tunisia Turkey Turkmenistan Turks & Caicos Islands Tuvalu Uganda Ukraine United Arab Emirates United Kingdom United States Minor Outlying Islands United States of America UruGuay Uzbekistan Vanuatu Vatican City Venezuela Viet Nam (Phi Thue Quan) Virgin Islands (U.S.) Wallis & Futuna Islands Western Sahara Yemen Zambia Zimbabwe Thời gian nhập: Điều khoản nhập khẩu (Incoterm 2010): FOB CIF Đơn giá FOB Loại tiền USD VND Cước phí Bảo hiểm Thuế TTĐB(%) Có dịch vụ đi kèm? Không tách giá trị dịch vụ đi kèm? Tách giá trị dịch vụ đi kèm? Loại Thương mại, mua bán theo điều khoản intercom Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Giá trị

+ Thêm dịch vụ

Tính thuế CASEAW Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

Thông tin dịch vụ

  • Giới thiệu
  • Giải pháp
  • Bảng giá
  • Liên hệ

Dữ liệu pháp lý

  • Bản án
  • Hợp đồng mẫu
  • Văn bản pháp luật
  • Tra cứu mã HS
  • Thuật ngữ pháp lý
  • Bài viết

Chính sách và Hướng dẫn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn thanh toán

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.

Tạo tài khoản

Đăng ký bằng Google HOẶC Họ và tên Email Số điện thoại Mật khẩu Xác nhận mật khẩu Giới tính Nam Nữ Tôi đồng ý với Điều khoản sử dụng website Caselaw Việt Nam Đăng ký Đã có Tài khoản? Đăng nhập

Đăng nhập

Đăng nhập bằng Google HOẶC Email Mật khẩu Quên mật khẩu Đăng nhập Chưa có tài khoản? Đăng ký

Từ khóa » Bột Thạch Anh Nhập Khẩu