Mô Tả Chi Tiết Mã HS 76069200 - Caselaw Việt Nam

0971.654.238 [email protected] Hướng dẫn sử dụng | Liên hệ Toggle Navigation CASEAW Logo
  • Giới thiệu
  • Giải pháp
  • Bảng giá
  • Bài viết
  • Bản án Hợp đồng mẫu Văn bản pháp luật Tra cứu mã HS Thuật ngữ Pháp lý
  • Đăng ký
  • Đăng nhập
  1. Trang chủ
  2. Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
  3. Mô tả chi tiết mã HS 76069200
THÔNG TIN MÃ HS
  • 33692
  • 3

BIỂU THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU 2026

  • Phần XV: KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN
    • Chương 76: Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
      • 7606 - Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm.
        • Loại khác:
          • 76069200 - Bằng hợp kim nhôm

Ngôn ngữ mô tả HS: Xem mô tả bằng tiếng Việt Xem mô tả bằng tiếng Anh

Chú giải Chú giải Phần Chú giải Chương Chú giải Part Description Chapter Description

Chú giải phần

Chú giải. 1. Phần này không bao gồm: (a) Sơn, mực hoặc các sản phẩm khác đã được pha chế với chất cơ bản là vảy hoặc bột kim loại (các nhóm từ 32.07 đến 32.10, 32.12, 32.13 hoặc 32.15); (b) Hợp kim ferro-xeri hoặc các hợp kim tự cháy khác (nhóm 36.06); (c) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc nhóm 65.06 hoặc 65.07; (d) Khung ô hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 66.03; (e) Hàng hóa thuộc Chương 71 (ví dụ, hợp kim kim loại quý, kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý, đồ trang sức làm bằng chất liệu khác); (f) Các sản phẩm thuộc Phần XVI (máy móc, các thiết bị cơ khí và đồ điện); (g) Đường ray xe lửa hoặc tàu điện đã được lắp ráp (nhóm 86.08) hoặc các sản phẩm khác thuộc Phần XVII (xe, tàu và thuyền, phương tiện bay); (h) Dụng cụ hoặc thiết bị phụ tùng thuộc Phần XVIII, kể cả dây cót của đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác; (ij) Các viên chì nhỏ được chế tạo để sản xuất đạn dược (nhóm 93.06) hoặc các sản phẩm khác thuộc Phần XIX (vũ khí và đạn dược); (k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, lót đệm giường, đèn và bộ đèn, biển hộp được chiếu sáng, nhà lắp ghép); (l) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao); (m) Giần, sàng bằng tay, khuy, bút máy, quản bút chì, ngòi bút, chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các sản phẩm tương tự hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 96 (các mặt hàng khác); hoặc (n) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, tác phẩm nghệ thuật). 2. Trong Danh mục này, khái niệm “các bộ phận có công dụng chung” có nghĩa: (a) Các sản phẩm thuộc nhóm 73.07, 73.12, 73.15, 73.17 hoặc 73.18 và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác; (b) Lò xo và lá lò xo, bằng kim loại cơ bản, trừ dây cót dùng cho đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác (nhóm 91.14); và (c) Sản phẩm thuộc các nhóm 83.01, 83.02, 83.08, 83.10 và khung và gương, bằng kim loại cơ bản, thuộc nhóm 83.06. Từ Chương 73 đến Chương 76 và từ Chương 78 đến Chương 82 (nhưng trừ nhóm 73.15) các bộ phận của hàng hóa thuộc các chương này không bao gồm các bộ phận có công dụng chung như đã nêu ở trên. Theo nội dung trên và theo Chú giải 1 của Chương 83, các sản phẩm thuộc Chương 82 hoặc 83 được loại trừ khỏi các Chương từ Chương 72 đến Chương 76 và từ Chương 78 đến Chương 81. 3. Trong Danh mục này, khái niệm “kim loại cơ bản” có nghĩa là: sắt và thép, đồng, niken, nhôm, chì, kẽm, thiếc, vonfram, molypđen, tantan, magie, coban, bismut, cađimi, titan, zircon, antimon, mangan, berili, crôm, gemani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), rheni và tali. 4. Trong Danh mục này, khái niệm “gốm kim loại” chỉ các sản phẩm có sự kết hợp dị thể của một thành phần kim loại và một thành phần gốm trong cấu trúc tế vi. Khái niệm “gốm kim loại” cũng kể cả cacbua kim loại thiêu kết (cacbua kim loại thiêu kết với một kim loại). 5. Việc phân loại các hợp kim (trừ hợp kim fero và các hợp kim chủ như đã được xác định trong Chương 72 và 74): (a) Một hợp kim cấu thành từ các kim loại cơ bản được phân loại vào nhóm hợp kim của kim loại có hàm lượng trội hơn so với từng kim loại khác có trong hợp kim; (b) Một hợp kim mà thành phần gồm các kim loại cơ bản thuộc Phần này và các nguyên tố không thuộc Phần này thì hợp kim đó sẽ được coi như hợp kim của các kim loại thuộc phần này nếu tổng trọng lượng của các kim loại cơ bản đó bằng hoặc lớn hơn tổng trọng lượng của các thành phần khác có mặt trong hợp kim; (c) Trong Phần này khái niệm “hợp kim” kể cả hỗn hợp bột kim loại thiêu kết, hỗn hợp dị thể trộn kỹ thu được bằng cách nung chảy (trừ gốm kim loại), và hợp chất liên kết kim loại (thường gọi là hợp chất liên kim). 6. Trừ khi có những yêu cầu khác, khi việc xem xét có liên quan đến bất cứ một kim loại cơ bản nào trong Danh mục này, cũng cần phải xem xét những hợp kim mà chúng được phân loại như những hợp kim của kim loại đó theo Chú giải 5 ở trên. 7. Việc phân loại các sản phẩm hỗn hợp: Trừ khi có yêu cầu khác, các sản phẩm bằng kim loại cơ bản (kể cả các sản phẩm bằng nguyên vật liệu pha trộn được coi như sản phẩm bằng kim loại cơ bản theo các nguyên tắc giải thích) gồm hai hoặc nhiều kim loại cơ bản thì được coi như sản phẩm của kim loại cơ bản nào có hàm lượng trội hơn so với từng kim loại khác. Theo mục đích này: (a) Sắt và thép, hoặc các dạng khác của sắt hoặc thép, được coi như là một và là cùng một kim loại; (b) Một hợp kim được coi như chứa toàn bộ một loại kim loại khi mà hợp kim của kim loại đó được phân loại theo Chú giải 5; và (c) Gốm kim loại của nhóm 81.13 được coi như một loại kim loại cơ bản. 8. Trong Phần này, các khái niệm sau đây có nghĩa:: (a) Phế liệu và mảnh vụn Phế liệu và mảnh vụn kim loại từ quá trình sản xuất hoặc gia công kim loại bằng phương pháp cơ khí, và các sản phẩm bằng kim loại chắc chắn không thể sử dụng được vì nguyên nhân bị gãy, cắt ra, bị mài mòn hoặc các nguyên nhân khác. (b) Bột Là sản phẩm có hàm lượng từ 90% trở lên tính theo trọng lượng lọt qua được rây (sàng) có đường kính mắt rây bằng 1 mm.

