Mô Tả Chi Tiết Mã HS 34042000 - Caselaw Việt Nam
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Giải pháp
- Bảng giá
- Bài viết
- Bản án Hợp đồng mẫu Văn bản pháp luật Tra cứu mã HS Thuật ngữ Pháp lý
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 34042000
- 6296
- 0
BIỂU THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU 2026
- Phần VI: SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
-
- Chương 34: Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong
- 3404 - Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến.
- 34042000 - Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol)
Ngôn ngữ mô tả HS:
Chú giải Chương
Chú giải Part Description
Chapter Description
Chú giải phần
1. (A) Các mặt hàng (trừ quặng phóng xạ) đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.44 hoặc 28.45 phải được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Danh mục. (B) Theo Chú giải mục (A) trên, các mặt hàng đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.43, 28.46 hoặc 28.52 được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Phần này. 2. Theo Chú giải 1 ở trên, các mặt hàng xếp vào các nhóm 30.04, 30.05, 30.06, 32.12, 33.03, 33.04, 33.05, 33.06, 33.07, 35.06, 37.07 hoặc 38.08 vì đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ được xếp vào các nhóm đó và không xếp vào bất cứ nhóm nào khác của Danh mục. 3. Các mặt hàng đóng gói thành bộ gồm từ hai hoặc nhiều phần cấu thành riêng biệt, trong đó một vài hay tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng đó nằm trong Phần này và chúng được trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hay VII, phải được xếp vào nhóm phù hợp với sản phẩm đó, với điều kiện là các chất cấu thành phải: (a) theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được sử dụng cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại; (b) được trình bày đi kèm cùng với nhau; và (c) có thể nhận biết là chúng nhằm bổ sung cho nhau, thông qua bản chất hoặc tỷ lệ tương ứng của chúng trong sản phẩm.
Part description
1. (A) Goods (other than radioactive ores) answering to a description in heading 28.44 or 28.45 are to be classified in those headings and in no other heading of the Nomenclature. (B) Subject to paragraph (A) above, goods answering to a description in heading 28.43, 28.46 or 28.52 are to be classified in those headings and in no other heading of this Section. 2. Subject to Note 1 above, goods classifiable in heading 30.04, 30.05, 30.06, 32.12, 33.03, 33.04, 33.05, 33.06, 33.07, 35.06, 37.07 or 38.08 by reason of being put up in measured doses or for retail sale are to be classified in those headings and in no other heading of the Nomenclature. 3. Goods put up in sets consisting of two or more separate constituents, some or all of which fall in this Section and are intended to be mixed together to obtain a product of Section VI or VII, are to be classified in the heading appropriate to that product, provided that the constituents are: (a) having regard to the manner in which they are put up, clearly identifiable as being intended to be used together without first being repacked; (b) presented together; and (c) identifiable, whether by their nature or by the relative proportions in which they are present, as being complementary one to another.
Chú giải chương
1. Chương này không bao gồm:(a) Chế phẩm hoặc hỗn hợp ăn được chế biến từ chất béo hay dầu động vật hoặc thực vật được dùng như chế phẩm tách khuôn (nhóm 15.17);(b) Các hợp chất đã xác định về mặt hóa học riêng biệt; hoặc(c) Dầu gội đầu, sản phẩm đánh răng, kem cạo và bọt cạo, hoặc các chế phẩm dùng để tắm, chứa xà phòng hay chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác (nhóm 33.05, 33.06 hoặc 33.07).2. Theo mục đích của nhóm 34.01, khái niệm “xà phòng” chỉ áp dụng cho loại xà phòng hòa tan trong nước. Xà phòng và các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01 có thể chứa các chất phụ trợ (ví dụ chất tẩy, bột mài mòn, chất độn hoặc dược phẩm). Các sản phẩm có chứa bột mài mòn phải xếp vào nhóm 34.01 nếu ở dạng thanh, bánh hoặc được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định. Các dạng khác sẽ được xếp vào nhóm 34.05 như “bột cọ rửa và các chế phẩm tương tự”.3. Theo mục đích của nhóm 34.02, “các chất hữu cơ hoạt động bề mặt” là các sản phẩm khi trộn với nước với nồng độ 0,5% ở nhiệt độ 20oC, để trong một giờ ở nhiệt độ như trên:(a) Cho một chất lỏng trong suốt hay trắng mờ hoặc thể sữa mà không bị phân tách các chất không hòa tan; và(b) Giảm sức căng bề mặt nước xuống 4,5 x 10-2 N/m (45 dyne/cm) hoặc thấp hơn.4.Trong nhóm 34.03 khái niệm “dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bi-tum” áp dụng với các sản phẩm như đã định nghĩa tại Chú giải 2 Chương 27.5. Trong nhóm 34.04, căn cứ vào giới hạn quy định dưới đây, khái niệm “sáp nhân tạo và sáp chế biến” chỉ áp dụng cho:(a) Các sản phẩm hữu cơ có tính chất sáp được sản xuất bằng phương pháp hóa học, có hoặc không hòa tan trong nước;(b) Các sản phẩm thu được bằng phương pháp pha trộn các loại sáp khác nhau;(c) Các sản phẩm có tính chất sáp với thành phần cơ bản là một hay nhiều loại sáp và chứa chất béo, nhựa, khoáng chất hoặc nguyên liệu khác.Nhóm này không áp dụng với:(a) Các sản phẩm thuộc nhóm 15.16, 34.02 hoặc 38.23 ngay cả khi các sản phẩm đó có tính chất sáp;(b) Sáp động vật hoặc thực vật không pha trộn, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu của nhóm 15.21;(c) Sáp khoáng chất hay sản phẩm tương tự thuộc nhóm 27.12, đã hoặc chưa trộn lẫn hay mới chỉ pha màu; hoặc(d) Sáp pha trộn, phân tán hoặc hòa tan trong dung môi lỏng (nhóm 34.05, 38.09...).Chapter description
