Mô Tả Chi Tiết Mã HS 85371013 - Caselaw Việt Nam

  1. Trang chủ
  2. Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
  3. Mô tả chi tiết mã HS 85371013
THÔNG TIN MÃ HS
  • 34989
  • 0

BIỂU THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU 2026

  • Phần XVI: MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ;THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH,ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ TÙNG CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN
    • Chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ tùng của các loại máy trên
      • 8537 - Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác, được lắp với hai hay nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hay thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17.
        • 853710 - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
          • Bảng chuyển mạch và bảng điều khiển:
            • 85371013 - Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16 (SEN)

Ngôn ngữ mô tả HS: Xem mô tả bằng tiếng Việt Xem mô tả bằng tiếng Anh

Chú giải Chú giải Phần Chú giải Chương Chú giải SEN Chú giải Part Description Chapter Description SEN Description

Chú giải phần

1. Phần này không bao gồm: (a) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây đai, bằng plastic thuộc Chương 39, hoặc bằng cao su lưu hóa (nhóm 40.10), hoặc các sản phẩm khác sử dụng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hay thiết bị điện hay sản phẩm sử dụng cho mục đích kỹ thuật khác, bằng cao su lưu hóa trừ loại cao su cứng (nhóm 40.16); (b) Các sản phẩm bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp (nhóm 42.05) hoặc bằng da lông (nhóm 43.03), sử dụng trong các máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc các mục đích kỹ thuật khác; (c) Ống chỉ, trục cuốn, ống lõi sợi con, lõi ống sợi, lõi ống côn, lõi guồng hoặc các loại lõi tương tự, bằng vật liệu bất kỳ (ví dụ, Chương 39, 40, 44 hoặc 48 hoặc Phần XV); (d) Thẻ đục lỗ dùng cho máy Jacquard hoặc các máy tương tự (ví dụ, Chương 39 hoặc 48 hoặc Phần XV); (e) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây curoa bằng vật liệu dệt (nhóm 59.10) hoặc các sản phẩm khác bằng vật liệu dệt dùng cho các mục đích kỹ thuật (nhóm 59.11); (f) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) thuộc các nhóm 71.02 đến 71.04, hoặc các sản phẩm làm toàn bộ bằng loại đá này thuộc nhóm 71.16, trừ đá saphia và kim cương đã được gia công nhưng chưa gắn để làm đầu kim đĩa hát (nhóm 85.22); (g) Các bộ phận có công dụng chung, như đã xác định trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các loại hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39); (h) Ống khoan (nhóm 73.04); (ij) Đai liên tục bằng dây hoặc dải kim loại (Phần XV); (k) Các sản phẩm thuộc Chương 82 hoặc 83; (l) Các sản phẩm thuộc Phần XVII; (m) Các sản phẩm thuộc Chương 90; (n) Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 91; (o) Các dụng cụ có thể thay đổi thuộc nhóm 82.07 hoặc bàn chải sử dụng như các bộ phận của máy (nhóm 96.03); những dụng cụ có thể thay đổi tương tự được phân loại theo vật liệu cấu thành bộ phận làm việc của chúng (ví dụ, trong Chương 40, 42, 43, 45 hoặc Chương 59 hoặc nhóm 68.04 hoặc 69.09); (p) Các sản phẩm thuộc Chương 95; hoặc (q) Ruy băng máy chữ hoặc ruy băng tương tự, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ (được phân loại theo vật liệu cấu thành, hoặc trong nhóm 96.12 nếu chúng đã nạp mực hoặc được chuẩn bị khác để dùng cho in ấn), hoặc chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự, thuộc nhóm 96.20. 2. Theo Chú giải 1 của Phần này, Chú giải 1 Chương 84 và Chú giải 1 Chương 85, các bộ phận của máy (ngoài các bộ phận của hàng hóa thuộc nhóm 84.84, 85.44, 85.45, 85.46 hoặc 85.47) được phân loại theo các qui tắc sau: (a) Các bộ phận đã được chi tiết tại nhóm nào đó của Chương 84 hoặc 85 (trừ các nhóm 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 84.87, 85.03, 85.22, 85.29, 85.38 và 85.48) được phân loại vào nhóm đó trong mọi trường hợp; (b) Các bộ phận khác, nếu phù hợp để chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy cụ thể, hoặc cho một số loại máy cùng nhóm (kể cả máy thuộc nhóm 84.79 hoặc 85.43) được phân loại theo nhóm của các máy cụ thể đó hoặc vào nhóm thích hợp như 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 hoặc 85.38. Tuy nhiên, bộ phận phù hợp để chủ yếu sử dụng cho các hàng hóa thuộc các nhóm 85.17 và 85.25 đến 85.28 được phân loại vào nhóm 85.17; (c) Tất cả các bộ phận khác được phân loại trong nhóm thích hợp như 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 hoặc 85.38 hoặc, nếu không thì, phân loại vào nhóm 84.87 hoặc 85.48. 3. Trừ khi có yêu cầu cụ thể khác, các loại máy liên hợp gồm hai hoặc nhiều máy lắp ghép với nhau thành một thiết bị đồng bộ và các loại máy khác được thiết kế để thực hiện hai hay nhiều chức năng khác nhau hay bổ trợ lẫn nhau được phân loại theo bộ phận chính hoặc máy thực hiện chức năng chính. 4. Khi một máy (kể cả một tổ hợp máy) gồm các bộ phận cấu thành riêng lẻ (dù tách biệt hoặc được liên kết với nhau bằng ống, bằng bộ phận truyền, bằng cáp điện hoặc bằng bộ phận khác) để thực hiện một chức năng được xác định rõ đã quy định chi tiết tại một trong các nhóm của Chương 84 hoặc Chương 85, thì toàn bộ máy đó phải được phân loại vào nhóm phù hợp với chức năng xác định của máy. 5. Theo mục đích của Chú giải này, khái niệm “máy” có nghĩa là bất kỳ máy, máy móc, thiết bị, bộ dụng cụ hoặc dụng cụ đã nêu trong các nhóm của Chương 84 hoặc 85.

Part description

1. This Section does not cover: (a) Transmission or conveyor belts or belting, of plastics of Chapter 39, or of vulcanised rubber (heading 40.10), or other articles of a kind used in machinery or mechanical or electrical appliances or for other technical uses, of vulcanised rubber other than hard rubber (heading 40.16); (b) Articles of leather or of composition leather (heading 42.05) or of furskin (heading 43.03), of a kind used in machinery or mechanical appliances or for other technical uses; (c) Bobbins, spools, cops, cones, cores, reels or similar supports, of any material (for example, Chapter 39, 40, 44 or 48 or Section XV); (d) Perforated cards for Jacquard or similar machines (for example, Chapter 39 or 48 or Section XV); (e) Transmission or conveyor belts or belting of textile material (heading 59.10) or other articles of textile material for technical uses (heading 59.11); (f) Precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed) of headings 71.02 to 71.04, or articles wholly of such stones of heading 71.16, except unmounted worked sapphires and diamonds for styli (heading 85.22); (g) Parts of general use, as defined in Note 2 to Section XV, of base metal (Section XV), or similar goods of plastics (Chapter 39); (h) Drill pipe (heading 73.04); (ij) Endless belts of metal wire or strip (Section XV); (k) Articles of Chapter 82 or 83; (l) Articles of Section XVII; (m) Articles of Chapter 90; (n) Clocks, watches or other articles of Chapter 91; (o) Interchangeable tools of heading 82.07 or brushes of a kind used as parts of machines (heading 96.03); similar interchangeable tools are to be classified according to the constituent material of their working part (for example, in Chapter 40, 42, 43, 45 or 59 or heading 68.04 or 69.09); (p) Articles of Chapter 95; or (q) Typewriter or similar ribbons, whether or not on spools or in cartridges (classified according to their constituent material, or in heading 96.12 if inked or otherwise prepared for giving impressions), or monopods, bipods, tripods and similar articles, of heading 96.20. 2. Subject to Note 1 to this Section, Note 1 to Chapter 84 and Note 1 to Chapter 85, parts of machines (not being parts of the articles of heading 84.84, 85.44, 85.45, 85.46 or 85.47) are to be classified according to the following rules: (a) Parts which are goods included in any of the headings of Chapter 84 or 85 (other than headings 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 84.87, 85.03, 85.22, 85.29, 85.38 and 85.48) are in all cases to be classified in their respective headings; (b) Other parts, if suitable for use solely or principally with a particular kind of machine, or with a number of machines of the same heading (including a machine of heading 84.79 or 85.43) are to be classified with the machines of that kind or in heading 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 or 85.38 as appropriate. However, parts which are equally suitable for use principally with the goods of headings 85.17 and 85.25 to 85.28 are to be classified in heading 85.17; (c) All other parts are to be classified in heading 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 or 85.38 as appropriate or, failing that, in heading 84.87 or 85.48. 3. Unless the context otherwise requires, composite machines consisting of two or more machines fitted together to form a whole and other machines designed for the purpose of performing two or more complementary or alternative functions are to be classified as if consisting only of that component or as being that machine which performs the principal function. 4. Where a machine (including a combination of machines) consists of individual components (whether separate or interconnected by piping, by transmission devices, by electric cables or by other devices) intended to contribute together to a clearly defined function covered by one of the headings in Chapter 84 or Chapter 85, then the whole falls to be classified in the heading appropriate to that function. 5. For the purposes of these Notes, the expression “machine” means any machine, machinery, plant, equipment, apparatus or appliance cited in the headings of Chapter 84 or 85.

