Mô Tả Chi Tiết Mã HS 54024700 - Caselaw Việt Nam
- Giới thiệu
- Giải pháp
- Bảng giá
- Bài viết
- Bản án Hợp đồng mẫu Văn bản pháp luật Tra cứu mã HS Thuật ngữ Pháp lý
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 54024700
- 14512
- 0
BIỂU THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU 2026
- Phần XI: NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT
-
- Chương 54: Sợi filament nhân tạo; sợi dạng dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
- 5402 - Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex.
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:
- 54024700 - Loại khác, từ các polyeste
Ngôn ngữ mô tả HS:
Chú giải Chương
Chú giải Part Description
Chapter Description
Chú giải phần
1. Phần này không bao gồm: (a) Lông cứng hoặc lông động vật dùng làm bàn chải (nhóm 05.02); lông đuôi hoặc bờm ngựa hoặc phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa (nhóm 05.11); (b) Tóc người hoặc các sản phẩm bằng tóc người (nhóm 05.01, 67.03 hoặc 67.04), trừ vải lọc dùng trong công nghệ ép dầu hoặc tương tự (nhóm 59.11); (c) Xơ của cây bông hoặc các vật liệu thực vật khác thuộc Chương 14; (d) Amiăng (asbestos) thuộc nhóm 25.24 hoặc các sản phẩm từ amiăng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 68.12 hoặc 68.13; (e) Các sản phẩm thuộc nhóm 30.05 hoặc 30.06; chỉ sử dụng để làm sạch các kẽ răng (chỉ tơ nha khoa), đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 33.06; (f) Các loại vải dệt có phủ lớp chất nhạy thuộc các nhóm từ 37.01 đến 37.04; (g) Sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm hoặc dải hoặc các dạng tương tự (ví dụ, rơm nhân tạo) có chiều rộng biểu kiến trên 5 mm, bằng plastic (Chương 39), hoặc các loại dây tết bện hoặc vải hoặc sản phẩm dạng song mây tre đan khác hoặc liễu gai làm bằng sợi monofilament hoặc dải đó (Chương 46); (h) Các loại vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc, phớt hoặc sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, hoặc các sản phẩm làm từ các vật liệu đó, thuộc Chương 39; (ij) Các loại vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc, phớt hoặc sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su, hoặc các sản phẩm làm từ các vật liệu đó, thuộc Chương 40; (k) Da sống còn lông (Chương 41 hoặc 43) hoặc sản phẩm da lông, da lông nhân tạo hoặc các sản phẩm làm bằng các vật liệu đó, thuộc nhóm 43.03 hoặc 43.04; (l) Các loại hàng hóa làm bằng vật liệu dệt thuộc nhóm 42.01 hoặc 42.02; (m) Các sản phẩm hoặc hàng hóa thuộc Chương 48 (ví dụ, mền xơ xenlulo); (n) Giày, dép hoặc các bộ phận của giày dép, ghệt hoặc ống ôm sát chân (leggings) hoặc các mặt hàng tương tự thuộc Chương 64; (o) Lưới bao tóc hoặc các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65; (p) Hàng hóa thuộc Chương 67; (q) Vật liệu dệt đã phủ bột mài (nhóm 68.05) và sợi carbon hoặc các sản phẩm bằng sợi carbon thuộc nhóm 68.15; (r) Sợi thủy tinh hoặc các sản phẩm bằng sợi thủy tinh, trừ hàng thêu bằng chỉ thủy tinh trên vải lộ nền (Chương 70); (s) Hàng hóa thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, bộ đồ giường, đèn và bộ đèn); (t) Hàng hóa thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao và lưới); (u) Hàng hóa thuộc Chương 96 (ví dụ, bàn chải, bộ đồ khâu du lịch, khóa kéo và ruy băng máy chữ, băng (miếng) và nút bông vệ sinh (tampon), khăn và tã lót (bỉm) cho trẻ); hoặc (v) Hàng hóa thuộc Chương 97 2. (A) Hàng hóa có thể phân loại vào các Chương từ 50 đến 55 hoặc nhóm 58.09 hoặc 59.02 và được làm từ hỗn hợp của hai hay nhiều loại vật liệu dệt được phân loại như sản phẩm đó làm từ vật liệu dệt nào chiếm tỷ trọng cao nhất. Khi không có một vật liệu dệt nào chiếm tỷ trọng trội hơn, hàng hóa sẽ được phân loại xem như nó được làm toàn bộ từ một vật liệu dệt của nhóm có thứ tự cuối cùng trong số các nhóm tương đương cùng đưa ra xem xét. (B) Quy tắc trên được hiểu là: (a) Sợi quấn từ lông đuôi và bờm ngựa (nhóm 51.10) với sợi trộn kim loại (nhóm 56.05) được phân loại như một loại vật liệu dệt đơn có trọng lượng bằng tổng trọng lượng của các thành phần của nó; để phân loại vải dệt thoi, sợi kim loại được coi như là một vật liệu dệt; (b) Để chọn nhóm thích hợp trước tiên phải lựa chọn Chương phù hợp và sau đó lựa chọn nhóm thích hợp trong Chương đó, kể cả trong thành phần hàng hóa có loại vật liệu không thuộc Chương đó; (c) Khi cả hai Chương 54 và 55 đều liên quan đến một Chương khác, thì Chương 54 và 55 được xem như một Chương; (d) Trường hợp một Chương hoặc một nhóm có các hàng hóa làm bằng vật liệu dệt khác nhau, các vật liệu dệt này được xem như một loại vật liệu đơn. (C) Các nguyên tắc của phần (A) và (B) trên đây cũng áp dụng cho các loại sợi nêu trong Chú giải 3, 4, 5 hoặc 6 dưới đây. 3.(A) Theo mục đích của Phần này, và những nội dung loại trừ trong phần (B) tiếp theo, các loại sợi (đơn, xe hoặc cáp) của mô tả dưới đây sẽ được xem như “sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp”: (a) Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm, độ mảnh trên 20.000 decitex; (b) Từ các xơ nhân tạo (kể cả sợi từ 2 hoặc nhiều sợi monofilament thuộc Chương 54), độ mảnh trên 10.000 decitex; (c) Từ gai dầu hoặc lanh: (i) Đã chuốt hoặc làm bóng, độ mảnh từ 1.429 decitex trở lên; hoặc (ii) Chưa chuốt hoặc chưa làm bóng, độ mảnh trên 20.000 decitex; (d) Từ xơ dừa, gồm từ 3 sợi trở lên; (e) Từ xơ thực vật khác, độ mảnh trên 20.000 decitex; hoặc (f) Được tăng cường bằng sợi kim loại. (B) Một số loại trừ: (a) Sợi bằng lông cừu hoặc lông động vật khác và bằng sợi giấy, trừ sợi được tăng cường bằng sợi kim loại; (b) Tô (tow) filament nhân tạo thuộc Chương 55 và sợi multifilament không xoắn hoặc xoắn dưới 5 vòng xoắn trên mét thuộc Chương 54; (c) Ruột con tằm thuộc nhóm 50.06, và các sợi monofilament thuộc Chương 54; (d) Sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05; sợi được tăng cường bằng sợi kim loại đã nêu trong Phần (A) (f) trên; và (e) Sợi sơnin (chenille), sợi quấn và sợi sùi vòng thuộc nhóm 56.06. 4.(A) Theo mục đích của các Chương 50, 51, 52, 54 và 55, khái niệm sợi “đóng gói để bán lẻ” có nghĩa là, lưu ý xem xét cả những loại trừ trong Phần (B) dưới đây, sợi (đơn, xe hoặc cáp) đóng gói ở các dạng: (a) Trên bìa, guồng gờ, ống tuýp hoặc cuộn có lõi tương tự, với trọng lượng (kể cả lõi) không quá: (i) 85 g đối với tơ tằm, phế liệu tơ tằm hoặc sợi filament nhân tạo; hoặc (ii) 125 g đối với các loại sợi khác; (b) Dạng hình cầu, con sợi hoặc cuộn sợi với trọng lượng không quá: (i) 85 g đối với sợi filament nhân tạo độ mảnh dưới 3.000 decitex, tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm; (ii) 125 g đối với các loại sợi khác có độ mảnh dưới 2.000 decitex; hoặc (iii) 500 g đối với các loại sợi khác; (c) Dạng con sợi hoặc cuộn sợi gồm các con sợi hoặc cuộn sợi nhỏ hơn được phân cách nhau bởi các đường chỉ làm cho chúng độc lập với nhau, mỗi con sợi hoặc cuộn sợi nhỏ có trọng lượng đồng nhất không quá: (i) 85 g đối với tơ tằm, phế liệu tơ tằm hoặc sợi filament nhân tạo; hoặc (ii) 125 g đối với các loại sợi khác. (B) Loại trừ: (a) Sợi đơn bằng nguyên liệu dệt bất kỳ, trừ: (i) Sợi đơn bằng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, chưa tẩy trắng; và (ii) Sợi đơn bằng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã tẩy trắng, nhuộm hoặc đã in, độ mảnh trên 5.000 decitex; (b) Sợi xe hoặc sợi cáp, chưa tẩy trắng: (i) Bằng tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm, đã đóng gói; hoặc (ii) Bằng nguyên liệu dệt khác trừ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, ở dạng con sợi hoặc cuộn sợi; (c) Sợi xe hoặc sợi cáp bằng tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm, đã tẩy trắng, nhuộm hoặc in, độ mảnh từ 133 decitex trở xuống; và (d) Sợi đơn, sợi xe hoặc sợi cáp bằng nguyên liệu dệt bất kỳ: (i) Ở dạng con sợi hoặc cuộn sợi được guồng chéo; hoặc (ii) Cuộn trên lõi hoặc cuộn cách khác để sử dụng trong công nghiệp dệt (ví dụ, cuộn trên ống sợi con, ống sợi xe, suốt ngang, bobin côn hoặc cọc sợi, hoặc cuốn theo dạng kén tằm dùng cho các máy thêu). 5. Theo mục đích của các nhóm 52.04, 54.01 và 55.08, khái niệm “chỉ khâu” có nghĩa là loại sợi xe hoặc sợi cáp: (a) Cuộn trên lõi (ví dụ, guồng gờ, ống tuýp) trọng lượng không quá 1.000 g (kể cả lõi); (b) Đã hoàn tất để sử dụng làm chỉ khâu; và (c) Có xoắn “Z” cuối cùng. 6. Theo mục đích của Phần này, khái niệm “sợi có độ bền cao” có nghĩa là loại sợi có độ bền tương đối đo bằng cN/tex (xen ti newton một tex), lớn hơn các tiêu chuẩn sau đây: Sợi đơn bằng ni lông hoặc các polyamit khác, hoặc bằng polyeste…...60cN/tex Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp bằng ni lông hoặc các polyamit khác, hoặc bằng polyeste…...53 cN/tex Sợi đơn, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp bằng visco rayon…...27 cN/tex. 7. Theo mục đích của Phần này, khái niệm “hoàn thiện” nghĩa là: (a) Đã cắt thành hình trừ hình vuông hoặc hình chữ nhật; (b) Được tạo ra trong công đoạn hoàn thiện, sẵn sàng để sử dụng (hoặc chỉ cần tách ra bằng cách cắt các đường chỉ phân chia) mà không cần phải khâu, may hoặc gia công khác (ví dụ, khăn chuyên lau bụi, khăn lau, khăn trải bàn, khăn vuông, mền chăn); (c) Cắt theo cỡ và có ít nhất một cạnh được làm kín bằng nhiệt mà đường viền được nén hoặc vuốt thon nhận ra dễ dàng và các cạnh khác được xử lý như đã mô tả trong phần khác bất kỳ của Chú giải này, nhưng trừ các vải có các mép đã được làm cho khỏi sổ bằng cách cắt nóng hoặc bằng các phương pháp đơn giản khác; (d) Đã viền lại hoặc cuộn mép, hoặc thắt nút tại bất kỳ mép nào nhưng trừ các loại vải có các mép cắt được làm cho khỏi sổ bằng cách khâu vắt hoặc các cách đơn giản khác; (e) Cắt theo cỡ và đã trải qua công đoạn gia công rút chỉ; (f) Đã ghép bằng cách khâu, may, dán dính hoặc cách khác (trừ loại hàng dệt tấm gồm hai hay nhiều tấm trở lên có cùng chất liệu dệt được ghép nối đuôi nhau và những tấm làm từ hai hay nhiều loại vật liệu dệt trở lên được ghép thành lớp, có hoặc không có đệm); (g) Dệt kim hoặc móc thành các hình dạng, hoặc trình bày ở dạng các chi tiết riêng biệt hoặc ở dạng một số các chi tiết gắn thành một dải. 8. Theo mục đích của các Chương từ 50 đến 60: (a) Các Chương từ 50 đến 55 và Chương 60 và, trừ khi có yêu cầu khác, các Chương từ 56 đến 59, không áp dụng cho hàng hóa hoàn thiện đã nêu tại Chú giải 7 trên đây; và (b) Các Chương từ 50 đến 55 và Chương 60 không áp dụng cho các hàng hóa của các Chương từ 56 đến 59. 9. Vải dệt thoi thuộc các Chương từ 50 đến 55 kể cả các loại vải có các lớp sợi dệt song song được đan đặt lên nhau theo góc nhọn hoặc góc vuông. Những lớp này được gắn tại các giao điểm của sợi bằng các chất dính hoặc liên kết bằng nhiệt. 10. Sản phẩm có tính đàn hồi bằng những vật liệu dệt kết hợp với sợi cao su cũng được phân loại trong Phần này. 11. Theo mục đích của Phần này, khái niệm “đã ngâm tẩm” kể cả “đã nhúng”. 12. Theo mục đích của Phần này, khái niệm “polyamit” kể cả “aramit”. 