1. This Chapter does not cover:(a) Edible mixtures or preparations of animal or vegetable fats or oils of a kind used as mould release preparations (heading 15.17);(b) Separate chemically defined compounds; or(c) Shampoos, dentifrices, shaving creams and foams, or bath preparations, containing soap or other organic surface-active agents (heading 33.05, 33.06 or 33.07).2. For the purposes of heading 34.01, the expression “soap” applies only to soap soluble in water. Soap and the other products of heading 34.01 may contain added substances (for example, disinfectants, abrasive powders, fillers or medicaments). Products containing abrasive powders remain classified in heading 34.01 only if in the form of bars, cakes or moulded pieces or shapes. In other forms they are to be classified in heading 34.05 as “scouring powders and similar preparations”.3. For the purposes of heading 34.02, “organic surface-active agents” are products which when mixed with water at a concentration of 0.5 % at 20oC and left to stand for one hour at the same temperature:(a) give a transparent or translucent liquid or stable emulsion without separation of insoluble matter; and(b) reduce the surface tension of water to 4.5 x 10-2 N/m (45 dyne/cm) or less.4. In heading 34.03 the expression “petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals” applies to the products defined in Note 2 to Chapter 27.5. In heading 34.04, subject to the exclusions provided below, the expression “artificial waxes and prepared waxes” applies only to:(a) Chemically produced organic products of a waxy character, whether or not water-soluble;(b) Products obtained by mixing different waxes;(c) Products of a waxy character with a basis of one or more waxes and containing fats, resins, mineral substances or other materials.The heading does not apply to:(a) Products of heading 15.16, 34.02 or 38.23, even if having a waxy character;(b) Unmixed animal waxes or unmixed vegetable waxes, whether or not refined or coloured, of heading 15.21;(c) Mineral waxes or similar products of heading 27.12, whether or not intermixed or merely coloured; or(d) Waxes mixed with, dispersed in or dissolved in a liquid medium (headings 34.05, 38.09, etc.).Chú giải SEN
SEN description
Hình ảnh
VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN - Thông báo số 7248/TB-TCHQ ngày 07/08/2015 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu là nguyên liệu sản xuất keo (Tình trạng hiệu lực không xác định) Xem chi tiết
- Thông báo số 3460/TB-TCHQ ngày 17/04/2015 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu là Sáp nhân tạo từ polyoxyetylen (Tình trạng hiệu lực không xác định) Xem chi tiết
- Tải dữ liệu mã HS
Thông báo
Vui lòng đăng nhập để tải dữ liệu.
- Lưu xem sau
- Chia sẻ
- Thuế suất và tính thuế
- Mô tả khác
- Chính sách nhập khẩu
- Thủ tục nhập khẩu
- Mã HS tương tự
Mô tả khác (Mẹo: Bấm Ctrl F để tìm nhanh mô tả)
| Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol) |
| PEG 4000/NONE-Sáp nhân tạo... (mã hs peg 4000/nones/ mã hs của peg 4000/non) |
| Phụ gia cao su PEG4000CNS (Polyethylene Glycol (HO(CH2CH2O)nH): 25322-68-3: 100%) (20 PALLETS 640 BAGS, 25KG)... (mã hs phụ gia cao su/ mã hs của phụ gia cao) |
| NPRM-23610/ Sáp Polyethylen biến tính trong nước, hàm lượng rắn ~25.57% (NLSX hóa chất xử lý bề mặt kim loại, chống ăn mòn, chống gỉ sét)(PTPL 1269, 20/10/2017)... (mã hs nprm23610/ sáp/ mã hs của nprm23610/) |
| VINYL ALKYLENE POLYOXYETHYLENE ETHER (OXAC-608), Cas No.: 25322-68-3- Sáp nhân tạo từ Polyethylene Glycol, dùng để giảm nước và duy trì trong sản xuất nguyên liệu phụ gia bê tông Polycarboxylate.... (mã hs vinyl alkylene/ mã hs của vinyl alkyle) |
| Sáp nhân tạo- peg- PEG PROMOTE AGENT (GĐ: 1982/N3.12/TĐ ngày 18/07/2012,hàng không thuộc TC,HC nguy hiểm)(CLH của TK 103004645000/E31, ngày 22/11/2019, mục 4)... (mã hs sáp nhân tạo p/ mã hs của sáp nhân tạo) |
| Polyethylene Glycol PEG-4000, dạng sáp nhân tạo, làm phụ gia cao su, có tác dụng bôi trơn (dùng trong ngành sản xuất, gia công giầy dép). Mơí 100%.... (mã hs polyethylene gl/ mã hs của polyethylene) |
| Chất phụ gia RX-87-GR, TP(Poly(ethylene glycol)(25322-68-3), SBR(9003-55-8) là nguyên liệu dùng trong sx gia công đế giầy,dép... (mã hs chất phụ gia rx/ mã hs của chất phụ gia) |
| ACUMIST A-12 (Sáp nhân tạo từ polyoxyetylen, dạng bột) (Cas: 68441-17-8)... (mã hs acumist a12 s/ mã hs của acumist a12) |
