Mô Tả Chi Tiết Mã HS 36030010 - Caselaw Việt Nam
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Giải pháp
- Bảng giá
- Bài viết
- Bản án Hợp đồng mẫu Văn bản pháp luật Tra cứu mã HS Thuật ngữ Pháp lý
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 36030010
- 2779
- 0
BIỂU THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU 2026
- Phần VI: SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
-
- Chương 36: Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy, dẫn lửa; các chế phẩm dễ cháy khác
- 3603 - Dây cháy chậm; ngòi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện.
- 36030010 - Dây cháy chậm bán thành phẩm; kíp nổ cơ bản; tuýp tín hiệu (SEN)
Ngôn ngữ mô tả HS:
Chú giải Chương
Chú giải SEN
Chú giải Part Description
Chapter Description
SEN Description
Chú giải phần
1. (A) Các mặt hàng (trừ quặng phóng xạ) đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.44 hoặc 28.45 phải được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Danh mục. (B) Theo Chú giải mục (A) trên, các mặt hàng đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.43, 28.46 hoặc 28.52 được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Phần này. 2. Theo Chú giải 1 ở trên, các mặt hàng xếp vào các nhóm 30.04, 30.05, 30.06, 32.12, 33.03, 33.04, 33.05, 33.06, 33.07, 35.06, 37.07 hoặc 38.08 vì đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ được xếp vào các nhóm đó và không xếp vào bất cứ nhóm nào khác của Danh mục. 3. Các mặt hàng đóng gói thành bộ gồm từ hai hoặc nhiều phần cấu thành riêng biệt, trong đó một vài hay tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng đó nằm trong Phần này và chúng được trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hay VII, phải được xếp vào nhóm phù hợp với sản phẩm đó, với điều kiện là các chất cấu thành phải: (a) theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được sử dụng cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại; (b) được trình bày đi kèm cùng với nhau; và (c) có thể nhận biết là chúng nhằm bổ sung cho nhau, thông qua bản chất hoặc tỷ lệ tương ứng của chúng trong sản phẩm.
Part description
1. (A) Goods (other than radioactive ores) answering to a description in heading 28.44 or 28.45 are to be classified in those headings and in no other heading of the Nomenclature. (B) Subject to paragraph (A) above, goods answering to a description in heading 28.43, 28.46 or 28.52 are to be classified in those headings and in no other heading of this Section. 2. Subject to Note 1 above, goods classifiable in heading 30.04, 30.05, 30.06, 32.12, 33.03, 33.04, 33.05, 33.06, 33.07, 35.06, 37.07 or 38.08 by reason of being put up in measured doses or for retail sale are to be classified in those headings and in no other heading of the Nomenclature. 3. Goods put up in sets consisting of two or more separate constituents, some or all of which fall in this Section and are intended to be mixed together to obtain a product of Section VI or VII, are to be classified in the heading appropriate to that product, provided that the constituents are: (a) having regard to the manner in which they are put up, clearly identifiable as being intended to be used together without first being repacked; (b) presented together; and (c) identifiable, whether by their nature or by the relative proportions in which they are present, as being complementary one to another.
Chú giải chương
1. Chương này không bao gồm các hợp chất đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt trừ những loại được mô tả ở Chú giải 2(a) hoặc 2(b) dưới đây.2. Khái niệm “các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy” thuộc nhóm 36.06 chỉ áp dụng cho:(a) Metaldehyde, hexamethylenetetramine và các chất tương tự, đã làm thành dạng nhất định (ví dụ, viên, que hoặc các dạng tương tự) dùng làm nhiên liệu; nhiên liệu có thành phần chủ yếu là cồn, và nhiên liệu đã điều chế tương tự, ở dạng rắn hoặc bán rắn;(b) Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng đựng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa châm thuốc hoặc các bật lửa tương tự và có dung tích không quá 300 cm3; và(c) Đuốc nhựa cây, các vật tạo sáng bằng lửa và loại tương tự.Chapter description
1. This Chapter does not cover separate chemically defined compounds other than those described in Note 2 (a) or (b) below.2. The expression “articles of combustible materials” in heading 36.06 applies only to:(a) Metaldehyde, hexamethylenetetramine and similar substances, put up in forms (for example, tablets, sticks or similar forms) for use as fuels; fuels with a basis of alcohol, and similar prepared fuels, in solid or semi-solid form;(b) Liquid or liquefied-gas fuels in containers of a kind used for filling or refilling cigarette or similar lighters and of a capacity not exceeding 300 cm3; and(c) Resin torches, firelighters and the like.Chú giải SEN
Dây cháy chậm bán thành phẩm: Dây cháy chậm ở dạng bán thành phẩm. Kíp nổ cơ bản: Ống nhôm nhỏ được gắn vào tuýp tín hiệu để cung cấp năng lượng cho việc nạp thuốc nổ ban đầu. Chúng chứa thuốc nổ pentaerythritol tetranitrate lead azide và thành phần cháy chậm trong kỹ thuật làm pháo. Tuýp tín hiệu: Tuýp nhựa rỗng với bụi vật liệu nổ và bột nhôm được sử dụng để khởi tạo và liên kết pháo hiệu.SEN description
Semi-fuses: Semi-finished safety fuses. Elemented caps: Small aluminium tubes attached to the signal tube to provide energy in initiating explosive charges. They contain a pentaerythritol tetranitrate lead azide charge and a pyrotechnic delay element. Signal tubes: Hollow plastic tubes with a dusting of explosive materials and aluminium powder used to initiate and link detonators. Hình ảnhĐang cập nhật...
VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN- Quyết định số 23/2019/QĐ-TTg ngày 27/06/2019 của Thủ tướng Chính phủ Về Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập Xem chi tiết
- Quyết định số 1325A/QĐ-BCT ngày 20/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Công thương về danh mục mặt hàng (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương Xem chi tiết
- Thông tư số 173/2018/TT-BQP ngày 31/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Về công bố danh mục cụ thể hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Quốc phòng theo quy định tại Nghị định 69/2018/NĐ-CP Xem chi tiết
- Thông tư số 13/2018/TT-BCT ngày 15/06/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp Xem chi tiết
- Thông tư số 01/2018/TT-BKHĐT ngày 30/03/2018 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Về danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được Xem chi tiết
- Văn bản hợp nhất số 13/VBHN-BCT ngày 22/02/2018 về quy định danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương Xem chi tiết
- Quyết định số 3950/QĐ-TCHQ ngày 30/11/2015 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan Về Danh mục hàng hóa xuất khẩu rủi ro về trị giá, Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu kèm theo Xem chi tiết
- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 03:2015/BCT về Kíp nổ đốt số 8 (năm 2015) Xem chi tiết
- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 02:2015/BCT về Các loại kíp nổ điện (năm 2015) Xem chi tiết
- Tải dữ liệu mã HS
Thông báo
Vui lòng đăng nhập để tải dữ liệu.
- Lưu xem sau
- Chia sẻ
- Thuế suất và tính thuế
- Mô tả khác
- Chính sách nhập khẩu
- Thủ tục nhập khẩu
- Mã HS tương tự
Mô tả khác (Mẹo: Bấm Ctrl F để tìm nhanh mô tả)
| Dây cháy chậm bán thành phẩm; kíp nổ cơ bản; tuýp tín hiệu (SEN) |
| Dây cháy chậm bán thành phẩm; kíp nổ cơ bản; |
| Tên sản phẩm: Kíp nổ đốt số 8. Cường độ nổ: Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp; Đường kính ngoài, mm: 6,8 ÷ 7,1; Chiều dài kíp, mm: 38 ÷ 40; Thời hạn sử dụng, tháng: 24 |
| Tên sản phẩm: Kíp nổ điện số 8. Cường độ nổ: Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp; Đường kính ngoài, mm: 6,8 ÷ 7,1; Chiều dài kíp, mm: 46 ÷ 48; Dòng điện bảo đảm nổ, A: 1,0; Dòng điện an toàn trong 5 phút, A: 0,05; Điện trở (loại dây dẫn 1,9m ÷ 2,1m), Ω: 2,0 ÷ 4,0; Thời hạn sử dụng, tháng: 24; Khả năng chịu chấn động thử bằng máy chấn động chuyên dụng: íp không nổ, không hư hỏng kết cấu |
| Tên sản phẩm: Kíp nổ điện vi sai. Cường độ nổ: Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp; Đường kính ngoài, mm: 7,0 ÷ 7,3; - Chiều dài kíp, mm: + Từ số 1÷ số 8: 62 ± 1; + Số 9, 10, 11, 13, 14, 15, 18, 19, 20: 65 ± 1; + Số 12, 16, 17: 70 ± 1; Chiều dài dây dẫn: 1,9m ÷ 2,1m hoặc theo đặt hàng; Điện trở (loại dây dẫn 1,9m-2,1m), Ω: 2,0 ÷ 3,2; Dòng điện bảo đảm nổ, A: 1,2; Dòng điện an toàn trong 5 phút, A: 0,18; Số vi sai: 20 số; Thời gian giữ chậm, ms: 25, 50, 75, 100, 125, 150, 200, 250, 325, 400, 500, 600, 700, 800, 900, 1000, 1125, 1250, 1400, 1550; Thời hạn sử dụng, tháng: 24; Khả năng chịu chấn động thử bằng máy chấn động chuyên dụng: íp không nổ, không hư hỏng kết cấu |
| Tên sản phẩm: Kíp nổ điện vi sai an toàn. Cường độ nổ: Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp; Đường kính ngoài, mm: 7,0 ÷ 7,3; Chiều dài kíp, mm: 57 ÷ 59; Chiều dài dây dẫn: 1,9m ÷ 2,1m hoặc theo đặt hàng; Điện trở (loại dây dẫn 1,9m ÷ 2,1m), Ω: 2,0 ÷ 3,2; Dòng điện bảo đảm nổ, A: 1,2; Dòng điện an toàn trong 5 phút, A: 0,18; Số vi sai: 06 số; Khả năng an toàn trong môi trường khí mê tan (không gây cháy, nổ khí mê tan): 50 kíp không gây cháy, nổ môi trường (9 ± 1)% khí mê tan, phù hợp TCVN 6911:2005; Thời gian giữ chậm, ms: (25, 50, 75, 100, 125, 150); Thời hạn sử dụng, tháng: 24; Khả năng chịu chấn động thử bằng máy chấn động chuyên dụng: Kíp không nổ, không hư hỏng kết cấu |