13. Theo mục đích của Phần này và, cũng như một số trường hợp thuộc Danh mục này, khái niệm “sợi đàn hồi” có nghĩa là sợi filament, kể cả monofilament, bằng chất liệu dệt tổng hợp, trừ sợi dún, không bị đứt khi bị kéo dãn ra gấp ba lần độ dài ban đầu và khi kéo dãn ra gấp hai lần độ dài ban đầu trong thời gian năm phút sẽ co lại còn độ dài không lớn hơn 1,5 lần độ dài ban đầu. 14. Trừ khi có quy định khác, hàng dệt may sẵn thuộc các nhóm khác nhau phải được phân loại theo các nhóm phù hợp của từng loại ngay cả khi sắp xếp theo bộ để bán lẻ. Theo mục đích của Chú giải này, khái niệm “hàng dệt may sẵn” nghĩa là các hàng hóa của các nhóm từ 61.01 đến 61.14 và từ 62.01 đến 62.11. Chú giải Phân nhóm. 1. Trong Phần này cũng như những Phần khác của Danh mục, các khái niệm dưới đây có ý nghĩa là: (a) Sợi chưa tẩy trắng Là loại sợi: (i) có màu tự nhiên của các loại xơ gốc và chưa tẩy trắng, nhuộm (cả khối hoặc không) hoặc in; hoặc (ii) có màu không xác định được (“sợi xám”), được sản xuất từ nguyên liệu tái sinh. Loại sợi này có thể được xử lý bằng cách hồ không màu hoặc nhuộm không bền màu (mất màu sau khi giặt bình thường bằng xà phòng) và, nếu là xơ nhân tạo thì có thể được xử lý cả khối với tác nhân khử bóng (ví dụ, titan đioxit). (b) Sợi đã tẩy trắng Là loại sợi: (i) đã qua quá trình tẩy trắng, được làm từ các xơ đã tẩy trắng hoặc, trừ khi có yêu cầu khác, đã được nhuộm tăng trắng (cả khối hoặc không) hoặc đã xử lý bằng hồ trắng; (ii) gồm hỗn hợp của xơ đã tẩy trắng và chưa tẩy trắng; hoặc (iii) sợi xe hoặc sợi cáp được làm từ sợi đã tẩy trắng và chưa tẩy trắng. (c) Sợi màu (đã nhuộm hoặc đã in) Là loại sợi: (i) đã nhuộm (cả khối hoặc không) trừ màu trắng hoặc màu không bền, hoặc đã in, hoặc làm từ các loại xơ đã nhuộm hoặc đã in; (ii) gồm hỗn hợp của các xơ đã nhuộm từ màu khác nhau hoặc hỗn hợp của xơ chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng với các xơ màu (sợi macnơ hoặc sợi hỗn hợp), hoặc được in một hay nhiều màu cách khoảng tạo thành các chấm đốm; (iii) làm từ cúi hoặc sợi thô đã in; hoặc (iv) là sợi xe hoặc sợi cáp và gồm cả sợi đã tẩy trắng hoặc chưa tẩy trắng và sợi màu. Những định nghĩa trên đây cũng áp dụng, một cách tương tự, cho sợi monofilament và dải hoặc dạng tương tự của Chương 54. (d) Vải dệt thoi chưa tẩy trắng Vải dệt thoi được làm từ sợi chưa tẩy trắng và vải đó chưa được tẩy trắng, nhuộm hoặc in. Loại vải này có thể được xử lý bằng cách hồ không màu hoặc nhuộm không bền màu. (e) Vải dệt thoi đã tẩy trắng Loại vải dệt thoi: (i) đã được tẩy trắng hoặc, trừ khi có yêu cầu khác, nhuộm tăng trắng, hoặc xử lý bằng loại hồ tăng trắng, ở dạng mảnh; (ii) dệt từ sợi đã tẩy trắng; hoặc (iii) dệt từ sợi đã tẩy trắng và sợi chưa tẩy trắng. (f) Vải dệt thoi đã nhuộm Là loại vải dệt thoi: (i) đã được nhuộm đồng đều một màu trừ màu trắng (trừ một số trường hợp có yêu cầu khác) hoặc được xử lý bằng sự hoàn thiện màu trừ màu trắng (trừ một số trường hợp có yêu cầu khác), ở dạng mảnh; hoặc (ii) dệt từ sợi được nhuộm đồng đều một màu. (g) Vải dệt thoi bằng các loại sợi màu khác nhau Là vải dệt thoi (trừ vải dệt thoi đã in): (i) bằng các loại sợi có màu khác nhau hoặc các loại sợi cùng màu có độ đậm nhạt (shades) khác nhau (trừ màu tự nhiên của các loại xơ hợp thành); (ii) bằng các loại sợi chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng và sợi màu; hoặc (iii) dệt bằng sợi macnơ hoặc sợi hỗn hợp. (Trong mọi trường hợp, các loại sợi dùng làm sợi biên hoặc sợi đầu tấm không được xem xét). (h) Vải dệt thoi đã in Là loại vải dệt thoi đã được in ở dạng mảnh, được dệt hoặc không dệt từ các sợi có màu khác nhau. (Các loại sau đây cũng được xem như vải dệt thoi đã in: vải dệt thoi có các hình được tạo ra bằng cách, ví dụ, dùng bàn chải hoặc súng phun, dùng giấy chuyển màu, bằng cấy nhung hoặc bằng quá trình batik.) Quá trình kiềm bóng không ảnh hưởng đến việc phân loại của các loại sợi hoặc các loại vải kể trên. Các định nghĩa tại các phần từ (d) đến (h) nêu trên cũng được áp dụng tương tự với các loại vải dệt kim hoặc móc. (ij) Vải dệt vân điểm Là loại vải có cấu trúc trong đó mỗi sợi ngang tuần tự đan xen ở trên và ở dưới sợi dọc kế tiếp và mỗi sợi dọc tuần tự đan xen ở trên và ở dưới sợi ngang kế tiếp. 2. (A) Các sản phẩm thuộc các Chương 56 đến 63 làm từ hai hay nhiều vật liệu dệt được xem như làm từ toàn bộ một loại vật liệu dệt mà loại vật liệu dệt đó được lựa chọn theo Chú giải 2 Phần này để phân loại một sản phẩm thuộc các Chương từ 50 đến 55 hoặc thuộc nhóm 58.09 làm từ các vật liệu dệt giống nhau. (B) Để áp dụng qui tắc này: (a) trong trường hợp thích hợp, chỉ có phần quyết định việc phân loại theo Qui tắc tổng quát 3 mới được đưa ra xem xét; (b) trường hợp sản phẩm dệt làm từ một lớp vải nền và lớp bề mặt có tuyết hoặc vòng thì không cần xem xét đến vải nền; (c) trường hợp hàng thêu thuộc nhóm 58.10 và sản phẩm của nó, chỉ cần phân loại theo vải nền. Tuy nhiên, đồ thêu không lộ nền, và cả sản phẩm của nó, được phân loại theo chỉ thêu.
Part description
1. This Section does not cover: (a) Animal brush making bristles or hair (heading 05.02); horsehair or horsehair waste (heading 05.11); (b) Human hair or articles of human hair (heading 05.01, 67.03 or 67.04), except straining cloth of a kind commonly used in oil presses or the like (heading 59.11); (c) Cotton linters or other vegetable materials of Chapter 14; (d) Asbestos of heading 25.24 or articles of asbestos or other products of heading 68.12 or 68.13; (e) Articles of heading 30.05 or 30.06; yarn used to clean between the teeth (dental floss), in individual retail packages, of heading 33.06; (f) Sensitised textiles of headings 37.01 to 37.04; (g) Monofilament of which any cross-sectional dimension exceeds 1 mm or strip or the like (for example, artificial straw) of an apparent width exceeding 5 mm, of plastics (Chapter 39), or plaits or fabrics or other basketware or wickerwork of such monofilament or strip (Chapter 46); (h) Woven, knitted or crocheted fabrics, felt or nonwovens, impregnated, coated, covered or laminated with plastics, or articles thereof, of Chapter 39; (ij) Woven, knitted or crocheted fabrics, felt or nonwovens, impregnated, coated, covered or laminated with rubber, or articles thereof, of Chapter 40; (k) Hides or skins with their hair or wool on (Chapter 41 or 43) or articles of furskin, artificial fur or articles thereof, of heading 43.03 or 43.04; (l) Articles of textile materials of heading 42.01 or 42.02; (m) Products or articles of Chapter 48 (for example, cellulose wadding); (n) Footwear or parts of footwear, gaiters or leggings or similar articles of Chapter 64; (o) Hair-nets or other headgear or parts thereof of Chapter 65; (p) Goods of Chapter 67; (q) Abrasive-coated textile material (heading 68.05) and also carbon fibres or articles of carbon fibres of heading 68.15; (r) Glass fibres or articles of glass fibres, other than embroidery with glass thread on a visible ground of fabric (Chapter 70); (s) Articles of Chapter 94 (for example, furniture, bedding, lamps and lighting fittings); (t) Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites and nets); (u) Articles of Chapter 96 (for example, brushes, travel sets for sewing, slide fasteners, typewriter ribbons, sanitary towels (pads) and tampons, napkins (diapers) and napkin liners for babies); or (v) Articles of Chapter 97 2. (A) Goods classifiable in Chapters 50 to 55 or in heading 58.09 or 59.02 and of a mixture of two or more textile materials are to be classified as if consisting wholly of that one textile material which predominates by weight over any other single textile material. When no one textile material predominates by weight, the goods are to be classified as if consisting wholly of that one textile material which is covered by the heading which occurs last in numerical order among those which equally merit consideration. (B) For the purposes of the above rule: (a) Gimped horsehair yarn (heading 51.10) and metallised yarn (heading 56.05) are to be treated as a single textile material the weight of which is to be taken as the aggregate of the weights of its components; for the classification of woven fabrics, metal thread is to be regarded as a textile material; (b) The choice of appropriate heading shall be effected by determining first the Chapter and then the applicable heading within that Chapter, disregarding any materials not classified in that Chapter; (c) When both Chapters 54 and 55 are involved with any other Chapter, Chapters 54 and 55 are to be treated as a single Chapter; (d) Where a Chapter or a heading refers to goods of different textile materials, such materials are to be treated as a single textile material. (C) The provisions of paragraphs (A) and (B) above apply also to the yarns referred to in Note 3, 4, 5 or 6 below. 3. (A) For the purposes of this Section, and subject to the exceptions in paragraph (B) below, yarns (single, multiple (folded) or cabled) of the following descriptions are to be treated as “twine, cordage, ropes and cables”: (a) Of silk or waste silk, measuring more than 20,000 decitex; (b) Of man-made fibres (including yarn of two or more monofilaments of Chapter 54), measuring more than 10,000 decitex; (c) Of true hemp or flax: (i) Polished or glazed, measuring 1,429 decitex or more; or (ii) Not polished or glazed, measuring more than 20,000 decitex; (d) Of coir, consisting of three or more plies; (e) Of other vegetable fibres, measuring more than 20,000 decitex; or (f) Reinforced with metal thread. (B) Exceptions: (a) Yarn of wool or other animal hair and paper yarn, other than yarn reinforced with metal thread; (b) Man-made filament tow of Chapter 55 and multifilament yarn without twist or with a twist of less than 5 turns per metre of Chapter 54; (c) Silk worm gut of heading 50.06, and monofilaments of Chapter 54; (d) Metallised yarn of heading 56.05; yarn reinforced with metal thread is subject to paragraph (A) (f) above; and (e) Chenille yarn, gimped yarn and loop wale- yarn of heading 56.06. 4. (A) For the purposes of Chapters 50, 51, 52, 54 and 55, the expression “put up for retail sale” in relation to yarn means, subject to the exceptions in paragraph (B) below, yarn (single, multiple (folded) or cabled) put up: (a) On cards, reels, tubes or similar supports, of a weight (including support) not exceeding: (i) 85 g in the case of silk, waste silk or man- made filament yarn; or (ii) 125 g in other cases; (b) In balls, hanks or skeins of a weight not exceeding: (i) 85 g in the case of man-made filament yarn of less than 3,000 decitex, silk or silk waste; (ii) 125 g in the case of all other yarns of less than 2,000 decitex; or (iii) 500 g in other cases; (c) In hanks or skeins comprising several smaller hanks or skeins separated by dividing threads which render them independent one of the other, each of uniform weight not exceeding: (i) 85 g in the case of silk, waste silk or man- made filament yarn; or (ii) 125 g in other cases. (B) Exceptions: (a) Single yarn of any textile material, except: (i) Single yarn of wool or fine animal hair, unbleached; and (ii) Single yarn of wool or fine animal hair, bleached, dyed or printed, measuring more than 5,000 decitex; (b) Multiple (folded) or cabled yarn, unbleached: (i) Of silk or waste silk, however put up; or (ii) Of other textile material except wool or fine animal hair, in hanks or skeins; (c) Multiple (folded) or cabled yarn of silk or waste silk, bleached, dyed or printed, measuring 133 decitex or less; and (d) Single, multiple (folded) or cabled yarn of any textile material: (i) In cross-reeled hanks or skeins; or (ii) Put up on supports or in some other manner indicating its use in the textile industry (for example, on cops, twisting mill tubes, pirns, conical bobbins or spindles, or reeled in the form of cocoons for embroidery looms). 5. For the purposes of headings 52.04, 54.01 and 55.08, the expression “sewing thread” means multiple (folded) or cabled yarn: (a) Put up on supports (for example, reels, tubes) of a weight (including support) not exceeding 1,000 g; (b) Dressed for use as sewing thread; and (c) With a final “Z” twist. 