Chú giải chương

1. Chương này không bao gồm:(a) Chăn, đệm giường, bao ủ chân hoặc các sản phẩm tương tự sưởi ấm bằng điện; quần áo, giày dép hoặc đệm lót tai hoặc các mặt hàng khác được sưởi ấm bằng điện để mặc hoặc sử dụng cho người;(b) Các sản phẩm thủy tinh thuộc nhóm 70.11;(c) Máy và thiết bị của nhóm 84.86;(d) Thiết bị hút chân không sử dụng trong lĩnh vực y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y (nhóm 90.18); hoặc(e) Đồ nội thất được gia nhiệt bằng điện thuộc Chương 94.2. Các nhóm từ 85.01 đến 85.04 không áp dụng cho các loại hàng hóa đã mô tả trong các nhóm 85.11, 85.12, 85.40, 85.41 hoặc 85.42.Tuy nhiên, thiết bị chỉnh lưu hồ quang thủy ngân vỏ kim loại vẫn được xếp vào nhóm 85.04.3. Theo mục đích của nhóm 85.07, khái niệm “ắc qui điện” bao gồm cả các loại ắc qui có thành phần phụ trợ đóng góp vào chức năng lưu điện và cấp điện hoặc bảo vệ ắc qui khỏi sự hư hại, như đầu nối điện, thiết bị kiểm soát nhiệt độ (ví dụ, điện trở nhiệt) và thiết bị bảo vệ mạch điện. Chúng cũng có thể gồm phần vỏ bảo vệ của hàng hóa mà trong đó chúng được sử dụng.4. Nhóm 85.09 chỉ gồm những máy cơ điện loại thông thường được sử dụng cho mục đích gia dụng sau đây:(a) Máy đánh bóng sàn, máy nghiền và trộn thực phẩm, và máy ép rau hoặc quả, với trọng lượng bất kỳ;(b) Các loại máy khác có trọng lượng không quá 20 kg.Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm quạt hoặc nắp chụp hút để thông gió hoặc hoàn lưu gió, có gắn kèm theo quạt, có hoặc không lắp các bộ lọc (nhóm 84.14), máy làm khô quần áo bằng ly tâm (nhóm 84.21), máy rửa bát đĩa (nhóm 84.22), máy giặt dùng cho gia đình (nhóm 84.50), các loại máy cán hay máy là khác (nhóm 84.20 hoặc 84.51), máy khâu (nhóm 84.52), kéo điện (nhóm 84.67) hoặc các dụng cụ nhiệt điện (nhóm 85.16).5. Theo mục đích của nhóm 85.23:(a) “Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn (sản phẩm lưu trữ bán dẫn không bị xóa dữ liệu khi không còn nguồn điện cung cấp)” (ví dụ, “thẻ nhớ flash (flash memory cards)” hoặc “thẻ lưu trữ điện tử flash (flash electronic storage cards)”) là thiết bị lưu trữ gắn với đầu kết nối (đầu cắm nối), có chứa trong cùng một vỏ một hoặc nhiều linh kiện nhớ flash (ví dụ, “FLASH E2 PROM”) dưới dạng mạch tích hợp lắp ghép trên tấm mạch in. Chúng có thể gồm phần điều khiển dưới dạng mạch tích hợp và phần tử thụ động riêng rẽ, như tụ điện hoặc điện trở;(b) Khái niệm “thẻ thông minh” nghĩa là thẻ được gắn bên trong một hoặc nhiều mạch điện tử tích hợp (bộ vi xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) hoặc bộ nhớ chỉ đọc (ROM)) ở dạng các chip. Các thẻ này có thể bao gồm các tiếp điểm, dải từ tính hoặc ăng ten gắn bên trong nhưng không chứa bất cứ phần tử chủ động hoặc thụ động nào khác.6. Theo mục đích của nhóm 85.34 “mạch in” là mạch được tạo ra trên một tấm cách điện bằng một quy trình in mạch nào đó (ví dụ, rập nổi, mạ, khắc axit) hoặc bằng kỹ thuật tạo “mạch điện màng”, các phần tử dẫn điện, các tiếp điểm hoặc các thành phần dùng cho mạch in khác (ví dụ, cuộn cảm, điện trở, tụ điện) đơn lẻ hoặc được liên kết theo sơ đồ mẫu đã thiết kế trước, trừ các phần tử có thể phát (tạo ra), chỉnh lưu, điều biến hoặc khuếch đại tín hiệu điện (ví dụ, các phần tử bán dẫn).Thuật ngữ “mạch in” không bao gồm mạch đã tổ hợp với các phần tử trừ các phần tử đã được hình thành trong quá trình in mạch, và cũng không bao gồm điện trở, tụ điện hoặc cuộn cảm đơn lẻ hoặc bố trí ghép nối rời rạc. Tuy nhiên, những mạch in này có thể gắn với phần tử kết nối không qua quá trình in mạch.Mạch điện màng mỏng hoặc dày bao gồm phần tử chủ động và thụ động hợp thành trong cùng một qui trình công nghệ được phân loại trong nhóm 85.42.7. Theo mục đích của nhóm 85.36, “đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang” nghĩa là đầu nối chỉ dùng để ghép nối đối đầu một cách cơ học các sợi quang trong hệ thống đường truyền kỹ thuật số. Chúng không có chức năng khác, như khuếch đại, tái tạo hoặc biến đổi tín hiệu.8. Nhóm 85.37 không gồm các thiết bị không dây hồng ngoại dùng cho điều khiển từ xa của máy thu truyền hình hoặc các thiết bị điện khác (nhóm 85.43).9. Theo mục đích của nhóm 85.41 và 85.42:(a) “Đi-ốt, tranzito và các linh kiện bán dẫn tương tự” là các linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên sự biến đổi của điện trở suất dưới tác động của điện trường;(b) “Mạch điện tử tích hợp” là:(i) Mạch tích hợp đơn khối trong đó các phần tử của mạch điện (đi-ốt, tranzito, điện trở, tụ điện, cuộn cảm v.v) được tạo (chủ yếu) trong khối đó và trên bề mặt của một vật liệu bán dẫn hoặc vật liệu bán dẫn kết hợp (ví dụ, silic đã kích tạp, gali asenua, silic-germani, indi photphua) và ở dạng liên kết chặt chẽ (không tách biệt);(ii) Mạch tích hợp lai trong đó các phần tử thụ động (điện trở, tụ điện, các bộ phận nối v.v), được tạo thành từ công nghệ màng mỏng hoặc màng dày và các phần tử chủ động (đi-ốt, tranzito, mạch tích hợp đơn khối...), được tạo thành nhờ công nghệ bán dẫn, các phần tử này được kết nối không tách rời, bằng việc gắn kết với nhau hoặc bằng dây liên kết, trên một tấm cách điện đơn (thủy tinh, gốm sứ...). Những mạch này cũng có thể kể cả các linh kiện bố trí rời rạc;(iii) Mạch tích hợp đa chíp bao gồm hai hoặc nhiều mạch tích hợp đơn khối gắn với nhau không tách rời, có hoặc không gắn một hay nhiều tấm cách điện, có hoặc không có khung dây, nhưng không gắn phần tử mạch chủ động hoặc thụ động khác.(iv) Mạch tích hợp đa thành phần (MCOs): sự kết hợp một hoặc nhiều mạch tích hợp đơn khối, lai hoặc đa chíp có ít nhất một trong những thành phần sau: cảm biến, cơ cấu chấp hành, bộ dao động, bộ cộng hưởng nền silic, hoặc kết hợp giữa chúng, hoặc các thành phần thực hiện chức năng của hàng hóa thuộc nhóm 85.32, 85.33, 85.41, hoặc cuộn cảm thuộc nhóm 85.04, được định hình với mọi mục đích thành một khối duy nhất không thể tách rời giống một bảng mạch tích hợp, như thành phần được lắp ráp trên tấm mạch in (PCB) hoặc trên vật mang khác, thông qua việc kết nối các chân cắm, dây dẫn (leads), khớp nối cầu (balls), dải nối (lands), mấu nối (bumps), hoặc đế/đệm nối (pads)Theo mục đích của định nghĩa này:1. “Thành phần” có thể riêng lẻ, được chế tạo độc lập, sau đó được lắp ráp lên mạch tích hợp đa thành phần (MCO), hoặc được tích hợp trong những thành phần khác.2. “Nền silic” nghĩa là được đặt trên một nền silic, hoặc được làm bằng vật liệu silic, hoặc được chế tạo trên khuôn mạch tích hợp (integrated circuit die).3. (a) “Cảm biến nền silic” bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng dò tìm đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học và chuyển đổi thành những tín hiệu điện nhờ vào kết quả của sự thay đổi những thuộc tính điện hoặc sự dịch chuyển một cấu trúc cơ khí. “Đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học” có liên quan đến hiện tượng thực tiễn như áp suất, sóng âm thanh, gia tốc, rung, chuyển động, phương hướng, sức căng, cường độ từ trường, cường độ điện trường, ánh sáng, phóng xạ, độ ẩm, dòng chảy, nồng độ hóa chất...(b) “Cơ cấu chấp hành nền silic” bao gồm những cấu trúc vi điện tử và cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng chuyển đổi tín hiệu điện thành chuyển động vật lý.(c) “Bộ cộng hưởng nền silic” là thành phần bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó để đáp ứng với một đầu vào bên ngoài.(d) “Bộ dao động nền silic” là thành phần chủ động bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra sự dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó.Để phân loại những mặt hàng được định nghĩa trong Chú giải này, các nhóm 85.41 và 85.42 được ưu tiên xem xét trước hết so với bất kỳ nhóm nào khác trong Danh mục hàng hóa, trừ các mặt hàng thuộc nhóm 85.23.10. Theo mục đích của nhóm 85.48, “các loại pin và ắc qui điện đã sử dụng hết” là các loại pin và ắc qui không sử dụng được nữa do bị hỏng, bị vỡ, cắt phá, mòn hoặc do các nguyên nhân khác, cũng không có khả năng nạp lại.Chú giải phân nhóm.1. Phân nhóm 8527.12 chỉ gồm các loại máy cát sét có bộ khuếch đại lắp sẵn, không có loa lắp sẵn, có khả năng hoạt động không cần nguồn điện ngoài và kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm.