| Tên sản phẩm: Kíp nổ vi sai an toàn Carrick-8. Cường độ nổ: Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp; Số vi sai: 08 số; Khả năng an toàn trong môi trường khí mê tan (không gây cháy, nổ khí mê tan): 50 kíp không gây cháy, nổ môi trường (9 ± 1)% khí mê tan, phù hợp TCVN 6911:2005; Độ bền kéo, N: 600; Thời hạn sử dụng, tháng: 48 |
| Tên sản phẩm: Kíp nổ vi sai phi điện. Cường độ nổ dùng cho mỏ hầm lò/đường hầm không có khí bụi nổ và 01 số đặc biệt loại 400ms: Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp; Cường độ nổ dùng cho 04 số kíp đặc biệt loại 17, 25, 42, 100 ms: Xuyên thủng tấm chì dày 2 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp; Đường kính ngoài, mm: 7,0 ÷ 7,3; Đường kính ngoài dây dẫn nổ, mm: 3,0 ± 0,2; Tốc độ dẫn nổ, m/s: ≥ 1.600; Độ bền mối ghép miệng (chịu lực kéo tĩnh trong thời gian 01 phút, dây dẫn tín hiệu không được tụt khỏi nút cao su hoặc xê dịch mắt thường nhìn thấy), Kg: 2,0; - Số vi sai và ứng dụng: + Dùng cho mỏ hầm lò/đường hầm không có khí bụi nổ: 36 số; + Dùng cho nổ lộ thiên: 05 số đặc biệt; Thời gian giữ chậm của 36 số kíp, ms: 25, 50, 75, 100, 125, 150, 175, 200, 250, 300, 350, 400, 450, 500, 600, 700, 800, 900, 1025, 1125, 1225, 1440, 1675, 1950, 2275, 2650, 3050, 3450, 3900, 4350, 4600, 5500, 6400, 7400, 8500, 9600; Thời gian giữ chậm (05 số kíp đặc biệt), ms: 17, 25, 42, 100, 400 |
| Cường độ nổ: Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp; Đường kính dây dẫn nổ, mm: 3,0 ± 0,2; Tốc độ dẫn nổ, m/s: ≥ 1.600; Độ bền mối ghép miệng (chịu lực kéo tĩnh trong thời gian 01 phút, dây dẫn tín hiệu không được tụt khỏi nút cao su hoặc xê dịch mắt thường nhìn thấy), Kg: 2,0; Chiều dài dây dẫn nổ, m: 2,4 ÷ 6,1 hoặc theo đặt hàng; Đường kính ngoài kíp, mm: 7,0 ÷ 7,35; Khả năng chịu nước, độ sâu 20m (tương đương 2atm), giờ: 8; Số kíp vi sai: 15; Thời gian giữ chậm, ms: 25; 50; 75; 100; 125; 150; 175; 200; 225; 250; 275; 300; 325; 350; 375 |
| Tên sản phẩm: Kíp vi sai phi điện nổ chậm LP. Cường độ nổ: Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp; Đường kính dây dẫn nổ, mm: 3,0 ± 0,2; Tốc độ dẫn nổ, m/s: ≥ 1.600; Độ bền mối ghép miệng (chịu lực kéo tĩnh trong thời gian 01 phút, dây dẫn tín hiệu không được tụt khỏi nút cao su hoặc xê dịch mắt thường nhìn thấy), Kg: 2,0; Chiều dài dây dẫn nổ, m: 2,4 ÷ 6,1 hoặc theo đặt hàng; Đường kính ngoài kíp, mm: 7,0 ÷ 7,3; Khả năng chịu nước, độ sâu 20 m (tương đương 2 atm), giờ: 24; Số kíp vi sai: 15; Thời gian giữ chậm (s): 0,2; 0,4; 0,6; 1; 1,4; 1,8; 2,4; 3,0; 3,8; 4,6; 5,5; 6,4; 7,4; 8,5; 9,6 |
| Tên sản phẩm: Kíp nổ vi sai phi điện an toàn sử dụng trong mỏ hầm lò có khí Mêtan. Cường độ nổ: Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp; Đường kính ngoài dây dẫn nổ, mm: 3,0 ± 0,2; Tốc độ dẫn nổ, m/s: ≥ 1.600; Độ bền mối ghép miệng (chịu lực kéo tĩnh trong thời gian 01 phút, dây dẫn tín hiệu không được tụt khỏi nút cao su hoặc xê dịch mắt thường nhìn thấy), kg: 2,0; Chiều dài dây dẫn nổ, m: 2,4 ÷ 6,1 hoặc theo đặt hàng; Số vi sai: 10 số; Khả năng an toàn trong môi trường khí mê tan (không gây cháy, nổ khí mê tan): 50 kíp không gây cháy, nổ môi trường (9 ± 1)% khí mê tan, phù hợp TCVN 6911:2005; Thời gian giữ chậm, ms: 25; 50; 75; 100; 125; 150; 200; 250; 300; 400; Điều kiện sử dụng: Sử dụng cho mỏ hầm lò có khí nổ; |
| Tên sản phẩm: Kíp nổ điện tử Uni tronic 600. Độ bền kéo, Kg/lbs: 20 kg/44 lbs; Trọng lượng thuốc nổ nạp, mg: 900; Đường kính vỏ, mm: 76; Độ dài tiêu chuẩn, mm: 89; Lập trình, ms: ± 1; Vi sai tối đa, s: 10; Độ chính xác theo hệ số biến thiên, %: ± 0,03; Thời hạn sử dụng (tối đa), tháng: 60 |
| Các loại kíp nổ điện dùng trong công nghiệp |
| Kíp nổ đốt số 8 dùng trong công nghiệp |
| Dây nổ Cortex 5g/m - hàng mới 100% |
| Phần VI:SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN |
| Chương 36:Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy, dẫn lửa; các chế phẩm dễ cháy khác |
Đang cập nhật hình ảnh...
Mô tả thêm
Dây cháy chậm bán thành phẩm; kíp nổ cơ bản; Tên sản phẩm: Kíp nổ đốt số 8. Cường độ nổ: Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp; Đường kính ngoài, mm: 6,8 ÷ 7,1; Chiều dài kíp, mm: 38 ÷ 40; Thời hạn sử dụng, tháng: 24 Tên sản phẩm: Kíp nổ điện số 8. Cường độ nổ: Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp; Đường kính ngoài, mm: 6,8 ÷ 7,1; Chiều dài kíp, mm: 46 ÷ 48; Dòng điện bảo đảm nổ, A: 1,0; Dòng điện an toàn trong 5 phút, A: 0,05; Điện trở (loại dây dẫn 1,9m ÷ 2,1m), Ω: 2,0 ÷ 4,0; Thời hạn sử dụng, tháng: 24; Khả năng chịu chấn động thử bằng máy chấn động chuyên dụng: íp không nổ, không hư hỏng kết cấu Tên sản phẩm: Kíp nổ điện vi sai. Cường độ nổ: Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp; Đường kính ngoài, mm: 7,0 ÷ 7,3; - Chiều dài kíp, mm: + Từ số 1÷ số 8: 62 ± 1; + Số 9, 10, 11, 13, 14, 15, 18, 19, 20: 65 ± 1; + Số 12, 16, 17: 70 ± 1; Chiều dài dây dẫn: 1,9m ÷ 2,1m hoặc theo đặt hàng; Điện trở (loại dây dẫn 1,9m-2,1m), Ω: 2,0 ÷ 3,2; Dòng điện bảo đảm nổ, A: 1,2; Dòng điện an toàn trong 5 phút, A: 0,18; Số vi sai: 20 số; Thời gian giữ chậm, ms: 25, 50, 75, 100, 125, 150, 200, 250, 325, 400, 500, 600, 700, 800, 900, 1000, 1125, 1250, 1400, 1550; Thời hạn sử dụng, tháng: 24; Khả năng chịu chấn động thử bằng máy chấn động chuyên dụng: íp không nổ, không hư hỏng kết cấu Tên sản phẩm: Kíp nổ điện vi sai an toàn. Cường độ nổ: Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp; Đường kính ngoài, mm: 7,0 ÷ 7,3; Chiều dài kíp, mm: 57 ÷ 59; Chiều dài dây dẫn: 1,9m ÷ 2,1m hoặc theo đặt hàng; Điện trở (loại dây dẫn 1,9m ÷ 2,1m), Ω: 2,0 ÷ 3,2; Dòng điện bảo đảm nổ, A: 1,2; Dòng điện an toàn trong 5 phút, A: 0,18; Số vi sai: 06 số; Khả năng an toàn trong môi trường khí mê tan (không gây cháy, nổ khí mê tan): 50 kíp không gây cháy, nổ môi trường (9 ± 1)% khí mê tan, phù hợp TCVN 6911:2005; Thời gian giữ chậm, ms: (25, 50, 75, 100, 125, 150); Thời hạn sử dụng, tháng: 24; Khả năng chịu chấn động thử bằng máy chấn động chuyên dụng: Kíp không nổ, không hư hỏng kết cấu Tên sản phẩm: Kíp nổ vi sai an toàn Carrick-8. Cường độ nổ: Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp; Số vi sai: 08 số; Khả năng an toàn trong môi trường khí mê tan (không gây cháy, nổ khí mê tan): 50 kíp không gây cháy, nổ môi trường (9 ± 1)% khí mê tan, phù hợp TCVN 6911:2005; Độ bền kéo, N: 600; Thời hạn sử dụng, tháng: 48 Tên sản phẩm: Kíp nổ vi sai phi điện. Cường độ nổ dùng cho mỏ hầm lò/đường hầm không có khí bụi nổ và 01 số đặc biệt loại 400ms: Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp; Cường độ nổ dùng cho 04 số kíp đặc biệt loại 17, 25, 42, 100 ms: Xuyên thủng tấm chì dày 2 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp; Đường kính ngoài, mm: 7,0 ÷ 7,3; Đường kính ngoài dây dẫn nổ, mm: 3,0 ± 0,2; Tốc độ dẫn nổ, m/s: ≥ 1.600; Độ bền mối ghép miệng (chịu lực kéo tĩnh trong thời gian 01 phút, dây dẫn tín hiệu không được tụt khỏi nút cao su hoặc xê dịch mắt thường nhìn thấy), Kg: 2,0; - Số vi sai và ứng dụng: + Dùng cho mỏ hầm lò/đường hầm không có khí bụi nổ: 36 số; + Dùng cho nổ lộ thiên: 05 số đặc biệt; Thời gian giữ chậm của 36 số kíp, ms: 25, 50, 75, 100, 125, 150, 175, 200, 250, 300, 350, 400, 450, 500, 600, 700, 800, 900, 1025, 1125, 1225, 1440, 1675, 1950, 2275, 2650, 3050, 3450, 3900, 4350, 4600, 5500, 6400, 7400, 8500, 9600; Thời gian giữ chậm (05 số kíp đặc biệt), ms: 17, 25, 42, 100, 400 Cường độ nổ: Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp; Đường kính dây dẫn nổ, mm: 3,0 ± 0,2; Tốc độ dẫn nổ, m/s: ≥ 1.600; Độ bền mối ghép miệng (chịu lực kéo tĩnh trong thời gian 01 phút, dây dẫn tín hiệu không được tụt khỏi nút cao su hoặc xê dịch mắt thường nhìn thấy), Kg: 2,0; Chiều dài dây dẫn nổ, m: 2,4 ÷ 6,1 hoặc theo đặt hàng; Đường kính ngoài kíp, mm: 7,0 ÷ 7,35; Khả năng chịu nước, độ sâu 20m (tương đương 2atm), giờ: 8; Số kíp vi sai: 15; Thời gian giữ chậm, ms: 25; 50; 75; 100; 125; 150; 175; 200; 225; 250; 275; 300; 325; 350; 375 Tên sản phẩm: Kíp vi sai phi điện nổ chậm LP. Cường độ nổ: Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp; Đường kính dây dẫn nổ, mm: 3,0 ± 0,2; Tốc độ dẫn nổ, m/s: ≥ 1.600; Độ bền mối ghép miệng (chịu lực kéo tĩnh trong thời gian 01 phút, dây dẫn tín hiệu không được tụt khỏi nút cao su hoặc xê dịch mắt thường nhìn thấy), Kg: 2,0; Chiều dài dây dẫn nổ, m: 2,4 ÷ 6,1 hoặc theo đặt hàng; Đường kính ngoài kíp, mm: 7,0 ÷ 7,3; Khả năng chịu nước, độ sâu 20 m (tương đương 2 atm), giờ: 24; Số kíp vi sai: 15; Thời gian giữ chậm (s): 0,2; 0,4; 0,6; 1; 1,4; 1,8; 2,4; 3,0; 3,8; 4,6; 5,5; 6,4; 7,4; 8,5; 9,6 Tên sản phẩm: Kíp nổ vi sai phi điện an toàn sử dụng trong mỏ hầm lò có khí Mêtan. Cường độ nổ: Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp; Đường kính ngoài dây dẫn nổ, mm: 3,0 ± 0,2; Tốc độ dẫn nổ, m/s: ≥ 1.600; Độ bền mối ghép miệng (chịu lực kéo tĩnh trong thời gian 01 phút, dây dẫn tín hiệu không được tụt khỏi nút cao su hoặc xê dịch mắt thường nhìn thấy), kg: 2,0; Chiều dài dây dẫn nổ, m: 2,4 ÷ 6,1 hoặc theo đặt hàng; Số vi sai: 10 số; Khả năng an toàn trong môi trường khí mê tan (không gây cháy, nổ khí mê tan): 50 kíp không gây cháy, nổ môi trường (9 ± 1)% khí mê tan, phù hợp TCVN 6911:2005; Thời gian giữ chậm, ms: 25; 50; 75; 100; 125; 150; 200; 250; 300; 400; Điều kiện sử dụng: Sử dụng cho mỏ hầm lò có khí nổ; Tên sản phẩm: Kíp nổ điện tử Uni tronic 600. Độ bền kéo, Kg/lbs: 20 kg/44 lbs; Trọng lượng thuốc nổ nạp, mg: 900; Đường kính vỏ, mm: 76; Độ dài tiêu chuẩn, mm: 89; Lập trình, ms: ± 1; Vi sai tối đa, s: 10; Độ chính xác theo hệ số biến thiên, %: ± 0,03; Thời hạn sử dụng (tối đa), tháng: 60 Các loại kíp nổ điện dùng trong công nghiệp Kíp nổ đốt số 8 dùng trong công nghiệp Dây nổ Cortex 5g/m - hàng mới 100% Phần VI:SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN Chương 36:Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy, dẫn lửa; các chế phẩm dễ cháy khác
