Mô Tả Chi Tiết Mã HS 94054060 - Caselaw Việt Nam
Có thể bạn quan tâm
0971.654.238 [email protected] Hướng dẫn sử dụng | Liên hệ Toggle Navigation
Chú giải Chapter Description
- Giới thiệu
- Giải pháp
- Bảng giá
- Bài viết
- Bản án Hợp đồng mẫu Văn bản pháp luật Tra cứu mã HS Thuật ngữ Pháp lý
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 94054060
- 16407
- 1
BIỂU THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU 2026
- Phần XX: CÁC MẶT HÀNG KHÁC
-
- Chương 94: Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; các cấu kiện nhà lắp ghép
- 9405 - Đèn và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- 940540 - Đèn và bộ đèn điện khác:
- 94054060 - Loại chiếu sáng bên ngoài khác
Ngôn ngữ mô tả HS:
Chú giải Chapter Description
Chú giải phần
Part description
Chú giải chương
1. Chương này không bao gồm:(a) Đệm, gối hoặc nệm, bằng hơi hoặc nước, thuộc Chương 39, 40 hoặc 63;(b) Gương được thiết kế để đặt trên sàn hoặc nền (ví dụ, gương đứng ngả được (gương quay)) thuộc nhóm 70.09;(c) Các mặt hàng thuộc Chương 71;(d) Các bộ phận có công dụng chung như đã định nghĩa trong Chú giải 2 của Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các loại hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39), hoặc két an toàn thuộc nhóm 83.03;(e) Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt như bộ phận của các thiết bị làm lạnh hoặc kết đông thuộc nhóm 84.18; đồ nội thất được thiết kế đặc biệt dùng cho máy khâu (nhóm 84.52);(f) Đèn hoặc các bộ đèn thuộc Chương 85;(g) Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt như bộ phận của các thiết bị thuộc nhóm 85.18 (nhóm 85.18), thuộc nhóm 85.19 hoặc 85.21 (nhóm 85.22) hoặc thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28 (nhóm 85.29);(h) Các mặt hàng thuộc nhóm 87.14;(ij) Ghế nha khoa có gắn kèm các dụng cụ chữa răng thuộc nhóm 90.18 hoặc ống nhổ dùng trong nha khoa (nhóm 90.18);(k) Các mặt hàng thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ thời gian và vỏ đồng hồ thời gian);(l) Đồ nội thất có tính chất đồ chơi hoặc đèn hoặc bộ đèn đồ chơi (nhóm 95.03), bàn bi-a hoặc đồ nội thất khác được cấu tạo đặc biệt dùng cho các trò chơi (nhóm 95.04), đồ nội thất cho trò ảo thuật hoặc để trang trí (trừ các loại vòng hoa điện) như đèn lồng Trung Quốc (nhóm 95.05); hoặc(m) Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự (nhóm 96.20).2. Các mặt hàng (trừ các bộ phận) thuộc các nhóm từ 94.01 đến 94.03 được phân loại trong các nhóm này chỉ khi chúng được thiết kế để đặt trên nền hoặc sàn.Tuy nhiên, các đồ vật sau đây được phân loại vào các nhóm kể trên dù là chúng được thiết kế để treo, gắn vào tường hoặc để đứng trên 1 đồ vật khác:(a) Tủ có ngăn, giá sách, đồ nội thất có ngăn (bao gồm kệ đơn với các bộ phận phụ trợ để cố định chúng trên tường) và đồ nội thất một khối;(b) Ghế và giường.3. (A) Bộ phận của hàng hóa trong các nhóm từ 94.01 đến 94.03 không bao gồm các dạng tấm hoặc phiến (đã hoặc chưa cắt theo hình mẫu nhưng không kết hợp với các bộ phận khác) bằng thủy tinh (kể cả gương), bằng đá hoa (marble) hoặc đá khác hoặc bằng loại vật liệu bất kỳ khác thuộc Chương 68 hoặc 69.(B) Hàng hóa mô tả trong nhóm 94.04, dưới hình thức tách biệt, thì không phân loại như bộ phận của các hàng hóa trong nhóm 94.01, 94.02 hoặc 94.03.4. Theo mục đích của nhóm 94.06, khái niệm “nhà lắp ghép” có nghĩa là nhà đã hoàn chỉnh trong nhà máy hoặc đóng gói như các bộ phận nhà đi kèm với nhau, để lắp ghép tại chỗ, như nhà ở hoặc nhà làm việc, văn phòng, trường học, cửa hàng, lán trại, gara hoặc các loại nhà tương tự.Chapter description
1. This Chapter does not cover:(a) Pneumatic or water mattresses, pillows or cushions, of Chapter 39, 40 or 63;(b) Mirrors designed for placing on the floor or ground (for example, cheval-glasses (swing- mirrors)) of heading 70.09;(c) Articles of Chapter 71;(d) Parts of general use as defined in Note 2 to Section XV, of base metal (Section XV), or similar goods of plastics (Chapter 39), or safes of heading 83.03;(e) Furniture specially designed as parts of refrigerating or freezing equipment of heading 84.18; furniture specially designed for sewing machines (heading 84.52);(f) Lamps or lighting fittings of Chapter 85;(g) Furniture specially designed as parts of apparatus of heading 85.18 (heading 85.18), of heading 85.19 or 85.21 (heading 85.22) or of headings 85.25 to 85.28 (heading 85.29);(h) Articles of heading 87.14;(ij) Dentists’ chairs incorporating dental appliances of heading 90.18 or dentists’ spittoons (heading 90.18);(k) Articles of Chapter 91 (for example, clocks and clock cases);(l) Toy furniture or toy lamps or lighting fittings (heading 95.03), billiard tables or other furniture specially constructed for games (heading 95.04), furniture for