Part description

1. This Section does not cover: (a) Prepared paints, inks or other products with a basis of metallic flakes or powder (headings 32.07 to 32.10, 32.12, 32.13 or 32.15); (b) Ferro-cerium or other pyrophoric alloys (heading 36.06); (c) Headgear or parts thereof of heading 65.06 or 65.07; (d) Umbrella frames or other articles of heading 66.03; (e) Goods of Chapter 71 (for example, precious metal alloys, base metal clad with precious metal, imitation jewellery); (f) Articles of Section XVI (machinery, mechanical appliances and electrical goods); (g) Assembled railway or tramway track (heading 86.08) or other articles of Section XVII (vehicles, ships and boats, aircraft); (h) Instruments or apparatus of Section XVIII, including clock or watch springs; (ij) Lead shot prepared for ammunition (heading 93.06) or other articles of Section XIX (arms and ammunition); (k) Articles of Chapter 94 (for example, furniture, mattress supports, lamps and lighting fittings, illuminated signs, prefabricated buildings); (l) Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites); (m) Hand sieves, buttons, pens, pencil-holders, pen nibs, monopods, bipods, tripods and similar articles or other articles of Chapter 96 (miscellaneous manufactured articles); or (n) Articles of Chapter 97 (for example, works of art). 2. Throughout the Nomenclature, the expression “parts of general use” means: (a) Articles of heading 73.07, 73.12, 73.15, 73.17 or 73.18 and similar articles of other base metal; (b) Springs and leaves for springs, of base metal, other than clock or watch springs (heading 91.14); and (c) Articles of headings 83.01, 83.02, 83.08, 83.10 and frames and mirrors, of base metal, of heading 83.06. In Chapters 73 to 76 and 78 to 82 (but not in heading 73.15) references to parts of goods do not include references to parts of general use as defined above. Subject to the preceding paragraph and to Note 1 to Chapter 83, the articles of Chapter 82 or 83 are excluded from Chapters 72 to 76 and 78 to 81. 3. Throughout the Nomenclature, the expression “base metals” means: iron and steel, copper, nickel, aluminium, lead, zinc, tin, tungsten (wolfram), molybdenum, tantalum, magnesium, cobalt, bismuth, cadmium, titanium, zirconium, antimony, manganese, beryllium, chromium, germanium, vanadium, gallium, hafnium, indium, niobium (columbium), rhenium and thallium. 4. Throughout the Nomenclature, the term “cermets” means products containing a microscopic heterogeneous combination of a metallic component and a ceramic component. The term “cermets” includes sintered metal carbides (metalcarbides sintered with a metal). 5. Classification of alloys (other than ferro-alloys and master alloys as defined in Chapters 72 and 74): (a) An alloy of base metals is to be classified as an alloy of the metal which predominates by weight over each of the other metals; (b) An alloy composed of base metals of this Section and of elements not falling within this Section is to be treated as an alloy of base metals of this Section if the total weight of such metals equals or exceeds the total weight of the other elements present; (c) In this Section the term “alloys” includes sintered mixtures of metal powders, heterogeneous intimate mixtures obtained by melting (other than cermets) and intermetallic compounds. 6. Unless the context otherwise requires, any reference in the Nomenclature to a base metal includes a reference to alloys which, by virtue of Note 5 above, are to be classified as alloys of that metal. 7. Classification of composite articles: Except where the headings otherwise require, articles of base metal (including articles of mixed materials treated as articles of base metal under the Interpretative Rules) containing two or more base metals are to be treated as articles of the base metal predominating by weight over each of the other metals. For this purpose: (a) Iron and steel, or different kinds of iron or steel, are regarded as one and the same metal; (b) An alloy is regarded as being entirely composed of that metal as an alloy of which, by virtue of Note 5, it is classified; and (c) A cermet of heading 81.13 is regarded as a single base metal. 8. In this Section, the following expressions have the meanings hereby assigned to them (a) Waste and scrap Metal waste and scrap from the manufacture or mechanical working of metals, and metal goods definitely not usable as such because of breakage, cutting-up, wear or other reasons. (b) Powders Products of which 90 % or more by weight passes through a sieve having a mesh aperture of 1 mm.

Chú giải chương

1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:(a) Thanh và queCác sản phẩm được cán, ép đùn, kéo hoặc rèn, không ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, hình dạng mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả “hình tròn phẳng” và “hình chữ nhật biến dạng”, có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả “hình chữ nhật biến dạng”) phải trên 1/10 chiều rộng. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng và kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ), với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác.(b) Dạng hìnhCác sản phẩm được cán, ép đùn, kéo, rèn hoặc tạo hình, ở dạng cuộn hoặc không, mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài, và khác với định nghĩa về thanh, que, dây, tấm, lá, dải, lá mỏng, ống hoặc ống dẫn. Khái niệm này cũng kể cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết, có cùng hình dạng, đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ), với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác.(c) DâyCác sản phẩm được cán, ép đùn hoặc kéo, ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài, hình dạng mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả “hình tròn phẳng” và “hình chữ nhật biến dạng”, có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả “hình chữ nhật biến dạng”) phải trên 1/10 chiều rộng.(d) Tấm, lá, dải và lá mỏngCác sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công thuộc nhóm 76.01), ở dạng cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả “hình chữ nhật biến dạng”, có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau, cụ thể:- với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng,- với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông, với mọi kích thước, với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.Ngoài những mặt hàng khác, các nhóm 76.06 và 76.07 áp dụng cho các tấm, lá, dải và lá mỏng đã gia công theo hình mẫu (ví dụ, rãnh, gân, carô, hình giọt nước, hình núm, hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan, làm lượn sóng, đánh bóng hoặc tráng với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang các đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.(e) Ống và ống dẫnCác sản phẩm rỗng, cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài, mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi, độ dày thành ống bằng nhau. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài, cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm, đồng dạng và đồng hướng. Ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng, tráng, uốn cong, ren, khoan, thắt lại, nở ra, hình côn hoặc nối với các mặt bích, đai hoặc vòng.Chú giải phân nhóm.1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:(a) Nhôm, không hợp kimLà kim loại có hàm lượng nhôm chiếm ít nhất 99% tính theo trọng lượng, với điều kiện hàm lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:Bảng các nguyên tố khác (XEM BẢNG 6)(1) Các nguyên tố khác, ví dụ Cr, Cu, Mg, Mn, Ni, Zn.(2) Tỷ lệ đồng cho phép lớn hơn 0,1%, nhưng không quá 0,2%, với điều kiện hàm lượng crôm cũng như hàm lượng mangan đều không quá 0,05%.(b) Hợp kim nhômVật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng nhôm lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác tính theo trọng lượng, với điều kiện:(i) hàm lượng của ít nhất 1 trong các nguyên tố khác hoặc tổng hàm lượng của sắt với silic phải lớn hơn giới hạn nêu ở bảng trên; hoặc(ii) tổng hàm lượng của các nguyên tố khác trong thành phần vượt quá 1% tính theo trọng lượng.2. Mặc dù đã quy định tại Chú giải 1(c) của Chương này, theo mục đích của phân nhóm 7616.91, khái niệm “dây” chỉ áp dụng cho các sản phẩm ở dạng cuộn hoặc không ở dạng cuộn, mặt cắt ngang ở hình dạng bất kỳ, kích thước mặt cắt ngang không quá 6 mm.

Chapter description

1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:(a) Bars and rodsRolled, extruded, drawn or forged products, not in coils, which have a uniform solid cross-section along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons (including “flattened circles” and “modified rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). Products with a rectangular (including square), triangular or polygonal cross-section may have corners rounded along their whole length. The thickness of such products which have a rectangular (including “modified rectangular”) cross-section exceeds one-tenth of the width. The expression also covers cast or sintered products, of the same forms and dimensions, which have been subsequently worked after production (otherwise than by simple trimming or de-scaling), provided that they have not thereby assumed the character of articles or products of other headings.(b) ProfilesRolled, extruded, drawn, forged or formed products, coiled or not, of a uniform cross-section along their whole length, which do not conform to any of the definitions of bars, rods, wire, plates, sheets, strip, foil, tubes or pipes. The expression also covers cast or sintered products, of the same forms, which have been subsequently worked after production (otherwise than by simple trimming or de-scaling), provided that they have not thereby assumed the character of articles or products of other headings.(c) WireRolled, extruded or drawn products, in coils, which have a uniform solid cross-section along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons (including “flattened circles” and “modified rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). Products with a rectangular (including square), triangular or polygonal cross-section may have corners rounded along their whole length. The thickness of such products which have a rectangular (including “modified rectangular”) cross-section exceeds one-tenth of the width.(d) Plates, sheets, strip and foilFlat-surfaced products (other than the unwrought products of heading 76.01), coiled or not, of solid rectangular (other than square) cross- section with or without rounded corners (including “modified rectangles” of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel) of a uniform thickness, which are:- of rectangular (including square) shape with a thickness not exceeding one-tenth of the width,- of a shape other than rectangular or square, of any size, provided that they do not assume the character of articles or products of other headings.Headings 76.06 and 76.07 apply, inter alia, to plates, sheets, strip and foil with patterns (for example, grooves, ribs, chequers, tears, buttons, lozenges) and to such products which have been perforated, corrugated, polished or coated, provided that they do not thereby assume the character of articles or products of other headings.(e) Tubes and pipesHollow products, coiled or not, which have a uniform cross-section with only one enclosed void along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons, and which have a uniform wall thickness. Products with a rectangular (including square), equilateral triangular or regular convex polygonal cross- section, which may have corners rounded along their whole length, are also to be considered as tubes and pipes provided the inner and outer cross- sections are concentric and have the same form and orientation. Tubes and pipes of the foregoing cross-sections may be polished, coated, bent, threaded, drilled, waisted, expanded, cone-shaped or fitted with flanges, collars or rings.Subheading Notes.1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:(a) Aluminium, not alloyedMetal containing by weight at least 99 % of aluminium, provided that the content by weight of any other element does not exceed the limit specified in the following table:TABLE - Other elements(1) Other elements are, for example, Cr, Cu, Mg, Mn, Ni, Zn.(2) Copper is permitted in a proportion greater than 0.1 % but not more than 0.2 %, provided that neither the chromium nor manganese content exceeds 0.05 %.(b) Aluminium alloysMetallic substances in which aluminium predominates by weight over each of the other elements, provided that:(i) the content by weight of at least one of the other elements or of iron plus silicon taken together is greater than the limit specified in the foregoing table; or(ii) the total content by weight of such other elements exceeds 1 %.2. Notwithstanding the provisions of Chapter Note 1 (c), for the purposes of subheading 7616.91 the term “wire” applies only to products, whether or not in coils, of any cross-sectional shape, of which no cross-sectional dimension exceeds 6 mm.