Các loại thuế
Các loại thuế phải nộp khi nhập khẩu hàng hoá có mã 36030010 vào Việt Nam:
Thuế giá trị gia tăng (VAT)
Thuế nhập khẩu thông thường
Thuế nhập khẩu ưu đãi
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế chống bán phá giá Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA) - Form E
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA) - Form D
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP) - Form AJ
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) - Form VJ
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA) - Form AK
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA) - Form AANZ
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA) - Form AI
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA) - Form VK
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA) - Form VC
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA) - Form EAV
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico) - Form CPTPP
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam) - Form CPTPP
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA) - Form AHK
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA) - Form EUR1
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam - Cuba - Form VN-CU
Chi tiết thuế suất
| Loại thuế | Thuế suất | Ngày hiệu lực | Căn cứ pháp lý | Diễn biến thuế suất |
|---|---|---|---|---|
| Thuế giá trị gia tăng (VAT) | 10% | 08/10/2014 | 83/2014/TT-BTC | Xem chi tiết |
| Thuế nhập khẩu thông thường | 5% | 16/11/2017 | 45/2017/QĐ-TTg | Xem chi tiết |
| Thuế nhập khẩu ưu đãi | 10/07/2020 | 57/2020/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form E Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA) | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất ACFTA tại thời điểm tương ứng | 26/12/2017 | 153/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
| Form D Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA) | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất ATIGA tại thời điểm tương ứng | 26/12/2017 | 156/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
| Form AJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP) | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AJCEP tại thời điểm tương ứng | 26/12/2017 | 160/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
| Form VJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VJEPA tại thời điểm tương ứng | 26/12/2017 | 155/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
| Form AK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA) | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AKFTA tại thời điểm tương ứng | 26/12/2017 | 157/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
| Form AANZ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA) | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AANZFTA tại thời điểm tương ứng | 26/12/2017 | 158/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
| Form AI Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA) | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AIFTA tại thời điểm tương ứng | 26/12/2017 | 159/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
| Form VK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA) | 26/12/2017 | 149/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form VC Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA) | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VCFTA tại thời điểm tương ứng | 26/12/2017 | 154/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
| Form EAV Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA) | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VN-EAEU FTA tại thời điểm tương ứng | 26/12/2017 | 150/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
| Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico) | 26/06/2019 | 57/2019/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam) | 26/06/2019 | 57/2019/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form AHK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA) | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AHKFTA tại thời điểm tương ứng | 20/02/2020 | 07/2020/NĐ-CP | Xem chi tiết |
| Form EUR1 Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA) | 18/09/2020 | 111/2020/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form EUR.1 UK Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland | 21/05/2021 | 53/2021/NĐ-CP | Xem chi tiết |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 36030010
Loại thuế suất: Thuế giá trị gia tăng (VAT)
Căn cứ pháp lý: 83/2014/TT-BTC
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2026 | 10% |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 36030010
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu thông thường
Căn cứ pháp lý: 45/2017/QĐ-TTg
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2026 | 5% |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 36030010
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi
Căn cứ pháp lý: 57/2020/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2018-31/12/2018 | 0 |
| 01/01/2019-31/12/2019 | 0 |
| 01/01/2020-30/06/2020 | 0 |
| 01/07/2020-31/12/2020 | 0 |
| 01/01/2021-31/12/2021 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 36030010
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA)
Căn cứ pháp lý: 153/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất ACFTA tại thời điểm tương ứng |
| 2019 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất ACFTA tại thời điểm tương ứng |
| 2020 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất ACFTA tại thời điểm tương ứng |
| 2021 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất ACFTA tại thời điểm tương ứng |
| 2022 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất ACFTA tại thời điểm tương ứng |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 36030010
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA)
Căn cứ pháp lý: 156/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất ATIGA tại thời điểm tương ứng |
| 2019 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất ATIGA tại thời điểm tương ứng |
| 2020 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất ATIGA tại thời điểm tương ứng |
| 2021 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất ATIGA tại thời điểm tương ứng |
| 2022 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất ATIGA tại thời điểm tương ứng |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 36030010
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP)
Căn cứ pháp lý: 160/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2018-31/03/2018 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AJCEP tại thời điểm tương ứng |
| 01/04/2018-31/03/2019 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AJCEP tại thời điểm tương ứng |
| 01/04/2019-31/03/2020 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AJCEP tại thời điểm tương ứng |
| 01/04/2020-31/03/2021 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AJCEP tại thời điểm tương ứng |
| 01/04/2021-31/03/2022 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AJCEP tại thời điểm tương ứng |
| 01/04/2022-31/03/2023 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AJCEP tại thời điểm tương ứng |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 36030010
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)
Căn cứ pháp lý: 155/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2018-31/03/2018 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VJEPA tại thời điểm tương ứng |
| 01/04/2018-31/03/2019 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VJEPA tại thời điểm tương ứng |
| 01/04/2019-31/03/2020 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VJEPA tại thời điểm tương ứng |
| 01/04/2020-31/03/2021 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VJEPA tại thời điểm tương ứng |
| 01/04/2021-31/03/2022 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VJEPA tại thời điểm tương ứng |
| 01/04/2022-31/03/2023 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VJEPA tại thời điểm tương ứng |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 36030010
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA)
Căn cứ pháp lý: 157/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AKFTA tại thời điểm tương ứng |
| 2019 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AKFTA tại thời điểm tương ứng |
| 2020 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AKFTA tại thời điểm tương ứng |
| 2021 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AKFTA tại thời điểm tương ứng |
| 2022 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AKFTA tại thời điểm tương ứng |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 36030010
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA)
Căn cứ pháp lý: 158/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AANZFTA tại thời điểm tương ứng |
| 2019 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AANZFTA tại thời điểm tương ứng |
| 2020 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AANZFTA tại thời điểm tương ứng |
| 2021 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AANZFTA tại thời điểm tương ứng |
| 2022 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AANZFTA tại thời điểm tương ứng |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 36030010
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA)
Căn cứ pháp lý: 159/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2018-30/12/2018 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AIFTA tại thời điểm tương ứng |
| 31/12/2018-31/12/2019 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AIFTA tại thời điểm tương ứng |
| 01/01/2020-31/12/2020 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AIFTA tại thời điểm tương ứng |
| 01/01/2021-30/12/2021 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AIFTA tại thời điểm tương ứng |
| 31/12/2021-30/12/2022 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AIFTA tại thời điểm tương ứng |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 36030010
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA)
Căn cứ pháp lý: 149/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 0 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 36030010
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA)
Căn cứ pháp lý: 154/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VCFTA tại thời điểm tương ứng |
| 2019 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VCFTA tại thời điểm tương ứng |
| 2020 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VCFTA tại thời điểm tương ứng |
| 2021 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VCFTA tại thời điểm tương ứng |
| 2022 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VCFTA tại thời điểm tương ứng |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 36030010
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)
Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VN-EAEU FTA tại thời điểm tương ứng |
| 2019 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VN-EAEU FTA tại thời điểm tương ứng |
| 2020 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VN-EAEU FTA tại thời điểm tương ứng |
| 2021 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VN-EAEU FTA tại thời điểm tương ứng |
| 2022 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VN-EAEU FTA tại thời điểm tương ứng |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 36030010
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)
Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 36030010
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)
Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 36030010
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico)
Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 14/01/2019-31/12/2019 | 0 |
| 01/01/2020-31/12/2020 | 0 |
| 01/01/2021-31/12/2021 | 0 |
| 01/01/2022-31/12/2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 36030010
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam)
Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 14/01/2019-31/12/2019 | 0 |
| 01/01/2020-31/12/2020 | 0 |
| 01/01/2021-31/12/2021 | 0 |
| 01/01/2022-31/12/2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 36030010
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)
Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 11/06/2019-31/12/2019 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AHKFTA tại thời điểm tương ứng |
| 01/01/2020-31/12/2020 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AHKFTA tại thời điểm tương ứng |
| 01/01/2021-31/12/2011 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AHKFTA tại thời điểm tương ứng |
| 01/01/2022-31/12/2022 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AHKFTA tại thời điểm tương ứng |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 36030010
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)
Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 36030010
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA)
Căn cứ pháp lý: 111/2020/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/08/2020-31/12/2020 | 0 |
| 01/01/2021-31/12/2021 | 0 |
| 01/01/2022-31/12/2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 36030010
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland
Căn cứ pháp lý: 53/2021/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2021-31/12/2021 | 0 |
| 01/01/2022-31/12/2022 | 0 |
Diễn biến thuế suất
- 2018
- 2019
- 2020
- 2021
- 2022
- 2023
Tính thuế phải nộp khi nhập khẩu - Mã hàng 36030010
Tỷ giá hiện tại: 1 USD = 23,100 VND
Số lượng (Đơn vị: kg): Nhập từ: Chọn nơi xuất khẩu Afganistan Albania Algeria American Samoa Andorra Angola Anguilla Antigua and Barbuda Argentina Armenia Aruba Australia Austria Azerbaijan Bahamas Bahrain Bangladesh Barbados Belarus Belgium Belize Benin Bermuda Bhutan Bolivia Bosnia and Herzegowina Botswana Brazil British Indian Ocean Territory British Virgin Islands Brunei Darussalam Bulgaria Burkina Faso Burundi Cambodia Cameroon Canada Cape Verde Islands Cayman Islands Central African Republic Chad Chile China Christmas Islands Cocos (Keeling) Islands Colombia Comoros Congo Congo (Democratic Rep.) Cook Islands Costa Rica Cote DIvoire (Ivory Coast) Croatia (Hrvatska) Cuba Cyprus Czech Republic Denmark Djibouti Dominica Dominican Republic East Timor Ecuador Egypt El Salvador Equatorial Guinea European Union Eritrea Estonia Ethiopia Falkland Islands (Malvinas) Faroe Islands Fiji Finland France French Guiana French Polinesia Gabon Gambia Georgia Germany Ghana Gibraltar Greece Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guinea Guinea-Bissau Guyana Haiti Honduras HongKong Hungary Iceland India Indonesia Iran (Islamic Rep.) Iraq Ireland Israel Italy Jamaica Japan Jordan Kazakhstan Kenya Kiribati Korea (Democratic Peoples Rep.) Korea (Republic) Kuwait Kyrgyzstan Laos Latvia Lebanon Lesotho Liberia Libyan Arab Jamahiriya Liechtenstein Lithuania Luxembourg Macau Macedonia Madagascar Malawi Malaysia Maldives Mali Malta Marshall Islands Martinique Mauritania Mauritius Mayotte Mexico Micronesia (Federated State) Moldova (Rep.) Monaco Mongolia Montenegro Montserrat Morocco Mozambique Myanmar (Burma) Namibia Nauru Nepal Netherlands New Caledonia New Zealand Nicaragua Niger Nigeria Niue Norfolk Island Northern Mariana Islands Norway Oman Pakistan Palau Palestine Panama Papua New Guinea Paraguay Peru Philippines Pitcairn Poland Portugal Puerto Rico Qatar Reunion Romania Russian Federation Rwanda Saint Helena Saint Kitts & Nevis Saint Lucia Saint Pierre & Miquelon Saint Vincent & Grenadines Samoa San Marino Sao Tome & Principe Saudi Arabia Senegal Serbia Seychelles Sierra Leone Singapore Slovakia (Slovak Rep.) Slovenia Solomon Islands Somalia South Africa South Georgia & the South Sandwich Islan Spain Sri Lanka Sudan Sudan Suriname Svalbard & Jan Mayen Islands Swaziland Sweden Switzerland Syrian Arab (Rep.) Taiwan Tajikistan Tanzania (United Rep.) Thailand Togo Tokelau Tonga Trinidad & Tobago Tunisia Turkey Turkmenistan Turks & Caicos Islands Tuvalu Uganda Ukraine United Arab Emirates United Kingdom United States Minor Outlying Islands United States of America UruGuay Uzbekistan Vanuatu Vatican City Venezuela Viet Nam (Phi Thue Quan) Virgin Islands (U.S.) Wallis & Futuna Islands Western Sahara Yemen Zambia Zimbabwe Thời gian nhập: Điều khoản nhập khẩu (Incoterm 2010): FOB CIF Đơn giá FOB Loại tiền USD VND Cước phí Bảo hiểm Thuế TTĐB(%) Có dịch vụ đi kèm? Không tách giá trị dịch vụ đi kèm? Tách giá trị dịch vụ đi kèm? Loại Thương mại, mua bán theo điều khoản intercom Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Giá trị+ Thêm dịch vụ
Tính thuếBạn đang xem mã HS 36030010: Dây cháy chậm bán thành phẩm; kíp nổ cơ bản; tuýp tín hiệu (SEN)
Đang cập nhật...
Bạn đang xem mã HS 36030010: Dây cháy chậm bán thành phẩm; kíp nổ cơ bản; tuýp tín hiệu (SEN)
Đang cập nhật...
Bạn đang xem mã HS 36030010: Dây cháy chậm bán thành phẩm; kíp nổ cơ bản; tuýp tín hiệu (SEN)
Đang cập nhật...
Các chính sách áp dụng với mã HS này
| STT | Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh mục các sản phẩm, hàng hóa Nhóm 2 cắt giảm thủ tục kiểm tra chuyên ngành | 31/07/2019 | Đang có hiệu lực | Xem chi tiết |
| 2 | Danh Mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV) | 15/05/2018 | Đang áp dụng | Xem chi tiết |
| 3 | Danh mục cụ thể hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Quốc Phòng | 01/01/2019 | Đang áp dụng | Xem chi tiết |
| 4 | Danh mục Sản phẩm, hàng hóa (nhóm 2) có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương | Xem chi tiết | ||
| 5 | Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng tại Việt Nam | Xem chi tiết | ||
| 6 | Phân nhóm 6.1: Hàng hóa nhập khẩu rủi ro về vũ khí, chất phóng xạ | Xem chi tiết | ||
| 7 | Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập | Xem chi tiết | ||
| 8 | Phụ lục 1: Danh mục các mặt hàng kiểm tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm hàng hóa Nhóm 2 thuộc quản lý của Bộ Công thương | Xem chi tiết |
Tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
| STT | Văn bản | Tình trạng hiệu lực | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| 1 | QCVN 03:2015/BCT | Còn hiệu lực | Xem chi tiết |
| 2 | QCVN 02:2015/BCT | Còn hiệu lực | Xem chi tiết |
Tính thuế nhập khẩu - Mã hàng: 36030010
Tỷ giá hiện tại: 1 USD = 23,100 VND
Số lượng (Đơn vị: kg): Nhập từ: Chọn nơi xuất khẩu Afganistan Albania Algeria American Samoa Andorra Angola Anguilla Antigua and Barbuda Argentina Armenia Aruba Australia Austria Azerbaijan Bahamas Bahrain Bangladesh Barbados Belarus Belgium Belize Benin Bermuda Bhutan Bolivia Bosnia and Herzegowina Botswana Brazil British Indian Ocean Territory British Virgin Islands Brunei Darussalam Bulgaria Burkina Faso Burundi Cambodia Cameroon Canada Cape Verde Islands Cayman Islands Central African Republic Chad Chile China Christmas Islands Cocos (Keeling) Islands Colombia Comoros Congo Congo (Democratic Rep.) Cook Islands Costa Rica Cote DIvoire (Ivory Coast) Croatia (Hrvatska) Cuba Cyprus Czech Republic Denmark Djibouti Dominica Dominican Republic East Timor Ecuador Egypt El Salvador Equatorial Guinea European Union Eritrea Estonia Ethiopia Falkland Islands (Malvinas) Faroe Islands Fiji Finland France French Guiana French Polinesia Gabon Gambia Georgia Germany Ghana Gibraltar Greece Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guinea Guinea-Bissau Guyana Haiti Honduras HongKong Hungary Iceland India Indonesia Iran (Islamic Rep.) Iraq Ireland Israel Italy Jamaica Japan Jordan Kazakhstan Kenya Kiribati Korea (Democratic Peoples Rep.) Korea (Republic) Kuwait Kyrgyzstan Laos Latvia Lebanon Lesotho Liberia Libyan Arab Jamahiriya Liechtenstein Lithuania Luxembourg Macau Macedonia Madagascar Malawi Malaysia Maldives Mali Malta Marshall Islands Martinique Mauritania Mauritius Mayotte Mexico Micronesia (Federated State) Moldova (Rep.) Monaco Mongolia Montenegro Montserrat Morocco Mozambique Myanmar (Burma) Namibia Nauru Nepal Netherlands New Caledonia New Zealand Nicaragua Niger Nigeria Niue Norfolk Island Northern Mariana Islands Norway Oman Pakistan Palau Palestine Panama Papua New Guinea Paraguay Peru Philippines Pitcairn Poland Portugal Puerto Rico Qatar Reunion Romania Russian Federation Rwanda Saint Helena Saint Kitts & Nevis Saint Lucia Saint Pierre & Miquelon Saint Vincent & Grenadines Samoa San Marino Sao Tome & Principe Saudi Arabia Senegal Serbia Seychelles Sierra Leone Singapore Slovakia (Slovak Rep.) Slovenia Solomon Islands Somalia South Africa South Georgia & the South Sandwich Islan Spain Sri Lanka Sudan Sudan Suriname Svalbard & Jan Mayen Islands Swaziland Sweden Switzerland Syrian Arab (Rep.) Taiwan Tajikistan Tanzania (United Rep.) Thailand Togo Tokelau Tonga Trinidad & Tobago Tunisia Turkey Turkmenistan Turks & Caicos Islands Tuvalu Uganda Ukraine United Arab Emirates United Kingdom United States Minor Outlying Islands United States of America UruGuay Uzbekistan Vanuatu Vatican City Venezuela Viet Nam (Phi Thue Quan) Virgin Islands (U.S.) Wallis & Futuna Islands Western Sahara Yemen Zambia Zimbabwe Thời gian nhập: Điều khoản nhập khẩu (Incoterm 2010): FOB CIF Đơn giá FOB Loại tiền USD VND Cước phí Bảo hiểm Thuế TTĐB(%) Có dịch vụ đi kèm? Không tách giá trị dịch vụ đi kèm? Tách giá trị dịch vụ đi kèm? Loại Thương mại, mua bán theo điều khoản intercom Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Giá trị+ Thêm dịch vụ
Tính thuếTầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
0971-654-238 (Hotline/ Zalo)
[email protected]
Thông tin dịch vụ
- Giới thiệu
- Giải pháp
- Bảng giá
- Liên hệ
Dữ liệu pháp lý
- Bản án
- Hợp đồng mẫu
- Văn bản pháp luật
- Tra cứu mã HS
- Thuật ngữ pháp lý
- Bài viết
Chính sách và Hướng dẫn
- Điều khoản sử dụng
- Chính sách bảo mật
- Hướng dẫn sử dụng
- Hướng dẫn thanh toán
© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved
Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.
Tạo tài khoản
Đăng ký bằng Google HOẶC Họ và tên Email Số điện thoại Mật khẩu Xác nhận mật khẩu Giới tính Nam Nữ Tôi đồng ý với Điều khoản sử dụng website Caselaw Việt Nam Đăng ký Đã có Tài khoản? Đăng nhậpĐăng nhập
Đăng nhập bằng Google HOẶC Email Mật khẩu Quên mật khẩu Đăng nhập Chưa có tài khoản? Đăng kýTừ khóa » Các Loại Kíp Nổ
-
[PDF] Quy Chuẩn Kỹ Thuật Quốc Gia Về Các Loại Kíp Nổ điện
-
[PDF] Bài 4 - THUỐC NỔ
-
Kíp Nổ Vi Sai Phi điện - Tổng Cục Công Nghiệp Quốc Phòng
-
Kíp Nổ điện Vi Sai | Công Ty TNHH Một Thành Viên Hóa Chất 21
-
DANH MỤC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT ...
-
Thông Tư 32: Quy định An Toàn Trong Sản Xuất Các Loại Kíp Nổ - LawNet
-
[PDF] QCVN - 2:2021/BCT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ SẢN ...
-
Hội Thảo Quản Lý Sản Xuất, Sử Dụng Vật Liệu Nổ Công Nghiệp Trong ...
-
[DOC] QCVN : 2015/BCT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MỒI NỔ ...
-
[DOC] Số 215 + 216 Ngày 08 Tháng 3 Năm 2007 - Công Báo
-
Thông Tư 17/2013/TT-BCT Quy Chuẩn Kíp Nổ Vi Sai Phi điện
-
[PDF] 20210603_083732_Thuoc No.pdf