6. For the purposes of this Section, the expression “high tenacity yarn” means yarn having a tenacity, expressed in cN/tex (centinewtons per tex), greater than the following: Single yarn of nylon or other polyamides, or of polyesters…...60 cN/tex Multiple (folded) or cabled yarn of nylon or other polyamides, or of polyesters......53 cN/tex Single, multiple (folded) or cabled yarn of viscose rayon…...27 cN/tex. 7. For the purposes of this Section, the expression “made up” means: (a) Cut otherwise than into squares or rectangles; (b) Produced in the finished state, ready for use (or merely needing separation by cutting dividing threads) without sewing or other working (for example, certain dusters, towels, table cloths, scarf squares, blankets); (c) Cut to size and with at least one heat-sealed edge with a visibly tapered or compressed border and the other edges treated as described in any other subparagraph of this Note, but excluding fabrics the cut edges of which have been prevented from unravelling by hot cutting or by other simple means; (d) Hemmed or with rolled edges, or with a knotted fringe at any of the edges, but excluding fabrics the cut edges of which have been prevented from unravelling by whipping or by other simple means; (e) Cut to size and having undergone a process of drawn thread work; (f) Assembled by sewing, gumming or otherwise (other than piece goods consisting of two or more lengths of identical material joined end to end and piece goods composed of two or more textiles assembled in layers, whether or not padded); (g) Knitted or crocheted to shape, whether presented as separate items or in the form of a number of items in the length. 8. For the purposes of Chapters 50 to 60: (a) Chapters 50 to 55 and 60 and, except where the context otherwise requires, Chapters 56 to 59 do not apply to goods made up within the meaning of Note 7 above; and (b) Chapters 50 to 55 and 60 do not apply to goods of Chapters 56 to 59. 9. The woven fabrics of Chapters 50 to 55 include fabrics consisting of layers of parallel textile yarns superimposed on each other at acute or right angles. These layers are bonded at the intersections of the yarns by an adhesive or by thermal bonding. 10. Elastic products consisting of textile materials combined with rubber threads are classified in this Section. 11. For the purposes of this Section, the expression “impregnated” includes “dipped”. 12. For the purposes of this Section, the expression “polyamides” includes “aramids”. 13. For the purposes of this Section and, where applicable, throughout the Nomenclature, the expression “elastomeric yarn” means filament yarn, including monofilament, of synthetic textile material, other than textured yarn, which does not break on being extended to three times its original length and which returns, after being extended to twice its original length, within a period of five minutes, to a length not greater than one and a half times its original length. 14. Unless the context otherwise requires, textile garments of different headings are to be classified in their own headings even if put up in sets for retail sale. For the purposes of this Note, the expression “textile garments” means garments of headings 61.01 to 61.14 and headings 62.01 to 62.11. Subheading Notes. 1. In this Section and, where applicable, throughout the Nomenclature, the following expressions have the meanings hereby assigned to them: (a) Unbleached yarn Yarn which: (i) has the natural colour of its constituent fibres and has not been bleached, dyed (whether or not in the mass) or printed; or (ii) is of indeterminate colour (“grey yarn”), manufactured from garnetted stock. Such yarn may have been treated with a colourless dressing or fugitive dye (which disappears after simple washing with soap) and, in the case of man-made fibres, treated in the mass with delustring agents (for example, titanium dioxide). (b) Bleached yarn Yarn which: (i) has undergone a bleaching process, is made of bleached fibres or, unless the context otherwise requires, has been dyed white (whether or not in the mass) or treated with a white dressing; (ii) consists of a mixture of unbleached and bleached fibres; or (iii) is multiple (folded) or cabled and consists of unbleached and bleached yarns. (c) Coloured (dyed or printed) yarn Yarn which: (i) is dyed (whether or not in the mass) other than white or in a fugitive colour, or printed, or made from dyed or printed fibres; (ii) consists of a mixture of dyed fibres of different colours or of a mixture of unbleached or bleached fibres with coloured fibres (marl or mixture yarns), or is printed in one or more colours at intervals to give the impression of dots; (iii) is obtained from slivers or rovings which have been printed; or (iv) is multiple (folded) or cabled and consists of unbleached or bleached yarn and coloured yarn. The above definitions also apply, mutatis mutandis, to monofilament and to strip or the like of Chapter 54. (d) Unbleached woven fabric Woven fabric made from unbleached yarn and which has not been bleached, dyed or printed. Such fabric may have been treated with a colourless dressing or a fugitive dye. (e) Bleached woven fabric Woven fabric which: (i) has been bleached or, unless the context otherwise requires, dyed white or treated with a white dressing, in the piece; (ii) consists of bleached yarn; or (iii) consists of unbleached and bleached yarn. (f) Dyed woven fabric Woven fabric which: (i) is dyed a single uniform colour other than white (unless the context otherwise requires) or has been treated with a coloured finish other than white (unless the context otherwise requires), in the piece; or (ii) consists of coloured yarn of a single uniform colour. (g) Woven fabric of yarns of different colours Woven fabric (other than printed woven fabric) which: (i) consists of yarns of different colours or yarns of different shades of the same colour (other than the natural colour of the constituent fibres); (ii) consists of unbleached or bleached yarn and coloured yarn; or (iii) consists of marl or mixture yarns. (In all cases, the yarn used in selvedges and piece ends is not taken into consideration.) (h) Printed woven fabric Woven fabric which has been printed in the piece, whether or not made from yarns of different colours. (The following are also regarded as printed woven fabrics: woven fabrics bearing designs made, for example, with a brush or spray gun, by means of transfer paper, by flocking or by the batik process.) The process of mercerisation does not affect the classification of yarns or fabrics within the above categories. The definitions at (d) to (h) above apply, mutatis mutandis, to knitted or crocheted fabrics. (ij) Plain weave A fabric construction in which each yarn of the weft passes alternately over and under successive yarns of the warp and each yarn of the warp passes alternately over and under successive yarns of the weft. 2. (A) Products of Chapters 56 to 63 containing two or more textile materials are to be regarded as consisting wholly of that textile material which would be selected under Note 2 to this Section for the classification of a product of Chapters 50 to 55 or of heading 58.09 consisting of the same textile materials. (B) For the application of this rule: (a) where appropriate, only the part which determines the classification under Interpretative Rule 3 shall be taken into account; (b) in the case of textile products consisting of a ground fabric and a pile or looped surface no account shall be taken of the ground fabric; (c) in the case of embroidery of heading 58.10 and goods thereof, only the ground fabric shall be taken into account. However, embroidery without visible ground, and goods thereof, shall be classified with reference to the embroidering threads alone.
Chú giải chương
1. Trong toàn bộ Danh mục, thuật ngữ “sợi nhân tạo” có nghĩa là những loại sợi staple và sợi filament bằng polyme hữu cơ được sản xuất từ một trong hai quá trình sản xuất sau:(a) Bằng quá trình polyme hóa các monome hữu cơ để sản xuất polyme như polyamit, polyeste, polyolefin hay polyurethan, hoặc quá trình biến đổi hóa học để sản xuất polyme (ví dụ, poly (vinyl alcohol) được điều chế bởi quá trình thủy phân poly (axetat vinyl)); hoặc(b) Bằng quá trình xử lý hóa học hay phân hủy các polyme hữu cơ tự nhiên (như, xenlulo) để sản xuất polyme như cupram rayon (cupro) hoặc visco rayon, hoặc quá trình biến đổi hóa học các polyme hữu cơ tự nhiên (ví dụ, xenlulo, casein và các protein khác, hoặc axit alginic), để sản xuất polyme như axetat xenlulo hoặc alginat.Các thuật ngữ “tổng hợp” và “tái tạo”, liên quan đến các loại sợi, có nghĩa: tổng hợp: các loại xơ, sợi như định nghĩa ở (a); tái tạo: các loại xơ, sợi như định nghĩa ở (b). Dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05 không được coi là xơ nhân tạo.Các khái niệm “nhân tạo (man-made)”, “tổng hợp (synthetic)” và “tái tạo (artificial)” sẽ có cùng nghĩa như nhau khi sử dụng trong lĩnh vực “nguyên liệu dệt”.2. Các nhóm 54.02 và 54.03 không áp dụng cho sợi tô filament tổng hợp hoặc tái tạo của Chương 55.Chapter description
1. Throughout the Nomenclature, the term “man-made fibres” means staple fibres and filaments of organic polymers produced by manufacturing processes, either:(a) By polymerisation of organic monomers to produce polymers such as polyamides, polyesters, polyolefins or polyurethanes, or by chemical modification of polymers produced by this process (for example, poly(vinyl alcohol) prepared by the hydrolysis of poly(vinyl acetate)); or(b) By dissolution or chemical treatment of natural organic polymers (for example, cellulose) to produce polymers such as cuprammonium rayon (cupro) or viscose rayon, or by chemical modification of natural organic polymers (for example, cellulose, casein and other proteins, or alginic acid), to produce polymers such as cellulose acetate or alginates.The terms “synthetic” and “artificial”, used in relation to fibres, mean: synthetic: fibres as defined at (a); artificial: fibres as defined at (b). Strip and the like of heading 54.04 or 54.05 are not considered to be man-made fibres.The terms “man-made”, “synthetic” and “artificial” shall have the same meanings when used in relation to “textile materials”.2. Headings 54.02 and 54.03 do not apply to synthetic or artificial filament tow of Chapter 55.Chú giải SEN
SEN description
Hình ảnh
VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN - Thông báo số 3263/TB-TCHQ ngày 20/04/2016 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu là Sợi Polyester (Tình trạng hiệu lực không xác định) Xem chi tiết
- Thông báo số 3260/TB-TCHQ ngày 20/04/2016 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu là Sợi 100% polyester (Tình trạng hiệu lực không xác định) Xem chi tiết
- Thông báo số 202/TB-TCHQ ngày 11/01/2016 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu là sợi 80% Polyester 20% Nylon 250D/96F (Tình trạng hiệu lực không xác định) Xem chi tiết
- Thông báo số 9951/TB-TCHQ ngày 27/10/2015 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu là Sợi filament tổng hợp (Tình trạng hiệu lực không xác định) Xem chi tiết
- Thông báo số 9950/TB-TCHQ ngày 27/10/2015 Về kết quả phân loại hàng hóa xuất, nhập khẩu là Sợi filament tổng hợp (Tình trạng hiệu lực không xác định) Xem chi tiết
- Thông báo số 14699/TB-TCHQ ngày 10/12/2014 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu là Sợi Polyester, dùng để nổi ván lạng, 100% Polyester (Tình trạng hiệu lực không xác định) Xem chi tiết
- Tải dữ liệu mã HS
Thông báo
Vui lòng đăng nhập để tải dữ liệu.
- Lưu xem sau
- Chia sẻ
- Thuế suất và tính thuế
- Mô tả khác
- Chính sách nhập khẩu
- Thủ tục nhập khẩu
- Mã HS tương tự
Mô tả khác (Mẹo: Bấm Ctrl F để tìm nhanh mô tả)
| Loại khác, từ các polyeste |
| Sợi FDY 75D/72F (83DTEX/72F) SD AA GRADE (100% Polyester, Sợi đơn không xoắn) dùng để dệt vải. HÀNG MỚI 100%... (mã hs sợi fdy 75d/72f/ mã hs của sợi fdy 75d/) |
| Sợi FDY 150D/288F (164DTEX/288F) SD AA GRADE (100% Polyester, Sợi đơn không xoắn) dùng để dệt vải. HÀNG MỚI 100%... (mã hs sợi fdy 150d/28/ mã hs của sợi fdy 150d) |
| Sợi Polyester (nguyên liệu sản xuất vỏ bọc dây điện) K036... (mã hs sợi polyester/ mã hs của sợi polyeste) |
| Sợi đơn, thẳng 100% Polyester YARN FDY FD 40D/48F (44DTEX/48F) AA GRADE (Dùng để sản xuất vải- hàng mới 100%) (KQGĐ số: 1585/TB-PTPLHCM-14)... (mã hs sợi đơn thẳng/ mã hs của sợi đơn thẳ) |
| SỢI ĐƠN POLYESTER FULLY DRAW YARN (300D/96F TBR-AW GRADE). CHƯA SE CHƯA ĐÓNG GÓI BÁN LẺ. 34.4KG/THÙNG. MỚI 100%... (mã hs sợi đơn polyest/ mã hs của sợi đơn poly) |
| Sợi Polyester 30D (Sợi đơn mảnh, không xoắn, làm từ 100% polyester)-Mới 100%... (mã hs sợi polyester 3/ mã hs của sợi polyeste) |
| SOI POLYESTER PFDY YARN (Sợi đơn, thẳng không xoắn). HÀNG MỚI 100%... (mã hs soi polyester p/ mã hs của soi polyeste) |
| Sợi 100%polyester... (mã hs sợi 100%polyest/ mã hs của sợi 100%poly) |
| Vải bọc 100% Polyester, khổ 1.42m... (mã hs vải bọc 100% po/ mã hs của vải bọc 100%) |
| SỢI MẪU FDY TRILOBAL BRIGHT 40D/34F. HÀNG MỚI 100%... (mã hs sợi mẫu fdy tri/ mã hs của sợi mẫu fdy) |
| Sợi tổng hợp polyeste 20S,chưa đóng gói để bán lẻ,dùng trong công nghiệp dệt len(Hàng mới 100%)... (mã hs sợi tổng hợp po/ mã hs của sợi tổng hợp) |
| Sợi 100% Recycled Polyester SDY... (mã hs sợi 100% recycl/ mã hs của sợi 100% rec) |
| Sợi 100%polyester (MUC: 1 TK: 102749567540)... (mã hs sợi 100%polyest/ mã hs của sợi 100%poly) |
| Sợi đơn từ filament polyester, không xoắn (chưa đóng gói để bán lẽ)... (mã hs sợi đơn từ fila/ mã hs của sợi đơn từ f) |
| Sợi Polyester 100D/2 (100% Polyester),đã nhuộm YT2436, mới 100%... (mã hs sợi polyester 1/ mã hs của sợi polyeste) |
| Sợi dún từ 100% polyester, thuộc sợ filament tổng hợp, xoắn, hàng mới 100%... (mã hs sợi dún từ 100%/ mã hs của sợi dún từ 1) |
| Sợi 100% polyester-100% POLYESTER FDY 50D/24F CD RW AA |
| Sợi 80% Polyester 20% Nylon 250D/96F |
| Sợi đơn từ Filament Polyester, thẳng, không xoắn, độ mảnh 50,5 decitex, màu trắng, chưa đóng gói để bán lẻ. |
| Sợi đơn Multifilament Polyester, thẳng, không xoắn, chưa xử lý dún, độ mảnh, sợi ≈ 290decitex, chưa đóng gói để bán lẻ. |
| Polyester yarn |
| Mục 1: Sợi Polyester, dùng để nổi ván lạng, 100% Polyester (dài 9000m/kg, đường kính 1000 DE)Sợi đơn từ filament polyester, không xoắn, không dún, độ mảnh 1100 decitex, chưa đóng gói để bán lẻ. |
| Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu) sợi đơn multifilament, không xoắn, chưa xử lý dún - Nylon/Polyester FDY 180dTex/72F, SD, RW, AA GRADE (Mục 1 Phụ lục tờ khai). Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sợi đơn từ Filament Polyeste và Nylon, thẳng, không xoắn, chưa xử lý dún, hàm lượng Filament Polyester chiếm 82%, độ mảnh sợi ~ 178dTex, chưa đóng gói để bán lẻ. |
| Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu) sợi đơn multifilament, không xoắn, chưa xử lý dún - 100% Polyester Filament yarn FDY. Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sợi đơn từ Filament Polyeste, thẳng, không xoăn, không dún, sợi màu trắng, độ mảnh sợi ≈ 292dTex, chưa đóng gói để bán lẻ. |
| Sợi đơn Multifilament Polyester, thẳng, không xoắn, chưa xử lý dún, độ mảnh, sợi ≈ 290decitex, chưa đóng gói để bán lẻ. Sợi 80% Polyester 20% Nylon 250D/96F |
| Sợi 100% polyester-100% POLYESTER FDY 50/24 CD RW AA. Tạm áp mã (mục 1 tờ khai).Sợi đơn Multifilament Polyester, thẳng, không xoắn, độ mảnh sợi ≈ 55 decitex, chưa đóng gói để bán lẻ. |
| Sợi Polyester -100% POLYESTER FILAMENT YARN LSY 50/24 SD, GRADE AA (mục 3 tờ khai).Sợi Multifilament Polyester, thẳng, không xoắn, độ mảnh sợi ≈ 56decitex, chưa được đóng gói để bán lẻ. |
| "TAIRILIN" BRAND POLYESTER PARTIALY ORIENTED YARN 80D/72F/1, SEMI DULL, ROUND RAW WHITE A GRADE , Sợi FILAMENT tổng hợp dùng trong ngành dệt |
| Nguyên liệu dùng để dệt tất: Sợi 100% Polyester loại C. Hàng mới 100% |
| Sợi 100% filament polyester BSY 135/108 SD (100PCT POLYESTER FILAMENT YARN BSY 135/108 SD) |
| Sợi 100% filament polyester PFY 75D/72F SD (100PCT POLYESTER FILAMENT YATN PFY 75D/72F SD) |
| Sợi 100% POLY ESTER |
| Sợi 100% Polyesret 1275-30001813 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyesret 1275-80014T ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyesret 1275-9C77-1 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyesret 1275-JD005 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% polyester (C) |
| Sợi 100% Polyester 100-30000251 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 100-30000912 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 100D/36F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 100D/36F. Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% polyester 11100-BLW ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% polyester 1275-JS902 (Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 1275-P137-4 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% polyester 1275-PI37-4 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 135D/108F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ, sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 150D/144F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 150D/48F Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 150D/96F Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% polyester 150D/96F,chưa se,chưa đóng gói bán lẻ, sợi đơn .Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 195D/108F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ, sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 195D/108F Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 195D/108F. Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 30001083 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 30001833 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 50-30000105 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 50-30000221( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 50-30000882 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 50-30000986 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 50-30001720 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 50-30002373 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 50D AV3#BRED ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 50D bright av5#brgrey (Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 50D semi dull av3#brred (Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 50D YT-A04 Y10048BV125 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 70D-pxr8707 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% polyester 7202 weft yarn 78/34/120 (Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 75-30000186 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 75D/36F & 100D/36F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 75D/36F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 75D/72F & 150D/288F Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 75D/72F & 50D/72F. Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 75D/72F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ, sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 75D/72F Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 75D/72F, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (100PCT POLYESTER FILAMENT YARN DTY 75D/72F SLIGHT INTERMINGLED, RAW WHITE). |
| Sợi 100% Polyester 75D/72F. Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester Black 7202 weft yarn 78/34/120 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% polyester Black XS906T-100D ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester Black075 poly yarn 78/34/120 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester BSY 135D/108F (100PCT POLYESTER FILAMENT BSY 135D/108F SD) |
| Sợi 100% Polyester CJ4356 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester CJ471E-75D ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester CJ4767C ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester CJCAT5215-75D ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester CJCAT7411-75 ( Sợi đơn không xoắn) |
| sợi 100% polyester FDY 75D/36F bright trilobal -AW GRADE |
| Sợi 100% Polyester FDY 75D/36F BRIGHT TRILOBAL, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (100% POLYESTER FILAMENT YARN FDY 75D/36F BRIGHT TRILOBAL, RAW WHITE, AA GRADE) |
| Sợi 100% Polyester FDY 75D/72F, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (100% POLYESTER FILAMENT YARN FDY 75D/72F SD, RW, AA GRADE) |
| Sợi 100% polyester filament không dún, chưa xe chưa đóng gói để bán lẻ |
| Sợi 100% polyester filament yarn 75D/72F |
| Sợi 100% polyester filament, không dún, chưa xe chưa đóng gói để bán lẻ |
| Sợi 100% Polyester JSE-DTY(Polyester textured yarn) |
| Sợi 100% polyester không dún, chưa xe chưa đóng gói để bán lẻ |
| Sợi 100% Polyester LR0040 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester LR-RCP-P0862 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester LY075120004060 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester NE 20 S/1, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng Mới 100%. (100PCT POLYESTER SPUN TOPDYED YARN NE 20 S/1) |
| Sợi 100% Polyester NE 30 S/1, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng Mới 100%. (100PCT POLYESTER SPUN TOPDYED YARN NE 30 S/1) |
| Sợi 100% Polyester P-CTY 135D/108F - AW, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (100PCT POLYESTER COMPOSITE TEXTILE YARN P-CTY 135D/108F - AW GRADE) |
| Sợi 100% polyester textured yarn 75D/1-72F |
| Sợi 100% polyester White XS006-75D ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester Y7550605YHG353 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester YHG353-75 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% polyester, không dún chưa xe chưa đóng gói để bán lẻ |
| Sợi 100% polyester, không dún, chưa xe chưa đóng gói để bán lẻ |
| Sợi 100% polyster yarn FDY 40D/24F SD |
| Sợi 1005 polyester bora 135/108 lot br 13313-grade A |
| Sợi chưa xử lý dún từ các Polyester (WEFT TEXTURED YARD 100% POLYESTER 75D (NO.8)) (Hàng mới 100%) |
| Sợi dệt 100%polyester. mới 100% |
| Sợi dệt vải (sợi đơn) / 100% PolyesterTexturex Yarn Semi Dull Raw White A Grade 75D/36F 1-H Slight Intermingled |
| Sợi dệt vải 100% polyester , đơn , không xoắn , không dún ( 100 PCT POLYESTER YARN SEMI DULL RAW WHITE FDY 40D/12F ) |
| Sợi dệt vải 100% polyester , sợi đơn , không xoắn ( 100 PCT POLYESTER YARN SEMI DULL RAW WHITE FDY 50D/24F AA GRADE ) |
| Sợi dệt vải mới 100%; 100%Polyester Filament yarn FDY 100D/72F RW SD |
| Sợi dệt vải mới 100%;100%Polyester FDY 80D/12F RW (sợi không dún) |
| Sợi đơn 100% polyester loại 135D/108F, SEMI DULL, Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ, hàng đóng đồng nhất 476 kgs Net/CTN. Hàng mới 100%. |
| SợI FILAMENT 100% POLYESTER - SDY 30D/24F/SD , A - GRADE |
| SợI FILAMENT 100% POLYESTER 12000D/4000F THẳNG BóNG.LOạI C3.MớI 100%. |
| SợI FILAMENT 100% POLYESTER 150D/48F THẳNG Bóng,không dún.LOạI A MớI 100%. |
| SợI FILAMENT 100% POLYESTER 300D/96F THẳNG Bóng,không dún.LOạI A3,B. MớI 100%. |
| SợI FILAMENT 100% POLYESTER 600D/192F THẳNG Bóng,không dún.LOạI A3,B. MớI 100%. |
| Sợi Filament polyester có độ mảnh 110 Denier (POLYESTER THICK AND THIN YARN T.T.D, SEMI DULL RAW WHITE 110DEN/72F) |
| Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu) chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex; sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét ; lọai khác, từ các polyester |
| Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex |
| Sợi filament tổng hợp(trừ chỉ khâu) chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex |
| Sợi Không Dún Tổng Hợp 100% POLYESTER DRAW TEXTURED YARN DTY 75D/36F, SDRW NIM (SET YARN),TAIWAN. Hàng Mới 100%. |
| Sợi Không DúnTổng Hợp100% POLYESTER SPIN DRAWN YARN SDY 150/48 BRIGHT TRILOBAL - AA GRADE, THAILAND |
| Sợi Polyester (Polyester textured yarn) |
| Sợi polyester (stock mixed yarn) |
| Sợi Polyester 100 % : PFDY 100D/36F SD - AW GRADE , hàng mới 100 % |
| Sợi Polyester 100D/144F chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% |
| Sợi Polyester 135/108 chưa dún chưa se chưa đóng gói bán lẻ, mới 100% |
| Sợi Polyester 135/108 chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% |
| Sợi polyester 135/108 không dún chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% |
| Sợi polyester 135/108, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% |
| Sợi polyester 135/96, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% |
| Sợi Polyester 135D/108F chưa dún chưa se chưa đóng gói bán lẻ, mới 100% |
| Sợi Polyester 135D/108F chưa se chưa đóng gói bán lẻ, mới 100% |
| Sợi polyester 150/48 chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% |
| Sợi Polyester 150D/48F chưa dún chưa se chưa đóng gói bán lẻ, mới 100% |
| Sợi Polyester 150D/48F chưa se chưa đóng gói bán lẻ, mới 100% |
| Sợi Polyester 150D/96F chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% |
| Sợi polyester 195/108 chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% |
| Sợi polyester 195/108 không dún chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% |
| Sợi polyester 195-108, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% |
| Sợi Polyester 210D/72F chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% |
| Sợi polyester 300D/576F chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% |
| Sợi Polyester 50D/12F chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% |
| Sợi Polyester 50D/12F SEMI DULL, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (POLYESTER FILAMENT YARN 50D/12F SEMI DULL, GRADE AA) |
| Sợi Polyester 75/36 chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% |
| Sợi Polyester 75/72 chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% |
| Sợi polyester 75/72, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% |
| Sợi polyester 75-36, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% |
| Sợi polyester 75-72, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% |
| Sợi polyester 75D(83DTEX)-72F, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% |
| Sợi Polyester 75D/36F chưa dún chưa se chưa đóng gói bán lẻ, mới 100% |
| Sợi Polyester 75D/36F chưa se chưa đóng gói bán lẻ, mới 100% |
| Sợi polyester 75D/36F chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% |
| Sợi Polyester 75D/36F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ, sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi Polyester 75D/72F chưa dún chưa se chưa đóng gói bán lẻ, mới 100% |
| Sợi Polyester 75D/72F chưa se chưa đóng gói bán lẻ, mới 100% |
| Sợi polyester 75D/72F không dún chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% |
| Sợi polyester 75D-72F, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% |
| Sợi Polyester đen không xoắn 50/1 Black ( Non - Twisted ) , hàng mới 100 % |
| Sợi Polyester FDY 75D/36F SD RW, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (POLYESTER FULLY DRAWN YARN (FDY) FDY 75D/36F SD RW AA GRADE |
| Sợi Polyester FDY 75D/36F, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (POLYESTER FILAMENTS FULLY DRAWN YARN (FDY) FDY 75D/36F SD RW AA GRADE) |
| sợi polyester FDY(polyester FDY) 150/48 sd 100% polyester, đơn, filament, chưa dún, xoắn |
| Sợi POLYESTER FILAMENT 150D-48F,RAW WHITE (NPL SX Chỉ) |
| sợi Polyester trắng không xoắn 50/1 White ( non - twisted ) , hàng mới 100 % |
| Sợi Polyester, sợi nhỏ dùng dệt lưới đánh cá 210D/48F, hàng mới 100%, chưa qua sử dụng |
| Soi to don tong hop 100% polyester 135D/108F |
| Sợi tơ đơn tổng hợp 100% polyester 135D/108F |
| SợI TổNG HợP LàM Từ POLYESTER.HàNG MớI 100% |
| Nguyên liệu dùng để dệt tất: Sợi 100% Polyester loại C. Hàng mới 100% |
| Sợi 100% filament polyester BSY 135/108 SD (100PCT POLYESTER FILAMENT YARN BSY 135/108 SD) |
| Sợi 100% filament polyester PFY 75D/72F SD (100PCT POLYESTER FILAMENT YATN PFY 75D/72F SD) |
| Sợi 100% POLY ESTER |
| Sợi 100% Polyesret 1275-30001813 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyesret 1275-80014T ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyesret 1275-9C77-1 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyesret 1275-JD005 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% polyester (C) |
| Sợi 100% Polyester 100-30000251 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 100-30000912 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 100D/36F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 100D/36F. Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% polyester 11100-BLW ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% polyester 1275-JS902 (Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 1275-P137-4 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% polyester 1275-PI37-4 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 135D/108F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ, sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 150D/144F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 150D/48F Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 150D/96F Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% polyester 150D/96F,chưa se,chưa đóng gói bán lẻ, sợi đơn .Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 195D/108F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ, sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 195D/108F Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 195D/108F. Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 30001083 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 30001833 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 50-30000105 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 50-30000221( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 50-30000882 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 50-30000986 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 50-30001720 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 50-30002373 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 50D AV3#BRED ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 50D bright av5#brgrey (Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 50D semi dull av3#brred (Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 50D YT-A04 Y10048BV125 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 70D-pxr8707 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% polyester 7202 weft yarn 78/34/120 (Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 75-30000186 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 75D/36F & 100D/36F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 75D/36F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 75D/72F & 150D/288F Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 75D/72F & 50D/72F. Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 75D/72F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ, sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 75D/72F Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester 75D/72F, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (100PCT POLYESTER FILAMENT YARN DTY 75D/72F SLIGHT INTERMINGLED, RAW WHITE). |
| Sợi 100% Polyester 75D/72F. Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. |
| Sợi 100% Polyester Black 7202 weft yarn 78/34/120 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% polyester Black XS906T-100D ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester Black075 poly yarn 78/34/120 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester BSY 135D/108F (100PCT POLYESTER FILAMENT BSY 135D/108F SD) |
| Sợi 100% Polyester CJ4356 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester CJ471E-75D ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester CJ4767C ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester CJCAT5215-75D ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester CJCAT7411-75 ( Sợi đơn không xoắn) |
| sợi 100% polyester FDY 75D/36F bright trilobal -AW GRADE |
| Sợi 100% Polyester FDY 75D/36F BRIGHT TRILOBAL, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (100% POLYESTER FILAMENT YARN FDY 75D/36F BRIGHT TRILOBAL, RAW WHITE, AA GRADE) |
| Sợi 100% Polyester FDY 75D/72F, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (100% POLYESTER FILAMENT YARN FDY 75D/72F SD, RW, AA GRADE) |
| Sợi 100% polyester filament không dún, chưa xe chưa đóng gói để bán lẻ |
| Sợi 100% polyester filament yarn 75D/72F |
| Sợi 100% polyester filament, không dún, chưa xe chưa đóng gói để bán lẻ |
| Sợi 100% Polyester JSE-DTY(Polyester textured yarn) |
| Sợi 100% polyester không dún, chưa xe chưa đóng gói để bán lẻ |
| Sợi 100% Polyester LR0040 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester LR-RCP-P0862 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester LY075120004060 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester NE 20 S/1, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng Mới 100%. (100PCT POLYESTER SPUN TOPDYED YARN NE 20 S/1) |
| Sợi 100% Polyester NE 30 S/1, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng Mới 100%. (100PCT POLYESTER SPUN TOPDYED YARN NE 30 S/1) |
| Sợi 100% Polyester P-CTY 135D/108F - AW, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (100PCT POLYESTER COMPOSITE TEXTILE YARN P-CTY 135D/108F - AW GRADE) |
| Sợi 100% polyester textured yarn 75D/1-72F |
| Sợi 100% polyester White XS006-75D ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester Y7550605YHG353 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester YHG353-75 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% polyester, không dún chưa xe chưa đóng gói để bán lẻ |
| Sợi 100% polyester, không dún, chưa xe chưa đóng gói để bán lẻ |
| Sợi 100% polyster yarn FDY 40D/24F SD |
| Sợi 1005 polyester bora 135/108 lot br 13313-grade A |
| Sợi chưa xử lý dún từ các Polyester (WEFT TEXTURED YARD 100% POLYESTER 75D (NO.8)) (Hàng mới 100%) |
| Sợi dệt 100%polyester. mới 100% |
| Sợi dệt vải (sợi đơn) / 100% PolyesterTexturex Yarn Semi Dull Raw White A Grade 75D/36F 1-H Slight Intermingled |
| Sợi dệt vải 100% polyester , đơn , không xoắn , không dún ( 100 PCT POLYESTER YARN SEMI DULL RAW WHITE FDY 40D/12F ) |
| Sợi dệt vải 100% polyester , sợi đơn , không xoắn ( 100 PCT POLYESTER YARN SEMI DULL RAW WHITE FDY 50D/24F AA GRADE ) |
| Sợi dệt vải mới 100%; 100%Polyester Filament yarn FDY 100D/72F RW SD |
| Sợi dệt vải mới 100%;100%Polyester FDY 80D/12F RW (sợi không dún) |
| Sợi đơn 100% polyester loại 135D/108F, SEMI DULL, Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ, hàng đóng đồng nhất 476 kgs Net/CTN. Hàng mới 100%. |
| SợI FILAMENT 100% POLYESTER - SDY 30D/24F/SD , A - GRADE |
| SợI FILAMENT 100% POLYESTER 12000D/4000F THẳNG BóNG.LOạI C3.MớI 100%. |
| SợI FILAMENT 100% POLYESTER 150D/48F THẳNG Bóng,không dún.LOạI A MớI 100%. |
| SợI FILAMENT 100% POLYESTER 300D/96F THẳNG Bóng,không dún.LOạI A3,B. MớI 100%. |
| SợI FILAMENT 100% POLYESTER 600D/192F THẳNG Bóng,không dún.LOạI A3,B. MớI 100%. |
| Sợi Không Dún Tổng Hợp 100% POLYESTER DRAW TEXTURED YARN DTY 75D/36F, SDRW NIM (SET YARN),TAIWAN. Hàng Mới 100%. |
| Sợi Không DúnTổng Hợp100% POLYESTER SPIN DRAWN YARN SDY 150/48 BRIGHT TRILOBAL - AA GRADE, THAILAND |
| Sợi Polyester 100 % : PFDY 100D/36F SD - AW GRADE , hàng mới 100 % |
| Sợi Polyester 100D/144F chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% |
| Sợi polyester 300D/576F chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% |
| Sợi Polyester 50D/12F SEMI DULL, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (POLYESTER FILAMENT YARN 50D/12F SEMI DULL, GRADE AA) |
| Sợi Polyester đen không xoắn 50/1 Black ( Non - Twisted ) , hàng mới 100 % |
| Sợi Polyester FDY 75D/36F SD RW, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (POLYESTER FULLY DRAWN YARN (FDY) FDY 75D/36F SD RW AA GRADE |
| Sợi Polyester FDY 75D/36F, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (POLYESTER FILAMENTS FULLY DRAWN YARN (FDY) FDY 75D/36F SD RW AA GRADE) |
| sợi polyester FDY(polyester FDY) 150/48 sd 100% polyester, đơn, filament, chưa dún, xoắn |
| sợi Polyester trắng không xoắn 50/1 White ( non - twisted ) , hàng mới 100 % |
| Sợi Polyester, sợi nhỏ dùng dệt lưới đánh cá 210D/48F, hàng mới 100%, chưa qua sử dụng |
| Soi to don tong hop 100% polyester 135D/108F |
| Sợi tơ đơn tổng hợp 100% polyester 135D/108F |
| Sợi 100% Polyester 100-30000251 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% polyester 1275-JS902 (Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 50-30000221( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester 50-30002373 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% polyester 7202 weft yarn 78/34/120 (Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester Black 7202 weft yarn 78/34/120 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester LR0040 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% Polyester LY075120004060 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Sợi 100% polyster yarn FDY 40D/24F SD |
| Sợi dệt vải 100% polyester , đơn , không xoắn , không dún ( 100 PCT POLYESTER YARN SEMI DULL RAW WHITE FDY 40D/12F ) |
| SợI FILAMENT 100% POLYESTER 12000D/4000F THẳNG BóNG.LOạI C3.MớI 100%. |
| Sợi 100% Polyester 70D-pxr8707 ( Sợi đơn không xoắn) |
| Phần XI:NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT |
| Chương 54:Sợi filament nhân tạo; sợi dạng dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo |
Mô tả thêm