Chapter description

1. This Chapter does not cover:(a) Electrically warmed blankets, bed pads, foot- muffs or the like; electrically warmed clothing, footwear or ear pads or other electrically warmed articles worn on or about the person;(b) Articles of glass of heading 70.11;(c) Machines and apparatus of heading 84.86;(d) Vacuum apparatus of a kind used in medical, surgical, dental or veterinary sciences (heading 90.18); or(e) Electrically heated furniture of Chapter 94.2. Headings 85.01 to 85.04 do not apply to goods described in heading 85.11, 85.12, 85.40, 85.41 or 85.42.However, metal tank mercury arc rectifiers remain classified in heading 85.04.3. For the purposes of heading 85.07, the expression “electric accumulators” includes those presented with ancillary components which contribute to the accumulator’s function of storing and supplying energy or protect it from damage, such as electrical connectors, temperature control devices (for example, thermistors) and circuit protection devices. They may also include a portion of the protective housing of the goods in which they are to be used.4. Heading 85.09 covers only the following electro- mechanical machines of the kind commonly used for domestic purposes:(a) Floor polishers, food grinders and mixers, and fruit or vegetable juice extractors, of any weight;(b) Other machines provided the weight of such machines does not exceed 20 kg.The heading does not, however, apply to fans or ventilating or recycling hoods incorporating a fan, whether or not fitted with filters (heading 84.14), centrifugal clothes-dryers (heading 84.21), dish washing machines (heading 84.22), household washing machines (heading 84.50), roller or other ironing machines (heading 84.20 or 84.51), sewing machines (heading 84.52), electric scissors (heading 84.67) or to electro-thermic appliances (heading 85.16).5. For the purposes of heading 85.23:(a) “Solid-state non-volatile storage devices” (for example, “flash memory cards” or “flash electronic storage cards”) are storage devices with a connecting socket, comprising in the same housing one or more flash memories (for example, “FLASH E2PROM”) in the form of integrated circuits mounted on a printed circuit board. They may include a controller in the form of an integrated circuit and discrete passive components, such as capacitors and resistors;(b) The term “smart cards” means cards which have embedded in them one or more electronic integrated circuits (a microprocessor, random access memory (RAM) or read-only memory (ROM)) in the form of chips. These cards may contain contacts, a magnetic stripe or an embedded antenna but do not contain any other active or passive circuit elements.6. For the purposes of heading 85.34 “printed circuits” are circuits obtained by forming on an insulating base, by any printing process (for example, embossing, plating-up, etching) or by the “film circuit” technique, conductor elements, contacts or other printed components (for example, inductances, resistors, capacitors) alone or interconnected according to a pre- established pattern, other than elements which can produce, rectify, modulate or amplify an electrical signal (for example, semiconductor elements).The expression “printed circuits” does not cover circuits combined with elements other than those obtained during the printing process, nor does it cover individual, discrete resistors, capacitors or inductances. Printed circuits may, however, be fitted with non-printed connecting elements.Thin- or thick-film circuits comprising passive and active elements obtained during the same technological process are to be classified in heading 85.42.7. For the purpose of heading 85.36, “connectors for optical fibres, optical fibre bundles or cables” means connectors that simply mechanically align optical fibres end to end in a digital line system. They perform no other function, such as the amplification, regeneration or modification of a signal.8. Heading 85.37 does not include cordless infrared devices for the remote control of television receivers or other electrical equipment (heading 85.43).9. For the purposes of headings 85.41 and 85.42:(a) “Diodes, transistors and similar semiconductor devices” are semiconductor devices the operation of which depends on variations in resistivity on the application of an electric field;(b) “Electronic integrated circuits” are:(i) Monolithic integrated circuits in which the circuit elements (diodes, transistors, resistors, capacitors, inductances, etc.) are created in the mass (essentially) and on the surface of a semiconductor or compound semiconductor material (for example, doped silicon, gallium arsenide, silicon germanium, indium phosphide) and are inseparably associated;(ii) Hybrid integrated circuits in which passive elements (resistors, capacitors, inductances, etc.), obtained by thin- or thick-film technology, and active elements (diodes, transistors, monolithic integrated circuits, etc.), obtained by semiconductor technology, are combined to all intents and purposes indivisibly, by interconnections or interconnecting cables, on a single insulating substrate (glass, ceramic, etc.). These circuits may also include discrete components;(iii) Multichip integrated circuits consisting of two or more interconnected monolithic integrated circuits combined to all intents and purposes indivisibly, whether or not on one or more insulating substrates, with or without leadframes, but with no other active or passive circuit elements.(iv) Multi-component integrated circuits (MCOs): a combination of one or more monolithic, hybrid, or multi-chip integrated circuits with at least one of the following components: silicon-based sensors, actuators, oscillators, resonators or combinations thereof, or components performing the functions of articles classifiable under heading 85.32, 85.33, 85.41, or inductors classifiable under heading 85.04, formed to all intents and purposes indivisibly into a single body like an integrated circuit board, as a component of a kind used for assembly onto a printed circuit board (PCB) or other carrier, through the connecting of pins, leads, balls, lands, bumps, or pads.For the purpose of this definition:1. “Components” may be discrete, manufactured independently then assembled onto the rest of the MCO, or integrated into other components.2. “Silicon based” means built on a silicon substrate, or made of silicon materials, or manufactured onto integrated circuit die.3. (a) “Silicon based sensors” consist of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the surface of a semiconductor and that have the function of detecting physical or chemical quantities and transducing these into electric signals, caused by resulting variations in electric properties or displacement of a mechanical structure. “Physical or chemical quantities” relates to real world phenomena, such as pressure, acoustic waves, acceleration, vibration, movement, orientation, strain, magnetic field strength, electric field strength, light, radioactivity, humidity, flow, chemicals concentration, etc.(b) “Silicon based actuators” consist of microelectronic and mechanical structures that are created in the mass or on the surface of a semiconductor and that have the function of converting electrical signals into physical movement.(c) “Silicon based resonators” are components that consist of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the surface of a semiconductor and have the function of generating a mechanical or electrical oscillation of a predefined frequency that depends on the physical geometry of these structures in response to an external input.(d) “Silicon based oscillators” are active components that consist of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the surface of a semiconductor and that have the function of generating a mechanical or electrical oscillation of a predefined frequency that depends on the physical geometry of these structures.For the classification of the articles defined in this Note, headings 85.41 and 85.42 shall take precedence over any other heading in the Nomenclature, except in the case of heading 85.23, which might cover them by reference to, in particular, their function.10. For the purposes of heading 85.48, “spent primary cells, spent primary batteries and spent electric accumulators” are those which are neither usable as such because of breakage, cutting-up, wear or other reasons, nor capable of being recharged.Subheading Note.1. Subheading 8527.12 covers only cassette- players with built-in amplifier, without built-in loudspeaker, capable of operating without an external source of electric power and the dimensions of which do not exceed 170 mm x 100 mm x 45 mm.

Chú giải SEN

Các bảng điều khiển loại này bao gồm các bảng mạch in (PCBs), được lắp đặt trong hàng hóa thuộc các nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16. Đó là các bảng điều khiển đã được lập trình sử dụng để điều khiển hoạt động của máy điều hòa không khí, máy giặt, máy hút bụi,..

SEN description

These kinds of control panels consist of printed circuit boards (PCBs) which are installed in the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 or 85.16. They are programmed control panels used to control the operating of air conditioners, washing machines, vacuum cleaners, etc. Hình ảnh

Đang cập nhật...

VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN
  • Thông tư số 41/2018/TT-BGTVT ngày 30/07/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải Xem chi tiết
  • Thông tư số 01/2018/TT-BKHĐT ngày 30/03/2018 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Về danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được Xem chi tiết
  • Thông tư số 11/2016/TT-BGTVT ngày 02/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển cao tốc, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị an toàn tàu biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra và đóng tàu biển vỏ gỗ Xem chi tiết
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2015/BGTVT về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép (năm 2016) Xem chi tiết
  • Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 64:2015/BGTVT về kiểm tra sản phẩm công nghiệp dùng cho tàu biển (năm 2015) Xem chi tiết
  • Thông tư số 71/2015/TT-BGTVT ngày 09/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra sản phẩm công nghiệp dùng cho tàu biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đánh giá năng lực cơ sở chế tạo và cung cấp dịch vụ tàu biển Xem chi tiết
  • Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 70:2014/BGTVT về phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi (năm 2014) Xem chi tiết
  • Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 72:2013/BGTVT về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa (năm 2013) (Văn bản hết hiệu lực) Xem chi tiết
  • Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 48:2012/BGTVT về phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn di động trên biển (năm 2012) Xem chi tiết
  • Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 49:2012/BGTVT về phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn cố định trên biển (năm 2012) Xem chi tiết
  • Thông tư số 55/2012/TT-BGTVT ngày 26/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn di động và cố định trên biển Xem chi tiết
  • Tải dữ liệu mã HS

    Thông báo

    Vui lòng đăng nhập để tải dữ liệu.

  • Lưu xem sau
  • Chia sẻ
  • Thuế suất và tính thuế
  • Mô tả khác
  • Chính sách nhập khẩu
  • Thủ tục nhập khẩu
  • Mã HS tương tự

Mô tả khác (Mẹo: Bấm Ctrl F để tìm nhanh mô tả)

Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16 (SEN)
Phụ kiện bếp điện từ âm: Mạch điều khiển, hàng FOC, mới 100%... (mã hs phụ kiện bếp đi/ mã hs của phụ kiện bếp)
Linh kiện bảo hành Bếp điện từ- Mạch nguồn bảng điều khiển, dùng cho điện áp 220v. Hàng mới 100%... (mã hs linh kiện bảo h/ mã hs của linh kiện bả)
Linh kiện đi kèm bình thủy điện: Bo điện. Hàng mới 100%, hàng F.O.C... (mã hs linh kiện đi kè/ mã hs của linh kiện đi)
Linh kiện nồi cơm điện: Mạch chính (mạch điều khiển) cho model KG835. Hàng mới 100%. Hàng FOC,... (mã hs linh kiện nồi c/ mã hs của linh kiện nồ)
Bảng hiện thị nhiệt độ dùng cho điều hòa của hệ thống lạnh trong cont lạnh CIM5, mới 100%, ký hiệu 818515A... (mã hs bảng hiện thị n/ mã hs của bảng hiện th)
 Bảng điều khiển máy giặt Electrolux - EWM09311 Main Board Assy.
Bảng điều khiển theo chương trình; dạng tấm mạch in đã lắp ráp hoàn chỉnh (tấm mạch in đã lắp các linh kiện điện tử: cuộn cảm, điện trở, mạch tích hợp, rơ le...) được bọc trong hộp Plastic; ký hiệu EWM09311 Main Board Assy. Dùng lẳp trên máy giặt hiệu Electrolux (Model EWF10741) thuộc phân nhóm 84.50.
Bản mạch điện tử (EBR64974359),model F1480ADP.GBWPLVN ,LKRSXLR máy giặt LG, hàng mới 100%
Bản mạch điện tử (EBR67836636),model F1480ADP.GBWPLVN ,LKRSXLR máy giặt LG, hàng mới 100%
Bản mạch điện tử (EBR72945626),model F80A5QDP.GBWPLVN ,LKRSXLR máy giặt LG, hàng mới 100%
Bản mạch điện tử (EBR73810306),model F80A5QDP.GBWPLVN ,LKRSXLR máy giặt LG, hàng mới 100%
Bản mạch lọc ion (MDU61881202). . LKSXLRTT điều hòa LG Mới 100%
Bản mạch lọc ion của điều hòa (MDU61881202). Mới100%
Bảng điều khiển điều hoà DJH-S, JXCP-012-B2A2F/JXCP-012-B2A1, Phụ tùng điều hoà ô tô xe buýt, mới 100%
Bảng điều khiển dùng cho điều hòa DJH-S của xe buýt ( Hàng mới 100%) JXCP-012-B2A1/JXCP-012-B2A2F
Bảng điều khiển trung tâm của hệ thống điều hòa công nghiệp(1,000*500*1,200)mm 380V, 50 HZ
Bảng mạch cấp nguồn bình trực tiếp loại trung và cao
Bảng mạch cho bơm một chiều bình trực tiếp
Bảng mạch điện máy giặt, hãng SX Electrolux SEA Pte Ltd, loại 97391490023100, hàng mới 100%
Bảng mạch điện tử (6871EC1033U), LKRSXLRTT máy giặt LG, hàng mới 100%
Bảng mạch điện tử (AGF66383122), LKRSXLR điều hòa model: J-H09T1 LG, hàng mới 100%
Bảng mạch điện tử (AGF74137816), LKRSXLR điều hòa model: J-H09T1 LG, hàng mới 100%
Bảng mạch điện tử (EBR35582406), LKRSXLRTT máy giặt LG, hàng mới 100%
Bảng mạch điện tử (EBR35582414), LKRSXLRTT máy giặt LG, hàng mới 100%
Bảng mạch điện tử (EBR35664508),model F1056QDP.GBWPLVN ,LKRSXLR máy giặt LG, hàng mới 100%
Bảng mạch điện tử (EBR41668401), LKRSXLRTT máy giặt LG, hàng mới 100%
Bảng mạch điện tử (EBR56823308),model F1280TDP.GBWPLVN ,LKRSXLR máy giặt LG, hàng mới 100%
Bảng mạch điện tử (EBR58953306),model F1280TDP.GBWPLVN ,LKRSXLR máy giặt LG, hàng mới 100%
Bảng mạch điện tử (EBR61282401),model F8068QDP.GBWPLVN ,LKRSXLR máy giặt LG, hàng mới 100%
Bảng mạch điện tử (EBR61678301), LKRSXLRTT máy giặt LG, hàng mới 100%
Bảng mạch điện tử (EBR61678305), LKRSXLRTT máy giặt LG, hàng mới 100%
Bảng mạch điện tử (EBR62406302), LKRSXLRTT điều hoà LG, hàng mới 100%
Bảng mạch điện tử (EBR74305102), LKRSXLRTT điều hoà LG, hàng mới 100%
Bảng mạch điện tử (EBR75606801). . LKSXLRTT điều hòa LG Mới 100%
Bảng mạch điện tử (EBR75606802). . LKSXLRTT điều hòa LG Mới 100%
Bảng mạch điện tử của máy hút bụi, hãng SX King Clean, loại D6002000026R, hàng mới 100%
Bảng mạch điện tử điều khiển motor máy giặt, hãng SX Distri Part, loại 132371641, hàng mới 100%
Bảng mạch điện tử máy giặt, hãng SX Distri Part, loại 147135300, hàng mới 100%
Bảng mạch điện tử máy giặt, loại 132731733, hàng mới 100%
Bảng mạch điện tử tủ lạnh, hãng SX SHARP APPLIANCES (THAILAND) LI, loại FPWB-A464CBKZ, hàng mới 100%
Bảng mạch điều khiển công suất bình trực tiếp loại trung
Bảng mạch điều khiển dùng trong máy giặt AWD-D800HT (S) (hàng mới 100%)
Bảng mạch điều khiển máy giặt/AXW024C7BR06/Linh kiện không đồng bộ, hiệu Panasonic, phục vụ bảo hành. Hàng mới 100%
Bảng mạch điều khiển tủ lạnh/CNRBG-168210/Linh kiện không đồng bộ, hiệu Panasonic, phục vụ bảo hành. Hàng mới 100%
Bảng mạch hiển thị bình trực tiếp loại cao
Bảng mạch hiển thị của máy lạnh, hãng SX Midea Airconditioners, loại 201332390202, hàng mới 100%
Bảng mạch máy giặt 7A-0046(DC92-00220A)
Bảng mạch máy giặt, hãng SX Electrolux SEA Pte Ltd, loại 97391490029600, hàng mới 100%
Bảng mạch máy hút bụi, hãng SX Electrolux SEA Pte Ltd, loại 405515611, hàng mới 100%
Bộ chương trinh máy giặt, hãng SX Distri Part, loại 124705915, hàng mới 100%
Bộ điều khiển của máy giặt. Model: TW-6011AV(W)
Bộ điều khiển cục bộ dùng cho hệ thống điều hòa trung tâm- BMUC400AAA0100011. Mới 100%
Bộ điều khiển hệ thống dùng cho hệ thống điều hòa trung tâm (loại hỗ trợ 30 thiết bị). BMCF000AAA0AC00. Mới 100%
Bộ điều khiển máy điều hoà/ LK -amp; PTSX xe 29 chỗ ngồi. Hàng mới 100%
bộ điều khiển trung tâm dùng cho máy đông lạnh Thermo King, part no. 45-2198, hàng mới 100%
Bo mạch chủ dàn lạnh phụ tùng máy điều hòa không khí,hàng mới 100%
Bo mạch của máy giặt. Model: TW-6011AV(W)
Bo mạch hiển thị bếp điện từ SK2105 D-SK2105 (220V)
Bo mạch hiển thị DISPLAY UNIT; 43T69612
Bo mạch máy giặt cửa trên 11Kg, hãng SX Electrolux Thailand Co. Ltd, loại 119049720, hàng mới 100%
Bo mạch PC BOAR ASSEMBLY, MCC-1402; 4316V324
Bo mạch PC BOAR ASSY, COMP-IPDU, MCC-1502,A3; 4316V377
Bo mạch PC BOAR ASSY, FAN-IPDU, MCC-1603; 4316V401
Bo mạch PC BOAR ASSY, INTERFACE, MCC-1606; 4316V420
Bo mạch PC BOAR ASSY, NOISE-FILTER,MCC-1608; 4316V440
Bo mạch PC BOAR ASSY, POWER, MCC-1439; 4316V378
Bo mạch; P/N: 154250J/Printed Circuit (Control) - Phụ tùng máy điều hòa không khí hiệu Daikin, hàng mới 100%
Bo mạch; P/N: 154251J/Printed Circuit (Control) - Phụ tùng máy điều hòa không khí hiệu Daikin, hàng mới 100%
Bo mạch; P/N: 154252J/Printed Circuit (Control) - Phụ tùng máy điều hòa không khí hiệu Daikin, hàng mới 100%
Bo mạch; P/N: 154253J/Printed Circuit (Control) - Phụ tùng máy điều hòa không khí hiệu Daikin, hàng mới 100%
Bo mạch; P/N: 154255J/Infrared Receiver Unit Assy - Phụ tùng máy điều hòa không khí hiệu Daikin, hàng mới 100%
Bo mạch; P/N: 1684898/Printed Circuit - Phụ tùng máy điều hòa không khí hiệu Daikin, hàng mới 100%
Bo mạch; P/N: 1724873/Pcb Assy Entry Table - Phụ tùng máy điều hòa không khí hiệu Daikin, hàng mới 100%
Bo mạch; P/N: 1728426/Printed Circuit - Phụ tùng máy điều hòa không khí hiệu Daikin, hàng mới 100%
Bo mạch; P/N: 1735640/Pcb Assy Entry Table - Phụ tùng máy điều hòa không khí hiệu Daikin, hàng mới 100%
Bo mạch; P/N: 1930678/Printed Circuit - Phụ tùng máy điều hòa không khí hiệu Daikin, hàng mới 100%
Bo mạch; P/N: 2064978/Printed Circuit Assy - Phụ tùng máy điều hòa không khí hiệu Daikin, hàng mới 100%
Board mạch điều khiển của máy giặt, 220-240V. Model: 42V68013
Board mạch nguồn của đèn tủ lạnh. Model: 44V60031
Hộp điều khiển của lò vi sóng, bao gồm cả vỉ mạch(4781W0S054E). Mới 100%
Hộp điều khiển cục ngoài (3911A20161F), LKRSXLR điều hòa model: J-H09T1 LG, hàng mới 100%
Hộp điều khiển cục trong (3911A26001V), LKRSXLR điều hòa model: J-H09T1 LG, hàng mới 100%
Hộp điều khiển cục trong (MBN62205501), LKRSXLRTT điều hòa LG, hàng mới 100%
IC STK 621 – 220A. Mới 100%
LK XE OTO HONDA CRV- Bảng điều khiển hệ thống điều hòa
LKRSXLR máy hút bụi Bảng mạch điện tử(AGG73063501),hàng mới 100%
Mạch đèn máy trong nhà đhkk NV-505
Mạch điện đhkk NV-505
Mạch điện máy ngoài nhà đhkk 5HP
Mạch điện máy ngoài nhà đhkk NBH-100
Mạch điện máy trong nhà đhkk NBH-50/60
Mạch in - PRINTED CIRCUIT BOAD
Mạch in - Printed circuit board assy with urethane coating ASW-F780T.H
Phụ kiện Máy ĐHKK hiệu General, mới 100% Điều khiển ( Remotte ) - Model: UTY-LNHG
Phụ kiện máy điều hòa nhiệt độ , mới 100% Điều khiển ( Remote ) - Số Part : 9372266199
Phụ tùng máy điều hòa không khí: Bo mạch PC BOAR ASSY, NOISE-FILTER,MCC-1366; 4316V375
PM-2U22.BPR Bộ xử lý điều khiển chia tín hiệu Analog 6 đường của hệ thống điều hòa nhiệt độ tự động trong tòa nhà. hãng Siemens
PXC24.2-UCM.A Bộ xử lý điều khiển lập trình PXC tín hiệu BACnet dùng cho hệ thống điều hòa nhiệt độ tự động trong tòa nhà. hãng Siemens
PXC36-E.A/LSM-FLN36.A Bộ xử lý điều khiển tín hiệu trung tâm PXC Compact 36 điểm tích hợp phần mềm bản quyền FLN hỗ trợ dùng cho hệ thống điều hòa nhiệt độ tự động trong tòa nhà. hãng Siemens
Tấm dán trên bảng điều khiển - Membrane plate
Tấm vỉ mạch chính của lò vi sóng (6871FX2183G). Mới100%
thiết bị điều khiển của máy duy trì nhiệt độ và độ ẩm (18*10*4.5)cm.điện áp đầu vào 220V,điện áp đầu ra là 12V, P~400W)
Thiết bị đóng mở tự động van khi theo chu kỳ JIT-10P, 220v/50hz (của máy gom bụi công nghiệp). Mới 100%
Phần XVI:MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ;THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH,ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ TÙNG CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN
Chương 85:Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ tùng của các loại máy trên

Đang cập nhật hình ảnh...

Mô tả thêm

Phụ kiện bếp điện từ âm: Mạch điều khiển, hàng FOC, mới 100%... (mã hs phụ kiện bếp đi/ mã hs của phụ kiện bếp) Linh kiện bảo hành Bếp điện từ- Mạch nguồn bảng điều khiển, dùng cho điện áp 220v. Hàng mới 100%... (mã hs linh kiện bảo h/ mã hs của linh kiện bả) Linh kiện đi kèm bình thủy điện: Bo điện. Hàng mới 100%, hàng F.O.C... (mã hs linh kiện đi kè/ mã hs của linh kiện đi) Linh kiện nồi cơm điện: Mạch chính (mạch điều khiển) cho model KG835. Hàng mới 100%. Hàng FOC,... (mã hs linh kiện nồi c/ mã hs của linh kiện nồ) Bảng hiện thị nhiệt độ dùng cho điều hòa của hệ thống lạnh trong cont lạnh CIM5, mới 100%, ký hiệu 818515A... (mã hs bảng hiện thị n/ mã hs của bảng hiện th) Bảng điều khiển máy giặt Electrolux - EWM09311 Main Board Assy. Bảng điều khiển theo chương trình; dạng tấm mạch in đã lắp ráp hoàn chỉnh (tấm mạch in đã lắp các linh kiện điện tử: cuộn cảm, điện trở, mạch tích hợp, rơ le...) được bọc trong hộp Plastic; ký hiệu EWM09311 Main Board Assy. Dùng lẳp trên máy giặt hiệu Electrolux (Model EWF10741) thuộc phân nhóm 84.50. Bản mạch điện tử (EBR64974359),model F1480ADP.GBWPLVN ,LKRSXLR máy giặt LG, hàng mới 100% Bản mạch điện tử (EBR67836636),model F1480ADP.GBWPLVN ,LKRSXLR máy giặt LG, hàng mới 100% Bản mạch điện tử (EBR72945626),model F80A5QDP.GBWPLVN ,LKRSXLR máy giặt LG, hàng mới 100% Bản mạch điện tử (EBR73810306),model F80A5QDP.GBWPLVN ,LKRSXLR máy giặt LG, hàng mới 100% Bản mạch lọc ion (MDU61881202). . LKSXLRTT điều hòa LG Mới 100% Bản mạch lọc ion của điều hòa (MDU61881202). Mới100% Bảng điều khiển điều hoà DJH-S, JXCP-012-B2A2F/JXCP-012-B2A1, Phụ tùng điều hoà ô tô xe buýt, mới 100% Bảng điều khiển dùng cho điều hòa DJH-S của xe buýt ( Hàng mới 100%) JXCP-012-B2A1/JXCP-012-B2A2F Bảng điều khiển trung tâm của hệ thống điều hòa công nghiệp(1,000*500*1,200)mm 380V, 50 HZ Bảng mạch cấp nguồn bình trực tiếp loại trung và cao Bảng mạch cho bơm một chiều bình trực tiếp Bảng mạch điện máy giặt, hãng SX Electrolux SEA Pte Ltd, loại 97391490023100, hàng mới 100% Bảng mạch điện tử (6871EC1033U), LKRSXLRTT máy giặt LG, hàng mới 100% Bảng mạch điện tử (AGF66383122), LKRSXLR điều hòa model: J-H09T1 LG, hàng mới 100% Bảng mạch điện tử (AGF74137816), LKRSXLR điều hòa model: J-H09T1 LG, hàng mới 100% Bảng mạch điện tử (EBR35582406), LKRSXLRTT máy giặt LG, hàng mới 100% Bảng mạch điện tử (EBR35582414), LKRSXLRTT máy giặt LG, hàng mới 100% Bảng mạch điện tử (EBR35664508),model F1056QDP.GBWPLVN ,LKRSXLR máy giặt LG, hàng mới 100% Bảng mạch điện tử (EBR41668401), LKRSXLRTT máy giặt LG, hàng mới 100% Bảng mạch điện tử (EBR56823308),model F1280TDP.GBWPLVN ,LKRSXLR máy giặt LG, hàng mới 100% Bảng mạch điện tử (EBR58953306),model F1280TDP.GBWPLVN ,LKRSXLR máy giặt LG, hàng mới 100% Bảng mạch điện tử (EBR61282401),model F8068QDP.GBWPLVN ,LKRSXLR máy giặt LG, hàng mới 100% Bảng mạch điện tử (EBR61678301), LKRSXLRTT máy giặt LG, hàng mới 100% Bảng mạch điện tử (EBR61678305), LKRSXLRTT máy giặt LG, hàng mới 100% Bảng mạch điện tử (EBR62406302), LKRSXLRTT điều hoà LG, hàng mới 100% Bảng mạch điện tử (EBR74305102), LKRSXLRTT điều hoà LG, hàng mới 100% Bảng mạch điện tử (EBR75606801). . LKSXLRTT điều hòa LG Mới 100% Bảng mạch điện tử (EBR75606802). . LKSXLRTT điều hòa LG Mới 100% Bảng mạch điện tử của máy hút bụi, hãng SX King Clean, loại D6002000026R, hàng mới 100% Bảng mạch điện tử điều khiển motor máy giặt, hãng SX Distri Part, loại 132371641, hàng mới 100% Bảng mạch điện tử máy giặt, hãng SX Distri Part, loại 147135300, hàng mới 100% Bảng mạch điện tử máy giặt, loại 132731733, hàng mới 100% Bảng mạch điện tử tủ lạnh, hãng SX SHARP APPLIANCES (THAILAND) LI, loại FPWB-A464CBKZ, hàng mới 100% Bảng mạch điều khiển công suất bình trực tiếp loại trung Bảng mạch điều khiển dùng trong máy giặt AWD-D800HT (S) (hàng mới 100%) Bảng mạch điều khiển máy giặt/AXW024C7BR06/Linh kiện không đồng bộ, hiệu Panasonic, phục vụ bảo hành. Hàng mới 100% Bảng mạch điều khiển tủ lạnh/CNRBG-168210/Linh kiện không đồng bộ, hiệu Panasonic, phục vụ bảo hành. Hàng mới 100% Bảng mạch hiển thị bình trực tiếp loại cao Bảng mạch hiển thị của máy lạnh, hãng SX Midea Airconditioners, loại 201332390202, hàng mới 100% Bảng mạch máy giặt 7A-0046(DC92-00220A) Bảng mạch máy giặt, hãng SX Electrolux SEA Pte Ltd, loại 97391490029600, hàng mới 100% Bảng mạch máy hút bụi, hãng SX Electrolux SEA Pte Ltd, loại 405515611, hàng mới 100% Bộ chương trinh máy giặt, hãng SX Distri Part, loại 124705915, hàng mới 100% Bộ điều khiển của máy giặt. Model: TW-6011AV(W) Bộ điều khiển cục bộ dùng cho hệ thống điều hòa trung tâm- BMUC400AAA0100011. Mới 100% Bộ điều khiển hệ thống dùng cho hệ thống điều hòa trung tâm (loại hỗ trợ 30 thiết bị). BMCF000AAA0AC00. Mới 100% Bộ điều khiển máy điều hoà/ LK -amp; PTSX xe 29 chỗ ngồi. Hàng mới 100% bộ điều khiển trung tâm dùng cho máy đông lạnh Thermo King, part no. 45-2198, hàng mới 100% Bo mạch chủ dàn lạnh phụ tùng máy điều hòa không khí,hàng mới 100% Bo mạch của máy giặt. Model: TW-6011AV(W) Bo mạch hiển thị bếp điện từ SK2105 D-SK2105 (220V) Bo mạch hiển thị DISPLAY UNIT; 43T69612 Bo mạch máy giặt cửa trên 11Kg, hãng SX Electrolux Thailand Co. Ltd, loại 119049720, hàng mới 100% Bo mạch PC BOAR ASSEMBLY, MCC-1402; 4316V324 Bo mạch PC BOAR ASSY, COMP-IPDU, MCC-1502,A3; 4316V377 Bo mạch PC BOAR ASSY, FAN-IPDU, MCC-1603; 4316V401 Bo mạch PC BOAR ASSY, INTERFACE, MCC-1606; 4316V420 Bo mạch PC BOAR ASSY, NOISE-FILTER,MCC-1608; 4316V440 Bo mạch PC BOAR ASSY, POWER, MCC-1439; 4316V378 Bo mạch; P/N: 154250J/Printed Circuit (Control) - Phụ tùng máy điều hòa không khí hiệu Daikin, hàng mới 100% Bo mạch; P/N: 154251J/Printed Circuit (Control) - Phụ tùng máy điều hòa không khí hiệu Daikin, hàng mới 100% Bo mạch; P/N: 154252J/Printed Circuit (Control) - Phụ tùng máy điều hòa không khí hiệu Daikin, hàng mới 100% Bo mạch; P/N: 154253J/Printed Circuit (Control) - Phụ tùng máy điều hòa không khí hiệu Daikin, hàng mới 100% Bo mạch; P/N: 154255J/Infrared Receiver Unit Assy - Phụ tùng máy điều hòa không khí hiệu Daikin, hàng mới 100% Bo mạch; P/N: 1684898/Printed Circuit - Phụ tùng máy điều hòa không khí hiệu Daikin, hàng mới 100% Bo mạch; P/N: 1724873/Pcb Assy Entry Table - Phụ tùng máy điều hòa không khí hiệu Daikin, hàng mới 100% Bo mạch; P/N: 1728426/Printed Circuit - Phụ tùng máy điều hòa không khí hiệu Daikin, hàng mới 100% Bo mạch; P/N: 1735640/Pcb Assy Entry Table - Phụ tùng máy điều hòa không khí hiệu Daikin, hàng mới 100% Bo mạch; P/N: 1930678/Printed Circuit - Phụ tùng máy điều hòa không khí hiệu Daikin, hàng mới 100% Bo mạch; P/N: 2064978/Printed Circuit Assy - Phụ tùng máy điều hòa không khí hiệu Daikin, hàng mới 100% Board mạch điều khiển của máy giặt, 220-240V. Model: 42V68013 Board mạch nguồn của đèn tủ lạnh. Model: 44V60031 Hộp điều khiển của lò vi sóng, bao gồm cả vỉ mạch(4781W0S054E). Mới 100% Hộp điều khiển cục ngoài (3911A20161F), LKRSXLR điều hòa model: J-H09T1 LG, hàng mới 100% Hộp điều khiển cục trong (3911A26001V), LKRSXLR điều hòa model: J-H09T1 LG, hàng mới 100% Hộp điều khiển cục trong (MBN62205501), LKRSXLRTT điều hòa LG, hàng mới 100% IC STK 621 – 220A. Mới 100% LK XE OTO HONDA CRV- Bảng điều khiển hệ thống điều hòa LKRSXLR máy hút bụi Bảng mạch điện tử(AGG73063501),hàng mới 100% Mạch đèn máy trong nhà đhkk NV-505 Mạch điện đhkk NV-505 Mạch điện máy ngoài nhà đhkk 5HP Mạch điện máy ngoài nhà đhkk NBH-100 Mạch điện máy trong nhà đhkk NBH-50/60 Mạch in - PRINTED CIRCUIT BOAD Mạch in - Printed circuit board assy with urethane coating ASW-F780T.H Phụ kiện Máy ĐHKK hiệu General, mới 100% Điều khiển ( Remotte ) - Model: UTY-LNHG Phụ kiện máy điều hòa nhiệt độ , mới 100% Điều khiển ( Remote ) - Số Part : 9372266199 Phụ tùng máy điều hòa không khí: Bo mạch PC BOAR ASSY, NOISE-FILTER,MCC-1366; 4316V375 PM-2U22.BPR Bộ xử lý điều khiển chia tín hiệu Analog 6 đường của hệ thống điều hòa nhiệt độ tự động trong tòa nhà. hãng Siemens PXC24.2-UCM.A Bộ xử lý điều khiển lập trình PXC tín hiệu BACnet dùng cho hệ thống điều hòa nhiệt độ tự động trong tòa nhà. hãng Siemens PXC36-E.A/LSM-FLN36.A Bộ xử lý điều khiển tín hiệu trung tâm PXC Compact 36 điểm tích hợp phần mềm bản quyền FLN hỗ trợ dùng cho hệ thống điều hòa nhiệt độ tự động trong tòa nhà. hãng Siemens Tấm dán trên bảng điều khiển - Membrane plate Tấm vỉ mạch chính của lò vi sóng (6871FX2183G). Mới100% thiết bị điều khiển của máy duy trì nhiệt độ và độ ẩm (18*10*4.5)cm.điện áp đầu vào 220V,điện áp đầu ra là 12V, P~400W) Thiết bị đóng mở tự động van khi theo chu kỳ JIT-10P, 220v/50hz (của máy gom bụi công nghiệp). Mới 100% Phần XVI:MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ;THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH,ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ TÙNG CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN Chương 85:Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ tùng của các loại máy trên

Các loại thuế

Các loại thuế phải nộp khi nhập khẩu hàng hoá có mã 85371013 vào Việt Nam:

Thuế giá trị gia tăng (VAT) Thuế nhập khẩu thông thường Thuế nhập khẩu ưu đãi Thuế tiêu thụ đặc biệt Thuế bảo vệ môi trường Thuế chống bán phá giá Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA) - Form E Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA) - Form D Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP) - Form AJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) - Form VJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA) - Form AK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA) - Form AANZ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA) - Form AI Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA) - Form VK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA) - Form VC Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA) - Form EAV Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico) - Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam) - Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA) - Form AHK Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA) - Form EUR1 Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam - Cuba - Form VN-CU

Chi tiết thuế suất

Loại thuế Thuế suất Ngày hiệu lực Căn cứ pháp lý Diễn biến thuế suất
Thuế giá trị gia tăng (VAT) 10% 08/10/2014 83/2014/TT-BTC

Xem chi tiết

Thuế nhập khẩu thông thường 5% 16/11/2017 45/2017/QĐ-TTg

Xem chi tiết

Thuế nhập khẩu ưu đãi 10/07/2020 57/2020/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form E Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA) 26/12/2017 153/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form D Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA) 26/12/2017 156/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP) 26/12/2017 160/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form VJ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) 26/12/2017 155/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA) 26/12/2017 157/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AANZ Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA) 26/12/2017 158/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AI Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA) 26/12/2017 159/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form VK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA) 26/12/2017 149/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form VC Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA) 26/12/2017 154/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form EAV Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA) 26/12/2017 150/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico) 26/06/2019 57/2019/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form CPTPP Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam) 26/06/2019 57/2019/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form AHK Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA) 20/02/2020 07/2020/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form EUR1 Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA) 18/09/2020 111/2020/NĐ-CP

Xem chi tiết

Form EUR.1 UK Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland 21/05/2021 53/2021/NĐ-CP

Xem chi tiết

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 85371013

Loại thuế suất: Thuế giá trị gia tăng (VAT)

Căn cứ pháp lý: 83/2014/TT-BTC

Thời gian Thuế suất
2026 10%

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 85371013

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu thông thường

Căn cứ pháp lý: 45/2017/QĐ-TTg

Thời gian Thuế suất
2026 5%

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 85371013

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi

Căn cứ pháp lý: 57/2020/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2018-31/12/2018 0
01/01/2019-31/12/2019 0
01/01/2020-30/06/2020 0
01/07/2020-31/12/2020 0
01/01/2021-31/12/2021 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 85371013

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA)

Căn cứ pháp lý: 153/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 85371013

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA)

Căn cứ pháp lý: 156/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 85371013

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP)

Căn cứ pháp lý: 160/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2018-31/03/2018 0
01/04/2018-31/03/2019 0
01/04/2019-31/03/2020 0
01/04/2020-31/03/2021 0
01/04/2021-31/03/2022 0
01/04/2022-31/03/2023 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 85371013

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)

Căn cứ pháp lý: 155/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2018-31/03/2018 0
01/04/2018-31/03/2019 0
01/04/2019-31/03/2020 0
01/04/2020-31/03/2021 0
01/04/2021-31/03/2022 0
01/04/2022-31/03/2023 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 85371013

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA)

Căn cứ pháp lý: 157/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 85371013

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA)

Căn cứ pháp lý: 158/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 85371013

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA)

Căn cứ pháp lý: 159/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2018-30/12/2018 7.5
31/12/2018-31/12/2019 0
01/01/2020-31/12/2020 0
01/01/2021-30/12/2021 0
31/12/2021-30/12/2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 85371013

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA)

Căn cứ pháp lý: 149/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 85371013

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA)

Căn cứ pháp lý: 154/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 3
2019 3
2020 3
2021 3
2022 3

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 85371013

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)

Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
2018 0
2019 0
2020 0
2021 0
2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 85371013

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)

Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 85371013

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)

Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 85371013

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico)

Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
14/01/2019-31/12/2019 0
01/01/2020-31/12/2020 0
01/01/2021-31/12/2021 0
01/01/2022-31/12/2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 85371013

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam)

Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
14/01/2019-31/12/2019 0
01/01/2020-31/12/2020 0
01/01/2021-31/12/2021 0
01/01/2022-31/12/2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 85371013

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)

Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
11/06/2019-31/12/2019 0
01/01/2020-31/12/2020 0
01/01/2021-31/12/2011 0
01/01/2022-31/12/2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 85371013

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)

Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 85371013

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA)

Căn cứ pháp lý: 111/2020/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/08/2020-31/12/2020 0
01/01/2021-31/12/2021 0
01/01/2022-31/12/2022 0

DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT

Mã HS: 85371013

Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland

Căn cứ pháp lý: 53/2021/NĐ-CP

Thời gian Thuế suất
01/01/2021-31/12/2021 0
01/01/2022-31/12/2022 0

Diễn biến thuế suất

  • 2018
  • 2019
  • 2020
  • 2021
  • 2022
  • 2023
Năm:

Tính thuế phải nộp khi nhập khẩu - Mã hàng 85371013

Tỷ giá hiện tại: 1 USD = 23,100 VND

Số lượng (Đơn vị: chiếc): Nhập từ: Chọn nơi xuất khẩu Afganistan Albania Algeria American Samoa Andorra Angola Anguilla Antigua and Barbuda Argentina Armenia Aruba Australia Austria Azerbaijan Bahamas Bahrain Bangladesh Barbados Belarus Belgium Belize Benin Bermuda Bhutan Bolivia Bosnia and Herzegowina Botswana Brazil British Indian Ocean Territory British Virgin Islands Brunei Darussalam Bulgaria Burkina Faso Burundi Cambodia Cameroon Canada Cape Verde Islands Cayman Islands Central African Republic Chad Chile China Christmas Islands Cocos (Keeling) Islands Colombia Comoros Congo Congo (Democratic Rep.) Cook Islands Costa Rica Cote DIvoire (Ivory Coast) Croatia (Hrvatska) Cuba Cyprus Czech Republic Denmark Djibouti Dominica Dominican Republic East Timor Ecuador Egypt El Salvador Equatorial Guinea European Union Eritrea Estonia Ethiopia Falkland Islands (Malvinas) Faroe Islands Fiji Finland France French Guiana French Polinesia Gabon Gambia Georgia Germany Ghana Gibraltar Greece Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guinea Guinea-Bissau Guyana Haiti Honduras HongKong Hungary Iceland India Indonesia Iran (Islamic Rep.) Iraq Ireland Israel Italy Jamaica Japan Jordan Kazakhstan Kenya Kiribati Korea (Democratic Peoples Rep.) Korea (Republic) Kuwait Kyrgyzstan Laos Latvia Lebanon Lesotho Liberia Libyan Arab Jamahiriya Liechtenstein Lithuania Luxembourg Macau Macedonia Madagascar Malawi Malaysia Maldives Mali Malta Marshall Islands Martinique Mauritania Mauritius Mayotte Mexico Micronesia (Federated State) Moldova (Rep.) Monaco Mongolia Montenegro Montserrat Morocco Mozambique Myanmar (Burma) Namibia Nauru Nepal Netherlands New Caledonia New Zealand Nicaragua Niger Nigeria Niue Norfolk Island Northern Mariana Islands Norway Oman Pakistan Palau Palestine Panama Papua New Guinea Paraguay Peru Philippines Pitcairn Poland Portugal Puerto Rico Qatar Reunion Romania Russian Federation Rwanda Saint Helena Saint Kitts & Nevis Saint Lucia Saint Pierre & Miquelon Saint Vincent & Grenadines Samoa San Marino Sao Tome & Principe Saudi Arabia Senegal Serbia Seychelles Sierra Leone Singapore Slovakia (Slovak Rep.) Slovenia Solomon Islands Somalia South Africa South Georgia & the South Sandwich Islan Spain Sri Lanka Sudan Sudan Suriname Svalbard & Jan Mayen Islands Swaziland Sweden Switzerland Syrian Arab (Rep.) Taiwan Tajikistan Tanzania (United Rep.) Thailand Togo Tokelau Tonga Trinidad & Tobago Tunisia Turkey Turkmenistan Turks & Caicos Islands Tuvalu Uganda Ukraine United Arab Emirates United Kingdom United States Minor Outlying Islands United States of America UruGuay Uzbekistan Vanuatu Vatican City Venezuela Viet Nam (Phi Thue Quan) Virgin Islands (U.S.) Wallis & Futuna Islands Western Sahara Yemen Zambia Zimbabwe Thời gian nhập: Điều khoản nhập khẩu (Incoterm 2010): FOB CIF Đơn giá FOB Loại tiền USD VND Cước phí Bảo hiểm Thuế TTĐB(%) Có dịch vụ đi kèm? Không tách giá trị dịch vụ đi kèm? Tách giá trị dịch vụ đi kèm? Loại Thương mại, mua bán theo điều khoản intercom Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Giá trị

+ Thêm dịch vụ

Tính thuế

Bạn đang xem mã HS 85371013: Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16 (SEN)

Đang cập nhật...

Bạn đang xem mã HS 85371013: Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16 (SEN)

Đang cập nhật...

Bạn đang xem mã HS 85371013: Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16 (SEN)

Đang cập nhật...

Các chính sách áp dụng với mã HS này

STT Chính sách Ngày áp dụng Tình trạng Chi tiết
1 Danh Mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV) 15/05/2018 Đang áp dụng Xem chi tiết
2 Danh mục sản phẩm, hàng hóa phải chứng nhận hoặc công bố hợp chuẩn hợp quy sau khi thông quan và trước khi đưa ra thị trường Xem chi tiết

Tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

STT Văn bản Tình trạng hiệu lực Chi tiết
1 QCVN 21:2015/BGTVT Đang có hiệu lực Xem chi tiết
2 QCVN 64:2015/BGTVT Đang có hiệu lực Xem chi tiết
3 QCVN 70:2014/BGTVT Đang có hiệu lực Xem chi tiết
4 QCVN 72:2013/BGTVT Hết hiệu lực Xem chi tiết
5 QCVN 48:2012/BGTVT Còn hiệu lực Xem chi tiết
6 QCVN 49:2012/BGTVT Còn hiệu lực Xem chi tiết

Mã HS tương tự

STT Phần Chương Mã code Mô tả
1 Phần XVI Chương 85 85167990 Loại khác
2 Phần XVIII Chương 91 91070000 Thiết bị đóng ngắt định giờ (time switches) có máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian hoặc có động cơ đồng bộ.
3 Phần XVI Chương 84 84649010 Hoạt động bằng điện

Tính thuế nhập khẩu - Mã hàng: 85371013

Tỷ giá hiện tại: 1 USD = 23,100 VND

Số lượng (Đơn vị: chiếc): Nhập từ: Chọn nơi xuất khẩu Afganistan Albania Algeria American Samoa Andorra Angola Anguilla Antigua and Barbuda Argentina Armenia Aruba Australia Austria Azerbaijan Bahamas Bahrain Bangladesh Barbados Belarus Belgium Belize Benin Bermuda Bhutan Bolivia Bosnia and Herzegowina Botswana Brazil British Indian Ocean Territory British Virgin Islands Brunei Darussalam Bulgaria Burkina Faso Burundi Cambodia Cameroon Canada Cape Verde Islands Cayman Islands Central African Republic Chad Chile China Christmas Islands Cocos (Keeling) Islands Colombia Comoros Congo Congo (Democratic Rep.) Cook Islands Costa Rica Cote DIvoire (Ivory Coast) Croatia (Hrvatska) Cuba Cyprus Czech Republic Denmark Djibouti Dominica Dominican Republic East Timor Ecuador Egypt El Salvador Equatorial Guinea European Union Eritrea Estonia Ethiopia Falkland Islands (Malvinas) Faroe Islands Fiji Finland France French Guiana French Polinesia Gabon Gambia Georgia Germany Ghana Gibraltar Greece Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guinea Guinea-Bissau Guyana Haiti Honduras HongKong Hungary Iceland India Indonesia Iran (Islamic Rep.) Iraq Ireland Israel Italy Jamaica Japan Jordan Kazakhstan Kenya Kiribati Korea (Democratic Peoples Rep.) Korea (Republic) Kuwait Kyrgyzstan Laos Latvia Lebanon Lesotho Liberia Libyan Arab Jamahiriya Liechtenstein Lithuania Luxembourg Macau Macedonia Madagascar Malawi Malaysia Maldives Mali Malta Marshall Islands Martinique Mauritania Mauritius Mayotte Mexico Micronesia (Federated State) Moldova (Rep.) Monaco Mongolia Montenegro Montserrat Morocco Mozambique Myanmar (Burma) Namibia Nauru Nepal Netherlands New Caledonia New Zealand Nicaragua Niger Nigeria Niue Norfolk Island Northern Mariana Islands Norway Oman Pakistan Palau Palestine Panama Papua New Guinea Paraguay Peru Philippines Pitcairn Poland Portugal Puerto Rico Qatar Reunion Romania Russian Federation Rwanda Saint Helena Saint Kitts & Nevis Saint Lucia Saint Pierre & Miquelon Saint Vincent & Grenadines Samoa San Marino Sao Tome & Principe Saudi Arabia Senegal Serbia Seychelles Sierra Leone Singapore Slovakia (Slovak Rep.) Slovenia Solomon Islands Somalia South Africa South Georgia & the South Sandwich Islan Spain Sri Lanka Sudan Sudan Suriname Svalbard & Jan Mayen Islands Swaziland Sweden Switzerland Syrian Arab (Rep.) Taiwan Tajikistan Tanzania (United Rep.) Thailand Togo Tokelau Tonga Trinidad & Tobago Tunisia Turkey Turkmenistan Turks & Caicos Islands Tuvalu Uganda Ukraine United Arab Emirates United Kingdom United States Minor Outlying Islands United States of America UruGuay Uzbekistan Vanuatu Vatican City Venezuela Viet Nam (Phi Thue Quan) Virgin Islands (U.S.) Wallis & Futuna Islands Western Sahara Yemen Zambia Zimbabwe Thời gian nhập: Điều khoản nhập khẩu (Incoterm 2010): FOB CIF Đơn giá FOB Loại tiền USD VND Cước phí Bảo hiểm Thuế TTĐB(%) Có dịch vụ đi kèm? Không tách giá trị dịch vụ đi kèm? Tách giá trị dịch vụ đi kèm? Loại Thương mại, mua bán theo điều khoản intercom Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Chọn loại dịch vụ đi kèm Cho thuê máy móc thiết bị, Bảo hiểm, Bảo hành, bảo dưỡng, Dịch vụ thiết kế, Dịch vụ giám sát, Hướng dẫn lắp đặt, Dịch vụ đào tạo kỹ thuật, Vận hành thử, Dịch vụ khác Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Sản xuất, Dịch vụ có gắn với hàng hóa Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị Hoạt động kinh doanh khác Giá trị

+ Thêm dịch vụ

Tính thuế

Tạo tài khoản

Đăng ký bằng Google HOẶC Họ và tên Email Số điện thoại Mật khẩu Xác nhận mật khẩu Giới tính Nam Nữ Tôi đồng ý với Điều khoản sử dụng website Caselaw Việt Nam Đăng ký Đã có Tài khoản? Đăng nhập

Đăng nhập

Đăng nhập bằng Google HOẶC Email Mật khẩu Quên mật khẩu Đăng nhập Chưa có tài khoản? Đăng ký

Từ khóa » Bảng Mạch Hs Code