conjuring tricks or decorations (other than electric garlands) such as Chinese lanterns (heading 95.05); or(m) Monopods, bipods, tripods and similar articles (heading 96.20).2. The articles (other than parts) referred to in headings 94.01 to 94.03 are to be classified in those headings only if they are designed for placing on the floor or ground.The following are, however, to be classified in the above-mentioned headings even if they are designed to be hung, to be fixed to the wall or to stand one on the other:(a) Cupboards, bookcases, other shelved furniture (including single shelves presented with supports for fixing them to the wall) and unit furniture;(b) Seats and beds.3. (A) In headings 94.01 to 94.03 references to parts of goods do not include references to sheets or slabs (whether or not cut to shape but not combined with other parts) of glass (including mirrors), marble or other stone or of any other material referred to in Chapter 68 or 69.(B) Goods described in heading 94.04, presented separately, are not to be classified in heading 94.01, 94.02 or 94.03 as parts of goods.4. For the purposes of heading 94.06, the expression “prefabricated buildings” means buildings which are finished in the factory or put up as elements, presented together, to be assembled on site, such as housing or worksite accommodation, offices, schools, shops, sheds, garages or similar buildings.Chú giải SEN
SEN description
Hình ảnhĐang cập nhật...
VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN- Quyết định số 1325A/QĐ-BCT ngày 20/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Công thương về danh mục mặt hàng (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương Xem chi tiết
- Thông tư số 41/2018/TT-BGTVT ngày 30/07/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải Xem chi tiết
- Văn bản hợp nhất số 13/VBHN-BCT ngày 22/02/2018 về quy định danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương Xem chi tiết
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 42:2015/BGTVT về Trang bị an toàn tàu biển (năm 2016) Xem chi tiết
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2015/BGTVT về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép (năm 2016) Xem chi tiết
- Thông tư số 11/2016/TT-BGTVT ngày 02/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển cao tốc, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị an toàn tàu biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra và đóng tàu biển vỏ gỗ Xem chi tiết
- Quyết định số 3950/QĐ-TCHQ ngày 30/11/2015 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan Về Danh mục hàng hóa xuất khẩu rủi ro về trị giá, Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu kèm theo Xem chi tiết
- Thông tư số 71/2015/TT-BGTVT ngày 09/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra sản phẩm công nghiệp dùng cho tàu biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đánh giá năng lực cơ sở chế tạo và cung cấp dịch vụ tàu biển Xem chi tiết
- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 64:2015/BGTVT về kiểm tra sản phẩm công nghiệp dùng cho tàu biển (năm 2015) Xem chi tiết
- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 70:2014/BGTVT về phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi (năm 2014) Xem chi tiết
- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 49:2012/BGTVT về phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn cố định trên biển (năm 2012) Xem chi tiết
- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 48:2012/BGTVT về phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn di động trên biển (năm 2012) Xem chi tiết
- Thông tư số 55/2012/TT-BGTVT ngày 26/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn di động và cố định trên biển Xem chi tiết
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-6:2002 về Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 6: Thiết bị đổ đầy dầu - Dạng bảo vệ “0” (năm 2002) Xem chi tiết
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-5:2002 về Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 5: Thiết bị đổ đầy cát - Dạng bảo vệ “q” (năm 2002) Xem chi tiết
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-2:2002 về Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 2: Vỏ được thổi dưới áp suất dư - Dạng bảo vệ “p” (năm 2002) Xem chi tiết
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-1:2002 về Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 1: Vỏ không xuyên nổ - Dạng bảo vệ “d” (năm 2002) Xem chi tiết
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-7:2002 về Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 7: Tăng cường độ tin cậy - Dạng bảo vệ “e” (năm 2002) Xem chi tiết
- Tải dữ liệu mã HS
Thông báo
Vui lòng đăng nhập để tải dữ liệu.