Sợi FDY 75D/72F (83DTEX/72F) SD AA GRADE (100% Polyester, Sợi đơn không xoắn) dùng để dệt vải. HÀNG MỚI 100%... (mã hs sợi fdy 75d/72f/ mã hs của sợi fdy 75d/) Sợi FDY 150D/288F (164DTEX/288F) SD AA GRADE (100% Polyester, Sợi đơn không xoắn) dùng để dệt vải. HÀNG MỚI 100%... (mã hs sợi fdy 150d/28/ mã hs của sợi fdy 150d) Sợi Polyester (nguyên liệu sản xuất vỏ bọc dây điện) K036... (mã hs sợi polyester/ mã hs của sợi polyeste) Sợi đơn, thẳng 100% Polyester YARN FDY FD 40D/48F (44DTEX/48F) AA GRADE (Dùng để sản xuất vải- hàng mới 100%) (KQGĐ số: 1585/TB-PTPLHCM-14)... (mã hs sợi đơn thẳng/ mã hs của sợi đơn thẳ) SỢI ĐƠN POLYESTER FULLY DRAW YARN (300D/96F TBR-AW GRADE). CHƯA SE CHƯA ĐÓNG GÓI BÁN LẺ. 34.4KG/THÙNG. MỚI 100%... (mã hs sợi đơn polyest/ mã hs của sợi đơn poly) Sợi Polyester 30D (Sợi đơn mảnh, không xoắn, làm từ 100% polyester)-Mới 100%... (mã hs sợi polyester 3/ mã hs của sợi polyeste) SOI POLYESTER PFDY YARN (Sợi đơn, thẳng không xoắn). HÀNG MỚI 100%... (mã hs soi polyester p/ mã hs của soi polyeste) Sợi 100%polyester... (mã hs sợi 100%polyest/ mã hs của sợi 100%poly) Vải bọc 100% Polyester, khổ 1.42m... (mã hs vải bọc 100% po/ mã hs của vải bọc 100%) SỢI MẪU FDY TRILOBAL BRIGHT 40D/34F. HÀNG MỚI 100%... (mã hs sợi mẫu fdy tri/ mã hs của sợi mẫu fdy) Sợi tổng hợp polyeste 20S,chưa đóng gói để bán lẻ,dùng trong công nghiệp dệt len(Hàng mới 100%)... (mã hs sợi tổng hợp po/ mã hs của sợi tổng hợp) Sợi 100% Recycled Polyester SDY... (mã hs sợi 100% recycl/ mã hs của sợi 100% rec) Sợi 100%polyester (MUC: 1 TK: 102749567540)... (mã hs sợi 100%polyest/ mã hs của sợi 100%poly) Sợi đơn từ filament polyester, không xoắn (chưa đóng gói để bán lẽ)... (mã hs sợi đơn từ fila/ mã hs của sợi đơn từ f) Sợi Polyester 100D/2 (100% Polyester),đã nhuộm YT2436, mới 100%... (mã hs sợi polyester 1/ mã hs của sợi polyeste) Sợi dún từ 100% polyester, thuộc sợ filament tổng hợp, xoắn, hàng mới 100%... (mã hs sợi dún từ 100%/ mã hs của sợi dún từ 1) Sợi 100% polyester-100% POLYESTER FDY 50D/24F CD RW AA Sợi 80% Polyester 20% Nylon 250D/96F Sợi đơn từ Filament Polyester, thẳng, không xoắn, độ mảnh 50,5 decitex, màu trắng, chưa đóng gói để bán lẻ. Sợi đơn Multifilament Polyester, thẳng, không xoắn, chưa xử lý dún, độ mảnh, sợi ≈ 290decitex, chưa đóng gói để bán lẻ. Polyester yarn Mục 1: Sợi Polyester, dùng để nổi ván lạng, 100% Polyester (dài 9000m/kg, đường kính 1000 DE)Sợi đơn từ filament polyester, không xoắn, không dún, độ mảnh 1100 decitex, chưa đóng gói để bán lẻ. Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu) sợi đơn multifilament, không xoắn, chưa xử lý dún - Nylon/Polyester FDY 180dTex/72F, SD, RW, AA GRADE (Mục 1 Phụ lục tờ khai). Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sợi đơn từ Filament Polyeste và Nylon, thẳng, không xoắn, chưa xử lý dún, hàm lượng Filament Polyester chiếm 82%, độ mảnh sợi ~ 178dTex, chưa đóng gói để bán lẻ. Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu) sợi đơn multifilament, không xoắn, chưa xử lý dún - 100% Polyester Filament yarn FDY. Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sợi đơn từ Filament Polyeste, thẳng, không xoăn, không dún, sợi màu trắng, độ mảnh sợi ≈ 292dTex, chưa đóng gói để bán lẻ. Sợi đơn Multifilament Polyester, thẳng, không xoắn, chưa xử lý dún, độ mảnh, sợi ≈ 290decitex, chưa đóng gói để bán lẻ.<br> Sợi 80% Polyester 20% Nylon 250D/96F Sợi 100% polyester-100% POLYESTER FDY 50/24 CD RW AA. Tạm áp mã (mục 1 tờ khai).<br>Sợi đơn Multifilament Polyester, thẳng, không xoắn, độ mảnh sợi ≈ 55 decitex, chưa đóng gói để bán lẻ. Sợi Polyester -100% POLYESTER FILAMENT YARN LSY 50/24 SD, GRADE AA (mục 3 tờ khai).<br>Sợi Multifilament Polyester, thẳng, không xoắn, độ mảnh sợi ≈ 56decitex, chưa được đóng gói để bán lẻ. "TAIRILIN" BRAND POLYESTER PARTIALY ORIENTED YARN 80D/72F/1, SEMI DULL, ROUND RAW WHITE A GRADE , Sợi FILAMENT tổng hợp dùng trong ngành dệt Nguyên liệu dùng để dệt tất: Sợi 100% Polyester loại C. Hàng mới 100% Sợi 100% filament polyester BSY 135/108 SD (100PCT POLYESTER FILAMENT YARN BSY 135/108 SD) Sợi 100% filament polyester PFY 75D/72F SD (100PCT POLYESTER FILAMENT YATN PFY 75D/72F SD) Sợi 100% POLY ESTER Sợi 100% Polyesret 1275-30001813 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyesret 1275-80014T ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyesret 1275-9C77-1 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyesret 1275-JD005 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% polyester (C) Sợi 100% Polyester 100-30000251 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 100-30000912 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 100D/36F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 100D/36F. Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% polyester 11100-BLW ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% polyester 1275-JS902 (Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 1275-P137-4 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% polyester 1275-PI37-4 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 135D/108F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ, sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 150D/144F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 150D/48F Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 150D/96F Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% polyester 150D/96F,chưa se,chưa đóng gói bán lẻ, sợi đơn .Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 195D/108F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ, sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 195D/108F Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 195D/108F. Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 30001083 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 30001833 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 50-30000105 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 50-30000221( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 50-30000882 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 50-30000986 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 50-30001720 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 50-30002373 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 50D AV3#BRED ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 50D bright av5#brgrey (Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 50D semi dull av3#brred (Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 50D YT-A04 Y10048BV125 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 70D-pxr8707 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% polyester 7202 weft yarn 78/34/120 (Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 75-30000186 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 75D/36F & 100D/36F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 75D/36F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 75D/72F & 150D/288F Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 75D/72F & 50D/72F. Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 75D/72F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ, sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 75D/72F Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 75D/72F, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (100PCT POLYESTER FILAMENT YARN DTY 75D/72F SLIGHT INTERMINGLED, RAW WHITE). Sợi 100% Polyester 75D/72F. Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester Black 7202 weft yarn 78/34/120 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% polyester Black XS906T-100D ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester Black075 poly yarn 78/34/120 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester BSY 135D/108F (100PCT POLYESTER FILAMENT BSY 135D/108F SD) Sợi 100% Polyester CJ4356 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester CJ471E-75D ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester CJ4767C ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester CJCAT5215-75D ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester CJCAT7411-75 ( Sợi đơn không xoắn) sợi 100% polyester FDY 75D/36F bright trilobal -AW GRADE Sợi 100% Polyester FDY 75D/36F BRIGHT TRILOBAL, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (100% POLYESTER FILAMENT YARN FDY 75D/36F BRIGHT TRILOBAL, RAW WHITE, AA GRADE) Sợi 100% Polyester FDY 75D/72F, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (100% POLYESTER FILAMENT YARN FDY 75D/72F SD, RW, AA GRADE) Sợi 100% polyester filament không dún, chưa xe chưa đóng gói để bán lẻ Sợi 100% polyester filament yarn 75D/72F Sợi 100% polyester filament, không dún, chưa xe chưa đóng gói để bán lẻ Sợi 100% Polyester JSE-DTY(Polyester textured yarn) Sợi 100% polyester không dún, chưa xe chưa đóng gói để bán lẻ Sợi 100% Polyester LR0040 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester LR-RCP-P0862 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester LY075120004060 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester NE 20 S/1, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng Mới 100%. (100PCT POLYESTER SPUN TOPDYED YARN NE 20 S/1) Sợi 100% Polyester NE 30 S/1, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng Mới 100%. (100PCT POLYESTER SPUN TOPDYED YARN NE 30 S/1) Sợi 100% Polyester P-CTY 135D/108F - AW, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (100PCT POLYESTER COMPOSITE TEXTILE YARN P-CTY 135D/108F - AW GRADE) Sợi 100% polyester textured yarn 75D/1-72F Sợi 100% polyester White XS006-75D ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester Y7550605YHG353 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester YHG353-75 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% polyester, không dún chưa xe chưa đóng gói để bán lẻ Sợi 100% polyester, không dún, chưa xe chưa đóng gói để bán lẻ Sợi 100% polyster yarn FDY 40D/24F SD Sợi 1005 polyester bora 135/108 lot br 13313-grade A Sợi chưa xử lý dún từ các Polyester (WEFT TEXTURED YARD 100% POLYESTER 75D (NO.8)) (Hàng mới 100%) Sợi dệt 100%polyester. mới 100% Sợi dệt vải (sợi đơn) / 100% PolyesterTexturex Yarn Semi Dull Raw White A Grade 75D/36F 1-H Slight Intermingled Sợi dệt vải 100% polyester , đơn , không xoắn , không dún ( 100 PCT POLYESTER YARN SEMI DULL RAW WHITE FDY 40D/12F ) Sợi dệt vải 100% polyester , sợi đơn , không xoắn ( 100 PCT POLYESTER YARN SEMI DULL RAW WHITE FDY 50D/24F AA GRADE ) Sợi dệt vải mới 100%; 100%Polyester Filament yarn FDY 100D/72F RW SD Sợi dệt vải mới 100%;100%Polyester FDY 80D/12F RW (sợi không dún) Sợi đơn 100% polyester loại 135D/108F, SEMI DULL, Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ, hàng đóng đồng nhất 476 kgs Net/CTN. Hàng mới 100%. SợI FILAMENT 100% POLYESTER - SDY 30D/24F/SD , A - GRADE SợI FILAMENT 100% POLYESTER 12000D/4000F THẳNG BóNG.LOạI C3.MớI 100%. SợI FILAMENT 100% POLYESTER 150D/48F THẳNG Bóng,không dún.LOạI A MớI 100%. SợI FILAMENT 100% POLYESTER 300D/96F THẳNG Bóng,không dún.LOạI A3,B. MớI 100%. SợI FILAMENT 100% POLYESTER 600D/192F THẳNG Bóng,không dún.LOạI A3,B. MớI 100%. Sợi Filament polyester có độ mảnh 110 Denier (POLYESTER THICK AND THIN YARN T.T.D, SEMI DULL RAW WHITE 110DEN/72F) Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu) chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex; sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét ; lọai khác, từ các polyester Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex Sợi filament tổng hợp(trừ chỉ khâu) chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex Sợi Không Dún Tổng Hợp 100% POLYESTER DRAW TEXTURED YARN DTY 75D/36F, SDRW NIM (SET YARN),TAIWAN. Hàng Mới 100%. Sợi Không DúnTổng Hợp100% POLYESTER SPIN DRAWN YARN SDY 150/48 BRIGHT TRILOBAL - AA GRADE, THAILAND Sợi Polyester (Polyester textured yarn) Sợi polyester (stock mixed yarn) Sợi Polyester 100 % : PFDY 100D/36F SD - AW GRADE , hàng mới 100 % Sợi Polyester 100D/144F chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% Sợi Polyester 135/108 chưa dún chưa se chưa đóng gói bán lẻ, mới 100% Sợi Polyester 135/108 chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% Sợi polyester 135/108 không dún chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% Sợi polyester 135/108, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% Sợi polyester 135/96, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% Sợi Polyester 135D/108F chưa dún chưa se chưa đóng gói bán lẻ, mới 100% Sợi Polyester 135D/108F chưa se chưa đóng gói bán lẻ, mới 100% Sợi polyester 150/48 chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% Sợi Polyester 150D/48F chưa dún chưa se chưa đóng gói bán lẻ, mới 100% Sợi Polyester 150D/48F chưa se chưa đóng gói bán lẻ, mới 100% Sợi Polyester 150D/96F chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% Sợi polyester 195/108 chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% Sợi polyester 195/108 không dún chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% Sợi polyester 195-108, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% Sợi Polyester 210D/72F chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% Sợi polyester 300D/576F chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% Sợi Polyester 50D/12F chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% Sợi Polyester 50D/12F SEMI DULL, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (POLYESTER FILAMENT YARN 50D/12F SEMI DULL, GRADE AA) Sợi Polyester 75/36 chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% Sợi Polyester 75/72 chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% Sợi polyester 75/72, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% Sợi polyester 75-36, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% Sợi polyester 75-72, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% Sợi polyester 75D(83DTEX)-72F, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% Sợi Polyester 75D/36F chưa dún chưa se chưa đóng gói bán lẻ, mới 100% Sợi Polyester 75D/36F chưa se chưa đóng gói bán lẻ, mới 100% Sợi polyester 75D/36F chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% Sợi Polyester 75D/36F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ, sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi Polyester 75D/72F chưa dún chưa se chưa đóng gói bán lẻ, mới 100% Sợi Polyester 75D/72F chưa se chưa đóng gói bán lẻ, mới 100% Sợi polyester 75D/72F không dún chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% Sợi polyester 75D-72F, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% Sợi Polyester đen không xoắn 50/1 Black ( Non - Twisted ) , hàng mới 100 % Sợi Polyester FDY 75D/36F SD RW, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (POLYESTER FULLY DRAWN YARN (FDY) FDY 75D/36F SD RW AA GRADE Sợi Polyester FDY 75D/36F, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (POLYESTER FILAMENTS FULLY DRAWN YARN (FDY) FDY 75D/36F SD RW AA GRADE) sợi polyester FDY(polyester FDY) 150/48 sd 100% polyester, đơn, filament, chưa dún, xoắn Sợi POLYESTER FILAMENT 150D-48F,RAW WHITE (NPL SX Chỉ) sợi Polyester trắng không xoắn 50/1 White ( non - twisted ) , hàng mới 100 % Sợi Polyester, sợi nhỏ dùng dệt lưới đánh cá 210D/48F, hàng mới 100%, chưa qua sử dụng Soi to don tong hop 100% polyester 135D/108F Sợi tơ đơn tổng hợp 100% polyester 135D/108F SợI TổNG HợP LàM Từ POLYESTER.HàNG MớI 100% Nguyên liệu dùng để dệt tất: Sợi 100% Polyester loại C. Hàng mới 100% Sợi 100% filament polyester BSY 135/108 SD (100PCT POLYESTER FILAMENT YARN BSY 135/108 SD) Sợi 100% filament polyester PFY 75D/72F SD (100PCT POLYESTER FILAMENT YATN PFY 75D/72F SD) Sợi 100% POLY ESTER Sợi 100% Polyesret 1275-30001813 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyesret 1275-80014T ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyesret 1275-9C77-1 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyesret 1275-JD005 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% polyester (C) Sợi 100% Polyester 100-30000251 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 100-30000912 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 100D/36F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 100D/36F. Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% polyester 11100-BLW ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% polyester 1275-JS902 (Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 1275-P137-4 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% polyester 1275-PI37-4 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 135D/108F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ, sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 150D/144F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 150D/48F Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 150D/96F Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% polyester 150D/96F,chưa se,chưa đóng gói bán lẻ, sợi đơn .Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 195D/108F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ, sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 195D/108F Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 195D/108F. Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 30001083 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 30001833 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 50-30000105 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 50-30000221( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 50-30000882 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 50-30000986 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 50-30001720 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 50-30002373 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 50D AV3#BRED ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 50D bright av5#brgrey (Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 50D semi dull av3#brred (Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 50D YT-A04 Y10048BV125 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 70D-pxr8707 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% polyester 7202 weft yarn 78/34/120 (Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 75-30000186 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 75D/36F & 100D/36F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 75D/36F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 75D/72F & 150D/288F Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 75D/72F & 50D/72F. Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 75D/72F chưa se, chưa đóng gói bán lẻ, sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 75D/72F Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester 75D/72F, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (100PCT POLYESTER FILAMENT YARN DTY 75D/72F SLIGHT INTERMINGLED, RAW WHITE). Sợi 100% Polyester 75D/72F. Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Sợi đơn. Hàng đóng đồng nhất. Hàng mới 100%. Sợi 100% Polyester Black 7202 weft yarn 78/34/120 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% polyester Black XS906T-100D ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester Black075 poly yarn 78/34/120 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester BSY 135D/108F (100PCT POLYESTER FILAMENT BSY 135D/108F SD) Sợi 100% Polyester CJ4356 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester CJ471E-75D ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester CJ4767C ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester CJCAT5215-75D ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester CJCAT7411-75 ( Sợi đơn không xoắn) sợi 100% polyester FDY 75D/36F bright trilobal -AW GRADE Sợi 100% Polyester FDY 75D/36F BRIGHT TRILOBAL, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (100% POLYESTER FILAMENT YARN FDY 75D/36F BRIGHT TRILOBAL, RAW WHITE, AA GRADE) Sợi 100% Polyester FDY 75D/72F, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (100% POLYESTER FILAMENT YARN FDY 75D/72F SD, RW, AA GRADE) Sợi 100% polyester filament không dún, chưa xe chưa đóng gói để bán lẻ Sợi 100% polyester filament yarn 75D/72F Sợi 100% polyester filament, không dún, chưa xe chưa đóng gói để bán lẻ Sợi 100% Polyester JSE-DTY(Polyester textured yarn) Sợi 100% polyester không dún, chưa xe chưa đóng gói để bán lẻ Sợi 100% Polyester LR0040 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester LR-RCP-P0862 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester LY075120004060 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester NE 20 S/1, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng Mới 100%. (100PCT POLYESTER SPUN TOPDYED YARN NE 20 S/1) Sợi 100% Polyester NE 30 S/1, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng Mới 100%. (100PCT POLYESTER SPUN TOPDYED YARN NE 30 S/1) Sợi 100% Polyester P-CTY 135D/108F - AW, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (100PCT POLYESTER COMPOSITE TEXTILE YARN P-CTY 135D/108F - AW GRADE) Sợi 100% polyester textured yarn 75D/1-72F Sợi 100% polyester White XS006-75D ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester Y7550605YHG353 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester YHG353-75 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% polyester, không dún chưa xe chưa đóng gói để bán lẻ Sợi 100% polyester, không dún, chưa xe chưa đóng gói để bán lẻ Sợi 100% polyster yarn FDY 40D/24F SD Sợi 1005 polyester bora 135/108 lot br 13313-grade A Sợi chưa xử lý dún từ các Polyester (WEFT TEXTURED YARD 100% POLYESTER 75D (NO.8)) (Hàng mới 100%) Sợi dệt 100%polyester. mới 100% Sợi dệt vải (sợi đơn) / 100% PolyesterTexturex Yarn Semi Dull Raw White A Grade 75D/36F 1-H Slight Intermingled Sợi dệt vải 100% polyester , đơn , không xoắn , không dún ( 100 PCT POLYESTER YARN SEMI DULL RAW WHITE FDY 40D/12F ) Sợi dệt vải 100% polyester , sợi đơn , không xoắn ( 100 PCT POLYESTER YARN SEMI DULL RAW WHITE FDY 50D/24F AA GRADE ) Sợi dệt vải mới 100%; 100%Polyester Filament yarn FDY 100D/72F RW SD Sợi dệt vải mới 100%;100%Polyester FDY 80D/12F RW (sợi không dún) Sợi đơn 100% polyester loại 135D/108F, SEMI DULL, Chưa se, chưa đóng gói bán lẻ, hàng đóng đồng nhất 476 kgs Net/CTN. Hàng mới 100%. SợI FILAMENT 100% POLYESTER - SDY 30D/24F/SD , A - GRADE SợI FILAMENT 100% POLYESTER 12000D/4000F THẳNG BóNG.LOạI C3.MớI 100%. SợI FILAMENT 100% POLYESTER 150D/48F THẳNG Bóng,không dún.LOạI A MớI 100%. SợI FILAMENT 100% POLYESTER 300D/96F THẳNG Bóng,không dún.LOạI A3,B. MớI 100%. SợI FILAMENT 100% POLYESTER 600D/192F THẳNG Bóng,không dún.LOạI A3,B. MớI 100%. Sợi Không Dún Tổng Hợp 100% POLYESTER DRAW TEXTURED YARN DTY 75D/36F, SDRW NIM (SET YARN),TAIWAN. Hàng Mới 100%. Sợi Không DúnTổng Hợp100% POLYESTER SPIN DRAWN YARN SDY 150/48 BRIGHT TRILOBAL - AA GRADE, THAILAND Sợi Polyester 100 % : PFDY 100D/36F SD - AW GRADE , hàng mới 100 % Sợi Polyester 100D/144F chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% Sợi polyester 300D/576F chưa se chưa đóng gói bán lẻ. Mới 100% Sợi Polyester 50D/12F SEMI DULL, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (POLYESTER FILAMENT YARN 50D/12F SEMI DULL, GRADE AA) Sợi Polyester đen không xoắn 50/1 Black ( Non - Twisted ) , hàng mới 100 % Sợi Polyester FDY 75D/36F SD RW, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (POLYESTER FULLY DRAWN YARN (FDY) FDY 75D/36F SD RW AA GRADE Sợi Polyester FDY 75D/36F, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%. (POLYESTER FILAMENTS FULLY DRAWN YARN (FDY) FDY 75D/36F SD RW AA GRADE) sợi polyester FDY(polyester FDY) 150/48 sd 100% polyester, đơn, filament, chưa dún, xoắn sợi Polyester trắng không xoắn 50/1 White ( non - twisted ) , hàng mới 100 % Sợi Polyester, sợi nhỏ dùng dệt lưới đánh cá 210D/48F, hàng mới 100%, chưa qua sử dụng Soi to don tong hop 100% polyester 135D/108F Sợi tơ đơn tổng hợp 100% polyester 135D/108F Sợi 100% Polyester 100-30000251 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% polyester 1275-JS902 (Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 50-30000221( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester 50-30002373 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% polyester 7202 weft yarn 78/34/120 (Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester Black 7202 weft yarn 78/34/120 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester LR0040 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% Polyester LY075120004060 ( Sợi đơn không xoắn) Sợi 100% polyster yarn FDY 40D/24F SD Sợi dệt vải 100% polyester , đơn , không xoắn , không dún ( 100 PCT POLYESTER YARN SEMI DULL RAW WHITE FDY 40D/12F ) SợI FILAMENT 100% POLYESTER 12000D/4000F THẳNG BóNG.LOạI C3.MớI 100%. Sợi 100% Polyester 70D-pxr8707 ( Sợi đơn không xoắn) Phần XI:NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT Chương 54:Sợi filament nhân tạo; sợi dạng dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
Các loại thuế
Các loại thuế phải nộp khi nhập khẩu hàng hoá có mã 54024700 vào Việt Nam:
Thuế giá trị gia tăng (VAT)
Thuế nhập khẩu thông thường
Thuế nhập khẩu ưu đãi
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế chống bán phá giá Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA) - Form E
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA) - Form D
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP) - Form AJ
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) - Form VJ
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA) - Form AK
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA) - Form AANZ
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA) - Form AI
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA) - Form VC
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA) - Form EAV
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico) - Form CPTPP
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam) - Form CPTPP
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA) - Form AHK
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA) - Form EUR1
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA) - Form VK
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam - Cuba - Form VN-CU
Chi tiết thuế suất
| Loại thuế | Thuế suất | Ngày hiệu lực | Căn cứ pháp lý | Diễn biến thuế suất |
|---|---|---|---|---|
| Thuế giá trị gia tăng (VAT) | 10% | 08/10/2014 | 83/2014/TT-BTC | Xem chi tiết |
| Thuế nhập khẩu thông thường | 4.5% | 16/11/2017 | 45/2017/QĐ-TTg | Xem chi tiết |
| Thuế nhập khẩu ưu đãi | 10/07/2020 | 57/2020/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form E Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA) | 26/12/2017 | 153/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form D Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA) | 26/12/2017 | 156/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form AJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP) | 26/12/2017 | 160/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form VJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) | 26/12/2017 | 155/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form AK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA) | 26/12/2017 | 157/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form AANZ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA) | 26/12/2017 | 158/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form AI Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA) | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AIFTA tại thời điểm tương ứng | 26/12/2017 | 159/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
| Form VC Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA) | 26/12/2017 | 154/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form EAV Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA) | 26/12/2017 | 150/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico) | 26/06/2019 | 57/2019/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam) | 26/06/2019 | 57/2019/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form AHK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA) | 20/02/2020 | 07/2020/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form EUR1 Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA) | 18/09/2020 | 111/2020/NĐ-CP | Xem chi tiết | |
| Form EUR.1 UK Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland | 21/05/2021 | 53/2021/NĐ-CP | Xem chi tiết |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 54024700
Loại thuế suất: Thuế giá trị gia tăng (VAT)
Căn cứ pháp lý: 83/2014/TT-BTC
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2026 | 10% |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 54024700