Chú giải SEN

SEN description

Hình ảnh Bằng hợp kim nhôm VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN
  • Thông tư số 01/2018/TT-BKHĐT ngày 30/03/2018 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Về danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được Xem chi tiết
  • Tải dữ liệu mã HS

    Thông báo

    Vui lòng đăng nhập để tải dữ liệu.

  • Lưu xem sau
  • Chia sẻ
  • Thuế suất và tính thuế
  • Mô tả khác
  • Chính sách nhập khẩu
  • Thủ tục nhập khẩu
  • Mã HS tương tự

Mô tả khác (Mẹo: Bấm Ctrl F để tìm nhanh mô tả)

Bằng hợp kim nhôm
Nhôm tấm hình tròn A3003, độ dày- đường kình: 2.5x320mm, hàng tái nhập chuyển tiêu thụ nội địa. hàng mới 100%.... (mã hs nhôm tấm hình t/ mã hs của nhôm tấm hìn)
Tấm nối thanh ray R5 bằng hợp kim nhôm dài 120 mm rộng 22mm cao 60mm dùng để nối các thay ray REF. P03228-000 Hãng sản xuất: PreformedLineProducts(Thailand)... (mã hs tấm nối thanh r/ mã hs của tấm nối than)
Nhôm tấm A6061/ Aluminium alloy plate. Hàng mới 100%... (mã hs nhôm tấm a6061// mã hs của nhôm tấm a60)
Nhôm tấm A7075/ Aluminium alloy plate. Hàng mới 100%... (mã hs nhôm tấm a7075// mã hs của nhôm tấm a70)
Nhôm hợp kim, dạng cuộn, độ dày 0.6mm. Mới 100%... (mã hs nhôm hợp kim d/ mã hs của nhôm hợp kim)
Nhôm dạng tấm,hình tròn, phi 430mm,chiều dày 1,1mm bằng hợp kim nhôm đã được gia công, dùng để thúc lòng nồi cơm, hãng SX:CUCKOO ELECTRONICS. Mới 100%... (mã hs nhôm dạng tấmh/ mã hs của nhôm dạng tấ)
Nhôm hợp kim 0.5 x 53.3 x C (A5052-H38)... (mã hs nhôm hợp kim 0/ mã hs của nhôm hợp kim)
Tấm nhôm tản nhiệt 102.11*24.87*0.2mm.Hàng mới 100%... (mã hs tấm nhôm tản nh/ mã hs của tấm nhôm tản)
Nhôm hợp kim tấm A5052 kt: 35x45x115 mm... (mã hs nhôm hợp kim tấ/ mã hs của nhôm hợp kim)
Tấm mặt nạ PCB bằng nhôm... (mã hs tấm mặt nạ pcb/ mã hs của tấm mặt nạ p)
Miếng nhôm hợp kim dạng lá chưa gia công chiều dầy 0.3mm, dùng để sản xuất đồ gá, AL 0.3T (400*400), kích thước: 400*400mm, hàng mới 100%... (mã hs miếng nhôm hợp/ mã hs của miếng nhôm h)
Nhôm làm khuôn- ALUMINUM ALLOY AC4CH.2... (mã hs nhôm làm khuôn/ mã hs của nhôm làm khu)
Nhôm dạng tấm, hợp kim, kích thước 1200x2400mm, dày 2.0mm, tráng phủ sơn màu trắng. Hàng mới 100%... (mã hs nhôm dạng tấm/ mã hs của nhôm dạng tấ)
Tấm lưới bằng hợp kim nhôm, quy cách:580mm*390mm*30mm, mới 100%... (mã hs tấm lưới bằng h/ mã hs của tấm lưới bằn)
Phôi nhôm hợp kim đã dập dạng tấm hình tròn phi 24mm, dày 1.95mm... (mã hs phôi nhôm hợp k/ mã hs của phôi nhôm hợ)
Nhôm hợp kim, nhôm tấm A5052. Hàng mới 100%... (mã hs nhôm hợp kim n/ mã hs của nhôm hợp kim)
Tấm tản nhiệt kích thước 28*17*1.0mm... (mã hs tấm tản nhiệt k/ mã hs của tấm tản nhiệ)
Nhôm tấm L180xU23xH10-8xT2mm, Gồm 1 lỗ phi 5 bằng nhôm hợp kim... (mã hs nhôm tấm l180xu/ mã hs của nhôm tấm l18)
Nhôm tấm L360xU23xH10-8xT2mm, Gồm 1 lỗ phi 5 bằng nhôm hợp kim... (mã hs nhôm tấm l360xu/ mã hs của nhôm tấm l36)
Tấm nhôm (hợp kim nhôm) 2.0 X 1219 X 2500MM... (mã hs tấm nhôm hợp k/ mã hs của tấm nhôm hợ)
Nhôm tấm hợp kim A6061- 600x1200x3mm... (mã hs nhôm tấm hợp ki/ mã hs của nhôm tấm hợp)
Nhôm Hợp kim dạng tấm tròn/ALUMINIUM CIRCLE PLATE 1.2T X 218MM (Nhôm 97%, chiều dày 1.2T, đường kính 218mm)... (mã hs nhôm hợp kim dạ/ mã hs của nhôm hợp kim)
Tấm nhôm GLD Base 1131BA... (mã hs tấm nhôm gld ba/ mã hs của tấm nhôm gld)
Miếng nhôm CASE3026 TYPE A-OR... (mã hs miếng nhôm case/ mã hs của miếng nhôm c)
Tấm nhôm chống trượt 120cmx240cmx5mm bằng nhôm hợp kim, hàng mới 100%... (mã hs tấm nhôm chống/ mã hs của tấm nhôm chố)
Tấm nhôm, KT: W1000 x L1000 x T3mm. Hàng mới 100%... (mã hs tấm nhôm kt w/ mã hs của tấm nhôm kt)
Miếng nhôm hợp kim dạng tấm hình tròn phi 24mm đã gia công tiện, dày 1.55mm... (mã hs miếng nhôm hợp/ mã hs của miếng nhôm h)
Tấm nhôm W360 x L400 x H3 mm. Hàng mới 100%... (mã hs tấm nhôm w360 x/ mã hs của tấm nhôm w36)
Tấm nhôm A6061T6 L480 x W310 x T12mm. Hàng mới 100%... (mã hs tấm nhôm a6061t/ mã hs của tấm nhôm a60)
Tấm nhôm 6061, KT: W360 x L400 x T25mm. Hàng mới 100%... (mã hs tấm nhôm 6061/ mã hs của tấm nhôm 606)
Miếng gia cố dưới bằng nhôm dày 6mm (1 miếng 0.097 kg)- Aluminium lower plate thickness 6mm LXWXH 80X7.5X6MM... (mã hs miếng gia cố dư/ mã hs của miếng gia cố)
Miếng gia cố trên bằng nhôm dày 6mm (1 miếng 0.097 kg)- Aluminium upper plate thickness 6mm LXWXH 80X7.5X6MM... (mã hs miếng gia cố tr/ mã hs của miếng gia cố)
AL 1050 H14: Nhôm hợp kim dạng cuộn 1.2mm x 28mm x cuộn
AL 5052 H32: Nhôm hợp kim dạng cuộn 1.5mm x 410mm x cuộn
Aluminum Weighing Dishes ( Giấy lọc SS Phi 34mm 100 Tấm/Bộ )
Băng dính nhôm ALU12.7 . Hãng sx: Dalic World ( rộng 12.7 mm )
Băng dính nhôm ALU25 . Hãng sx: Dalic World ( rộng 25 mm )
Bảng tên Siemens bằng nhôm-SIEMENS 3SB3905-1AA OPSCHRIFTPLAATJE ( Phụ tùng thay thế cho hệ thống băng tải dây đai truyền động)