| Chất phụ gia tổng hợp- Additive- PEG-4000 (Hàng mới, dùng trong ngành giày)... (mã hs chất phụ gia tổ/ mã hs của chất phụ gia) |
| Sáp nhân tạo dùng làm xúc tác cao su-MONOPOL PEG 4000... (mã hs sáp nhân tạo dù/ mã hs của sáp nhân tạo) |
| Hóa chất- polyethylene glycal_ HO-(CH2CH2O)nH_ CAS 25322-68-3... (mã hs hóa chất polye/ mã hs của hóa chất po) |
| Chất phụ gia POLYALKYLENE WAX... (mã hs chất phụ gia po/ mã hs của chất phụ gia) |
| Phụ gia cao su PEG-4000,sáp nhân tạo từ polyethylen glycol thành phần gồm Dangerous ingredient(ingredient %): >99.5 % (mục 1, tkn:102912117930)... (mã hs phụ gia cao su/ mã hs của phụ gia cao) |
| Sáp nhân tạo từ polyethylen glycol (Phụ gia cao su PEG- 4000) TKN:103029768810M1... (mã hs sáp nhân tạo từ/ mã hs của sáp nhân tạo) |
| Sáp đánh bóng da... (mã hs sáp đánh bóng d/ mã hs của sáp đánh bón) |
| Sáp nhân tạo Poly Ethylene glycol PEG (dạng miếng nhỏ), Hàng mới 100%... (mã hs sáp nhân tạo po/ mã hs của sáp nhân tạo) |
| Acumist A-12. |
| Acumist A-12 (Sáp nhân tạo từ polyoxyetylen). Sáp nhân tạo từ Polyoxyetylen, dạng bột. |
| Mục 7: NLSX Keo: Monopol LAE 50 (Sáp nhân tạo từ Polyethylene glycol) (1312435). Sáp nhân tạo từ polyethylene glycol, dạng vẩy. |
| EL-WAX POLYETHYLEN LP0200F (sáp nhân tạo dùng trong công nghiệp nhựa) 20kg/bao,hàng mới 100% |
| EL-WAX POLYETHYLEN LP0400F (sáp nhân tạo dùng trong công nghiệp nhựa) 20kg/bao,hàng mới 100% |
| EL-WAX POLYETHYLEN LP8110F (sáp nhân tạo dùng trong công nghiệp nhựa) 20kg/bao,hàng mới 100% |
| Polyethylene Glycol 1500 |
| chất xúc tác - ACCELERATOR PEG-4000 |
| P50 |
| Sáp bôi trơn - Ethamol Homo Polymer |
| Sáp nhân tạo (hàng chưa đóng gói bán lẻ) - POLYETHYLENE GLYCOL - 1500 (PEG) - Nguyên liệu SX kem đánh răng |
| Chất phụ gia A-60X Additives (Sáp nhân tạo có thành phần từ polyoxyethylen) |
| Sáp nhân tạo (dùng để SX cao su) N-20B |
| SANTOL D . Sáp ( polyethylene ) nhân tạo dùng chống oxy hóa cao su. (20 kg/bao) Tham khảo chứng thư số: 1668/N3.7/.TĐ, ngày 16/06/2007. TT3. |
| Sáp nhân tạo ( CRODAMIDE VRX POWDER) |
| sáp nhân tạo dạng lỏng wax 3219 thùng 20kg |
| sáp nhân tạo dạng lỏng wax 3450 thùng 20kg |
| Sáp nhân tạo dùng trong nhựa (El-Wax Polyethylen Grade LP0200F); (20kg/bao) |
| Sáp nhân tạo từ polyetylen glycol - PEG PROMOTE AGENT |
| sáp nhân tạo,có nhiều công dụng,bột màu trắng đục. aplus 552 |
| Sáp polyethylene - L-C 102N |
| Sáp chế biến (từ Polyetylen glycol) SEMI REFINED PARAFFIN WAX 58DEGC - mới 100% |
| Sáp nhân tạo (dùng để SX cao su) SUNNOC |
| Sáp nhân tạo dùng trong ngành nhựa, in CARBOWAX PEG 600 - 230 Kg/Drum, Dạng lỏng.Theo QĐ số : 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/06/2008 |
| Sáp nhân tạo dùng trong ngành nhựa: EL-WAX POLYETHYLENE LP0700F |
| Sáp nhân tạo dùng trong nhựa (El-Wax Polyethylen Grade LP0500F); (20kg/bao) |
| Sáp PE dạng cục dùng để sản xuất hạt phụ gia PE, đóng bao 25 kg/ bao. |
| Sáp Polyethylene oxide CZ1-001 PEG 4000, theo K.quả PTPL số 2169/PTPLMB-NV ngày 29/10/2008, hàng mới 100% |
| PE WAX |
| SANTOL D . Sáp ( polyethylene ) nhân tạo dùng chống oxy hóa cao su. (20 kg/bao) Tham khảo chứng thư số: 1668/N3.7/.TĐ, ngày 16/06/2007. TT3. |
| Hóa chất dùng trong ngành CN nhựa- Sáp nhân tạo PE WAX H108 |
| Hóa chất dùng trong ngành CN nhựa. Sáp nhân tạo PE Wax H110 |
| Sáp nhân tạo (hàng chưa đóng gói bán lẻ) - POLYETHYLENE GLYCOL - 1500 (PEG) - Nguyên liệu SX kem đánh răng |
| Nguyên liệu sx sơn:Phụ gia Wax |
| Nguyên liệu SX kem đánh răng - Sáp nhân tạo (hàng chưa đóng gói bán lẻ) - POLYETHYLENE GLYCOL - 1500 (PEG) |
| BHT . Sáp ( polyethylene )nhân tạo dùng chống oxy hóa cao su. (20 kg/bao) Tham khảo chứng thư số: 2054/N3.7/.TĐ, ngày 20/7/2007. TT3. |
| PEG 6000 USP ( tên hóa học Poly ethylen glycol ) Chất tạo đặcdùng trong SX dầu gội |
| Polyethylene glycol 4000 (powder) Ph Eur |
| Polyethylene Glycol Monostearate - Sáp từ PolyEthylene Glycol 939/KQ5 |
| Sáp nhân tạo dùng trong ngành nhựa, in CARBOWAX PEG 600 - 230 Kg/Drum, Dạng lỏng.Theo QĐ số : 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/06/2008 |
| Sáp nhân tạo dùng trong nhựa (El-Wax Polyethylen Grade LP0500F); (20kg/bao) |
| Sáp Polyethylene oxide CZ1-001 PEG 4000, theo K.quả PTPL số 2169/PTPLMB-NV ngày 29/10/2008, hàng mới 100% |
| EL-WAX POLYETHYLEN LP0200F (sáp nhân tạo dùng trong công nghiệp nhựa) 20kg/bao,hàng mới 100% |
| EL-WAX POLYETHYLEN LP0400F (sáp nhân tạo dùng trong công nghiệp nhựa) 20kg/bao,hàng mới 100% |
| EL-WAX POLYETHYLEN LP8110F (sáp nhân tạo dùng trong công nghiệp nhựa) 20kg/bao,hàng mới 100% |
| BHT . Sáp ( polyethylene )nhân tạo dùng chống oxy hóa cao su. (20 kg/bao) Tham khảo chứng thư số: 2054/N3.7/.TĐ, ngày 20/7/2007. TT3. |
| Sáp Polyethylene oxide CZ1-001 PEG 4000, theo K.quả PTPL số 2169/PTPLMB-NV ngày 29/10/2008, hàng mới 100% |
| Sáp nhân tạo dùng trong ngành nhựa, in CARBOWAX PEG 600 - 230 Kg/Drum, Dạng lỏng.Theo QĐ số : 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/06/2008 |
| Sáp nhân tạo dùng trong nhựa (El-Wax Polyethylen Grade LP0200F); (20kg/bao) |
| Nguyên liệu SX kem đánh răng - Sáp nhân tạo (hàng chưa đóng gói bán lẻ) - POLYETHYLENE GLYCOL - 1500 (PEG) |
| PEG 6000 USP ( tên hóa học Poly ethylen glycol ) Chất tạo đặcdùng trong SX dầu gội |
| CARBOWAX PEG-400 (Sáp nhân tạo từ polyethylene glycol dùng trong ngành công nghiệp, 230kg/phuy). Hàng mới 100% |
| CARBOWAX PEG-400 (Sáp nhân tạo từ polyethylene glycol dùng trong ngành công nghiệp, 230kg/phuy). Hàng mới 100% |
| SANTOL D . Sáp ( polyethylene ) nhân tạo dùng chống oxy hóa cao su. (20 kg/bao) Tham khảo chứng thư số: 1668/N3.7/.TĐ, ngày 16/06/2007. TT3. |
| Sáp Polyethylene oxide CZ1-001 PEG 4000, theo K.quả PTPL số 2169/PTPLMB-NV ngày 29/10/2008, hàng mới 100% |
| Polyethylene glycol 4000 (powder) Ph Eur |
| Phần VI:SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN |
| Chương 34:Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong |
Mô tả thêm
PEG 4000/NONE-Sáp nhân tạo... (mã hs peg 4000/nones/ mã hs của peg 4000/non) Phụ gia cao su PEG4000CNS (Polyethylene Glycol (HO(CH2CH2O)nH): 25322-68-3: 100%) (20 PALLETS 640 BAGS, 25KG)... (mã hs phụ gia cao su/ mã hs của phụ gia cao) NPRM-23610/ Sáp Polyethylen biến tính trong nước, hàm lượng rắn ~25.57% (NLSX hóa chất xử lý bề mặt kim loại, chống ăn mòn, chống gỉ sét)(PTPL 1269, 20/10/2017)... (mã hs nprm23610/ sáp/ mã hs của nprm23610/) VINYL ALKYLENE POLYOXYETHYLENE ETHER (OXAC-608), Cas No.: 25322-68-3- Sáp nhân tạo từ Polyethylene Glycol, dùng để giảm nước và duy trì trong sản xuất nguyên liệu phụ gia bê tông Polycarboxylate.... (mã hs vinyl alkylene/ mã hs của vinyl alkyle) Sáp nhân tạo- peg- PEG PROMOTE AGENT (GĐ: 1982/N3.12/TĐ ngày 18/07/2012,hàng không thuộc TC,HC nguy hiểm)(CLH của TK 103004645000/E31, ngày 22/11/2019, mục 4)... (mã hs sáp nhân tạo p/ mã hs của sáp nhân tạo) Polyethylene Glycol PEG-4000, dạng sáp nhân tạo, làm phụ gia cao su, có tác dụng bôi trơn (dùng trong ngành sản xuất, gia công giầy dép). Mơí 100%.... (mã hs polyethylene gl/ mã hs của polyethylene) Chất phụ gia RX-87-GR, TP(Poly(ethylene glycol)(25322-68-3), SBR(9003-55-8) là nguyên liệu dùng trong sx gia công đế giầy,dép... (mã hs chất phụ gia rx/ mã hs của chất phụ gia) ACUMIST A-12 (Sáp nhân tạo từ polyoxyetylen, dạng bột) (Cas: 68441-17-8)... (mã hs acumist a12 s/ mã hs của acumist a12) Chất phụ gia tổng hợp- Additive- PEG-4000 (Hàng mới, dùng trong ngành giày)... (mã hs chất phụ gia tổ/ mã hs của chất phụ gia) Sáp nhân tạo dùng làm xúc tác cao su-MONOPOL PEG 4000... (mã hs sáp nhân tạo dù/ mã hs của sáp nhân tạo) Hóa chất- polyethylene glycal_ HO-(CH2CH2O)nH_ CAS 25322-68-3... (mã hs hóa chất polye/ mã hs của hóa chất po) Chất phụ gia POLYALKYLENE WAX... (mã hs chất phụ gia po/ mã hs của chất phụ gia) Phụ gia cao su PEG-4000,sáp nhân tạo từ polyethylen glycol thành phần gồm Dangerous ingredient(ingredient %): >99.5 % (mục 1, tkn:102912117930)... (mã hs phụ gia cao su/ mã hs của phụ gia cao) Sáp nhân tạo từ polyethylen glycol (Phụ gia cao su PEG- 4000) TKN:103029768810M1... (mã hs sáp nhân tạo từ/ mã hs của sáp nhân tạo) Sáp đánh bóng da... (mã hs sáp đánh bóng d/ mã hs của sáp đánh bón) Sáp nhân tạo Poly Ethylene glycol PEG (dạng miếng nhỏ), Hàng mới 100%... (mã hs sáp nhân tạo po/ mã hs của sáp nhân tạo) Acumist A-12. Acumist A-12 (Sáp nhân tạo từ polyoxyetylen). Sáp nhân tạo từ Polyoxyetylen, dạng bột. Mục 7: NLSX Keo: Monopol LAE 50 (Sáp nhân tạo từ Polyethylene glycol) (1312435).<br> Sáp nhân tạo từ polyethylene glycol, dạng vẩy. EL-WAX POLYETHYLEN LP0200F (sáp nhân tạo dùng trong công nghiệp nhựa) 20kg/bao,hàng mới 100% EL-WAX POLYETHYLEN LP0400F (sáp nhân tạo dùng trong công nghiệp nhựa) 20kg/bao,hàng mới 100% EL-WAX POLYETHYLEN LP8110F (sáp nhân tạo dùng trong công nghiệp nhựa) 20kg/bao,hàng mới 100% Polyethylene Glycol 1500 chất xúc tác - ACCELERATOR PEG-4000 P50 Sáp bôi trơn - Ethamol Homo Polymer Sáp nhân tạo (hàng chưa đóng gói bán lẻ) - POLYETHYLENE GLYCOL - 1500 (PEG) - Nguyên liệu SX kem đánh răng Chất phụ gia A-60X Additives (Sáp nhân tạo có thành phần từ polyoxyethylen) Sáp nhân tạo (dùng để SX cao su) N-20B SANTOL D . Sáp ( polyethylene ) nhân tạo dùng chống oxy hóa cao su. (20 kg/bao) Tham khảo chứng thư số: 1668/N3.7/.TĐ, ngày 16/06/2007. TT3. Sáp nhân tạo ( CRODAMIDE VRX POWDER) sáp nhân tạo dạng lỏng wax 3219 thùng 20kg sáp nhân tạo dạng lỏng wax 3450 thùng 20kg Sáp nhân tạo dùng trong nhựa (El-Wax Polyethylen Grade LP0200F); (20kg/bao) Sáp nhân tạo từ polyetylen glycol - PEG PROMOTE AGENT sáp nhân tạo,có nhiều công dụng,bột màu trắng đục. aplus 552 Sáp polyethylene - L-C 102N Sáp chế biến (từ Polyetylen glycol) SEMI REFINED PARAFFIN WAX 58DEGC - mới 100% Sáp nhân tạo (dùng để SX cao su) SUNNOC Sáp nhân tạo dùng trong ngành nhựa, in CARBOWAX PEG 600 - 230 Kg/Drum, Dạng lỏng.Theo QĐ số : 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/06/2008 Sáp nhân tạo dùng trong ngành nhựa: EL-WAX POLYETHYLENE LP0700F Sáp nhân tạo dùng trong nhựa (El-Wax Polyethylen Grade LP0500F); (20kg/bao) Sáp PE dạng cục dùng để sản xuất hạt phụ gia PE, đóng bao 25 kg/ bao. Sáp Polyethylene oxide CZ1-001 PEG 4000, theo K.quả PTPL số 2169/PTPLMB-NV ngày 29/10/2008, hàng mới 100% PE WAX SANTOL D . Sáp ( polyethylene ) nhân tạo dùng chống oxy hóa cao su. (20 kg/bao) Tham khảo chứng thư số: 1668/N3.7/.TĐ, ngày 16/06/2007. TT3. Hóa chất dùng trong ngành CN nhựa- Sáp nhân tạo PE WAX H108 Hóa chất dùng trong ngành CN nhựa. Sáp nhân tạo PE Wax H110 Sáp nhân tạo (hàng chưa đóng gói bán lẻ) - POLYETHYLENE GLYCOL - 1500 (PEG) - Nguyên liệu SX kem đánh răng Nguyên liệu sx sơn:Phụ gia Wax Nguyên liệu SX kem đánh răng - Sáp nhân tạo (hàng chưa đóng gói bán lẻ) - POLYETHYLENE GLYCOL - 1500 (PEG) BHT . Sáp ( polyethylene )nhân tạo dùng chống oxy hóa cao su. (20 kg/bao) Tham khảo chứng thư số: 2054/N3.7/.TĐ, ngày 20/7/2007. TT3. PEG 6000 USP ( tên hóa học Poly ethylen glycol ) Chất tạo đặcdùng trong SX dầu gội Polyethylene glycol 4000 (powder) Ph Eur Polyethylene Glycol Monostearate - Sáp từ PolyEthylene Glycol 939/KQ5 Sáp nhân tạo dùng trong ngành nhựa, in CARBOWAX PEG 600 - 230 Kg/Drum, Dạng lỏng.Theo QĐ số : 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/06/2008 Sáp nhân tạo dùng trong nhựa (El-Wax Polyethylen Grade LP0500F); (20kg/bao) Sáp Polyethylene oxide CZ1-001 PEG 4000, theo K.quả PTPL số 2169/PTPLMB-NV ngày 29/10/2008, hàng mới 100% EL-WAX POLYETHYLEN LP0200F (sáp nhân tạo dùng trong công nghiệp nhựa) 20kg/bao,hàng mới 100% EL-WAX POLYETHYLEN LP0400F (sáp nhân tạo dùng trong công nghiệp nhựa) 20kg/bao,hàng mới 100% EL-WAX POLYETHYLEN LP8110F (sáp nhân tạo dùng trong công nghiệp nhựa) 20kg/bao,hàng mới 100% BHT . Sáp ( polyethylene )nhân tạo dùng chống oxy hóa cao su. (20 kg/bao) Tham khảo chứng thư số: 2054/N3.7/.TĐ, ngày 20/7/2007. TT3. Sáp Polyethylene oxide CZ1-001 PEG 4000, theo K.quả PTPL số 2169/PTPLMB-NV ngày 29/10/2008, hàng mới 100% Sáp nhân tạo dùng trong ngành nhựa, in CARBOWAX PEG 600 - 230 Kg/Drum, Dạng lỏng.Theo QĐ số : 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/06/2008 Sáp nhân tạo dùng trong nhựa (El-Wax Polyethylen Grade LP0200F); (20kg/bao) Nguyên liệu SX kem đánh răng - Sáp nhân tạo (hàng chưa đóng gói bán lẻ) - POLYETHYLENE GLYCOL - 1500 (PEG) PEG 6000 USP ( tên hóa học Poly ethylen glycol ) Chất tạo đặcdùng trong SX dầu gội CARBOWAX PEG-400 (Sáp nhân tạo từ polyethylene glycol dùng trong ngành công nghiệp, 230kg/phuy). Hàng mới 100% CARBOWAX PEG-400 (Sáp nhân tạo từ polyethylene glycol dùng trong ngành công nghiệp, 230kg/phuy). Hàng mới 100% SANTOL D . Sáp ( polyethylene ) nhân tạo dùng chống oxy hóa cao su. (20 kg/bao) Tham khảo chứng thư số: 1668/N3.7/.TĐ, ngày 16/06/2007. TT3. Sáp Polyethylene oxide CZ1-001 PEG 4000, theo K.quả PTPL số 2169/PTPLMB-NV ngày 29/10/2008, hàng mới 100% Polyethylene glycol 4000 (powder) Ph Eur Phần VI:SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN Chương 34:Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong
Các loại thuế
Các loại thuế phải nộp khi nhập khẩu hàng hoá có mã 34042000 vào Việt Nam:
Thuế giá trị gia tăng (VAT)
Thuế nhập khẩu thông thường
Thuế nhập khẩu ưu đãi
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế chống bán phá giá Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA) - Form E
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA) - Form D
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP) - Form AJ
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) - Form VJ
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA) - Form AK
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA) - Form AANZ
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA) - Form AI
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA) - Form VK
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA) - Form VC
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA) - Form EAV
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico) - Form CPTPP
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam) - Form CPTPP
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA) - Form AHK
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA) - Form EUR1
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam - Cuba - Form VN-CU
Chi tiết thuế suất
| Loại thuế | Thuế suất | Ngày hiệu lực | Căn cứ pháp lý | Diễn biến thuế suất |
|---|---|---|---|---|
| Thuế giá trị gia tăng (VAT) | 10% | 08/10/2014 | 83/2014/TT-BTC | Xem chi tiết |
| Thuế nhập khẩu thông thường | 4.5% | 16/11/2017 | 45/2017/QĐ-TTg | Xem chi tiết |
| Thuế nhập khẩu ưu đãi | 10/07/2020 | 57/2020/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form E Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA) | 26/12/2017 | 153/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form D Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA) | 26/12/2017 | 156/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form AJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP) | 26/12/2017 | 160/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form VJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) | 26/12/2017 | 155/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form AK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA) | 26/12/2017 | 157/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form AANZ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA) | 26/12/2017 | 158/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form AI Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA) | 26/12/2017 | 159/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form VK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA) | 26/12/2017 | 149/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form VC Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA) | 26/12/2017 | 154/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form EAV Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA) | 26/12/2017 | 150/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico) | 26/06/2019 | 57/2019/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam) | 26/06/2019 | 57/2019/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form AHK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA) | 20/02/2020 | 07/2020/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form EUR1 Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA) | 18/09/2020 | 111/2020/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form EUR.1 UK Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland | 21/05/2021 | 53/2021/NĐ-CP | Xem chi tiết |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 34042000
Loại thuế suất: Thuế giá trị gia tăng (VAT)
Căn cứ pháp lý: 83/2014/TT-BTC
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2026 | 10% |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 34042000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu thông thường
Căn cứ pháp lý: 45/2017/QĐ-TTg
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2026 | 4.5% |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 34042000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi
Căn cứ pháp lý: 57/2020/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2018-31/12/2018 | 3 |
| 01/01/2019-31/12/2019 | 3 |
| 01/01/2020-30/06/2020 | 3 |
| 01/07/2020-31/12/2020 | 3 |
| 01/01/2021-31/12/2021 | 3 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 34042000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA)
Căn cứ pháp lý: 153/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 0 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 34042000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA)
Căn cứ pháp lý: 156/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 0 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 34042000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP)
Căn cứ pháp lý: 160/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2018-31/03/2018 | 3 |
| 01/04/2018-31/03/2019 | 0 |
| 01/04/2019-31/03/2020 | 0 |
| 01/04/2020-31/03/2021 | 0 |
| 01/04/2021-31/03/2022 | 0 |
| 01/04/2022-31/03/2023 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 34042000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)
Căn cứ pháp lý: 155/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2018-31/03/2018 | 0.5 |
| 01/04/2018-31/03/2019 | 0 |
| 01/04/2019-31/03/2020 | 0 |
| 01/04/2020-31/03/2021 | 0 |
| 01/04/2021-31/03/2022 | 0 |
| 01/04/2022-31/03/2023 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 34042000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA)
Căn cứ pháp lý: 157/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 0 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 34042000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA)
Căn cứ pháp lý: 158/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 0 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 34042000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA)
Căn cứ pháp lý: 159/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2018-30/12/2018 | 1 |
| 31/12/2018-31/12/2019 | 0 |
| 01/01/2020-31/12/2020 | 0 |
| 01/01/2021-30/12/2021 | 0 |
| 31/12/2021-30/12/2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 34042000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA)
Căn cứ pháp lý: 149/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 0 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 34042000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA)
Căn cứ pháp lý: 154/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 3 |
| 2019 | 3 |
| 2020 | 3 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 34042000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)
Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 0 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 34042000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)
Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 34042000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)
Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 34042000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico)
Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 14/01/2019-31/12/2019 | 2.2 |
| 01/01/2020-31/12/2020 | 1.5 |
| 01/01/2021-31/12/2021 | 0.7 |
| 01/01/2022-31/12/2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 34042000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam)
Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 14/01/2019-31/12/2019 | 1.5 |
| 01/01/2020-31/12/2020 | 0.7 |
| 01/01/2021-31/12/2021 | 0 |
| 01/01/2022-31/12/2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 34042000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)
Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 11/06/2019-31/12/2019 | 2 |
| 01/01/2020-31/12/2020 | 1 |
| 01/01/2021-31/12/2011 | 0 |
| 01/01/2022-31/12/2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 34042000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)
Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 34042000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA)
Căn cứ pháp lý: 111/2020/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/08/2020-31/12/2020 | 2.5 |
| 01/01/2021-31/12/2021 | 2 |
| 01/01/2022-31/12/2022 | 1.5 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 34042000
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland
Căn cứ pháp lý: 53/2021/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2021-31/12/2021 | 2 |
| 01/01/2022-31/12/2022 | 1.5 |
Diễn biến thuế suất
- 2018
- 2019
- 2020
- 2021
- 2022
- 2023
Tính thuế phải nộp khi nhập khẩu - Mã hàng 34042000
Tỷ giá hiện tại: 1 USD = 23,100 VND
Số lượng (Đơn vị: kg): Nhập từ: Chọn nơi xuất khẩu Afganistan Albania Algeria American Samoa Andorra Angola Anguilla Antigua and Barbuda Argentina Armenia Aruba Australia Austria Azerbaijan Bahamas Bahrain Bangladesh Barbados Belarus Belgium Belize Benin Bermuda Bhutan Bolivia Bosnia and Herzegowina Botswana Brazil British Indian Ocean Territory British Virgin Islands Brunei Darussalam Bulgaria Burkina Faso Burundi Cambodia Cameroon Canada Cape Verde Islands Cayman Islands Central African Republic Chad Chile China Christmas Islands Cocos (Keeling) Islands Colombia Comoros Congo Congo (Democratic Rep.) Cook Islands Costa Rica Cote DIvoire (Ivory Coast) Croatia (Hrvatska) Cuba Cyprus Czech Republic Denmark Djibouti Dominica Dominican Republic East Timor Ecuador Egypt El Salvador Equatorial Guinea European Union Eritrea Estonia Ethiopia Falkland Islands (Malvinas) Faroe Islands Fiji Finland France French Guiana French Polinesia Gabon Gambia Georgia Germany Ghana Gibraltar Greece Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guinea Guinea-Bissau Guyana Haiti Honduras HongKong Hungary Iceland India Indonesia Iran (Islamic Rep.) Iraq Ireland Israel Italy Jamaica Japan Jordan Kazakhstan Kenya Kiribati Korea (Democratic Peoples Rep.) Korea (Republic) Kuwait Kyrgyzstan Laos Latvia Lebanon Lesotho Liberia Libyan Arab Jamahiriya Liechtenstein Lithuania Luxembourg Macau Macedonia Madagascar Malawi Malaysia Maldives Mali Malta Marshall Islands Martinique Mauritania Mauritius Mayotte Mexico Micronesia (Federated State) Moldova (Rep.) Monaco Mongolia Montenegro Montserrat Morocco Mozambique Myanmar (Burma) Namibia Nauru Nepal Netherlands New Caledonia New Zealand Nicaragua Niger Nigeria Niue Norfolk Island Northern Mariana Islands Norway Oman Pakistan Palau Palestine Panama Papua New Guinea Paraguay Peru Philippines Pitcairn Poland Portugal Puerto Rico Qatar Reunion Romania Russian Federation Rwanda Saint Helena Saint Kitts & Nevis Saint Lucia Saint Pierre & Miquelon Saint Vincent & Grenadines Samoa San Marino Sao Tome & Principe Saudi Arabia Senegal Serbia Seychelles Sierra Leone Singapore Slovakia (Slovak Rep.) Slovenia Solomon Islands Somalia South Africa South Georgia & the South Sandwich Islan Spain Sri Lanka Sudan Sudan Suriname Svalbard & Jan Mayen Islands Swaziland Sweden Switzerland Syrian Arab (Rep.) Taiwan Tajikistan Tanzania (United Rep.) Thailand Togo Tokelau Tonga Trinidad & Tobago Tunisia Turkey Turkmenistan Turks & Caicos Islands Tuvalu Uganda Ukraine United Arab Emirates United Kingdom United States Minor Outlying Islands United States of America UruGuay Uzbekistan Vanuatu Vatican City Venezuela Viet Nam (Phi Thue Quan) Virgin Islands (U.S.) Wallis & Futuna Islands Western Sahara Yemen Zambia Zimbabwe Thời gian nhập: Điều khoản nhập khẩu (Incoterm 2010): FOB CIF Đơn giá FOB Loại tiền USD VND Cước phí Bảo hiểm Thuế TTĐB(%) Có dịch vụ đi kèm? Không tách giá trị dịch vụ đi kèm? Tách giá trị dịch vụ đi kèm? Loại Thương mại, mua bán theo điều khoản intercom Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Giá trị+ Thêm dịch vụ
Tính thuếBạn đang xem mã HS 34042000: Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol)
Đang cập nhật...
Bạn đang xem mã HS 34042000: Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol)
Đang cập nhật...
Bạn đang xem mã HS 34042000: Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol)
Đang cập nhật...
Đang cập nhật chính sách áp dụng đối với mặt hàng này.
Đang cập nhật Tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng đối với mặt hàng này.
Tính thuế nhập khẩu - Mã hàng: 34042000
Tỷ giá hiện tại: 1 USD = 23,100 VND
Số lượng (Đơn vị: kg): Nhập từ: Chọn nơi xuất khẩu Afganistan Albania Algeria American Samoa Andorra Angola Anguilla Antigua and Barbuda Argentina Armenia Aruba Australia Austria Azerbaijan Bahamas Bahrain Bangladesh Barbados Belarus Belgium Belize Benin Bermuda Bhutan Bolivia Bosnia and Herzegowina Botswana Brazil British Indian Ocean Territory British Virgin Islands Brunei Darussalam Bulgaria Burkina Faso Burundi Cambodia Cameroon Canada Cape Verde Islands Cayman Islands Central African Republic Chad Chile China Christmas Islands Cocos (Keeling) Islands Colombia Comoros Congo Congo (Democratic Rep.) Cook Islands Costa Rica Cote DIvoire (Ivory Coast) Croatia (Hrvatska) Cuba Cyprus Czech Republic Denmark Djibouti Dominica Dominican Republic East Timor Ecuador Egypt El Salvador Equatorial Guinea European Union Eritrea Estonia Ethiopia Falkland Islands (Malvinas) Faroe Islands Fiji Finland France French Guiana French Polinesia Gabon Gambia Georgia Germany Ghana Gibraltar Greece Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guinea Guinea-Bissau Guyana Haiti Honduras HongKong Hungary Iceland India Indonesia Iran (Islamic Rep.) Iraq Ireland Israel Italy Jamaica Japan Jordan Kazakhstan Kenya Kiribati Korea (Democratic Peoples Rep.) Korea (Republic) Kuwait Kyrgyzstan Laos Latvia Lebanon Lesotho Liberia Libyan Arab Jamahiriya Liechtenstein Lithuania Luxembourg Macau Macedonia Madagascar Malawi Malaysia Maldives Mali Malta Marshall Islands Martinique Mauritania Mauritius Mayotte Mexico Micronesia (Federated State) Moldova (Rep.) Monaco Mongolia Montenegro Montserrat Morocco Mozambique Myanmar (Burma) Namibia Nauru Nepal Netherlands New Caledonia New Zealand Nicaragua Niger Nigeria Niue Norfolk Island Northern Mariana Islands Norway Oman Pakistan Palau Palestine Panama Papua New Guinea Paraguay Peru Philippines Pitcairn Poland Portugal Puerto Rico Qatar Reunion Romania Russian Federation Rwanda Saint Helena Saint Kitts & Nevis Saint Lucia Saint Pierre & Miquelon Saint Vincent & Grenadines Samoa San Marino Sao Tome & Principe Saudi Arabia Senegal Serbia Seychelles Sierra Leone Singapore Slovakia (Slovak Rep.) Slovenia Solomon Islands Somalia South Africa South Georgia & the South Sandwich Islan Spain Sri Lanka Sudan Sudan Suriname Svalbard & Jan Mayen Islands Swaziland Sweden Switzerland Syrian Arab (Rep.) Taiwan Tajikistan Tanzania (United Rep.) Thailand Togo Tokelau Tonga Trinidad & Tobago Tunisia Turkey Turkmenistan Turks & Caicos Islands Tuvalu Uganda Ukraine United Arab Emirates United Kingdom United States Minor Outlying Islands United States of America UruGuay Uzbekistan Vanuatu Vatican City Venezuela Viet Nam (Phi Thue Quan) Virgin Islands (U.S.) Wallis & Futuna Islands Western Sahara Yemen Zambia Zimbabwe Thời gian nhập: Điều khoản nhập khẩu (Incoterm 2010): FOB CIF Đơn giá FOB Loại tiền USD VND Cước phí Bảo hiểm Thuế TTĐB(%) Có dịch vụ đi kèm? Không tách giá trị dịch vụ đi kèm? Tách giá trị dịch vụ đi kèm? Loại Thương mại, mua bán theo điều khoản intercom Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Giá trị+ Thêm dịch vụ
Tính thuếTầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
0971-654-238 (Hotline/ Zalo)
[email protected]
Thông tin dịch vụ
- Giới thiệu
- Giải pháp
- Bảng giá
- Liên hệ
Dữ liệu pháp lý
- Bản án
- Hợp đồng mẫu
- Văn bản pháp luật
- Tra cứu mã HS
- Thuật ngữ pháp lý
- Bài viết
Chính sách và Hướng dẫn
- Điều khoản sử dụng
- Chính sách bảo mật
- Hướng dẫn sử dụng
- Hướng dẫn thanh toán
© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved
Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.
Tạo tài khoản
Đăng ký bằng Google HOẶC Họ và tên Email Số điện thoại Mật khẩu Xác nhận mật khẩu Giới tính Nam Nữ Tôi đồng ý với Điều khoản sử dụng website Caselaw Việt Nam Đăng ký Đã có Tài khoản? Đăng nhậpĐăng nhập
Đăng nhập bằng Google HOẶC Email Mật khẩu Quên mật khẩu Đăng nhập Chưa có tài khoản? Đăng kýTừ khóa » Vpeg 2400 Hs Code
-
Vpeg 2400 HS Code For Import And Export - Seair Exim Solution
-
Vpeg 2400 Import Data Of HS Code 34042000 India – .in
-
Used Under HS Code 34042000 Import Shipment Data Of Vietnam
-
India Vpeg 2400 And HSN Code 34042000 Import Data
-
Vietnam Vpeg 2400 Export Data With Price, Buyer, Supplier, HSN Code
-
Detailed Import Data Of Polyethylene Glycol Ether - Zauba
-
Import Data And Price Of Products Under HS Code ... - Zauba
-
List Of Vpeg 2400 Importers In Vietnam - Export Genius
-
Turkey Import Data Of Polyethylene Glycol Under HS Code ...
-
TRA CỨU MÃ HS
-
Vpeg 2400 Exporters And Suppliers In India
-
VPEG-2400 | Tradekorea
-
Vpeg 2400 Suppliers And Manufacturers - Go4WorldBusiness
-
Buy VPEG, VPEG 2400, Polyether Monomer VPEG Product On ...