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu thông thường
Căn cứ pháp lý: 45/2017/QĐ-TTg
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2026 | 4.5% |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 54024700
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi
Căn cứ pháp lý: 57/2020/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2018-31/12/2018 | 3 |
| 01/01/2019-31/12/2019 | 3 |
| 01/01/2020-30/06/2020 | 3 |
| 01/07/2020-31/12/2020 | 3 |
| 01/01/2021-31/12/2021 | 3 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 54024700
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA)
Căn cứ pháp lý: 153/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 0 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 54024700
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA)
Căn cứ pháp lý: 156/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 0 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 54024700
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP)
Căn cứ pháp lý: 160/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2018-31/03/2018 | 5 |
| 01/04/2018-31/03/2019 | 0 |
| 01/04/2019-31/03/2020 | 0 |
| 01/04/2020-31/03/2021 | 0 |
| 01/04/2021-31/03/2022 | 0 |
| 01/04/2022-31/03/2023 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 54024700
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)
Căn cứ pháp lý: 155/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2018-31/03/2018 | 0.5 |
| 01/04/2018-31/03/2019 | 0 |
| 01/04/2019-31/03/2020 | 0 |
| 01/04/2020-31/03/2021 | 0 |
| 01/04/2021-31/03/2022 | 0 |
| 01/04/2022-31/03/2023 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 54024700
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA)
Căn cứ pháp lý: 157/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 0 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 54024700
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA)
Căn cứ pháp lý: 158/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 0 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 54024700
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA)
Căn cứ pháp lý: 159/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2018-30/12/2018 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AIFTA tại thời điểm tương ứng |
| 31/12/2018-31/12/2019 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AIFTA tại thời điểm tương ứng |
| 01/01/2020-31/12/2020 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AIFTA tại thời điểm tương ứng |
| 01/01/2021-30/12/2021 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AIFTA tại thời điểm tương ứng |
| 31/12/2021-30/12/2022 | Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AIFTA tại thời điểm tương ứng |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 54024700
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA)
Căn cứ pháp lý: 159/2017/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 54024700
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA)
Căn cứ pháp lý: 154/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 5 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 54024700
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)
Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 2018 | 0 |
| 2019 | 0 |
| 2020 | 0 |
| 2021 | 0 |
| 2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 54024700
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)
Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 54024700
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)
Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 54024700
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico)
Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 14/01/2019-31/12/2019 | 0 |
| 01/01/2020-31/12/2020 | 0 |
| 01/01/2021-31/12/2021 | 0 |
| 01/01/2022-31/12/2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 54024700
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam)
Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 14/01/2019-31/12/2019 | 0 |
| 01/01/2020-31/12/2020 | 0 |
| 01/01/2021-31/12/2021 | 0 |
| 01/01/2022-31/12/2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 54024700
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)
Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 11/06/2019-31/12/2019 | 0 |
| 01/01/2020-31/12/2020 | 0 |
| 01/01/2021-31/12/2011 | 0 |
| 01/01/2022-31/12/2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 54024700
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)
Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 54024700
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA)
Căn cứ pháp lý: 111/2020/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/08/2020-31/12/2020 | 0 |
| 01/01/2021-31/12/2021 | 0 |
| 01/01/2022-31/12/2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 54024700
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland
Căn cứ pháp lý: 53/2021/NĐ-CP
| Thời gian | Thuế suất |
|---|---|
| 01/01/2021-31/12/2021 | 0 |
| 01/01/2022-31/12/2022 | 0 |
Diễn biến thuế suất
- 2018
- 2019
- 2020
- 2021
- 2022
- 2023
Tính thuế phải nộp khi nhập khẩu - Mã hàng 54024700
Tỷ giá hiện tại: 1 USD = 23,100 VND
Số lượng (Đơn vị: kg): Nhập từ: Chọn nơi xuất khẩu Afganistan Albania Algeria American Samoa Andorra Angola Anguilla Antigua and Barbuda Argentina Armenia Aruba Australia Austria Azerbaijan Bahamas Bahrain Bangladesh Barbados Belarus Belgium Belize Benin Bermuda Bhutan Bolivia Bosnia and Herzegowina Botswana Brazil British Indian Ocean Territory British Virgin Islands Brunei Darussalam Bulgaria Burkina Faso Burundi Cambodia Cameroon Canada Cape Verde Islands Cayman Islands Central African Republic Chad Chile China Christmas Islands Cocos (Keeling) Islands Colombia Comoros Congo Congo (Democratic Rep.) Cook Islands Costa Rica Cote DIvoire (Ivory Coast) Croatia (Hrvatska) Cuba Cyprus Czech Republic Denmark Djibouti Dominica Dominican Republic East Timor Ecuador Egypt El Salvador Equatorial Guinea European Union Eritrea Estonia Ethiopia Falkland Islands (Malvinas) Faroe Islands Fiji Finland France French Guiana French Polinesia Gabon Gambia Georgia Germany Ghana Gibraltar Greece Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guinea Guinea-Bissau Guyana Haiti Honduras HongKong Hungary Iceland India Indonesia Iran (Islamic Rep.) Iraq Ireland Israel Italy Jamaica Japan Jordan Kazakhstan Kenya Kiribati Korea (Democratic Peoples Rep.) Korea (Republic) Kuwait Kyrgyzstan Laos Latvia Lebanon Lesotho Liberia Libyan Arab Jamahiriya Liechtenstein Lithuania Luxembourg Macau Macedonia Madagascar Malawi Malaysia Maldives Mali Malta Marshall Islands Martinique Mauritania Mauritius Mayotte Mexico Micronesia (Federated State) Moldova (Rep.) Monaco Mongolia Montenegro Montserrat Morocco Mozambique Myanmar (Burma) Namibia Nauru Nepal Netherlands New Caledonia New Zealand Nicaragua Niger Nigeria Niue Norfolk Island Northern Mariana Islands Norway Oman Pakistan Palau Palestine Panama Papua New Guinea Paraguay Peru Philippines Pitcairn Poland Portugal Puerto Rico Qatar Reunion Romania Russian Federation Rwanda Saint Helena Saint Kitts & Nevis Saint Lucia Saint Pierre & Miquelon Saint Vincent & Grenadines Samoa San Marino Sao Tome & Principe Saudi Arabia Senegal Serbia Seychelles Sierra Leone Singapore Slovakia (Slovak Rep.) Slovenia Solomon Islands Somalia South Africa South Georgia & the South Sandwich Islan Spain Sri Lanka Sudan Sudan Suriname Svalbard & Jan Mayen Islands Swaziland Sweden Switzerland Syrian Arab (Rep.) Taiwan Tajikistan Tanzania (United Rep.) Thailand Togo Tokelau Tonga Trinidad & Tobago Tunisia Turkey Turkmenistan Turks & Caicos Islands Tuvalu Uganda Ukraine United Arab Emirates United Kingdom United States Minor Outlying Islands United States of America UruGuay Uzbekistan Vanuatu Vatican City Venezuela Viet Nam (Phi Thue Quan) Virgin Islands (U.S.) Wallis & Futuna Islands Western Sahara Yemen Zambia Zimbabwe Thời gian nhập: Điều khoản nhập khẩu (Incoterm 2010): FOB CIF Đơn giá FOB Loại tiền USD VND Cước phí Bảo hiểm Thuế TTĐB(%) Có dịch vụ đi kèm? Không tách giá trị dịch vụ đi kèm? Tách giá trị dịch vụ đi kèm? Loại Thương mại, mua bán theo điều khoản intercom Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Giá trị+ Thêm dịch vụ
Tính thuếBạn đang xem mã HS 54024700: Loại khác, từ các polyeste
Đang cập nhật...
Bạn đang xem mã HS 54024700: Loại khác, từ các polyeste
Đang cập nhật...
Bạn đang xem mã HS 54024700: Loại khác, từ các polyeste
Đang cập nhật...
Đang cập nhật chính sách áp dụng đối với mặt hàng này.
Đang cập nhật Tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng đối với mặt hàng này.
Mã HS tương tự
| STT | Phần | Chương | Mã code | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần XI | Chương 54 | 54026200 | Từ các polyeste |
Tính thuế nhập khẩu - Mã hàng: 54024700
Tỷ giá hiện tại: 1 USD = 23,100 VND
Số lượng (Đơn vị: kg): Nhập từ: Chọn nơi xuất khẩu Afganistan Albania Algeria American Samoa Andorra Angola Anguilla Antigua and Barbuda Argentina Armenia Aruba Australia Austria Azerbaijan Bahamas Bahrain Bangladesh Barbados Belarus Belgium Belize Benin Bermuda Bhutan Bolivia Bosnia and Herzegowina Botswana Brazil British Indian Ocean Territory British Virgin Islands Brunei Darussalam Bulgaria Burkina Faso Burundi Cambodia Cameroon Canada Cape Verde Islands Cayman Islands Central African Republic Chad Chile China Christmas Islands Cocos (Keeling) Islands Colombia Comoros Congo Congo (Democratic Rep.) Cook Islands Costa Rica Cote DIvoire (Ivory Coast) Croatia (Hrvatska) Cuba Cyprus Czech Republic Denmark Djibouti Dominica Dominican Republic East Timor Ecuador Egypt El Salvador Equatorial Guinea European Union Eritrea Estonia Ethiopia Falkland Islands (Malvinas) Faroe Islands Fiji Finland France French Guiana French Polinesia Gabon Gambia Georgia Germany Ghana Gibraltar Greece Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guinea Guinea-Bissau Guyana Haiti Honduras HongKong Hungary Iceland India Indonesia Iran (Islamic Rep.) Iraq Ireland Israel Italy Jamaica Japan Jordan Kazakhstan Kenya Kiribati Korea (Democratic Peoples Rep.) Korea (Republic) Kuwait Kyrgyzstan Laos Latvia Lebanon Lesotho Liberia Libyan Arab Jamahiriya Liechtenstein Lithuania Luxembourg Macau Macedonia Madagascar Malawi Malaysia Maldives Mali Malta Marshall Islands Martinique Mauritania Mauritius Mayotte Mexico Micronesia (Federated State) Moldova (Rep.) Monaco Mongolia Montenegro Montserrat Morocco Mozambique Myanmar (Burma) Namibia Nauru Nepal Netherlands New Caledonia New Zealand Nicaragua Niger Nigeria Niue Norfolk Island Northern Mariana Islands Norway Oman Pakistan Palau Palestine Panama Papua New Guinea Paraguay Peru Philippines Pitcairn Poland Portugal Puerto Rico Qatar Reunion Romania Russian Federation Rwanda Saint Helena Saint Kitts & Nevis Saint Lucia Saint Pierre & Miquelon Saint Vincent & Grenadines Samoa San Marino Sao Tome & Principe Saudi Arabia Senegal Serbia Seychelles Sierra Leone Singapore Slovakia (Slovak Rep.) Slovenia Solomon Islands Somalia South Africa South Georgia & the South Sandwich Islan Spain Sri Lanka Sudan Sudan Suriname Svalbard & Jan Mayen Islands Swaziland Sweden Switzerland Syrian Arab (Rep.) Taiwan Tajikistan Tanzania (United Rep.) Thailand Togo Tokelau Tonga Trinidad & Tobago Tunisia Turkey Turkmenistan Turks & Caicos Islands Tuvalu Uganda Ukraine United Arab Emirates United Kingdom United States Minor Outlying Islands United States of America UruGuay Uzbekistan Vanuatu Vatican City Venezuela Viet Nam (Phi Thue Quan) Virgin Islands (U.S.) Wallis & Futuna Islands Western Sahara Yemen Zambia Zimbabwe Thời gian nhập: Điều khoản nhập khẩu (Incoterm 2010): FOB CIF Đơn giá FOB Loại tiền USD VND Cước phí Bảo hiểm Thuế TTĐB(%) Có dịch vụ đi kèm? Không tách giá trị dịch vụ đi kèm? Tách giá trị dịch vụ đi kèm? Loại Thương mại, mua bán theo điều khoản intercom Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Giá trị+ Thêm dịch vụ
Tính thuếTầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
0971-654-238 (Hotline/ Zalo)
[email protected]
Thông tin dịch vụ
- Giới thiệu
- Giải pháp
- Bảng giá
- Liên hệ
Dữ liệu pháp lý
- Bản án
- Hợp đồng mẫu
- Văn bản pháp luật
- Tra cứu mã HS
- Thuật ngữ pháp lý
- Bài viết
Chính sách và Hướng dẫn
- Điều khoản sử dụng
- Chính sách bảo mật
- Hướng dẫn sử dụng
- Hướng dẫn thanh toán
© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved
Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.
Tạo tài khoản
Đăng ký bằng Google HOẶC Họ và tên Email Số điện thoại Mật khẩu Xác nhận mật khẩu Giới tính Nam Nữ Tôi đồng ý với Điều khoản sử dụng website Caselaw Việt Nam Đăng ký Đã có Tài khoản? Đăng nhậpĐăng nhập
Đăng nhập bằng Google HOẶC Email Mật khẩu Quên mật khẩu Đăng nhập Chưa có tài khoản? Đăng kýTừ khóa » Sợi 50d Là Gì
-
7 độ Mảnh Sợi Và Chỉ Số Sợi- PIS Per I Signori
-
Chi Số Sợi Là Gì? Chi Tiết Các Khái Niệm Yarn Count, Denier, Tex, DTex
-
Chỉ Số Sợi Là Gì - Mới Cập Nhập - Update Thôi
-
Sợi Polyester DTY 50D Cho đan
-
《Kiến Thức Cơ Bản Về Dệt May》
-
Tổng Quan Về Vải - The Understanding Of Fabric - Merism
-
Sợi Dún (DTY) Là Gì? - Vihako
-
Vải Dệt Thoi Pongee Polyester 50D * 50D Thành Phần Da - Thân Thiện
-
Vải Dệt Kim Sợi Dọc 50D + 75D Vải Polyester Micro Da Lộn để Bọc ...
-
Polyester Sợi Fdy 50d/24f Sd Rw Để Dệt/đan - Alibaba
-
50d/72f 50 Denier Polyester Textured Filament Sợi Để Dệt Và Đan
-
Chương 54: Sợi Filament Nhân Tạo; Dải Và Các Dạng Tương Tự Từ ...
-
Sợi Recycle Filament - Greenyarn
-
Vải Sợi Nhỏ Là Gì? - Quality Fabric From China