Bộ hoàn chỉnh cốp pha bằng nhôm dùng trong xây dựng (mới 100%) 1.2M x0.3M cho moi tấm
Cực chống ăn mòn điện hóa loại WI17 ( 130 x 65 x 550 mm) làm bằng hợp kim nhôm
Đai an toàn dùng trên máy bay 502745-141-2428 . Hãng SX: AMSAFE( Mặt hàng thuộc nhóm 98200000)
Dải nhôm dùng để dán sản phẩm gỗ - Aluminum edge bar, 1000 cái x 4usd, mới 100%
Hợp kim nhôm (dạng cuộn) (0.28*46.7)mm (Hợp kim nhôm được tạo hình bằng phương pháp cán phẳng, chưa qua xử lý bề mặt)
Hợp kim nhôm (dạng cuộn) (0.457*49.7)mm (Hợp kim nhôm được tạo hình bằng phương pháp cán phẳng, chưa qua xử lý bề mặt)
Hợp kim nhôm dạng cuộn rộng 110 dày 0,6mm
Hợp kim nhôm dạng cuộn rộng 220 dày 0,6mm
Hợp kim nhôm dạng cuộn rộng 240 dày 0,6mm
Miếng hợp kim nhôm 7075T7351-1 (Phụ tùng máy bay thuộc phân nhóm 98200000) Hãng sx: Airbus
Miếng hợp kim nhôm ốp thân máy bay A53986219 (Phụ tùng máy bay thuộc phân nhóm 98200000) Hãng sx: Abnahmenpru. Dim: 30 x 20 x 1.8 mm
Miếng nhôm (45cm*40cm*1cm)-ALUMINUM (Hàng mới 100%)
Nguyên liệu cho dây chuyền sản xuất nồi nhôm, chảo nhôm, nồi áp suất: Tấm nhôm hợp kim
nhôm cuộn (0.3x82mm) hợp kim dùng để sản xuất đầu đèn Huỳnh quang
Nhôm cuộn phủ sơn rộng 111mm dầy 0.5mm
Nhôm cuộn phủ sơn rộng 111x0.5mm
Nhôm cuộn phủ sơn rộng 211mm dầy 0.6mm
Nhôm dạng cuộn (Alum Plate (AL1100 H16 0.5*58MM)
nhôm dạng dây- Aluminium wire for metallizing in spools, Purity 99.80%, Diameter 1.8 MM (nguyên liệu dùng để sx màng phim MCPP)
Nhôm dạng tấm (nhôm hợp kim, dùng để làm khuôn tạo hình mút xốp) (1220*1220*2MM)
Nhôm dạng tấm tròn ( 0.8xpi 406 mm)
Nhôm hợp kim (dạng cuộn) (0.28*46.7)mm
Nhôm hợp kim (dạng cuộn) (0.457*49.7)mm
NHôM HợP KIM Dạng CUộN 0.23*730*C
Nhôm hợp kim dạng cuộn AA00H14 (0.95MMx1219MMx2438MM) Hàng mới 100%
Nhôm hợp kim dạng tấm, được cán nóng, chưa phủ mạ, tráng A5052 kích thước 3.0x1000x2000mm
Nhôm hợp kim ở dạng tấm được cán phẳng chiều dày 0.4 mm (chưa xử lý bề mặt)
Nhôm hợp kim, dạng tấm, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng A5052 kích thước 1.5x1000x2000mm
Nhôm kim loại dạng cuộn A1050H14 (0.95MMX1025MMXCOIL) Hàng mới 100%
Nhôm lá ( hợp kim dạng lá chiều dày trên 0.2mm ) ( ALLOY FLAT ) ( chiều dày 1MMXchiều rộng : 65MM )
Nhôm lá hợp kim, dạng cuộn (0.7*141)mm
Nhôm lá mỏng bằng hợp kim nhôm đã bồi trên sợi có chiều dày lá nhôm lớn hơn 0.2mm, có tác dụng cách nhiệt 3.0mmt x 1M x 40M x 180Kg/m3
Nhôm lá mỏng bằng nhôm hợp kim đã bồi trên Plastic có chiều dày lá nhôm lớn hơn 0.2mm TOP5170A20K70 0.6t x 1000mm x 100M
nhôm lá mỏng bằng nhôm hợp kim đã bồi trên plastic có chiều dày lá nhôm lớn hơn 0.2mm, dạng tấm hình chữ nhật HGF-7W-AN 3.0t x 500mm x1090mm
Nhôm lá mỏng bằng nhôm hợp kim đã bồi trên sợi có chiều dày lá nhôm lớn hơn 0.2mm, có tác dụng cách nhiệt 3.0mmt x 1M x 40M x 180Kg/m3
Nhôm lá mỏng hợp kim đã được bồi trên Plasstic có chiều dày lá nhôm > 0.2 mm Top5170A20K70 0.6mmt x 1000mm x 100M
Nhôm tấm 3003-H14 (2.00mm*1200mm*2850mm)
Nhôm tấm 410 x 410 x 12 mm, hàng mới 100%
Nhôm tấm 410 x 410 x 16 mm, hàng mới 100%
Nhôm tấm hình tròn/1.95*160/
Nhôm tấm hình tròn/2.95*385/
Nhôm tấm hình tròn/3*358/
Nhôm tấm hình tròn/3*445/
Nhôm tấm hình tròn/3.3*306/
Nhôm tấm hình tròn/3.8*374/
Nhôm tấm hợp kim chưa xử lý bề mặt hàng mới 100% - AA3003 - H14 2mm x 1200mm x 2400mm
Nhôm tấm hợp kim đã dát phẳng nhưng chưa xử lý bề mặt, KT: 0,8mm x 42mm x 500mm (1 lô = 150 tấm = 6,75kg)
Nhôm tấm hợp kim đã được lượn sóng, dài (6-8)m, dày (1.1)mm, rộng (0,7-1)m, chưa xử lý bề mặt. Mới 100%
Nhôm tấm hợp kim dạng cuộn ,dày (0,5 -1 )mm, rộng (0,8-1 ) m, chưa xử lý bề mặt . Mới 100%
Nhôm tấm hợp kim dạng cuộn được cán phẳng ,dày (0,5 -1 )mm, rộng (0,8-1 ) m, chưa xử lý bề mặt . Mới 100%
Nhôm tấm hợp kim dạng cuộn, dày (0,5-1)mm, rộng (0,8-1)m, được dát phẳng bằng phương pháp cán,chưa xử lý bề mặt, mới 100%
Nhôm tấm hợp kim dạng cuộn, khổ rộng (>1100 - 0,3- 0.2 mm Top5170A20K70 0.6mmt x 1000mm x 100M
Nhôm tấm 3003-H14 (2.00mm*1200mm*2850mm)
Nhôm tấm hợp kim chưa xử lý bề mặt hàng mới 100% - AA3003 - H14 2mm x 1200mm x 2400mm
Nhôm tấm hợp kim đã dát phẳng nhưng chưa xử lý bề mặt, KT: 0,8mm x 42mm x 500mm (1 lô = 150 tấm = 6,75kg)
Nhôm tấm hợp kim dạng cuộn, khổ rộng (>1100 - 0,3- 0.2 mm Top5170A20K70 0.6mmt x 1000mm x 100M
Nhôm tấm hợp kim chưa xử lý bề mặt hàng mới 100% - AA3003 - H14 2mm x 1200mm x 2400mm
Nhôm tấm hợp kim KT : 0.400 X 1250 X 1600 mm . 6 tấm = 13 kgs ( Hàng F.O.C )
Tấm hợp kim nhôm 1060, kích thước 0.5mmx1000mmx2000mm.Hàng mới 100%.
Tấm nhôm hợp kim ép với nhựa composite chưa in hình,chữ 1036x1220x4 mm, mới 100% A3-B3-C3
Nhôm dạng tấm tròn ( 0.8xpi 406 mm)
Phần XV:KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN
Chương 76:Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
  1. Bằng hợp kim nhôm

Mô tả thêm

Nhôm tấm hình tròn A3003, độ dày- đường kình: 2.5x320mm, hàng tái nhập chuyển tiêu thụ nội địa. hàng mới 100%.... (mã hs nhôm tấm hình t/ mã hs của nhôm tấm hìn) Tấm nối thanh ray R5 bằng hợp kim nhôm dài 120 mm rộng 22mm cao 60mm dùng để nối các thay ray REF. P03228-000 Hãng sản xuất: PreformedLineProducts(Thailand)... (mã hs tấm nối thanh r/ mã hs của tấm nối than) Nhôm tấm A6061/ Aluminium alloy plate. Hàng mới 100%... (mã hs nhôm tấm a6061// mã hs của nhôm tấm a60) Nhôm tấm A7075/ Aluminium alloy plate. Hàng mới 100%... (mã hs nhôm tấm a7075// mã hs của nhôm tấm a70) Nhôm hợp kim, dạng cuộn, độ dày 0.6mm. Mới 100%... (mã hs nhôm hợp kim d/ mã hs của nhôm hợp kim) Nhôm dạng tấm,hình tròn, phi 430mm,chiều dày 1,1mm bằng hợp kim nhôm đã được gia công, dùng để thúc lòng nồi cơm, hãng SX:CUCKOO ELECTRONICS. Mới 100%... (mã hs nhôm dạng tấmh/ mã hs của nhôm dạng tấ) Nhôm hợp kim 0.5 x 53.3 x C (A5052-H38)... (mã hs nhôm hợp kim 0/ mã hs của nhôm hợp kim) Tấm nhôm tản nhiệt 102.11*24.87*0.2mm.Hàng mới 100%... (mã hs tấm nhôm tản nh/ mã hs của tấm nhôm tản) Nhôm hợp kim tấm A5052 kt: 35x45x115 mm... (mã hs nhôm hợp kim tấ/ mã hs của nhôm hợp kim) Tấm mặt nạ PCB bằng nhôm... (mã hs tấm mặt nạ pcb/ mã hs của tấm mặt nạ p) Miếng nhôm hợp kim dạng lá chưa gia công chiều dầy 0.3mm, dùng để sản xuất đồ gá, AL 0.3T (400*400), kích thước: 400*400mm, hàng mới 100%... (mã hs miếng nhôm hợp/ mã hs của miếng nhôm h) Nhôm làm khuôn- ALUMINUM ALLOY AC4CH.2... (mã hs nhôm làm khuôn/ mã hs của nhôm làm khu) Nhôm dạng tấm, hợp kim, kích thước 1200x2400mm, dày 2.0mm, tráng phủ sơn màu trắng. Hàng mới 100%... (mã hs nhôm dạng tấm/ mã hs của nhôm dạng tấ) Tấm lưới bằng hợp kim nhôm, quy cách:580mm*390mm*30mm, mới 100%... (mã hs tấm lưới bằng h/ mã hs của tấm lưới bằn) Phôi nhôm hợp kim đã dập dạng tấm hình tròn phi 24mm, dày 1.95mm... (mã hs phôi nhôm hợp k/ mã hs của phôi nhôm hợ) Nhôm hợp kim, nhôm tấm A5052. Hàng mới 100%... (mã hs nhôm hợp kim n/ mã hs của nhôm hợp kim) Tấm tản nhiệt kích thước 28*17*1.0mm... (mã hs tấm tản nhiệt k/ mã hs của tấm tản nhiệ) Nhôm tấm L180xU23xH10-8xT2mm, Gồm 1 lỗ phi 5 bằng nhôm hợp kim... (mã hs nhôm tấm l180xu/ mã hs của nhôm tấm l18) Nhôm tấm L360xU23xH10-8xT2mm, Gồm 1 lỗ phi 5 bằng nhôm hợp kim... (mã hs nhôm tấm l360xu/ mã hs của nhôm tấm l36) Tấm nhôm (hợp kim nhôm) 2.0 X 1219 X 2500MM... (mã hs tấm nhôm hợp k/ mã hs của tấm nhôm hợ) Nhôm tấm hợp kim A6061- 600x1200x3mm... (mã hs nhôm tấm hợp ki/ mã hs của nhôm tấm hợp) Nhôm Hợp kim dạng tấm tròn/ALUMINIUM CIRCLE PLATE 1.2T X 218MM (Nhôm 97%, chiều dày 1.2T, đường kính 218mm)... (mã hs nhôm hợp kim dạ/ mã hs của nhôm hợp kim) Tấm nhôm GLD Base 1131BA... (mã hs tấm nhôm gld ba/ mã hs của tấm nhôm gld) Miếng nhôm CASE3026 TYPE A-OR... (mã hs miếng nhôm case/ mã hs của miếng nhôm c) Tấm nhôm chống trượt 120cmx240cmx5mm bằng nhôm hợp kim, hàng mới 100%... (mã hs tấm nhôm chống/ mã hs của tấm nhôm chố) Tấm nhôm, KT: W1000 x L1000 x T3mm. Hàng mới 100%... (mã hs tấm nhôm kt w/ mã hs của tấm nhôm kt) Miếng nhôm hợp kim dạng tấm hình tròn phi 24mm đã gia công tiện, dày 1.55mm... (mã hs miếng nhôm hợp/ mã hs của miếng nhôm h) Tấm nhôm W360 x L400 x H3 mm. Hàng mới 100%... (mã hs tấm nhôm w360 x/ mã hs của tấm nhôm w36) Tấm nhôm A6061T6 L480 x W310 x T12mm. Hàng mới 100%... (mã hs tấm nhôm a6061t/ mã hs của tấm nhôm a60) Tấm nhôm 6061, KT: W360 x L400 x T25mm. Hàng mới 100%... (mã hs tấm nhôm 6061/ mã hs của tấm nhôm 606) Miếng gia cố dưới bằng nhôm dày 6mm (1 miếng 0.097 kg)- Aluminium lower plate thickness 6mm LXWXH 80X7.5X6MM... (mã hs miếng gia cố dư/ mã hs của miếng gia cố) Miếng gia cố trên bằng nhôm dày 6mm (1 miếng 0.097 kg)- Aluminium upper plate thickness 6mm LXWXH 80X7.5X6MM... (mã hs miếng gia cố tr/ mã hs của miếng gia cố) AL 1050 H14: Nhôm hợp kim dạng cuộn 1.2mm x 28mm x cuộn AL 5052 H32: Nhôm hợp kim dạng cuộn 1.5mm x 410mm x cuộn Aluminum Weighing Dishes ( Giấy lọc SS Phi 34mm 100 Tấm/Bộ ) Băng dính nhôm ALU12.7 . Hãng sx: Dalic World ( rộng 12.7 mm ) Băng dính nhôm ALU25 . Hãng sx: Dalic World ( rộng 25 mm ) Bảng tên Siemens bằng nhôm-SIEMENS 3SB3905-1AA OPSCHRIFTPLAATJE ( Phụ tùng thay thế cho hệ thống băng tải dây đai truyền động) Bộ hoàn chỉnh cốp pha bằng nhôm dùng trong xây dựng (mới 100%) 1.2M x0.3M cho moi tấm Cực chống ăn mòn điện hóa loại WI17 ( 130 x 65 x 550 mm) làm bằng hợp kim nhôm Đai an toàn dùng trên máy bay 502745-141-2428 . Hãng SX: AMSAFE( Mặt hàng thuộc nhóm 98200000) Dải nhôm dùng để dán sản phẩm gỗ - Aluminum edge bar, 1000 cái x 4usd, mới 100% Hợp kim nhôm (dạng cuộn) (0.28*46.7)mm (Hợp kim nhôm được tạo hình bằng phương pháp cán phẳng, chưa qua xử lý bề mặt) Hợp kim nhôm (dạng cuộn) (0.457*49.7)mm (Hợp kim nhôm được tạo hình bằng phương pháp cán phẳng, chưa qua xử lý bề mặt) Hợp kim nhôm dạng cuộn rộng 110 dày 0,6mm Hợp kim nhôm dạng cuộn rộng 220 dày 0,6mm Hợp kim nhôm dạng cuộn rộng 240 dày 0,6mm Miếng hợp kim nhôm 7075T7351-1 (Phụ tùng máy bay thuộc phân nhóm 98200000) Hãng sx: Airbus Miếng hợp kim nhôm ốp thân máy bay A53986219 (Phụ tùng máy bay thuộc phân nhóm 98200000) Hãng sx: Abnahmenpru. Dim: 30 x 20 x 1.8 mm Miếng nhôm (45cm*40cm*1cm)-ALUMINUM (Hàng mới 100%) Nguyên liệu cho dây chuyền sản xuất nồi nhôm, chảo nhôm, nồi áp suất: Tấm nhôm hợp kim nhôm cuộn (0.3x82mm) hợp kim dùng để sản xuất đầu đèn Huỳnh quang Nhôm cuộn phủ sơn rộng 111mm dầy 0.5mm Nhôm cuộn phủ sơn rộng 111x0.5mm Nhôm cuộn phủ sơn rộng 211mm dầy 0.6mm Nhôm dạng cuộn (Alum Plate (AL1100 H16 0.5*58MM) nhôm dạng dây- Aluminium wire for metallizing in spools, Purity 99.80%, Diameter 1.8 MM (nguyên liệu dùng để sx màng phim MCPP) Nhôm dạng tấm (nhôm hợp kim, dùng để làm khuôn tạo hình mút xốp) (1220*1220*2MM) Nhôm dạng tấm tròn ( 0.8xpi 406 mm) Nhôm hợp kim (dạng cuộn) (0.28*46.7)mm Nhôm hợp kim (dạng cuộn) (0.457*49.7)mm NHôM HợP KIM Dạng CUộN 0.23*730*C Nhôm hợp kim dạng cuộn AA00H14 (0.95MMx1219MMx2438MM) Hàng mới 100% Nhôm hợp kim dạng tấm, được cán nóng, chưa phủ mạ, tráng A5052 kích thước 3.0x1000x2000mm Nhôm hợp kim ở dạng tấm được cán phẳng chiều dày 0.4 mm (chưa xử lý bề mặt) Nhôm hợp kim, dạng tấm, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng A5052 kích thước 1.5x1000x2000mm Nhôm kim loại dạng cuộn A1050H14 (0.95MMX1025MMXCOIL) Hàng mới 100% Nhôm lá ( hợp kim dạng lá chiều dày trên 0.2mm ) ( ALLOY FLAT ) ( chiều dày 1MMXchiều rộng : 65MM ) Nhôm lá hợp kim, dạng cuộn (0.7*141)mm Nhôm lá mỏng bằng hợp kim nhôm đã bồi trên sợi có chiều dày lá nhôm lớn hơn 0.2mm, có tác dụng cách nhiệt 3.0mmt x 1M x 40M x 180Kg/m3 Nhôm lá mỏng bằng nhôm hợp kim đã bồi trên Plastic có chiều dày lá nhôm lớn hơn 0.2mm TOP5170A20K70 0.6t x 1000mm x 100M nhôm lá mỏng bằng nhôm hợp kim đã bồi trên plastic có chiều dày lá nhôm lớn hơn 0.2mm, dạng tấm hình chữ nhật HGF-7W-AN 3.0t x 500mm x1090mm Nhôm lá mỏng bằng nhôm hợp kim đã bồi trên sợi có chiều dày lá nhôm lớn hơn 0.2mm, có tác dụng cách nhiệt 3.0mmt x 1M x 40M x 180Kg/m3 Nhôm lá mỏng hợp kim đã được bồi trên Plasstic có chiều dày lá nhôm > 0.2 mm Top5170A20K70 0.6mmt x 1000mm x 100M Nhôm tấm 3003-H14 (2.00mm*1200mm*2850mm) Nhôm tấm 410 x 410 x 12 mm, hàng mới 100% Nhôm tấm 410 x 410 x 16 mm, hàng mới 100% Nhôm tấm hình tròn/1.95*160/ Nhôm tấm hình tròn/2.95*385/ Nhôm tấm hình tròn/3*358/ Nhôm tấm hình tròn/3*445/ Nhôm tấm hình tròn/3.3*306/ Nhôm tấm hình tròn/3.8*374/ Nhôm tấm hợp kim chưa xử lý bề mặt hàng mới 100% - AA3003 - H14 2mm x 1200mm x 2400mm Nhôm tấm hợp kim đã dát phẳng nhưng chưa xử lý bề mặt, KT: 0,8mm x 42mm x 500mm (1 lô = 150 tấm = 6,75kg) Nhôm tấm hợp kim đã được lượn sóng, dài (6-8)m, dày (1.1)mm, rộng (0,7-1)m, chưa xử lý bề mặt. Mới 100% Nhôm tấm hợp kim dạng cuộn ,dày (0,5 -1 )mm, rộng (0,8-1 ) m, chưa xử lý bề mặt . Mới 100% Nhôm tấm hợp kim dạng cuộn được cán phẳng ,dày (0,5 -1 )mm, rộng (0,8-1 ) m, chưa xử lý bề mặt . Mới 100% Nhôm tấm hợp kim dạng cuộn, dày (0,5-1)mm, rộng (0,8-1)m, được dát phẳng bằng phương pháp cán,chưa xử lý bề mặt, mới 100% Nhôm tấm hợp kim dạng cuộn, khổ rộng (>1100 - <1300)mm, dày (>0,3- <0,5)mm, đã xử lý bề mặt (làm bóng), Ký hiệu MHL, mới 100% Nhôm tấm hợp kim KT : 0.400 X 1250 X 1600 mm . 6 tấm = 13 kgs ( Hàng F.O.C ) Nhôm tấm hợp kim, dài (6-8)m, dày (1,1)mm, rộng (0,7-1)m, được dát phẳng bằng phương pháp cán, chưa xử lý bề mặt, mới 100% Nhôm tấm hợp kim, kích thước (430-450)mm*(850-950)mm, dầy (2-3)mm, được dát phẳng bằng phương pháp cán, chưa xử lý bề mặt, mới 100%. Không hiệu Phụ tùng máy nén khí: Aluminium Tube 12mm: ống nhôm, mới 100% Tấm chắn phoi (bằng nhôm hợp kim, chiều dầy 0.5mm) "BROTHER"323phụ tùng thay thế máy gia công kim loại, mới 100% Tấm ghi chỉ dẫn bằng nhôm hợp kim NA-1 (linh kiện lắp ráp cửa cuốn) Tấm hợp kim nhôm 1060, kích thước 0.5mmx1000mmx2000mm.Hàng mới 100%. Tấm hợp kim nhôm hình chữ nhật, kích thước 1220x2440mm, độ dày tấm 4mm, độ dày lớp nhôm bên ngoài 0.3mm. Hàng mới 100% Tấm nhôm hợp kim đặt trên giá đỡ đựng bản mạch PCB Tấm nhôm hợp kim dùng để sản xuất nồi nhôm, chảo nhôm, nồi áp suất, đường kính: 295mm, dày: 2.0mm. Hàng mới 100% Tấm nhôm hợp kim ép với nhựa composite chưa in hình,chữ 1036x1220x4 mm, mới 100% A3-B3-C3 Aluminum Weighing Dishes ( Giấy lọc SS Phi 34mm 100 Tấm/Bộ ) Bộ hoàn chỉnh cốp pha bằng nhôm dùng trong xây dựng (mới 100%) 1.2M x0.3M cho moi tấm Dải nhôm dùng để dán sản phẩm gỗ - Aluminum edge bar, 1000 cái x 4usd, mới 100% Hợp kim nhôm dạng cuộn rộng 220 dày 0,6mm Nhôm dạng cuộn (Alum Plate (AL1100 H16 0.5*58MM) Nhôm hợp kim dạng cuộn AA00H14 (0.95MMx1219MMx2438MM) Hàng mới 100% Nhôm lá mỏng bằng nhôm hợp kim đã bồi trên Plastic có chiều dày lá nhôm lớn hơn 0.2mm TOP5170A20K70 0.6t x 1000mm x 100M nhôm lá mỏng bằng nhôm hợp kim đã bồi trên plastic có chiều dày lá nhôm lớn hơn 0.2mm, dạng tấm hình chữ nhật HGF-7W-AN 3.0t x 500mm x1090mm Nhôm lá mỏng hợp kim đã được bồi trên Plasstic có chiều dày lá nhôm > 0.2 mm Top5170A20K70 0.6mmt x 1000mm x 100M Nhôm tấm 3003-H14 (2.00mm*1200mm*2850mm) Nhôm tấm hợp kim chưa xử lý bề mặt hàng mới 100% - AA3003 - H14 2mm x 1200mm x 2400mm Nhôm tấm hợp kim đã dát phẳng nhưng chưa xử lý bề mặt, KT: 0,8mm x 42mm x 500mm (1 lô = 150 tấm = 6,75kg) Nhôm tấm hợp kim dạng cuộn, khổ rộng (>1100 - <1300)mm, dày (>0,3- <0,5)mm, đã xử lý bề mặt (làm bóng), Ký hiệu MHL, mới 100% Nhôm tấm hợp kim KT : 0.400 X 1250 X 1600 mm . 6 tấm = 13 kgs ( Hàng F.O.C ) Nhôm tấm hợp kim, kích thước (430-450)mm*(850-950)mm, dầy (2-3)mm, được dát phẳng bằng phương pháp cán, chưa xử lý bề mặt, mới 100%. Không hiệu Tấm hợp kim nhôm hình chữ nhật, kích thước 1220x2440mm, độ dày tấm 4mm, độ dày lớp nhôm bên ngoài 0.3mm. Hàng mới 100% Tấm nhôm hợp kim ép với nhựa composite chưa in hình,chữ 1036x1220x4 mm, mới 100% A3-B3-C3 Miếng hợp kim nhôm 7075T7351-1 (Phụ tùng máy bay thuộc phân nhóm 98200000) Hãng sx: Airbus Miếng hợp kim nhôm ốp thân máy bay A53986219 (Phụ tùng máy bay thuộc phân nhóm 98200000) Hãng sx: Abnahmenpru. Dim: 30 x 20 x 1.8 mm Nhôm lá mỏng bằng nhôm hợp kim đã bồi trên Plastic có chiều dày lá nhôm lớn hơn 0.2mm TOP5170A20K70 0.6t x 1000mm x 100M Nhôm lá mỏng hợp kim đã được bồi trên Plasstic có chiều dày lá nhôm > 0.2 mm Top5170A20K70 0.6mmt x 1000mm x 100M Nhôm tấm hợp kim chưa xử lý bề mặt hàng mới 100% - AA3003 - H14 2mm x 1200mm x 2400mm Nhôm tấm hợp kim KT : 0.400 X 1250 X 1600 mm . 6 tấm = 13 kgs ( Hàng F.O.C ) Tấm hợp kim nhôm 1060, kích thước 0.5mmx1000mmx2000mm.Hàng mới 100%. Tấm nhôm hợp kim ép với nhựa composite chưa in hình,chữ 1036x1220x4 mm, mới 100% A3-B3-C3 Nhôm dạng tấm tròn ( 0.8xpi 406 mm) Phần XV:KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN Chương 76:Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm

Các loại thuế

Các loại thuế phải nộp khi nhập khẩu hàng hoá có mã 76069200 vào Việt Nam:

Thuế giá trị gia tăng (VAT) Thuế nhập khẩu thông thường Thuế nhập khẩu ưu đãi Thuế tiêu thụ đặc biệt Thuế bảo vệ môi trường Thuế chống bán phá giá Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA) - Form E Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA) - Form D Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP) - Form AJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) - Form VJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA) - Form AK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA) - Form AANZ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA) - Form AI Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA) - Form VK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA) - Form VC Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA) - Form EAV Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico) - Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam) - Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA) - Form AHK Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA) - Form EUR1 Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam - Cuba - Form VN-CU

Chi tiết thuế suất

Loại thuế Thuế suất Ngày hiệu lực Căn cứ pháp lý Diễn biến thuế suất
Thuế giá trị gia tăng (VAT) 10% 08/10/2014 83/2014/TT-BTC

Xem chi tiết

Thuế nhập khẩu thông thường 4.5% 16/11/2017 45/2017/QĐ-TTg

Xem chi tiết

Thuế nhập khẩu ưu đãi 10/07/2020 57/2020/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form E Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA) 26/12/2017 153/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form D Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA) 26/12/2017 156/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP) 26/12/2017 160/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form VJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) 26/12/2017 155/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA) 26/12/2017 157/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AANZ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA) 26/12/2017 158/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AI Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA) 26/12/2017 159/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form VK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA) 26/12/2017 149/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form VC Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA) 26/12/2017 154/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form EAV Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA) 26/12/2017 150/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico) 26/06/2019 57/2019/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam) 26/06/2019 57/2019/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AHK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA) 20/02/2020 07/2020/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form EUR1 Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA) 18/09/2020 111/2020/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form EUR.1 UK Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland 21/05/2021 53/2021/NĐ-CP

Xem chi tiết

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 76069200

Loại thuế suất: Thuế giá trị gia tăng (VAT)

Căn cứ pháp lý: 83/2014/TT-BTC

Thời gian Thuế suất
2026 10%

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 76069200

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu thông thường

Căn cứ pháp lý: 45/2017/QĐ-TTg

Thời gian Thuế suất
2026 4.5%

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 76069200

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi

Căn cứ pháp lý: 57/2020/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2018-31/12/2018 3
01/01/2019-31/12/2019 3
01/01/2020-30/06/2020 3
01/07/2020-31/12/2020 3
01/01/2021-31/12/2021 3

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 76069200

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA)

Căn cứ pháp lý: 153/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 76069200

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA)

Căn cứ pháp lý: 156/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 76069200

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP)

Căn cứ pháp lý: 160/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2018-31/03/2018 3
01/04/2018-31/03/2019 0
01/04/2019-31/03/2020 0
01/04/2020-31/03/2021 0
01/04/2021-31/03/2022 0
01/04/2022-31/03/2023 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 76069200

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)

Căn cứ pháp lý: 155/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2018-31/03/2018 0.5
01/04/2018-31/03/2019 0
01/04/2019-31/03/2020 0
01/04/2020-31/03/2021 0
01/04/2021-31/03/2022 0
01/04/2022-31/03/2023 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 76069200

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA)

Căn cứ pháp lý: 157/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 76069200

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA)

Căn cứ pháp lý: 158/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 76069200

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA)

Căn cứ pháp lý: 159/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2018-30/12/2018 1
31/12/2018-31/12/2019 0
01/01/2020-31/12/2020 0
01/01/2021-30/12/2021 0
31/12/2021-30/12/2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 76069200

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA)

Căn cứ pháp lý: 149/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 76069200

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA)

Căn cứ pháp lý: 154/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 3
2019 3
2020 3
2021 3
2022 3

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 76069200

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)

Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 76069200

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)

Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 76069200

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)

Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 76069200

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico)

Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
14/01/2019-31/12/2019 0
01/01/2020-31/12/2020 0
01/01/2021-31/12/2021 0
01/01/2022-31/12/2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 76069200

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam)

Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
14/01/2019-31/12/2019 0
01/01/2020-31/12/2020 0
01/01/2021-31/12/2021 0
01/01/2022-31/12/2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 76069200

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)

Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
11/06/2019-31/12/2019 2
01/01/2020-31/12/2020 2
01/01/2021-31/12/2011 2
01/01/2022-31/12/2022 2

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 76069200

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)

Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 76069200

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA)

Căn cứ pháp lý: 111/2020/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/08/2020-31/12/2020 0
01/01/2021-31/12/2021 0
01/01/2022-31/12/2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 76069200

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland

Căn cứ pháp lý: 53/2021/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2021-31/12/2021 0
01/01/2022-31/12/2022 0

Diễn biến thuế suất

  • 2018
  • 2019
  • 2020
  • 2021
  • 2022
  • 2023
Năm:

Tính thuế phải nộp khi nhập khẩu - Mã hàng 76069200

Tỷ giá hiện tại: 1 USD = 23,100 VND

Số lượng (Đơn vị: kg): Nhập từ: Chọn nơi xuất khẩu Afganistan Albania Algeria American Samoa Andorra Angola Anguilla Antigua and Barbuda Argentina Armenia Aruba Australia Austria Azerbaijan Bahamas Bahrain Bangladesh Barbados Belarus Belgium Belize Benin Bermuda Bhutan Bolivia Bosnia and Herzegowina Botswana Brazil British Indian Ocean Territory British Virgin Islands Brunei Darussalam Bulgaria Burkina Faso Burundi Cambodia Cameroon Canada Cape Verde Islands Cayman Islands Central African Republic Chad Chile China Christmas Islands Cocos (Keeling) Islands Colombia Comoros Congo Congo (Democratic Rep.) Cook Islands Costa Rica Cote DIvoire (Ivory Coast) Croatia (Hrvatska) Cuba Cyprus Czech Republic Denmark Djibouti Dominica Dominican Republic East Timor Ecuador Egypt El Salvador Equatorial Guinea European Union Eritrea Estonia Ethiopia Falkland Islands (Malvinas) Faroe Islands Fiji Finland France French Guiana French Polinesia Gabon Gambia Georgia Germany Ghana Gibraltar Greece Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guinea Guinea-Bissau Guyana Haiti Honduras HongKong Hungary Iceland India Indonesia Iran (Islamic Rep.) Iraq Ireland Israel Italy Jamaica Japan Jordan Kazakhstan Kenya Kiribati Korea (Democratic Peoples Rep.) Korea (Republic) Kuwait Kyrgyzstan Laos Latvia Lebanon Lesotho Liberia Libyan Arab Jamahiriya Liechtenstein Lithuania Luxembourg Macau Macedonia Madagascar Malawi Malaysia Maldives Mali Malta Marshall Islands Martinique Mauritania Mauritius Mayotte Mexico Micronesia (Federated State) Moldova (Rep.) Monaco Mongolia Montenegro Montserrat Morocco Mozambique Myanmar (Burma) Namibia Nauru Nepal Netherlands New Caledonia New Zealand Nicaragua Niger Nigeria Niue Norfolk Island Northern Mariana Islands Norway Oman Pakistan Palau Palestine Panama Papua New Guinea Paraguay Peru Philippines Pitcairn Poland Portugal Puerto Rico Qatar Reunion Romania Russian Federation Rwanda Saint Helena Saint Kitts & Nevis Saint Lucia Saint Pierre & Miquelon Saint Vincent & Grenadines Samoa San Marino Sao Tome & Principe Saudi Arabia Senegal Serbia Seychelles Sierra Leone Singapore Slovakia (Slovak Rep.) Slovenia Solomon Islands Somalia South Africa South Georgia & the South Sandwich Islan Spain Sri Lanka Sudan Sudan Suriname Svalbard & Jan Mayen Islands Swaziland Sweden Switzerland Syrian Arab (Rep.) Taiwan Tajikistan Tanzania (United Rep.) Thailand Togo Tokelau Tonga Trinidad & Tobago Tunisia Turkey Turkmenistan Turks & Caicos Islands Tuvalu Uganda Ukraine United Arab Emirates United Kingdom United States Minor Outlying Islands United States of America UruGuay Uzbekistan Vanuatu Vatican City Venezuela Viet Nam (Phi Thue Quan) Virgin Islands (U.S.) Wallis & Futuna Islands Western Sahara Yemen Zambia Zimbabwe Thời gian nhập: Điều khoản nhập khẩu (Incoterm 2010): FOB CIF Đơn giá FOB Loại tiền USD VND Cước phí Bảo hiểm Thuế TTĐB(%) Có dịch vụ đi kèm? Không tách giá trị dịch vụ đi kèm? Tách giá trị dịch vụ đi kèm? Loại Thương mại, mua bán theo điều khoản intercom Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Giá trị

+ Thêm dịch vụ

Tính thuế

Bạn đang xem mã HS 76069200: Bằng hợp kim nhôm

Đang cập nhật...

Bạn đang xem mã HS 76069200: Bằng hợp kim nhôm

Đang cập nhật...

Bạn đang xem mã HS 76069200: Bằng hợp kim nhôm

Đang cập nhật...

Các chính sách áp dụng với mã HS này

STT Chính sách Ngày áp dụng Tình trạng Chi tiết
1 Danh Mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV) 15/05/2018 Đang áp dụng Xem chi tiết

Đang cập nhật Tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng đối với mặt hàng này.

Mã HS tương tự

STT Phần Chương Mã code Mô tả
1 Phần XV Chương 76 76041010 Dạng thanh và que
2 Phần XV Chương 76 76041090 Loại khác
3 Phần XV Chương 76 76042110 Dàn ống loại phù hợp dùng trong dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN)
4 Phần XV Chương 76 76042120 Thanh đệm bằng nhôm (dạng hình rỗng với một mặt có đục lỗ nhỏ dọc theo toàn bộ chiều dài) (SEN)
5 Phần XV Chương 76 76042190 Loại khác
6 Phần XV Chương 76 76042910 Dạng thanh và que được ép đùn
7 Phần XV Chương 76 76042930 Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn
8 Phần XV Chương 76 76042990 Loại khác

Tính thuế nhập khẩu - Mã hàng: 76069200

Tỷ giá hiện tại: 1 USD = 23,100 VND

Số lượng (Đơn vị: kg): Nhập từ: Chọn nơi xuất khẩu Afganistan Albania Algeria American Samoa Andorra Angola Anguilla Antigua and Barbuda Argentina Armenia Aruba Australia Austria Azerbaijan Bahamas Bahrain Bangladesh Barbados Belarus Belgium Belize Benin Bermuda Bhutan Bolivia Bosnia and Herzegowina Botswana Brazil British Indian Ocean Territory British Virgin Islands Brunei Darussalam Bulgaria Burkina Faso Burundi Cambodia Cameroon Canada Cape Verde Islands Cayman Islands Central African Republic Chad Chile China Christmas Islands Cocos (Keeling) Islands Colombia Comoros Congo Congo (Democratic Rep.) Cook Islands Costa Rica Cote DIvoire (Ivory Coast) Croatia (Hrvatska) Cuba Cyprus Czech Republic Denmark Djibouti Dominica Dominican Republic East Timor Ecuador Egypt El Salvador Equatorial Guinea European Union Eritrea Estonia Ethiopia Falkland Islands (Malvinas) Faroe Islands Fiji Finland France French Guiana French Polinesia Gabon Gambia Georgia Germany Ghana Gibraltar Greece Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guinea Guinea-Bissau Guyana Haiti Honduras HongKong Hungary Iceland India Indonesia Iran (Islamic Rep.) Iraq Ireland Israel Italy Jamaica Japan Jordan Kazakhstan Kenya Kiribati Korea (Democratic Peoples Rep.) Korea (Republic) Kuwait Kyrgyzstan Laos Latvia Lebanon Lesotho Liberia Libyan Arab Jamahiriya Liechtenstein Lithuania Luxembourg Macau Macedonia Madagascar Malawi Malaysia Maldives Mali Malta Marshall Islands Martinique Mauritania Mauritius Mayotte Mexico Micronesia (Federated State) Moldova (Rep.) Monaco Mongolia Montenegro Montserrat Morocco Mozambique Myanmar (Burma) Namibia Nauru Nepal Netherlands New Caledonia New Zealand Nicaragua Niger Nigeria Niue Norfolk Island Northern Mariana Islands Norway Oman Pakistan Palau Palestine Panama Papua New Guinea Paraguay Peru Philippines Pitcairn Poland Portugal Puerto Rico Qatar Reunion Romania Russian Federation Rwanda Saint Helena Saint Kitts & Nevis Saint Lucia Saint Pierre & Miquelon Saint Vincent & Grenadines Samoa San Marino Sao Tome & Principe Saudi Arabia Senegal Serbia Seychelles Sierra Leone Singapore Slovakia (Slovak Rep.) Slovenia Solomon Islands Somalia South Africa South Georgia & the South Sandwich Islan Spain Sri Lanka Sudan Sudan Suriname Svalbard & Jan Mayen Islands Swaziland Sweden Switzerland Syrian Arab (Rep.) Taiwan Tajikistan Tanzania (United Rep.) Thailand Togo Tokelau Tonga Trinidad & Tobago Tunisia Turkey Turkmenistan Turks & Caicos Islands Tuvalu Uganda Ukraine United Arab Emirates United Kingdom United States Minor Outlying Islands United States of America UruGuay Uzbekistan Vanuatu Vatican City Venezuela Viet Nam (Phi Thue Quan) Virgin Islands (U.S.) Wallis & Futuna Islands Western Sahara Yemen Zambia Zimbabwe Thời gian nhập: Điều khoản nhập khẩu (Incoterm 2010): FOB CIF Đơn giá FOB Loại tiền USD VND Cước phí Bảo hiểm Thuế TTĐB(%) Có dịch vụ đi kèm? Không tách giá trị dịch vụ đi kèm? Tách giá trị dịch vụ đi kèm? Loại Thương mại, mua bán theo điều khoản intercom Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Giá trị

+ Thêm dịch vụ

Tính thuế CASEAW Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

Thông tin dịch vụ

  • Giới thiệu
  • Giải pháp
  • Bảng giá
  • Liên hệ

Dữ liệu pháp lý

  • Bản án
  • Hợp đồng mẫu
  • Văn bản pháp luật
  • Tra cứu mã HS
  • Thuật ngữ pháp lý
  • Bài viết

Chính sách và Hướng dẫn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn thanh toán

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.

Tạo tài khoản

Đăng ký bằng Google HOẶC Họ và tên Email Số điện thoại Mật khẩu Xác nhận mật khẩu Giới tính Nam Nữ Tôi đồng ý với Điều khoản sử dụng website Caselaw Việt Nam Đăng ký Đã có Tài khoản? Đăng nhập

Đăng nhập

Đăng nhập bằng Google HOẶC Email Mật khẩu Quên mật khẩu Đăng nhập Chưa có tài khoản? Đăng ký

Từ khóa » Thang Gấp Hs Code