- Lưu xem sau
- Chia sẻ
- Thuế suất và tính thuế
- Mô tả khác
- Chính sách nhập khẩu
- Thủ tục nhập khẩu
- Mã HS tương tự
Mô tả khác (Mẹo: Bấm Ctrl F để tìm nhanh mô tả)
| Loại chiếu sáng bên ngoài khác |
| tổ máy phát điện có gắn đèn chiếu sáng |
| phục vụ chiếu sáng cho công trường, các khu vực công cộng trong trường hợp không có điện. |
| “Tổ máy phát điện xoay chiều có gắn đèn chiếu sáng (bóng đèn halogen), hiệu Yanmar, công suất 2.7KVA, model YDG300VS-5E”. Thực tế mặt hàng gồm 2 phần chính được gắn với nhau là tổ máy phát điện hiệu Yanmar model YDG300VS-5E (máy phát điện đặt trên bộ giá đỡ có bánh xe) và cụm đèn chiếu sáng halogen 4 bóng (mỗi bóng có công suất 400W), mục đích phục vụ chiếu sáng cho công trường, các khu vực công cộng trong trường hợp không có điện. |
| Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác |
| Đèn chiếu sáng phòng nổ |
| 05-9132-18-AA Đèn bên ngoài gắn trụ cổng, trụ hàng rào 1 bóng huỳnh quang compact 18W , E 27, hàng mới 100%, hiệu: LEDS C4, qui cách: W.250mm x H. 350mm |
| 05-9165-05-37 Đèn bên ngoài gắn rọi sân vườn, 1 bóng halogen 50W 220V , Gu10, hàng mới 100%, hiệu: LEDS C4, qui cách: D.100mm x H. 180mm |
| 05-9165-34-37 Bộ đèn gắn bên ngoài 1 bóng halogen Gu 10 max 50W, IP 65, hàng mới 100%, hiệu LEDS C4, qui cách: Dia. 100mm x H.180mm |
| 05-9167-34-37 Bộ đèn gắn bên ngoài 14 bóng LED x 0.1W, IP 65, hàng mới 100%, hiệu LEDS C4, qui cách: Dia. 130mm x H.60mm |
| 114-9105 GTY 164-DT-18[K], C/W HPF GEAR, CO= RAL 9004 FT, W/O BULB ( Đèn bên ngoài gắn sân vườn 1 bóng huỳnh quang compact 18W, bao gồm ballast 18W, chưa bao gồm bóng, hàng mới 100%, Hiệu: WE-EF, qui cách: Dia. 160mm x H. 700mm |
| 145-9144 FLC 122-T-20[EE.ECG], C/W ECG GEAR, RAL 9007 (Bộ đèn rọi bên ngoài gắn sân vườn 1 bóng metal halide 20W, bao gồm ballast 20W, không bóng, hàng mới 100%, hiệu: We-ef, qui cách: H185 x W 140 D.145mm) |
| 146-0113 FLC 131-T-35[M.ECG], C/W ECG GEAR, RAL 9016 (Bộ đèn rọi bên ngoài gắn sân vườn 1 bóng metal halide 35W, bao gồm ballast 35W, không bóng, hàng mới 100%, hiệu: We-ef, qui cách: H370 x W 180 x D.145mm) |
| 146-0129 FLC 131-T-35[EE.ECG], C/W ECG GEAR, RAL 9016 (Bộ đèn rọi bên ngoài gắn sân vườn 1 bóng metal halide 35W, bao gồm ballast 35W, không bóng, hàng mới 100%, hiệu: We-ef, qui cách: H370 x W 180 x D.145mm) |
| Bộ đèn cao tần không sợi đốt gồm 1 bóng và 1 chao đèn có kính. Bóng đèn 100W hình ôliu,nhiệt độ màu 5000K và ballast cao tần không sợi đốt. Đèn lắp trong các nhà xưởng chiếu sáng bên ngoài, hàng mới 100%,nhãn hiệu IMPAC. Mã SP IP100A1-A080(1bộ/carton) |
