Mô Tả Chi Tiết Mã HS 40149090 - Caselaw Việt Nam

0971.654.238 [email protected] Hướng dẫn sử dụng | Liên hệ Toggle Navigation CASEAW Logo
  • Giới thiệu
  • Giải pháp
  • Bảng giá
  • Bài viết
  • Bản án Hợp đồng mẫu Văn bản pháp luật Tra cứu mã HS Thuật ngữ Pháp lý
  • Đăng ký
  • Đăng nhập
  1. Trang chủ
  2. Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
  3. Mô tả chi tiết mã HS 40149090
THÔNG TIN MÃ HS
  • 6503
  • 0

BIỂU THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU 2026

  • Phần VII: PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU
    • Chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su
      • 4014 - Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng.
        • 401490 - Loại khác:
          • 40149090 - Loại khác

Ngôn ngữ mô tả HS: Xem mô tả bằng tiếng Việt Xem mô tả bằng tiếng Anh

Chú giải Chú giải Phần Chú giải Chương Chú giải Part Description Chapter Description

Chú giải phần

1. Các mặt hàng xếp thành bộ từ hai hay nhiều phần cấu thành riêng biệt, trong đó một số hoặc tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng nằm trong Phần này và được nhằm trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hay VII, phải được xếp vào nhóm phù hợp với sản phẩm đó, với điều kiện các phần cấu thành đó thỏa mãn: (a) theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được nhằm sử dụng cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại; (b) được đi kèm cùng với nhau; và (c) có thể nhận biết là chúng nhằm bổ sung cho nhau, thông qua bản chất hoặc tỷ lệ tương ứng của chúng trong sản phẩm. 2. Trừ những mặt hàng trong nhóm 39.18 hoặc 39.19, plastic, cao su và các sản phẩm của chúng, đã in hoa văn, các ký tự hoặc biểu tượng tranh ảnh, mà không chỉ đơn thuần phục vụ cho công dụng chính của sản phẩm đó, được xếp vào Chương 49.

Part description

1. Goods put up in sets consisting of two or more separate constituents, some or all of which fall in this Section and are intended to be mixed together to obtain a product of Section VI or VII, are to be classified in the heading appropriate to that product, provided that the constituents are: (a) having regard to the manner in which they are put up, clearly identifiable as being intended to be used together without first being repacked; (b) presented together; and (c) identifiable, whether by their nature or by the relative proportions in which they are present, as being complementary one to another. 2. Except for the goods of heading 39.18 or 39.19, plastics, rubber, and articles thereof, printed with motifs, characters or pictorial representations, which are not merely incidental to the primary use of the goods, fall in Chapter 49.

Chú giải chương

1. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục, khái niệm “cao su” chỉ những sản phẩm dưới đây, đã hoặc chưa lưu hóa hoặc ở dạng cứng: cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, cao su tổng hợp, các chất thay thế cao su thu được từ các loại dầu, và những chất như vậy được tái sinh.2. Chương này không bao gồm:(a) Các loại hàng hóa trong Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt);(b) Giày dép hoặc các bộ phận của giày dép thuộc Chương 64;(c) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng (kể cả mũ tắm) thuộc Chương 65;(d) Dụng cụ điện hoặc cơ khí hoặc các bộ phận của chúng thuộc Phần XVI (kể cả đồ điện các loại), làm bằng cao su cứng;(e) Sản phẩm thuộc các Chương 90, 92, 94 hoặc 96; hoặc(f) Sản phẩm thuộc Chương 95 (trừ găng tay thể thao, găng hở ngón và găng tay bao và các sản phẩm thuộc các nhóm từ 40.11 đến 40.13).3. Trong các nhóm 40.01 đến 40.03 và 40.05, khái niệm “dạng nguyên sinh” chỉ áp dụng cho các dạng dưới đây:(a) Dạng lỏng và dạng nhão (kể cả mủ cao su (latex), đã hay chưa tiền lưu hóa, và các dạng phân tán và dạng hòa tan khác);(b) Các khối có hình dạng không đều, cục, bành (phiến), bột, hạt, miếng, mảnh và dạng khối tương tự.4. Theo Chú giải 1 của Chương này và nhóm 40.02, khái niệm “cao su tổng hợp” áp dụng đối với:(a) Các chất tổng hợp chưa no mà chúng có thể chuyển đổi một chiều bằng quá trình lưu hóa với lưu huỳnh thành loại không phải nhiệt dẻo (non- thermoplastic), khi ở khoảng nhiệt độ từ 18oC và 29oC, sẽ không đứt dù cho kéo dãn đến ba lần chiều dài ban đầu của chúng, và sau khi bị kéo giãn tới 2 lần chiều dài ban đầu trong vòng 5 phút, nó sẽ co lại không lớn hơn 1,5 lần chiều dài ban đầu. Theo mục đích của phương pháp thử này, các chất cần thiết để tạo liên kết ngang, như các chất xúc tác hoặc các chất kích hoạt lưu hóa, có thể được thêm vào; sự có mặt của các chất theo quy định của Chú giải 5(B)(ii) và (iii) cũng được chấp nhận. Tuy nhiên, sự có mặt của bất kỳ một chất nào không cần thiết để tạo liên kết ngang, như chất độn, chất hóa dẻo và chất trương nở, là không được chấp nhận;(b) Chất dẻo có chứa lưu huỳnh (TM); và (c) Cao su tự nhiên đã biến đổi do ghép hoặc pha trộn với plastic, cao su tự nhiên đã khử trùng hợp, hỗn hợp của các chất tổng hợp chưa no với các polyme cao phân tử tổng hợp no với điều kiện là tất cả các sản phẩm kể trên đáp ứng các yêu cầu về lưu hóa, kéo dãn và phục hồi như đã nêu ở mục (a) trên.5. (A) Các nhóm 40.01 và 40.02 không áp dụng cho bất kỳ loại cao su hay hỗn hợp cao su nào đã kết hợp trước hoặc sau khi đông tụ với:(i) các chất lưu hóa, chất xúc tác, chất hãm hoặc các chất kích hoạt (trừ các chất được thêm vào để chuẩn bị quá trình tiền lưu hóa mủ cao su);(ii) thuốc màu hoặc các chất màu khác, trừ trường hợp những chất này thêm vào chỉ để nhận biết;(iii) các chất hóa dẻo hoặc chất trương nở (trừ dầu khoáng trong trường hợp cao su đã được trương nở bởi dầu), chất độn, tác nhân gia cố, các dung môi hữu cơ hay bất kỳ chất nào khác, trừ những chất được cho phép trong mục (B);(B) Sự có mặt của những chất dưới đây trong bất kỳ một loại cao su hay hỗn hợp cao su nào sẽ không ảnh hưởng đến việc phân loại mặt hàng đó trong nhóm 40.01 hoặc 40.02, miễn là cao su hoặc hỗn hợp cao su đó vẫn giữ được đặc trưng cơ bản như một nguyên liệu thô, có thể trong những trường hợp sau:(i) các chất nhũ hóa hoặc chất chống dính;(ii) lượng nhỏ các sản phẩm phân nhỏ của chất nhũ hóa;(iii) một lượng rất nhỏ các chất sau đây: chất nhạy nhiệt (thông thường để sản xuất mủ cao su nhạy nhiệt), tác nhân hoạt động bề mặt cation (thông thường để sản xuất mủ cao su có điện dương), chất chống oxy hóa, chất làm đông tụ, chất làm bở, chất chịu lạnh, chất bảo quản, chất pepti hóa, chất ổn định, chất điều chỉnh độ nhớt hoặc các chất phụ gia với mục đích đặc biệt tương tự.6. Theo mục đích của nhóm 40.04, khái niệm “phế liệu, phế thải và mảnh vụn” chỉ các chất thải cao su, chất phế liệu, mảnh vụn từ quá trình sản xuất hoặc gia công cao su và các sản phẩm cao su không còn sử dụng được như mục đích ban đầu của chúng vì cắt ra thành từng mảnh, mài mòn hoặc các lý do khác.7. Chỉ sợi hoàn toàn bằng cao su lưu hóa, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 5 mm, được phân loại như các loại dải, thanh hoặc dạng hình khác, thuộc nhóm 40.08.8. Nhóm 40.10 gồm cả băng tải, đai tải, băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền bằng vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ, hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi dệt hoặc dây bện đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su.9. Trong các nhóm 40.01, 40.02, 40.03, 40.05 và 40.08 khái niệm “tấm”,”tờ” và “dải” chỉ áp dụng cho các loại tấm, tờ và dải và khối hình học đều, chưa cắt hoặc mới chỉ cắt đơn giản thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có hoặc chưa có tính chất của sản phẩm và đã hoặc chưa in hoặc gia công bề mặt theo cách khác, nhưng chưa cắt thành hình hoặc gia công thêm theo cách khác.Trong nhóm 40.08 khái niệm “thanh” và “dạng hình” chỉ áp dụng cho các sản phẩm như đã mô tả, đã hoặc chưa cắt thành từng đoạn hoặc gia công bề mặt nhưng chưa gia công cách khác.

Chapter description

1. Except where the context otherwise requires, throughout the Nomenclature the expression “rubber” means the following products, whether or not vulcanised or hard: natural rubber, balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums, synthetic rubber, factice derived from oils, and such substances reclaimed.2. This Chapter does not cover:(a) Goods of Section XI (textiles and textile articles);(b) Footwear or parts thereof of Chapter 64;(c) Headgear or parts thereof (including bathing caps) of Chapter 65;(d) Mechanical or electrical appliances or parts thereof of Section XVI (including electrical goods of all kinds), of hard rubber;(e) Articles of Chapter 90, 92, 94 or 96; or(f) Articles of Chapter 95 (other than sports gloves, mittens and mitts and articles of headings 40.11 to 40.13).3. In headings 40.01 to 40.03 and 40.05, the expression “primary forms” applies only to the following forms:(a) Liquids and pastes (including latex, whether or not pre-vulcanised, and other dispersions and solutions);(b) Blocks of irregular shape, lumps, bales, powders, granules, crumbs and similar bulk forms.4. In Note 1 to this Chapter and in heading 40.02, the expression “synthetic rubber” applies to:(a) Unsaturated synthetic substances which can be irreversibly transformed by vulcanisation with sulphur into non-thermoplastic substances which, at a temperature between 18o C and 29o C, will not break on being extended to three times their original length and will return, after being extended to twice their original length, within a period of five minutes, to a length not greater than one and a half times their original length. For the purposes of this test, substances necessary for the cross-linking, such as vulcanising activators or accelerators, may be added; the presence of substances as provided for by Notes 5 (B)(ii) and (iii) is also permitted. However, the presence of any substances not necessary for the cross-linking, such as extenders, plasticisers and fillers, is not permitted;(b) Thioplasts (TM); and(c) Natural rubber modified by grafting or mixing with plastics, depolymerised natural rubber, mixtures of unsaturated synthetic substances with saturated synthetic high polymers provided that all the above-mentioned products comply with the requirements concerning vulcanisation, elongation and recovery in (a) above.5. (A) Headings 40.01 and 40.02 do not apply to any rubber or mixture of rubbers which has been compounded, before or after coagulation, with:(i) vulcanising agents, accelerators, retarders or activators (other than those added for the preparation of pre-vulcanised rubber latex);(ii) pigments or other colouring matter, other than those added solely for the purpose of identification;(iii) plasticisers or extenders (except mineral oil in the case of oil-extended rubber), fillers, reinforcing agents, organic solvents or any other substances, except those permitted under (B);(B) The presence of the following substances in any rubber or mixture of rubbers shall not affect its classification in heading 40.01 or 40.02, as the case may be, provided that such rubber or mixture of rubbers retains its essential character as a raw material:(i) emulsifiers or anti-tack agents;(ii) small amounts of breakdown products of emulsifiers;(iii) very small amounts of the following: heat- sensitive agents (generally for obtaining thermosensitive rubber latexes), cationic surface-active agents (generally for obtaining electro-positive rubber latexes), antioxidants, coagulants, crumbling agents, freeze-resisting agents, peptisers, preservatives, stabilisers, viscosity-control agents, or similar special-purpose additives.6. For the purposes of heading 40.04, the expression “waste, parings and scrap” means rubber waste, parings and scrap from the manufacture or working of rubber and rubber goods definitely not usable as such because of cutting-up, wear or other reasons.7. Thread wholly of vulcanised rubber, of which any cross-sectional dimension exceeds 5 mm, is to be classified as strip, rods or profile shapes, of heading 40.08.8. Heading 40.10 includes conveyor or transmission belts or belting of textile fabric impregnated, coated, covered or laminated with rubber or made from textile yarn or cord impregnated, coated, covered or sheathed with rubber.9. In headings 40.01, 40.02, 40.03, 40.05 and 40.08, the expressions “plates”, “sheets” and “strip” apply only to plates, sheets and strip and to blocks of regular geometric shape, uncut or simply cut to rectangular (including square) shape, whether or not having the character of articles and whether or not printed or otherwise surface- worked, but not otherwise cut to shape or further worked.In heading 40.08 the expressions “rods” and “profile shapes” apply only to such products, whether or not cut to length or surface-worked but not otherwise worked.

Chú giải SEN

SEN description

Hình ảnh Loại khác Loại khác Loại khác Loại khác + 15 Loại khác Loại khác Loại khác Loại khác Loại khác Loại khác Loại khác Loại khác Loại khác Loại khác Loại khác Loại khác Loại khác Loại khác Loại khác
  • Tải dữ liệu mã HS

    Thông báo

    Vui lòng đăng nhập để tải dữ liệu.

  • Lưu xem sau
  • Chia sẻ
  • Thuế suất và tính thuế
  • Mô tả khác
  • Chính sách nhập khẩu
  • Thủ tục nhập khẩu
  • Mã HS tương tự

Mô tả khác (Mẹo: Bấm Ctrl F để tìm nhanh mô tả)

Loại khác
0128050G PUMP TUBE SET (3pcs/bag) For GASTAT 18XX 3cai/hộp ống dây bơm hút bệnh phẩm bằng cao su - Dùng cho máy xét nghiệm khí máu trong Y tế
367203 TOURNIQUET STRETCH LATEX 500 cái/hộp Dây Garo ( chất liệu cao su) - Dùng trong Y tế
83050G PUMP TUBE SET (3pcs/bag) For GASTAT-600/601/602i/604ox 3 cái/hộp ống dây bơm hút bệnh phẩm bằng cao su - Dùng cho máy xét nghiệm khí máu trong Y tế
83056G TUBE KIT (3pcs/bag) For GASTAT-603ie ống dây bơm hút bệnh phẩm bằng cao su - Dùng cho máy xét nghiệm khí máu trong Y tế
Bản cực cao su dùng cho máy điện phân Gima,code: 28335, hàng mới 100%; Hãng/nước SX: Gima/Italy
Bao ngón tay cao su hồng, loại thẳng sần size S (1440 chiếc/gói, 20 gói/thùng) (Hàng mới 100%)
Bao ngón tay cao su không bột loại thẳng sần , size M, 1440chiếc/ gói, 20gói/carton ( dùng để sản xuất linh kiện điện tử trong nhà sạch), mới 100%
Bịt ổ điện bằng nhựa KU5353,hàng mới 100%
Bộ 6 miếng chống trơn bằng cao su,D=11cm
Cọ rửa bình sữa KU5358,hàng mới 100%
Cọ rửa bình sữa KU5383,hàng mới 100%
Đố chơi trẻ em:Gặm nướu lạnh bằng cao su,hàng mới 100%
Dụng cụ đựng mẫu dùng 1 lần bằng cao su ( bộ phận của hệ thống lấy dịch tiết tuyến sữa )
Dụng cụ thể dục cho bàn tay (SERIA, dài 10cm)
Găng tay vệ sinh lao động (cao su, 100đôi/thùng) hiệu DY806 (mới100%)
H110 Nút giữ ống nhớt kế bằng cao su. Hàng mới 100%
Hút mũi an toàn cao su (Dùng tay) BF-139 hiệu FARLIN, hàng mới 100%
Hút mũi an toàn TOP-137 hiệu FARLIN, hàng mới 100%
Hút mũi trẻ em bằng cao su NUK (hàng mới 100%)
Hút mũi trẻ em bằng cao su(30307900)hiệu Bebe,mới 100%
Hút sữa bằng cao su (không dùng điện) NUK (hàng mới 100%)
Ice Bag 6" Chườm lạnh 6"
Ice Bag 9" Chườm lạnh 9"
Mặt nạ gây mê bằng cao su hiệu GE 4851VS (Thiết bị y tế) hàng mới 100%
Mặt nạ oxy HOSPITECH SHM-OM-C (Dùng trong y tế) Hàng mới 100%
Miếng đệm bằng cao su giữa hai van dùng cho máy xét nghiệm huyết học Hàng mới 100%
MU962300A P TUBE(2pcs/bag) 2 cái/túi/hộp ống dây bơm hút bệnh phẩm (chất liệu bằng cao su) - Dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa trong Y tế
MU962300A P TUBE(2pcs/bag) ống dây bơm hút bệnh phẩm bằng cao su - Dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá trong Y tế. Hàng mới 100%
Mút (MARUKIN)
Mút (SERIA, 10x5x2cm)
Nắp đậy mẫu bằng cao su lưu hóa , P/N : TS12422. Hàng mới 100%
Nhét tai giảm ồn LS 500, chất liệu cao su ( 500 đôi/hộp, 2000đôi/thùng), hàng mới 100%
Nhét tai giảm ồn LS500, Code: Max-1-D (500prs/bag, 2000prs/case). Hàng mới 100%
Nhét tai giảm ồn, Code: Max-1 (1pr/bag, 200prs/box, 2000prs/case). Hàng mới 100%
Núm cao su cho bếp từ, hàng mới 100% hãng Hantai
Núm cao su, mã 820104076
Núm điều chỉnh hơi, mã 860123475
Núm hút, mã 860604047
Núm vú cao su 2 tốc độ cổ rộng(từ 0 - 6 tháng)bộ 2 chiếc(30000025)hiệu Bebe,mới 100%
Nút cao su dùng cho lọ 4ml, Hàng mới 100%, chưa in hình, chữ
ống dẫn lưu HOSPITECH SHM-CS-01(Dùng trong y tế) Hàng mới 100%
Quả bóp cao su 90ml bằng cao su lưu hóa , dùng để hút dịch , hút thuốc rửa vết thương ( Dùng cho thú y ) . Hàng mới 100% TQSX.
Rơ lưỡi bằng nhựa KU5313,hàng mới 100%
SD0142A PTFE Tube 2 X 3 X 10m, Roll ống dây dẫn nước thải bằng cao su - Dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa trong Y tế
Túi bóp cung cấp oxy cho bệnh nhân bằng cao su hiệu GE 8570017 (Thiết bị y tế) hàng mới 100%
Túi chườm nóng . Hàng mới 100%
Túi chườm nóng/ lạnh bằng cao su(24 túi/ thùng) Model: Cold/Hot Compress Pack ( PN :4020) mới 100%
Ty ngậm có dây giữ KU5334,hàng mới 100%
Ty ngậm có dây giữ KU5335,hàng mới 100%
Ty ngậm KU5501, hàng mới 100%
Vòng đệm bằng cao su giữa hai van dùng cho máy xét nghiệm huyết học Hàng mới 100%
Vòng ngậm mọc răng vô trùng bằng cao su cho trẻ trên 2 tháng hiệu MAM - Mini Cooler & Clip (+2mth)
Hot Water Bag Chườm nóng
Ice Bag Chườm lạnh
0128050G PUMP TUBE SET (3pcs/bag) For GASTAT 18XX 3cai/hộp ống dây bơm hút bệnh phẩm bằng cao su - Dùng cho máy xét nghiệm khí máu trong Y tế
83050G PUMP TUBE SET (3pcs/bag) For GASTAT-600/601/602i/604ox 3 cái/hộp ống dây bơm hút bệnh phẩm bằng cao su - Dùng cho máy xét nghiệm khí máu trong Y tế
Bao ngón tay cao su hồng, loại thẳng sần size S (1440 chiếc/gói, 20 gói/thùng) (Hàng mới 100%)
Bao ngón tay cao su không bột loại thẳng sần , size M, 1440chiếc/ gói, 20gói/carton ( dùng để sản xuất linh kiện điện tử trong nhà sạch), mới 100%
ống dẫn lưu HOSPITECH SHM-CS-01(Dùng trong y tế) Hàng mới 100%
SD0142A PTFE Tube 2 X 3 X 10m, Roll ống dây dẫn nước thải bằng cao su - Dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa trong Y tế
Túi bóp cung cấp oxy cho bệnh nhân bằng cao su hiệu GE 8570017 (Thiết bị y tế) hàng mới 100%
Túi chườm nóng/ lạnh bằng cao su(24 túi/ thùng) Model: Cold/Hot Compress Pack ( PN :4020) mới 100%
Ty ngậm KU5501, hàng mới 100%
Quả bóp cao su 90ml bằng cao su lưu hóa , dùng để hút dịch , hút thuốc rửa vết thương ( Dùng cho thú y ) . Hàng mới 100% TQSX.
Phần VII:PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU
Chương 40:Cao su và các sản phẩm bằng cao su
  1. Loại khác
  2. Loại khác
  3. Loại khác
  4. Loại khác
  5. Loại khác
  6. Loại khác
  7. Loại khác
  8. Loại khác
  9. Loại khác
  10. Loại khác
  11. Loại khác
  12. Loại khác
  13. Loại khác
  14. Loại khác
  15. Loại khác
  16. Loại khác
  17. Loại khác
  18. Loại khác
  19. Loại khác

Mô tả thêm

0128050G PUMP TUBE SET (3pcs/bag) For GASTAT 18XX 3cai/hộp ống dây bơm hút bệnh phẩm bằng cao su - Dùng cho máy xét nghiệm khí máu trong Y tế 367203 TOURNIQUET STRETCH LATEX 500 cái/hộp Dây Garo ( chất liệu cao su) - Dùng trong Y tế 83050G PUMP TUBE SET (3pcs/bag) For GASTAT-600/601/602i/604ox 3 cái/hộp ống dây bơm hút bệnh phẩm bằng cao su - Dùng cho máy xét nghiệm khí máu trong Y tế 83056G TUBE KIT (3pcs/bag) For GASTAT-603ie ống dây bơm hút bệnh phẩm bằng cao su - Dùng cho máy xét nghiệm khí máu trong Y tế Bản cực cao su dùng cho máy điện phân Gima,code: 28335, hàng mới 100%; Hãng/nước SX: Gima/Italy Bao ngón tay cao su hồng, loại thẳng sần size S (1440 chiếc/gói, 20 gói/thùng) (Hàng mới 100%) Bao ngón tay cao su không bột loại thẳng sần , size M, 1440chiếc/ gói, 20gói/carton ( dùng để sản xuất linh kiện điện tử trong nhà sạch), mới 100% Bịt ổ điện bằng nhựa KU5353,hàng mới 100% Bộ 6 miếng chống trơn bằng cao su,D=11cm Cọ rửa bình sữa KU5358,hàng mới 100% Cọ rửa bình sữa KU5383,hàng mới 100% Đố chơi trẻ em:Gặm nướu lạnh bằng cao su,hàng mới 100% Dụng cụ đựng mẫu dùng 1 lần bằng cao su ( bộ phận của hệ thống lấy dịch tiết tuyến sữa ) Dụng cụ thể dục cho bàn tay (SERIA, dài 10cm) Găng tay vệ sinh lao động (cao su, 100đôi/thùng) hiệu DY806 (mới100%) H110 Nút giữ ống nhớt kế bằng cao su. Hàng mới 100% Hút mũi an toàn cao su (Dùng tay) BF-139 hiệu FARLIN, hàng mới 100% Hút mũi an toàn TOP-137 hiệu FARLIN, hàng mới 100% Hút mũi trẻ em bằng cao su NUK (hàng mới 100%) Hút mũi trẻ em bằng cao su(30307900)hiệu Bebe,mới 100% Hút sữa bằng cao su (không dùng điện) NUK (hàng mới 100%) Ice Bag 6" Chườm lạnh 6" Ice Bag 9" Chườm lạnh 9" Mặt nạ gây mê bằng cao su hiệu GE 4851VS (Thiết bị y tế) hàng mới 100% Mặt nạ oxy HOSPITECH SHM-OM-C (Dùng trong y tế) Hàng mới 100% Miếng đệm bằng cao su giữa hai van dùng cho máy xét nghiệm huyết học Hàng mới 100% MU962300A P TUBE(2pcs/bag) 2 cái/túi/hộp ống dây bơm hút bệnh phẩm (chất liệu bằng cao su) - Dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa trong Y tế MU962300A P TUBE(2pcs/bag) ống dây bơm hút bệnh phẩm bằng cao su - Dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá trong Y tế. Hàng mới 100% Mút (MARUKIN) Mút (SERIA, 10x5x2cm) Nắp đậy mẫu bằng cao su lưu hóa , P/N : TS12422. Hàng mới 100% Nhét tai giảm ồn LS 500, chất liệu cao su ( 500 đôi/hộp, 2000đôi/thùng), hàng mới 100% Nhét tai giảm ồn LS500, Code: Max-1-D (500prs/bag, 2000prs/case). Hàng mới 100% Nhét tai giảm ồn, Code: Max-1 (1pr/bag, 200prs/box, 2000prs/case). Hàng mới 100% Núm cao su cho bếp từ, hàng mới 100% hãng Hantai Núm cao su, mã 820104076 Núm điều chỉnh hơi, mã 860123475 Núm hút, mã 860604047 Núm vú cao su 2 tốc độ cổ rộng(từ 0 - 6 tháng)bộ 2 chiếc(30000025)hiệu Bebe,mới 100% Nút cao su dùng cho lọ 4ml, Hàng mới 100%, chưa in hình, chữ ống dẫn lưu HOSPITECH SHM-CS-01(Dùng trong y tế) Hàng mới 100% Quả bóp cao su 90ml bằng cao su lưu hóa , dùng để hút dịch , hút thuốc rửa vết thương ( Dùng cho thú y ) . Hàng mới 100% TQSX. Rơ lưỡi bằng nhựa KU5313,hàng mới 100% SD0142A PTFE Tube 2 X 3 X 10m, Roll ống dây dẫn nước thải bằng cao su - Dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa trong Y tế Túi bóp cung cấp oxy cho bệnh nhân bằng cao su hiệu GE 8570017 (Thiết bị y tế) hàng mới 100% Túi chườm nóng . Hàng mới 100% Túi chườm nóng/ lạnh bằng cao su(24 túi/ thùng) Model: Cold/Hot Compress Pack ( PN :4020) mới 100% Ty ngậm có dây giữ KU5334,hàng mới 100% Ty ngậm có dây giữ KU5335,hàng mới 100% Ty ngậm KU5501, hàng mới 100% Vòng đệm bằng cao su giữa hai van dùng cho máy xét nghiệm huyết học Hàng mới 100% Vòng ngậm mọc răng vô trùng bằng cao su cho trẻ trên 2 tháng hiệu MAM - Mini Cooler & Clip (+2mth) Hot Water Bag Chườm nóng Ice Bag Chườm lạnh 0128050G PUMP TUBE SET (3pcs/bag) For GASTAT 18XX 3cai/hộp ống dây bơm hút bệnh phẩm bằng cao su - Dùng cho máy xét nghiệm khí máu trong Y tế 83050G PUMP TUBE SET (3pcs/bag) For GASTAT-600/601/602i/604ox 3 cái/hộp ống dây bơm hút bệnh phẩm bằng cao su - Dùng cho máy xét nghiệm khí máu trong Y tế Bao ngón tay cao su hồng, loại thẳng sần size S (1440 chiếc/gói, 20 gói/thùng) (Hàng mới 100%) Bao ngón tay cao su không bột loại thẳng sần , size M, 1440chiếc/ gói, 20gói/carton ( dùng để sản xuất linh kiện điện tử trong nhà sạch), mới 100% ống dẫn lưu HOSPITECH SHM-CS-01(Dùng trong y tế) Hàng mới 100% SD0142A PTFE Tube 2 X 3 X 10m, Roll ống dây dẫn nước thải bằng cao su - Dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa trong Y tế Túi bóp cung cấp oxy cho bệnh nhân bằng cao su hiệu GE 8570017 (Thiết bị y tế) hàng mới 100% Túi chườm nóng/ lạnh bằng cao su(24 túi/ thùng) Model: Cold/Hot Compress Pack ( PN :4020) mới 100% Ty ngậm KU5501, hàng mới 100% Quả bóp cao su 90ml bằng cao su lưu hóa , dùng để hút dịch , hút thuốc rửa vết thương ( Dùng cho thú y ) . Hàng mới 100% TQSX. Phần VII:PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU Chương 40:Cao su và các sản phẩm bằng cao su

Các loại thuế

Các loại thuế phải nộp khi nhập khẩu hàng hoá có mã 40149090 vào Việt Nam:

Thuế giá trị gia tăng (VAT) Thuế nhập khẩu thông thường Thuế nhập khẩu ưu đãi Thuế tiêu thụ đặc biệt Thuế bảo vệ môi trường Thuế chống bán phá giá Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA) - Form E Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA) - Form D Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP) - Form AJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) - Form VJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA) - Form AK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA) - Form AANZ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA) - Form AI Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA) - Form VK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA) - Form VC Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA) - Form EAV Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico) - Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam) - Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA) - Form AHK Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA) - Form EUR1 Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam - Cuba - Form VN-CU

Chi tiết thuế suất

Loại thuế Thuế suất Ngày hiệu lực Căn cứ pháp lý Diễn biến thuế suất
Thuế giá trị gia tăng (VAT) 10% 08/10/2014 83/2014/TT-BTC

Xem chi tiết

Thuế nhập khẩu thông thường 4.5% 16/11/2017 45/2017/QĐ-TTg

Xem chi tiết

Thuế nhập khẩu ưu đãi 10/07/2020 57/2020/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form E Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA) 26/12/2017 153/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form D Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA) 26/12/2017 156/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP) 26/12/2017 160/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form VJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) 26/12/2017 155/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA) 26/12/2017 157/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AANZ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA) 26/12/2017 158/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AI Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA) 26/12/2017 159/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form VK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA) 26/12/2017 149/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form VC Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA) 26/12/2017 154/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form EAV Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA) 26/12/2017 150/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico) 26/06/2019 57/2019/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam) 26/06/2019 57/2019/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AHK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA) 20/02/2020 07/2020/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form EUR1 Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA) 18/09/2020 111/2020/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form EUR.1 UK Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland 21/05/2021 53/2021/NĐ-CP

Xem chi tiết

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 40149090

Loại thuế suất: Thuế giá trị gia tăng (VAT)

Căn cứ pháp lý: 83/2014/TT-BTC

Thời gian Thuế suất
2026 10%

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 40149090

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu thông thường

Căn cứ pháp lý: 45/2017/QĐ-TTg

Thời gian Thuế suất
2026 4.5%

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 40149090

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi

Căn cứ pháp lý: 57/2020/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2018-31/12/2018 3
01/01/2019-31/12/2019 3
01/01/2020-30/06/2020 3
01/07/2020-31/12/2020 3
01/01/2021-31/12/2021 3

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 40149090

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA)

Căn cứ pháp lý: 153/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 40149090

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA)

Căn cứ pháp lý: 156/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 40149090

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP)

Căn cứ pháp lý: 160/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2018-31/03/2018 3
01/04/2018-31/03/2019 0
01/04/2019-31/03/2020 0
01/04/2020-31/03/2021 0
01/04/2021-31/03/2022 0
01/04/2022-31/03/2023 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 40149090

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)

Căn cứ pháp lý: 155/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2018-31/03/2018 0.5
01/04/2018-31/03/2019 0
01/04/2019-31/03/2020 0
01/04/2020-31/03/2021 0
01/04/2021-31/03/2022 0
01/04/2022-31/03/2023 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 40149090

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA)

Căn cứ pháp lý: 157/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 40149090

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA)

Căn cứ pháp lý: 158/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 40149090

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA)

Căn cứ pháp lý: 159/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2018-30/12/2018 3
31/12/2018-31/12/2019 0
01/01/2020-31/12/2020 0
01/01/2021-30/12/2021 0
31/12/2021-30/12/2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 40149090

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA)

Căn cứ pháp lý: 149/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 40149090

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA)

Căn cứ pháp lý: 154/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 3
2019 3
2020 3
2021 3
2022 3

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 40149090

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)

Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 40149090

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)

Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 40149090

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)

Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 40149090

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico)

Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
14/01/2019-31/12/2019 2.2
01/01/2020-31/12/2020 1.5
01/01/2021-31/12/2021 0.7
01/01/2022-31/12/2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 40149090

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam)

Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
14/01/2019-31/12/2019 1.5
01/01/2020-31/12/2020 0.7
01/01/2021-31/12/2021 0
01/01/2022-31/12/2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 40149090

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)

Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
11/06/2019-31/12/2019 2
01/01/2020-31/12/2020 1
01/01/2021-31/12/2011 0
01/01/2022-31/12/2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 40149090

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)

Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 40149090

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA)

Căn cứ pháp lý: 111/2020/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/08/2020-31/12/2020 2.2
01/01/2021-31/12/2021 1.5
01/01/2022-31/12/2022 0.7

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 40149090

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland

Căn cứ pháp lý: 53/2021/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2021-31/12/2021 1.5
01/01/2022-31/12/2022 0.7

Diễn biến thuế suất

  • 2018
  • 2019
  • 2020
  • 2021
  • 2022
  • 2023
Năm:

Tính thuế phải nộp khi nhập khẩu - Mã hàng 40149090

Tỷ giá hiện tại: 1 USD = 23,100 VND

Số lượng (Đơn vị: kg/chiếc): Nhập từ: Chọn nơi xuất khẩu Afganistan Albania Algeria American Samoa Andorra Angola Anguilla Antigua and Barbuda Argentina Armenia Aruba Australia Austria Azerbaijan Bahamas Bahrain Bangladesh Barbados Belarus Belgium Belize Benin Bermuda Bhutan Bolivia Bosnia and Herzegowina Botswana Brazil British Indian Ocean Territory British Virgin Islands Brunei Darussalam Bulgaria Burkina Faso Burundi Cambodia Cameroon Canada Cape Verde Islands Cayman Islands Central African Republic Chad Chile China Christmas Islands Cocos (Keeling) Islands Colombia Comoros Congo Congo (Democratic Rep.) Cook Islands Costa Rica Cote DIvoire (Ivory Coast) Croatia (Hrvatska) Cuba Cyprus Czech Republic Denmark Djibouti Dominica Dominican Republic East Timor Ecuador Egypt El Salvador Equatorial Guinea European Union Eritrea Estonia Ethiopia Falkland Islands (Malvinas) Faroe Islands Fiji Finland France French Guiana French Polinesia Gabon Gambia Georgia Germany Ghana Gibraltar Greece Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guinea Guinea-Bissau Guyana Haiti Honduras HongKong Hungary Iceland India Indonesia Iran (Islamic Rep.) Iraq Ireland Israel Italy Jamaica Japan Jordan Kazakhstan Kenya Kiribati Korea (Democratic Peoples Rep.) Korea (Republic) Kuwait Kyrgyzstan Laos Latvia Lebanon Lesotho Liberia Libyan Arab Jamahiriya Liechtenstein Lithuania Luxembourg Macau Macedonia Madagascar Malawi Malaysia Maldives Mali Malta Marshall Islands Martinique Mauritania Mauritius Mayotte Mexico Micronesia (Federated State) Moldova (Rep.) Monaco Mongolia Montenegro Montserrat Morocco Mozambique Myanmar (Burma) Namibia Nauru Nepal Netherlands New Caledonia New Zealand Nicaragua Niger Nigeria Niue Norfolk Island Northern Mariana Islands Norway Oman Pakistan Palau Palestine Panama Papua New Guinea Paraguay Peru Philippines Pitcairn Poland Portugal Puerto Rico Qatar Reunion Romania Russian Federation Rwanda Saint Helena Saint Kitts & Nevis Saint Lucia Saint Pierre & Miquelon Saint Vincent & Grenadines Samoa San Marino Sao Tome & Principe Saudi Arabia Senegal Serbia Seychelles Sierra Leone Singapore Slovakia (Slovak Rep.) Slovenia Solomon Islands Somalia South Africa South Georgia & the South Sandwich Islan Spain Sri Lanka Sudan Sudan Suriname Svalbard & Jan Mayen Islands Swaziland Sweden Switzerland Syrian Arab (Rep.) Taiwan Tajikistan Tanzania (United Rep.) Thailand Togo Tokelau Tonga Trinidad & Tobago Tunisia Turkey Turkmenistan Turks & Caicos Islands Tuvalu Uganda Ukraine United Arab Emirates United Kingdom United States Minor Outlying Islands United States of America UruGuay Uzbekistan Vanuatu Vatican City Venezuela Viet Nam (Phi Thue Quan) Virgin Islands (U.S.) Wallis & Futuna Islands Western Sahara Yemen Zambia Zimbabwe Thời gian nhập: Điều khoản nhập khẩu (Incoterm 2010): FOB CIF Đơn giá FOB Loại tiền USD VND Cước phí Bảo hiểm Thuế TTĐB(%) Có dịch vụ đi kèm? Không tách giá trị dịch vụ đi kèm? Tách giá trị dịch vụ đi kèm? Loại Thương mại, mua bán theo điều khoản intercom Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Giá trị

+ Thêm dịch vụ

Tính thuế

Bạn đang xem mã HS 40149090: Loại khác

Đang cập nhật...

Bạn đang xem mã HS 40149090: Loại khác

Đang cập nhật...

Bạn đang xem mã HS 40149090: Loại khác

Đang cập nhật...

Đang cập nhật chính sách áp dụng đối với mặt hàng này.

Đang cập nhật Tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng đối với mặt hàng này.

Tính thuế nhập khẩu - Mã hàng: 40149090

Tỷ giá hiện tại: 1 USD = 23,100 VND

Số lượng (Đơn vị: kg/chiếc): Nhập từ: Chọn nơi xuất khẩu Afganistan Albania Algeria American Samoa Andorra Angola Anguilla Antigua and Barbuda Argentina Armenia Aruba Australia Austria Azerbaijan Bahamas Bahrain Bangladesh Barbados Belarus Belgium Belize Benin Bermuda Bhutan Bolivia Bosnia and Herzegowina Botswana Brazil British Indian Ocean Territory British Virgin Islands Brunei Darussalam Bulgaria Burkina Faso Burundi Cambodia Cameroon Canada Cape Verde Islands Cayman Islands Central African Republic Chad Chile China Christmas Islands Cocos (Keeling) Islands Colombia Comoros Congo Congo (Democratic Rep.) Cook Islands Costa Rica Cote DIvoire (Ivory Coast) Croatia (Hrvatska) Cuba Cyprus Czech Republic Denmark Djibouti Dominica Dominican Republic East Timor Ecuador Egypt El Salvador Equatorial Guinea European Union Eritrea Estonia Ethiopia Falkland Islands (Malvinas) Faroe Islands Fiji Finland France French Guiana French Polinesia Gabon Gambia Georgia Germany Ghana Gibraltar Greece Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guinea Guinea-Bissau Guyana Haiti Honduras HongKong Hungary Iceland India Indonesia Iran (Islamic Rep.) Iraq Ireland Israel Italy Jamaica Japan Jordan Kazakhstan Kenya Kiribati Korea (Democratic Peoples Rep.) Korea (Republic) Kuwait Kyrgyzstan Laos Latvia Lebanon Lesotho Liberia Libyan Arab Jamahiriya Liechtenstein Lithuania Luxembourg Macau Macedonia Madagascar Malawi Malaysia Maldives Mali Malta Marshall Islands Martinique Mauritania Mauritius Mayotte Mexico Micronesia (Federated State) Moldova (Rep.) Monaco Mongolia Montenegro Montserrat Morocco Mozambique Myanmar (Burma) Namibia Nauru Nepal Netherlands New Caledonia New Zealand Nicaragua Niger Nigeria Niue Norfolk Island Northern Mariana Islands Norway Oman Pakistan Palau Palestine Panama Papua New Guinea Paraguay Peru Philippines Pitcairn Poland Portugal Puerto Rico Qatar Reunion Romania Russian Federation Rwanda Saint Helena Saint Kitts & Nevis Saint Lucia Saint Pierre & Miquelon Saint Vincent & Grenadines Samoa San Marino Sao Tome & Principe Saudi Arabia Senegal Serbia Seychelles Sierra Leone Singapore Slovakia (Slovak Rep.) Slovenia Solomon Islands Somalia South Africa South Georgia & the South Sandwich Islan Spain Sri Lanka Sudan Sudan Suriname Svalbard & Jan Mayen Islands Swaziland Sweden Switzerland Syrian Arab (Rep.) Taiwan Tajikistan Tanzania (United Rep.) Thailand Togo Tokelau Tonga Trinidad & Tobago Tunisia Turkey Turkmenistan Turks & Caicos Islands Tuvalu Uganda Ukraine United Arab Emirates United Kingdom United States Minor Outlying Islands United States of America UruGuay Uzbekistan Vanuatu Vatican City Venezuela Viet Nam (Phi Thue Quan) Virgin Islands (U.S.) Wallis & Futuna Islands Western Sahara Yemen Zambia Zimbabwe Thời gian nhập: Điều khoản nhập khẩu (Incoterm 2010): FOB CIF Đơn giá FOB Loại tiền USD VND Cước phí Bảo hiểm Thuế TTĐB(%) Có dịch vụ đi kèm? Không tách giá trị dịch vụ đi kèm? Tách giá trị dịch vụ đi kèm? Loại Thương mại, mua bán theo điều khoản intercom Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Giá trị

+ Thêm dịch vụ

Tính thuế CASEAW Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

Thông tin dịch vụ

  • Giới thiệu
  • Giải pháp
  • Bảng giá
  • Liên hệ

Dữ liệu pháp lý

  • Bản án
  • Hợp đồng mẫu
  • Văn bản pháp luật
  • Tra cứu mã HS
  • Thuật ngữ pháp lý
  • Bài viết

Chính sách và Hướng dẫn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn thanh toán

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.

Tạo tài khoản

Đăng ký bằng Google HOẶC Họ và tên Email Số điện thoại Mật khẩu Xác nhận mật khẩu Giới tính Nam Nữ Tôi đồng ý với Điều khoản sử dụng website Caselaw Việt Nam Đăng ký Đã có Tài khoản? Đăng nhập

Đăng nhập

Đăng nhập bằng Google HOẶC Email Mật khẩu Quên mật khẩu Đăng nhập Chưa có tài khoản? Đăng ký

Từ khóa » Gặm Nướu Tube