| Bộ đèn chiếu sáng bể bơi gồm: 4 bóng đèn 12V, thân đèn MR16, dây cáp điện 5M. Model: Pem C133-8-2. Hàng mới 100% |
| Bộ đèn chiếu SCS336, 36 W, ( dùng chiếu sáng bên ngoài , hàng mới 100%. |
| Bộ đèn đường cao tần không sợi đôt gồm: 1 bóng 100W hình ôliu, nhiệt độ màu 5000K, Ballast cao tần không sợi đốt và 1 chao đèn đường có kính IP65, kích thước 680*300*195mm, nhãn hiệu MPAC, mã sản phẩm IP100A1-An52, hàng mới 100% |
| Bộ đèn led chôn đất + hộp khung móng mã 3282 hiệu Bega - Mới 100% |
| Bộ đèn led chôn đất mã 8825S hiệu Bega - Mới 100% |
| Bộ đèn nhà xưởng cao tần không sợi đôt gồm: 1 bóng 100W hình ôliu, nhiệt độ màu 2700K, Ballast cao tần không sợi đốt và 1 chao đèn nhà xưởng không có kính (đường kính 460mm, cao 420mm), nhãn hiệu IMPAC, mã sản phẩm IP100A1-A092, hàng mới 100% |
| Bóng đèn hiệu Phillip, công suất 750W, hàng mới 100%. |
| Bóng đèn LED lắp dưới nước, hiệu PHILIPS, model BBD410 (4 pcs LED-HB-2700- 12V), công suất 12V, hàng mới 100% |
| Bóng đèn LED LED lamp iColor MR g2, nhãn hiệu Philips. hàng mới 100%) |
| Cây hoa anh đào bằng đèn (54001/Cherry Blossom), dùng để trang trí, hàng mới 100% |
| Chóa đèn cao áp 150W (Hàng mới 100%) |
| Chóa đèn cao áp 150W hàng F.O.C |
| Chóa đèn cao áp 150W Hiệu Vision, hàng mới 100% |
| Chóa đèn cao áp 250W (hàng mẫu), Hàng mới 100% |
| Chóa đèn cao áp 250W (Hàng mới 100%) |
| Chóa đèn cao áp 250W hàng F.O.C |
| Chóa đèn cao áp 250W Hiệu Vision, hàng mới 100% |
| Chóa đèn cao áp 400W (Hàng mới 100%) |
| Chóa đèn cao áp 400W hàng F.O.C |
| Chóa đèn cao áp 400W Hiệu Vision, hàng mới 100% |
| Chóa đèn cao áp BG-1500A/E40-250W Hàng mới 100% |
| Chóa đèn cao áp BG-1500A/R7S-250W Hàng mới 100% |
| Chóa đèn cao áp HFR-150A-150W Hàng mới 100% |
| Chóa đèn cao áp HFR-250A/T-250W Hàng mới 100% |
| Chóa đèn cao áp HFR-250A-250W Hàng mới 100% |
| Chóa đèn cao áp HFR-250D-250W Hàng mới 100% |
| Chóa đèn chiếu sáng khu vực nhà xưởng, không bóng, không tăng phô ITFL330B R7S 70-150W TPA2 (hàng mới 100%) |
| Chóa đèn đường HF-200B 150W Hàng mới 100% Hiệu Revolite Lighting |
| Chóa đèn đường HF-201B 250W Hàng mới 100% Hiệu Revolite Lighting |
| Đầu đèn gắn trụ cổng bằng kim loại thường+ thuỷ tinh, không bóng đường kính (15 - 30)cm hiệu: EX và hiệu chữ trung Quốc. Mới 100% |
| Đầu đèn gắn trụ, gắn cổng bằng sắt mạ + thủy tinh + nhựa (không bóng, không chấn lưu), kích thước (20 -
Từ khóa » đèn Chiếu Sáng Hs Code
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu |