劘 Mó - ㄇㄛˊ - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 28 kết quả:

么 mó ㄇㄛˊ劘 mó ㄇㄛˊ嫫 mó ㄇㄛˊ嬤 mó ㄇㄛˊ嬷 mó ㄇㄛˊ摩 mó ㄇㄛˊ摸 mó ㄇㄛˊ摹 mó ㄇㄛˊ无 mó ㄇㄛˊ模 mó ㄇㄛˊ橅 mó ㄇㄛˊ無 mó ㄇㄛˊ磨 mó ㄇㄛˊ糢 mó ㄇㄛˊ膜 mó ㄇㄛˊ藦 mó ㄇㄛˊ蘑 mó ㄇㄛˊ謨 mó ㄇㄛˊ謩 mó ㄇㄛˊ谟 mó ㄇㄛˊ靡 mó ㄇㄛˊ饃 mó ㄇㄛˊ饝 mó ㄇㄛˊ馍 mó ㄇㄛˊ髍 mó ㄇㄛˊ魔 mó ㄇㄛˊ麼 mó ㄇㄛˊ麽 mó ㄇㄛˊ

1/28

ㄇㄛˊ [mā ㄇㄚ, má ㄇㄚˊ, ma , mē ㄇㄜ, mé ㄇㄜˊ, me , mō ㄇㄛ, mǒ ㄇㄛˇ, yāo ㄧㄠ]

U+4E48, tổng 3 nét, bộ piě 丿 (+2 nét)giản thể, tượng hình

Từ điển Trần Văn Chánh

Trợ từ dùng trong 幹麼 [ganmá] Làm gì, tại sao?: 你來此幹麼? Anh đến đây làm gì? Xem 麼 [me], [mó].

Từ điển Trần Văn Chánh

Gì, nào, bao, thế (từ đặt sau câu để khẳng định hoặc tỏ ý hỏi): 這麼 Như thế, như vậy; 甚麼 Cái gì; 怎麼 Thế nào; 那麼 Thế thì; 多麼 Biết bao. Xem 嘛[ma], 幺[yao], 麼 [má], [mó], 末 [mò].

Từ điển Trần Văn Chánh

Bé nhỏ: 幺麼 Nhỏ, nhỏ mọn, nhỏ nhen. Xem 麼 [me], [mó].

Tự hình 5

Dị thể 4

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

yāo mó xiǎo chǒu 么麼小醜

Một số bài thơ có sử dụng

• Bát muộn - 撥悶 (Nguyễn Du)• Diệp mã nhi phú - 葉馬兒賦 (Đoàn Xuân Lôi)• Tòng Ải Điếm đáo Ninh Minh châu - 從隘店到寧明州 (Lê Quýnh)• Tỳ bà hành - 琵琶行 (Bạch Cư Dị) 劘

ㄇㄛˊ

U+5298, tổng 21 nét, bộ dāo 刀 (+19 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cắt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cắt, tước, gọt. ◇Trương Tỉnh 張井: “Sa thạch thứ túc như đao mi” 沙石刺足如刀劘 (Đam phu thán 擔夫嘆) Cát đá đâm vào chân như dao cắt. 2. (Động) Khuyên, can gián. ◇Hán Thư 漢書: “Giả San tự hạ mi thượng” 賈山自下劘上 (Giả San đẳng truyện 賈山等傳) Giả San tự hạ mình can gián vua. 3. (Động) Gần sát, bách cận. ◇La Ẩn 羅隱: “Tả giới phi lâu, Hữu mi nghiêm thành” 左界飛樓, 右劘嚴城 (Trấn hải quân sử viện kí 鎮海軍使院記) Bên trái tiếp giáp với lầu cao vút, Bên phải gần sát thành đóng kín. 4. (Động) Xoa, xát. 5. (Động) Mài mòn. 6. (Động) Mài giũa. 7. (Động) Rủ xòa xuống. ◇Phó Huyền 傅玄: “Cấp thúc kì phát nhi mi giác quá ư nhĩ” 急束其髮而劘角過於耳 (Hà yến hảo phục phụ nhân chi phục nghị 何晏好服婦人之服議) Vội buộc tóc và rủ xòa tóc trái đào xuống quá tai.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mài; ② Bàn bạc, can ngăn; ③ Sát, gần sát.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng dao mà tước ra, lột ra — Cắt chia ra.

Từ điển Trung-Anh

whittle

Tự hình 1

Dị thể 2

𠞥

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cảm ngộ kỳ 38 - 感遇其三十八 (Trần Tử Ngang)• Tặng Bát Than tỳ tướng - 贈八灘裨將 (Phạm Nhân Khanh)• Tráng du - 壯遊 (Đỗ Phủ) 嫫

ㄇㄛˊ

U+5AEB, tổng 13 nét, bộ nǚ 女 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đàn bà xấu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Mô Mẫu” 嫫母 tên một người con gái rất xấu theo truyền thuyết, làm người phi thứ tư của Hoàng Đế. § Cũng viết là 嫫姆.

Từ điển Thiều Chửu

① Mô mẫu 嫫母 tên một người con gái xấu đòi xưa.

Từ điển Trần Văn Chánh

【嫫母】Mô mẫu [mómư] Tên một người con gái xấu thời xưa (theo truyền thuyết).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mô Mẫu 嫫母: Tên người đàn bà thời thượng cổ Trung Hoa, vợ thứ tư của vua Hoàng Đế, mặt mày cực xấu xí, nhưng đức hạnh vẹn toàn. Về sau chỉ người đàn bà đức hạnh.

Từ điển Trung-Anh

ugly woman

Tự hình 2

Dị thể 3

𡠜𢂳

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 9

𩐻𥕓

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Khổ tân ngâm - 苦辛吟 (Vu Phần)• Nhàn đề - 閑題 (Trịnh Cốc) 嬤

ㄇㄛˊ [mā ㄇㄚ]

U+5B24, tổng 17 nét, bộ nǚ 女 (+14 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) dialectal or obsolete equivalent of 媽|妈[ma1] (2) Taiwan pr. [ma1]

Tự hình 1

Dị thể 2

𡣥

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

mó mo 嬤嬤 嬷

ㄇㄛˊ [mā ㄇㄚ]

U+5B37, tổng 17 nét, bộ nǚ 女 (+14 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) dialectal or obsolete equivalent of 媽|妈[ma1] (2) Taiwan pr. [ma1]

Tự hình 2

Dị thể 3

𡣥

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

mó mo 嬷嬷 摩

ㄇㄛˊ [mā ㄇㄚ]

U+6469, tổng 15 nét, bộ shǒu 手 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

xoa, xát

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xoa xát. ◎Như: “ma quyền sát chưởng” 摩拳擦掌 xoa nắm tay xát bàn tay. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Đương tri thị nhân, dữ Như Lai cộng túc, tắc vi Như Lai thủ ma kì đầu” 當知是人, 與如來共宿, 則為如來手摩其頭 (Pháp sư phẩm đệ thập 法師品第十) Phải biết rằng người đó, cùng ở với Như Lai, được Như Lai lấy tay xoa đầu. 2. (Động) Sát, gần, chạm tới. ◎Như: “nhĩ mấn tê ma” 耳鬢撕摩 mái tóc sát qua, nghĩa là ngồi kề nhau, “ma thiên đại lâu” 摩天大樓 nhà chọc trời. 3. (Động) Mài giũa, nghiên cứu. ◎Như: “ma luyện” 摩練 mài giũa luyện tập, “quan ma” 觀摩 xem xét, nghiên cứu học tập lẫn nhau. 4. (Động) Tan, mất, tiêu diệt. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: “Cổ giả phú quý nhi danh ma diệt, bất khả thắng kí, duy thích thảng phi thường chi nhân xưng yên” 古者富貴而名摩滅, 不可勝記, 唯倜儻非常之人稱焉 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Đời xưa, những kẻ giàu mà tên tuổi tiêu ma, có biết bao nhiêu mà kể, chỉ có những bậc lỗi lạc phi thường mới được lưu danh mà thôi (người ta nhắc đến). 5. (Động) Thuận. 6. (Động) Đoán. ◎Như: “sủy ma” 揣摩 suy đoán.

Từ điển Thiều Chửu

① Xoa xát, như ma quyền xát chưởng 摩拳擦掌 xoa nắm tay xát bàn tay. ② Xát nhau, như nhĩ mấn tê ma 耳鬢撕摩 mái tóc xát qua, nghĩa là ngồi kề nhau, mái tóc nó xát qua vậy. ③ Mài giũa, như ma luyện 摩練 mài giũa luyện tập, ma lệ 摩厲 mài giũa để lệ, v.v. ④ Tan, mất. ⑤ Thuận.

Từ điển Trần Văn Chánh

【摩挲】ma sa [masa] Vuốt: 摩挲衣裳 Vuốt áo. Xem 摩 [mó].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cọ xát, xoa xát, chọc trời, đụng, chạm: 摩拳擦掌 Xoa nắm tay xát bàn tay, (Ngb) hầm hè; 摩肩擦背 Chen vai thích cánh; 摩天嶺 Núi cao chọc trời; ② (văn) Mài dũa: 摩練 Mài dũa luyện tập; ③ Nghiền ngẫm, suy nghĩ: 揣摩 Ngẫm nghĩ; ④ (văn) Tan, mất; ⑤ (văn) Thuận. Xem 摩 [ma].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mài vào nhau. Cọ xác — Mất đi. Td: Tiếng ma.

Từ điển Trung-Anh

to rub

Tự hình 3

Dị thể 8

𢣾𢳀𥗂𥗘𦇑𪎚

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

摩

Không hiện chữ?

Từ ghép 134

Ā lā mó 阿拉摩 • ā mó ní yà 阿摩尼亚 • ā mó ní yà 阿摩尼亞 • ā mó ní yà shuǐ 阿摩尼亚水 • ā mó ní yà shuǐ 阿摩尼亞水 • Ā mó sī shū 阿摩司书 • Ā mó sī shū 阿摩司書 • Àì sī jī mó 愛斯基摩 • Àì sī jī mó 爱斯基摩 • Àì sī jī mó rén 愛斯基摩人 • Àì sī jī mó rén 爱斯基摩人 • ān mó lè 庵摩勒 • ān mó luò jiā guǒ 庵摩落迦果 • àn mó 按摩 • àn mó bàng 按摩棒 • Bā ěr dì mó 巴尔的摩 • Bā ěr dì mó 巴爾的摩 • bì mó 毕摩 • bì mó 畢摩 • chuǎi mó 揣摩 • Dá mó 达摩 • Dá mó 達摩 • É mó lā 蛾摩拉 • Fú ěr mó shā 福尔摩沙 • Fú ěr mó shā 福爾摩沙 • Fú ěr mó sī 福尔摩斯 • Fú ěr mó sī 福爾摩斯 • Fú mó sà 福摩萨 • Fú mó sà 福摩薩 • fǔ mó 抚摩 • fǔ mó 撫摩 • Gě mó 葛摩 • guān mó 觀摩 • guān mó 观摩 • Guān tǎ nà mó 关塔纳摩 • Guān tǎ nà mó 关塔那摩 • Guān tǎ nà mó 關塔納摩 • Guān tǎ nà mó 關塔那摩 • Guān tǎ nà mó Wān 关塔那摩湾 • Guān tǎ nà mó Wān 關塔那摩灣 • Hā mó là 哈摩辣 • Jí yà kǎ mó 吉亚卡摩 • Jí yà kǎ mó 吉亞卡摩 • Jiū mó luó shí 鳩摩羅什 • Jiū mó luó shí 鸠摩罗什 • Kē mó luó 科摩罗 • Kē mó luó 科摩羅 • Kē mó luò 科摩洛 • Luó mó nuò suǒ fū 罗摩诺索夫 • Luó mó nuò suǒ fū 羅摩諾索夫 • Luó mó nuò suǒ fū shān jǐ 罗摩诺索夫山脊 • Luó mó nuò suǒ fū shān jǐ 羅摩諾索夫山脊 • Luó mó yǎn nà 罗摩衍那 • Luó mó yǎn nà 羅摩衍那 • Měi shǔ Sà mó yà 美属萨摩亚 • Měi shǔ Sà mó yà 美屬薩摩亞 • mó cā 摩擦 • mó cā lì 摩擦力 • mó cā yīn 摩擦音 • mó dēng 摩登 • mó dī 摩的 • mó dǐng fàng zhǒng 摩頂放踵 • mó dǐng fàng zhǒng 摩顶放踵 • mó ěr 摩尔 • mó ěr 摩爾 • mó hē 摩訶 • mó hē 摩诃 • mó hóu luó jiā 摩睺罗伽 • mó hóu luó jiā 摩睺羅伽 • mó jiān jiē zhǒng 摩肩接踵 • mó kǎ 摩卡 • mó kǎ kā fēi 摩卡咖啡 • mó quán cā zhǎng 摩拳擦掌 • mó sī 摩丝 • mó sī 摩絲 • mó suō 摩娑 • mó suō 摩挲 • mó tiān 摩天 • mó tiān dà lóu 摩天大楼 • mó tiān dà lóu 摩天大樓 • mó tiān dà shà 摩天大厦 • mó tiān dà shà 摩天大廈 • mó tiān lóu 摩天楼 • mó tiān lóu 摩天樓 • mó tiān lún 摩天輪 • mó tiān lún 摩天轮 • mó tuō 摩托 • mó tuō chē 摩托車 • mó tuō chē 摩托车 • mó tuō chē dī shì 摩托車的士 • mó tuō chē dī shì 摩托车的士 • ná mó wēn 拿摩温 • ná mó wēn 拿摩溫 • nà mó wēn 那摩温 • nà mó wēn 那摩溫 • piān sān lún mó tuō chē 偏三輪摩托車 • piān sān lún mó tuō chē 偏三轮摩托车 • Pú tí dá mó 菩提达摩 • Pú tí dá mó 菩提達摩 • Qiáo dā mó 乔答摩 • Qiáo dā mó 喬答摩 • Sà mó 萨摩 • Sà mó 薩摩 • Sà mó lín 萨摩麟 • Sà mó lín 薩摩麟 • Sà mó yà 萨摩亚 • Sà mó yà 薩摩亞 • Sà mó yē quǎn 萨摩耶犬 • Sà mó yē quǎn 薩摩耶犬 • Sà mó yé 萨摩耶 • Sà mó yé 薩摩耶 • shuǐ shàng mó tuō 水上摩托 • shuǐ shàng mó tuō chē 水上摩托車 • shuǐ shàng mó tuō chē 水上摩托车 • Sī dé gē ěr mó 斯德哥尔摩 • Sī dé gē ěr mó 斯德哥爾摩 • Sī mó léng sī kè 斯摩棱斯克 • Sī mó léng sī kè 斯摩稜斯克 • Suǒ duō mǎ yǔ É mó lā 所多玛与蛾摩拉 • Suǒ duō mǎ yǔ É mó lā 所多瑪與蛾摩拉 • Suǒ duō mǎ yǔ Hā mó là 索多玛与哈摩辣 • Suǒ duō mǎ yǔ Hā mó là 索多瑪與哈摩辣 • tà bǎn mó tuō chē 踏板摩托車 • tà bǎn mó tuō chē 踏板摩托车 • tí mó tài 提摩太 • Tí mó tài hòu shū 提摩太后书 • Tí mó tài hòu shū 提摩太後書 • Tí mó tài qián shū 提摩太前书 • Tí mó tài qián shū 提摩太前書 • Xī Sà mó yà 西萨摩亚 • Xī Sà mó yà 西薩摩亞 • Xiē luò kè · Fú ěr mó sī 歇洛克福尔摩斯 • Xiē luò kè · Fú ěr mó sī 歇洛克福爾摩斯 • Xú Zhì mó 徐志摩

Một số bài thơ có sử dụng

• Bệnh khởi Kinh Giang đình tức sự kỳ 1 - 病起荊江亭即事其一 (Hoàng Đình Kiên)• Đề Phi Lai tự - 題飛來寺 (Phan Huy Ích)• Giang thượng vọng Thương Sơn - 江上望蒼山 (Tùng Thiện Vương)• Kệ - 偈 (Tông Diễn thiền sư)• Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Hồ Chí Minh)• Phù dung trì tác - 芙蓉池作 (Tào Phi)• Quái thạch - 怪石 (Hoàng Thứ)• Tặng Thục tăng Lư Khâu sư huynh - 贈蜀僧閭丘師兄 (Đỗ Phủ)• Thu dạ tương hiểu, xuất ly môn nghinh lương hữu cảm - 秋夜將曉,出籬門迎涼有感 (Lục Du)• Tô Tần đình - 蘇秦亭 (Phan Huy Thực) 摸

ㄇㄛˊ [mō ㄇㄛ]

U+6478, tổng 13 nét, bộ shǒu 手 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sờ mó, rờ, nắn. ◎Như: “mạc sách” 摸索 tìm tòi. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Sinh dục hậu, giác sang dương vô khổ, kí tỉnh mạc chi, tắc già hậu kết hĩ” 生浴後, 覺瘡瘍無苦, 既醒摸之, 則痂厚結矣 (Phiên Phiên 翩翩) Sau khi tắm chàng nghe những mụt nhọt không đau nữa, tỉnh rờ xem, thì mụt đã đóng vảy lên da non. 2. (Động) Lòn tay lấy, móc ra. ◎Như: “tha tại khẩu đại lí mạc xuất nhất trương chỉ điều lai” 他在口袋裡摸出一張紙條來 nó móc trong túi ra một mảnh giấy nhỏ. 3. (Động) Thăm dò, suy đoán. ◎Như: “ngã mạc chuẩn liễu tha đích tì khí” 我摸準了他的脾氣 tôi đã thăm dò tính khí của anh ta. 4. (Động) Mò, bắt, lấy trộm. ◎Như: “mạc ngư” 摸魚 bắt cá, “thâu kê mạc cẩu” 偷雞摸狗 trộm gà cắp chó. ◇Tây du kí 西遊記: “Nguyệt tại trường không, thủy trung hữu ảnh, tuy nhiên khán kiến, chỉ thị vô lao mạc xứ” 月在長空, 水中有影, 雖然看見, 只是無撈摸處 (Đệ nhị hồi) Trăng ở trên không, trong nước có bóng, mặc dù nhìn thấy, nhưng biết đâu mà mò. 5. (Động) Đánh, chơi (bài). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Hoặc hòa Bảo Ngọc, Bảo Thoa đẳng tả muội cản vi kì mạc bài tác hí” 或和寶玉, 寶釵等姐妹趕圍棋摸牌作戲 (Đệ ngũ thập tam hồi) Hoặc cùng với bọn Bảo Ngọc và chị em Bảo Thoa đánh cờ, chơi bài. 6. (Động) Lần mò, mò mẫm. ◎Như: “mạc liễu bán thiên tài xuất môn” 摸了半天才出門 lần mò hồi lâu mới ra khỏi cửa. 7. Một âm là “mô”. (Động) Phỏng theo. § Cũng như “mô” 摹.

Từ điển Thiều Chửu

① Sờ, như: mạc sách 摸索. Một âm là mô, cũng như chữ 摹.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sờ: 我摸了他的臉,覺得有點兒發燒 Tôi sờ mặt cậu ta, cảm thấy hơi sốt; ② Mò, lần, bắt: 摸魚 Bắt cá; 他在口袋裡摸了半天,摸出一張紙條來 Cậu ta lần túi hồi lâu, mới mò ra được một mảnh giấy nhỏ; ③ Thăm dò, mò mẫm.【摸底】mạc để [modê] Thăm dò, dò xét: 他是想摸我們的底 Hắn định dò tình hình của ta; ④ Dò xét, mò mẫm: 摸營 Tập kích (đồn địch); 摸黑 Lần mò trong đêm tối; 摸了半夜才到家 Lần mò đến nửa đêm mới về tới nhà. Xem 摸 [mó].

Từ điển Trần Văn Chánh

Mô phỏng. Như 摹 [mó]. Xem 摸 [mo].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sờ mó — Một âm là Mô. Xem Mô.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Mô 摹.

Từ điển Trung-Anh

variant of 摹[mo2]

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 7

𫄲𪝡𪏟𥱹

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bùn bắn lên đồ (Hồ Xuân Hương)• Dạ độ Nhĩ hà - 夜渡珥河 (Đoàn Nguyễn Tuấn)• Đại nội tặng biệt kỳ 2 - 代內贈別其二 (Tôn Phần)• Giảm tự mộc lan hoa - Xuân oán - 減字木蘭花-春怨 (Chu Thục Chân)• Hoạ Lê Tấn Trai Binh bộ Thạch Cổ sơn thư viện nguyên vận - 和黎晉齋兵部石鼓山書院原韻 (Trịnh Hoài Đức)• Luận thi kỳ 11 - 論詩其十一 (Nguyên Hiếu Vấn)• Tây Sơn hành - 西山行 (Trần Danh Án)• Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Nguyễn Du)• Tĩnh Yên vãn lập - 靖安晚立 (Nguyễn Trãi)• Vịnh Quốc Tử Giám - 詠國子監 (Trần Bá Lãm) 摹

ㄇㄛˊ

U+6479, tổng 14 nét, bộ shǒu 手 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mô phỏng, bắt chước

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Phỏng theo, bắt chước. ◎Như: “mô bổn” 摹本 bản tô lại, bản khắc lại, “mô thiếp” 摹帖 dùng giấy mỏng đặt trên bức vẽ hoặc bản chữ viết để đồ theo. 2. (Động) Thuật theo, tả lại. ◎Như: “mô thuật” 摹述 miêu thuật.

Từ điển Thiều Chửu

① Mô phỏng, có cái mẫu để trông mà bắt chước gọi là mô, như quy mô 規摹 khuôn mẫu cũ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đồ, bắt chước, mô phỏng, phỏng theo: 臨摹 Vẽ phỏng theo thiếp, phỏng tranh hoặc ảnh; 規摹 Khuôn mẫu cũ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắt chước cái có sẵn.

Từ điển Trung-Anh

(1) to imitate (2) to copy

Tự hình 2

Dị thể 4

𢸆

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𪷂

Không hiện chữ?

Từ ghép 11

lín mó 临摹 • lín mó 臨摹 • miáo mó 描摹 • mó fǎng 摹仿 • mó huà 摹画 • mó huà 摹畫 • mó nǐ 摹拟 • mó nǐ 摹擬 • mó xiě 摹写 • mó xiě 摹寫 • zhǐ mó 指摹

Một số bài thơ có sử dụng

• Đáp hoạ trúc - 答畫竹 (Nguyễn Hữu Cương)• Đăng Cẩu Lũ sơn - 登岣嶁山 (Hàn Dũ)• Lạp nhật du Cô sơn phỏng Huệ Cần, Huệ Tư nhị tăng - 臘日遊孤山訪惠勤惠思二僧 (Tô Thức)• Tam đô phú tự - 三都賦序 (Tả Tư) 无

ㄇㄛˊ [wú ㄨˊ]

U+65E0, tổng 4 nét, bộ wú 无 (+0 nét)giản thể, tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. Tức là chữ “vô” 無 ngày xưa. ◎Như: “vô cữu” 无咎 không có lỗi gì.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 南無 [na mó]. Xem 無 [wú].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Không , không có, cái không, hư vô: 從無到有 Từ không đến có; 文非山水無奇氣 Trong văn chương mà không có cảnh núi sông thì không có khí kì lạ (Trần Bích San: Quá Vân Sơn); 吾請無攻宋矣 Ta đã đồng ý không đánh nước Tống rồi! (Mặc tử). 【無比】vô tỉ [wúbê] Vô cùng, hết sức: 英勇無比 Hết sức anh dũng; 【無從】vô tòng [wúcóng] Hết cách, không có cách nào, không dựa vào đâu, không thể nào: 沒有工人的勞動,資本家就無從取得利潤 Không có sự lao động của công nhân, thì nhà tư bản không thể nào kiếm được lợi nhuận; 【無妨】vô phương [wúfang] Không sao cả, không việc gì, chẳng ngại gì; 【無非】vô phi [wúfei] Chẳng qua là..., chỉ: 他來看我,無非是想借一本書 Anh ấy đến thăm tôi, chẳng qua là muốn mượn một cuốn sách; 【無怪】vô quái [wúguài] Chẳng lạ gì, không lấy làm lạ, thảo nào, chẳng trách gì, hèn gì, hèn chi: 冬天來了,無怪天氣這麼冷 Mùa đông đã tới, thảo nào trời lạnh thế này. Cg. 無怪乎 [wúguàihu];【無可奈何】 vô khả nại hà [wúkâ nàihé] Không còn cách nào hơn, không làm sao được, đành chịu vậy; 【無慮】vô lự [wúlđç] (văn) Khoảng, độ chừng, có lẽ: 日用絹無慮五千匹 Mỗi ngày dùng lụa mộc khoảng năm ngàn tấm (Tư trị thông giám);【無論】vô luận [wúlùn] Vô luận, bất cứ, bất kì, bất kể: 無論如何 Bất kể như thế nào, dù thế nào; 【無奈】vô nại [wúnài] a. Xem 無可奈何; b. Đáng tiếc; 【無寧】vô ninh [wúnìng] Xem 毋寧 [wúnìng]; 【無如】vô như [wúrú] Ngờ đâu, đáng tiếc là: 圖書館最近添了新書,剛才去借,無如都給借走了 Thư viện gần đây có thêm nhiều sách mới, vừa đi mượn, nào ngờ đã cho mượn đi hết rồi. Như 無奈 nghĩa b; 【無時】 vô thời [wúshí] Không lúc nào, luôn (dùng với 不, biểu thị ý khẳng định): 世界上的萬事萬物,無時不處于連動之中 Mọi sự vật trên thế giới không lúc nào không ở trong trạng thái vận động; 【無須】vô tu [wúxu] Không cần, không cần thiết; 【無須乎】 Như 無須; ② (văn) Đừng, chớ, không nên (dùng như 毌, bộ 毌): 苟富貴,無相忘 Nếu có giàu sang thì đừng quên nhau (Sử kí); ③ (văn) Không người nào, không ai, không gì: 盡十二月,郡中毌聲,無敢夜行 Suốt tháng mười hai, trong quận không còn một tiếng động, không ai dám đi đêm (Sử kí); ④ (văn) Chưa (dùng như 未, bộ 木): 無之有也 Chưa từng có việc đó vậy (Tuân tử: Chính danh); ⑤ Không phải, chẳng phải (dùng như 非, bộ 非): 國非其國,而民無其民 Nước chẳng phải nước đó, mà dân chẳng phải dân đó (Quản tử: Hình thế); ⑥ (văn) Không?, chăng? (trợ từ cuối câu dùng để hỏi, như 否, bộ 口): 晚來天慾雪,能飲一杯無? Chiều đến tuyết sắp rơi, có uống được một chén rượu chăng? (Bạch Cư Dị: Vấn Lưu Thập Cửu); ⑦ Bất cứ, bất kể, vô luận: 事無大小均由經理決定 Bất cứ việc to hay nhỏ, đều do giám đốc quyết định; 無少長皆斬之 Bất kể lớn nhỏ đều chém cả (Hán thư); ⑧ (văn) Dù, cho dù: 國無小,不可易也 Nước dù nhỏ, nhưng không thể xem thường (Tả truyện: Hi công nhị thập nhị niên); ⑨ (văn) Trợ từ đầu câu (không dịch): 無念爾祖,事修厥德 Hãy nghĩ đến tổ tiên ngươi và lo việc sửa đức (Thi Kinh: Đại nhã, Văn vương).

Tự hình 4

Dị thể 3

𠘩

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

nā mó 南无

Một số bài thơ có sử dụng

• Bồi thị lang thúc du Động Đình tuý hậu kỳ 3 - 陪侍郎叔遊洞庭醉後其三 (Lý Bạch)• Chí tâm phát nguyện - 志心發願 (Trần Thái Tông)• Chí tâm phát nguyện - 志心發願 (Trần Thái Tông)• Đề Mai Sơn thọ viên - 題梅山壽園 (Đào Tấn)• Sám hối tị căn tội - 懺悔鼻根罪 (Trần Thái Tông)• Từ cổ - 祠鼓 (Hoàng Cao Khải) 模

ㄇㄛˊ [mú ㄇㄨˊ]

U+6A21, tổng 14 nét, bộ mù 木 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái khuôn bằng gỗ 2. mô phỏng 3. gương mẫu 4. mơ hồ, mập mờ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khuôn mẫu. ◎Như: “mô phạm” 模範 khuôn mẫu, chỉ ông thầy, “giai mô” 楷模 kiểu mẫu. 2. (Danh) “Mô dạng” 模樣 hình dạng, dáng điệu. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tiện thị đệ tử môn, khán na tăng nhân toàn bất tự xuất gia nhân mô dạng” 便是弟子們, 看那僧人全不似出家人模樣 (Đệ lục hồi) Ngay cả các đệ tử đây, xem nhà sư đó chẳng ra dáng người tu hành. 3. (Danh) Họ “Mô”. 4. (Động) Bắt chước, phỏng theo. ◎Như: “mô phỏng” 模仿 bắt chước, theo khuôn mẫu. 5. (Tính) Không rõ ràng. ◎Như: “mô hồ” 模糊 lờ mờ. § Tục viết là 糢糊.

Từ điển Trung-Anh

(1) to imitate (2) model (3) norm (4) pattern

Tự hình 3

Dị thể 7

𡆶𡘲𣝶𤏠

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 6

𣩎

Không hiện chữ?

Từ ghép 176

bǎo hù mó shì 保护模式 • bǎo hù mó shì 保護模式 • biāo zhǔn mó xíng 标准模型 • biāo zhǔn mó xíng 標準模型 • cháng mó 常模 • chāo mó 超模 • chē mó 車模 • chē mó 车模 • chuán shū mó shì 传输模式 • chuán shū mó shì 傳輸模式 • cí sù tōng dá mó xíng 詞素通達模型 • cí sù tōng dá mó xíng 词素通达模型 • cí tōng dá mó xíng 詞通達模型 • cí tōng dá mó xíng 词通达模型 • dà guī mó 大規模 • dà guī mó 大规模 • dà guī mó shā shāng xìng wǔ qì 大規模殺傷性武器 • dà guī mó shā shāng xìng wǔ qì 大规模杀伤性武器 • dān cí chǎn shēng qì mó xíng 单词产生器模型 • dān cí chǎn shēng qì mó xíng 單詞產生器模型 • dān mó 单模 • dān mó 單模 • dān mó guāng xiān 单模光纤 • dān mó guāng xiān 單模光纖 • duàn liè mó shù 断裂模数 • duàn liè mó shù 斷裂模數 • duō céng cì fēn xī mó xíng 多层次分析模型 • duō céng cì fēn xī mó xíng 多層次分析模型 • duō jīng piàn mó zǔ 多晶片模組 • duō jīng piàn mó zǔ 多晶片模组 • duō mó 多模 • duō mó guāng xiān 多模光纖 • duō mó guāng xiān 多模光纤 • duō mó kuài 多模块 • duō mó kuài 多模塊 • fēi mó tài 非模态 • fēi mó tài 非模態 • fēi tóng bù chuán shū mó shì 非同步传输模式 • fēi tóng bù chuán shū mó shì 非同步傳輸模式 • gài niàn yī cún mó xíng 概念依存模型 • gōng néng mó kuài 功能模块 • gōng néng mó kuài 功能模塊 • gòng mó 共模 • guài mó guài yàng 怪模怪样 • guài mó guài yàng 怪模怪樣 • guī mó 規模 • guī mó 规模 • háng mó 航模 • hé mó xíng 核模型 • hé zhèng mó xíng 核證模型 • hé zhèng mó xíng 核证模型 • hùn hé mó xíng 混合模型 • jì suàn jī mó nǐ 計算機模擬 • jì suàn jī mó nǐ 计算机模拟 • jì suàn jī mó shì 計算機模式 • jì suàn jī mó shì 计算机模式 • jiē kǒu mó kuài 接口模块 • jiē kǒu mó kuài 接口模塊 • jié hé mó xíng 結合模型 • jié hé mó xíng 结合模型 • jìng zhēng mó shì 竞争模式 • jìng zhēng mó shì 競爭模式 • kǎi mó 楷模 • kě biàn shèn tòu xìng mó xíng 可变渗透性模型 • kě biàn shèn tòu xìng mó xíng 可變滲透性模型 • kù mó kuài 库模块 • kù mó kuài 庫模塊 • lā sī mó 拉丝模 • lā sī mó 拉絲模 • láo dòng mó fàn 劳动模范 • láo dòng mó fàn 勞動模範 • láo mó 劳模 • láo mó 勞模 • luǎn mó 卵模 • luǒ mó 裸模 • míng mó 名模 • mó fàn 模範 • mó fàn 模范 • mó fǎng 模仿 • mó fǎng 模倣 • mó fǎng pǐn 模仿品 • mó hú 模糊 • mó hu 模糊 • mó hu 模胡 • mó hu bù qīng 模糊不清 • mó hu luó ji 模糊逻辑 • mó hu luó ji 模糊邏輯 • mó hu shù xué 模糊数学 • mó hu shù xué 模糊數學 • mó kuài 模块 • mó kuài 模塊 • mó kuài bǎn 模块板 • mó kuài bǎn 模塊板 • mó kuài dān yuán 模块单元 • mó kuài dān yuán 模塊單元 • mó kuài huà 模块化 • mó kuài huà 模塊化 • mó kuài huà lǐ lùn 模块化理论 • mó kuài huà lǐ lùn 模塊化理論 • mó kuài shì 模块式 • mó kuài shì 模塊式 • mó léng 模棱 • mó léng 模稜 • mó léng liǎng kě 模棱两可 • mó léng liǎng kě 模稜兩可 • mó nǐ 模拟 • mó nǐ 模擬 • mó nǐ fàng dà qì 模拟放大器 • mó nǐ fàng dà qì 模擬放大器 • mó nǐ qì 模拟器 • mó nǐ qì 模擬器 • mó nǐ xìn hào 模拟信号 • mó nǐ xìn hào 模擬信號 • mó shì 模式 • mó shì biāo běn 模式标本 • mó shì biāo běn 模式標本 • mó shì zhǒng 模式种 • mó shì zhǒng 模式種 • mó shù 模数 • mó shù 模數 • mó shù zhuǎn huàn qì 模数转换器 • mó shù zhuǎn huàn qì 模數轉換器 • mó sì 模似 • mó tài 模态 • mó tài 模態 • mó tè 模特 • mó tèr 模特儿 • mó tèr 模特兒 • mó xiě 模写 • mó xiě 模寫 • mó xíng 模型 • mó xíng 模形 • mó yīn 模因 • mó zǔ 模組 • mó zǔ 模组 • qǐ mó fàn 起模範 • qǐ mó fàn 起模范 • qíng jìng mó xíng 情境模型 • qǔ mó 取模 • quán jú mó kuài 全局模块 • quán jú mó kuài 全局模塊 • rén mó gǒu yàng 人模狗样 • rén mó gǒu yàng 人模狗樣 • Ruì shì guī mó 芮氏規模 • Ruì shì guī mó 芮氏规模 • shāng yè mó shì 商业模式 • shāng yè mó shì 商業模式 • shù mó 数模 • shù mó 數模 • shù mó zhuǎn huàn qì 数模转换器 • shù mó zhuǎn huàn qì 數模轉換器 • shù xué mó xíng 数学模型 • shù xué mó xíng 數學模型 • suān mó 酸模 • suō xiǎo mó xíng 縮小模型 • suō xiǎo mó xíng 缩小模型 • tán xìng mó liàng 弹性模量 • tán xìng mó liàng 彈性模量 • tǐ mó 体模 • tǐ mó 體模 • wǎng mó 網模 • wǎng mó 网模 • xiàng mó xiàng yàng 像模像样 • xiàng mó xiàng yàng 像模像樣 • xuè ròu mó hu 血肉模糊 • yà fú hào mó xíng 亚符号模型 • yà fú hào mó xíng 亞符號模型 • yè wù mó shì 业务模式 • yè wù mó shì 業務模式 • yì bù chuán shū mó shì 异步传输模式 • yì bù chuán shū mó shì 異步傳輸模式 • zhǐ mó 指模 • zhuāng mó zuò yàng 装模作样 • zhuāng mó zuò yàng 裝模作樣 • zǐ mó xíng 子模型 • zì pāi mó shì 自拍模式

Một số bài thơ có sử dụng

• Chẩm thượng ngẫu thành - 枕上偶成 (Lục Du)• Chu chí Vĩnh thị tân thứ phát hồi thành nhất luật - 舟至永市津次發回成一律 (Phạm Nguyễn Du)• Đề Vương Thạch Cốc hoạ sách - 題王石谷畫冊 (Tưởng Sĩ Thuyên)• Hạ gián nghị đại phu Nguyễn Ức Trai - 賀諫議大夫阮抑齋 (Phan Phu Tiên)• Hoá Châu kỳ 2 - 化州其二 (Ngô Thì Nhậm)• Sư Tử lâm ca - 獅子林歌 (Ngô Tích Kỳ)• Tảo khởi văn mai hương - 早起聞梅香 (Nguyễn Đức Đạt)• Thiên thu giám phú - 千秋鑑賦 (Phạm Tông Mại)• Trường An thành hoài cổ - 長安城懷古 (Nguyễn Trung Ngạn)• Vọng Giang Nam - Tuế mộ tạp ức - 望江南-歲暮雜憶 (Trần Duy Tùng) 橅

ㄇㄛˊ [mú ㄇㄨˊ]

U+6A45, tổng 16 nét, bộ mù 木 (+12 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cái khuôn bằng gỗ 2. mô phỏng 3. gương mẫu 4. mơ hồ, mập mờ

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “mô” 模.

Tự hình 1

Dị thể 3

𬂠

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

ㄇㄛˊ [wú ㄨˊ]

U+7121, tổng 12 nét, bộ huǒ 火 (+8 nét)phồn thể, tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Không có. ◎Như: “hữu đầu vô vĩ” 有頭無尾 có đầu không có đuôi, “độc nhất vô nhị” 獨一無二 có một không hai, “vô minh” 無明 ngu si, không có trí tuệ, “vô sinh” 無生 không có pháp nào sinh ra nữa (chữ nhà Phật 佛). 2. (Phó) Chớ, đừng. § Thông “vô” 毋. ◇Lưu Hiếu Uy 劉孝威: “Thỉnh công vô độ hà, Hà quảng phong uy lệ” 請公無渡河, 河廣風威厲 (Công vô độ hà 公無渡河) Xin ngài chớ qua sông, Sông rộng gió mạnh bạo. 3. (Phó) Chưa. § Cũng như “vị” 未. ◇Tuân Tử 荀子: “Vô chi hữu dã” 無之有也 (Chánh danh 正名) Chưa từng có chuyện như vậy. 4. (Phó) Bất kể, bất cứ, bất luận. ◎Như: “sự vô đại tiểu, đô do tha quyết định” 事無大小, 都由他決定 bất cứ việc lớn hay nhỏ, đều do anh ấy quyết định. 5. (Phó) Không phải, chẳng phải. § Dùng như “phi” 非. ◇Quản Tử 管子: “Quốc phi kì quốc, nhi dân vô kì dân” 國非其國, 而民無其民 (Hình thế giải 形勢解) Nước chẳng phải nước, mà dân chẳng phải dân. 6. (Trợ) Đặt đầu câu, không có nghĩa. ◇Thi Kinh 詩經: “Vương chi tẫn thần, Vô niệm nhĩ tổ” 王之藎臣, 無念爾祖 (Đại nhã 大雅, Văn vương 文王) Những bề tôi trung nghĩa của nhà vua, Hãy nghĩ đến tổ tiên của mình. 7. (Trợ) Đặt cuối câu: Không? chăng? § Dùng như “phủ” 否. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Vãn lai thiên dục tuyết, Năng ẩm nhất bôi vô?” 晚來天欲雪, 能飲一杯無 (Vấn Lưu Thập Cửu 問劉十九) Chiều đến trời sắp rơi tuyết, Uống được chén rượu chăng? 8. (Danh) Họ “Vô”. 9. Một âm là “mô”. (Động) “Nam mô” 南無, nguyên tiếng Phạn là "Namah", nghĩa là quy y, cung kính đảnh lễ. 10. § Ngày xưa viết là 无.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 南無 [na mó]. Xem 無 [wú].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Không , không có, cái không, hư vô: 從無到有 Từ không đến có; 文非山水無奇氣 Trong văn chương mà không có cảnh núi sông thì không có khí kì lạ (Trần Bích San: Quá Vân Sơn); 吾請無攻宋矣 Ta đã đồng ý không đánh nước Tống rồi! (Mặc tử). 【無比】vô tỉ [wúbê] Vô cùng, hết sức: 英勇無比 Hết sức anh dũng; 【無從】vô tòng [wúcóng] Hết cách, không có cách nào, không dựa vào đâu, không thể nào: 沒有工人的勞動,資本家就無從取得利潤 Không có sự lao động của công nhân, thì nhà tư bản không thể nào kiếm được lợi nhuận; 【無妨】vô phương [wúfang] Không sao cả, không việc gì, chẳng ngại gì; 【無非】vô phi [wúfei] Chẳng qua là..., chỉ: 他來看我,無非是想借一本書 Anh ấy đến thăm tôi, chẳng qua là muốn mượn một cuốn sách; 【無怪】vô quái [wúguài] Chẳng lạ gì, không lấy làm lạ, thảo nào, chẳng trách gì, hèn gì, hèn chi: 冬天來了,無怪天氣這麼冷 Mùa đông đã tới, thảo nào trời lạnh thế này. Cg. 無怪乎 [wúguàihu];【無可奈何】 vô khả nại hà [wúkâ nàihé] Không còn cách nào hơn, không làm sao được, đành chịu vậy; 【無慮】vô lự [wúlđç] (văn) Khoảng, độ chừng, có lẽ: 日用絹無慮五千匹 Mỗi ngày dùng lụa mộc khoảng năm ngàn tấm (Tư trị thông giám);【無論】vô luận [wúlùn] Vô luận, bất cứ, bất kì, bất kể: 無論如何 Bất kể như thế nào, dù thế nào; 【無奈】vô nại [wúnài] a. Xem 無可奈何; b. Đáng tiếc; 【無寧】vô ninh [wúnìng] Xem 毋寧 [wúnìng]; 【無如】vô như [wúrú] Ngờ đâu, đáng tiếc là: 圖書館最近添了新書,剛才去借,無如都給借走了 Thư viện gần đây có thêm nhiều sách mới, vừa đi mượn, nào ngờ đã cho mượn đi hết rồi. Như 無奈 nghĩa b; 【無時】 vô thời [wúshí] Không lúc nào, luôn (dùng với 不, biểu thị ý khẳng định): 世界上的萬事萬物,無時不處于連動之中 Mọi sự vật trên thế giới không lúc nào không ở trong trạng thái vận động; 【無須】vô tu [wúxu] Không cần, không cần thiết; 【無須乎】 Như 無須; ② (văn) Đừng, chớ, không nên (dùng như 毌, bộ 毌): 苟富貴,無相忘 Nếu có giàu sang thì đừng quên nhau (Sử kí); ③ (văn) Không người nào, không ai, không gì: 盡十二月,郡中毌聲,無敢夜行 Suốt tháng mười hai, trong quận không còn một tiếng động, không ai dám đi đêm (Sử kí); ④ (văn) Chưa (dùng như 未, bộ 木): 無之有也 Chưa từng có việc đó vậy (Tuân tử: Chính danh); ⑤ Không phải, chẳng phải (dùng như 非, bộ 非): 國非其國,而民無其民 Nước chẳng phải nước đó, mà dân chẳng phải dân đó (Quản tử: Hình thế); ⑥ (văn) Không?, chăng? (trợ từ cuối câu dùng để hỏi, như 否, bộ 口): 晚來天慾雪,能飲一杯無? Chiều đến tuyết sắp rơi, có uống được một chén rượu chăng? (Bạch Cư Dị: Vấn Lưu Thập Cửu); ⑦ Bất cứ, bất kể, vô luận: 事無大小均由經理決定 Bất cứ việc to hay nhỏ, đều do giám đốc quyết định; 無少長皆斬之 Bất kể lớn nhỏ đều chém cả (Hán thư); ⑧ (văn) Dù, cho dù: 國無小,不可易也 Nước dù nhỏ, nhưng không thể xem thường (Tả truyện: Hi công nhị thập nhị niên); ⑨ (văn) Trợ từ đầu câu (không dịch): 無念爾祖,事修厥德 Hãy nghĩ đến tổ tiên ngươi và lo việc sửa đức (Thi Kinh: Đại nhã, Văn vương).

Tự hình 7

Dị thể 15

𠑶𠘩𡙻𣑨𣚨𣞣𣞤𣟒𣠮𤀢𤍍

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

nā mó 南無

Một số bài thơ có sử dụng

• Bán chẩm thư hoài - 半枕書懷 (Hồ Xuân Hương)• Đạp sa hành - 踏莎行 (Hạ Chú)• Đề vân oa - 題雲窩 (Nguyễn Trãi)• Độc Hàn Đỗ tập - 讀韓杜集 (Đỗ Mục)• My giác - 糜角 (Tuệ Tĩnh thiền sư)• Nghiêm thị khê phóng ca hành - 嚴氏溪放歌行 (Đỗ Phủ)• Tây giang nguyệt - 西江月 (Đới Phục Cổ)• Tây trình lữ muộn - 西程旅悶 (Phan Huy Ích)• Tô giang ẩm mã - 蘇江飲馬 (Phạm Đình Hổ)• Trầm tuý đông phong - Ngư phu (song điệu) - 沉醉東風-漁夫(雙調) (Bạch Phác) 磨

ㄇㄛˊ [mò ㄇㄛˋ]

U+78E8, tổng 16 nét, bộ shí 石 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mài 2. xay (gạo)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mài, cọ, xát. ◎Như: “ma đao” 磨刀 mài dao, “thiết tha trác ma” 切磋琢磨 mài giũa (nghiên cứu học vấn, sôi kinh nấu sử). ◇Tuân Tử 荀子: “Nhân chi ư văn học dã, do ngọc chi ư trác ma dã” 人之於文學也, 猶玉之於琢磨也 (Đại lược 大略) Người học văn, cũng như ngọc phải giũa phải mài vậy. 2. (Động) Nghiền. ◎Như: “ma tế” 磨細 nghiền nhỏ, “ma phấn” 磨粉 nghiền bột, “ma mặc” 磨墨 nghiền mực. 3. (Động) Tiêu diệt, mất đi. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Bách thế bất ma hĩ” 百世不磨矣 (Nam Hung Nô truyện 南匈奴傳) Muôn đời chẳng diệt. 4. (Động) Gặp trở ngại, bị giày vò. ◎Như: “ma chiết” 磨折 làm cho khốn khổ, giày vò. 5. (Động) Quấy rầy. 6. (Danh) Gian nan, trở ngại. ◎Như: “hảo sự đa ma” 好事多磨 việc tốt lành (gặp) nhiều gian nan, trở ngại. 7. Một âm là “má”. (Danh) Cái cối xay. ◎Như: “thạch má” 石磨 cối xay bằng đá. 8. (Động) Xay. ◎Như: “má đậu hủ” 磨豆腐 xay đậu phụ. 9. (Động) Quay trở lại (thường dùng cho xe). ◎Như: “hạng tử thái trách, một pháp tử má xa” 巷子太窄, 沒法子磨車 đường hẻm hẹp quá, không cách nào quay xe trở lại được.

Từ điển Trung-Anh

(1) to rub (2) to grind (3) to polish (4) to sharpen (5) to wear down (6) to die out (7) to waste time (8) to pester (9) to insist

Tự hình 3

Dị thể 3

𢉳𥖤

Không hiện chữ?

Từ ghép 105

bàng mó jī 棒磨机 • bàng mó jī 棒磨機 • bù kě mó miè 不可磨滅 • bù kě mó miè 不可磨灭 • dǎ mó 打磨 • ěr bìn sī mó 耳鬓厮磨 • ěr bìn sī mó 耳鬢廝磨 • fǎn kù xíng zhé mó gōng yuē 反酷刑折磨公約 • fǎn kù xíng zhé mó gōng yuē 反酷刑折磨公约 • hǎo shì duō mó 好事多磨 • jiǎo mó jī 角磨机 • jiǎo mó jī 角磨機 • jié mó 羯磨 • kù xíng zhé mó 酷刑折磨 • mó cā 磨擦 • mó ceng 磨蹭 • mó chǐ 磨齒 • mó chǐ 磨齿 • mó chǔ chéng zhēn 磨杵成針 • mó chǔ chéng zhēn 磨杵成针 • mó chuān tiě yàn 磨穿鐵硯 • mó chuān tiě yàn 磨穿铁砚 • mó chuáng 磨床 • mó dāo 磨刀 • mó dāo huò huò 磨刀霍霍 • mó dāo shí 磨刀石 • mó de kāi 磨得开 • mó de kāi 磨得開 • mó gū 磨菇 • mó gu 磨菇 • mó guāng 磨光 • mó hào 磨耗 • mó hé 磨合 • mó jī 磨唧 • mó jī 磨机 • mó jī 磨機 • mó jiǎo shí 磨脚石 • mó jiǎo shí 磨腳石 • mó kuài 磨快 • mó lì 磨砺 • mó lì 磨礪 • mó liàn 磨炼 • mó liàn 磨煉 • mó liàn 磨練 • mó liàn 磨练 • mó liào 磨料 • mó miè 磨滅 • mó miè 磨灭 • mó mó cèng cèng 磨磨蹭蹭 • mó nàn 磨难 • mó nàn 磨難 • mó pò kǒu shé 磨破口舌 • mó pò zuǐ pí 磨破嘴皮 • mó pò zuǐ pí zi 磨破嘴皮子 • mó qǐ pào 磨起泡 • mó quán cā zhǎng 磨拳擦掌 • mó rén 磨人 • mó shā 磨砂 • mó shā gāo 磨砂膏 • mó shā jī 磨砂机 • mó shā jī 磨砂機 • mó shí 磨石 • mó shí 磨蚀 • mó shí 磨蝕 • mó shí cū shā yán 磨石粗砂岩 • mó shí shā lì 磨石砂砾 • mó shí shā lì 磨石砂礫 • mó sǔn 磨损 • mó sǔn 磨損 • mó sǔn lǜ 磨损率 • mó sǔn lǜ 磨損率 • mó yá 磨牙 • mó yáng gōng 磨洋工 • mó zhé 磨折 • mó zhì shí qì 磨制石器 • mó zhì shí qì 磨製石器 • mó zuǐ 磨嘴 • mó zuǐ pí zi 磨嘴皮子 • nài mó 耐磨 • niǎn mó 碾磨 • qián mó chǐ 前磨齒 • qián mó chǐ 前磨齿 • qiē cuō zhuó mó 切磋琢磨 • qiú mó 球磨 • qiú mó jī 球磨机 • qiú mó jī 球磨機 • ruǎn mó yìng pào 軟磨硬泡 • ruǎn mó yìng pào 软磨硬泡 • shuǐ mó shí 水磨石 • tuō mó 拖磨 • xiàn mó 现磨 • xiàn mó 現磨 • xiāo mó 消磨 • xiāo mó shí jiān 消磨时间 • xiāo mó shí jiān 消磨時間 • yán mó 研磨 • yán mó cái liào 研磨材料 • yán mó liào 研磨料 • yán mó pán 研磨盘 • yán mó pán 研磨盤 • yū mó 迂磨 • zhé mó 折磨 • zhǐ yào gōng fu shēn , tiě chǔ mó chéng zhēn 只要功夫深,鐵杵磨成針 • zhǐ yào gōng fu shēn , tiě chǔ mó chéng zhēn 只要功夫深,铁杵磨成针 • zhuó mó 琢磨

Một số bài thơ có sử dụng

• Bát ai thi kỳ 4 - Tặng thái tử thái sư Nhữ Dương quận vương Tấn - 八哀詩其四-贈太子太師汝陽郡王璡 (Đỗ Phủ)• Dữ Sơn Nam Thượng Hiệp trấn quan Trần Hầu xướng hoạ kỳ 8 - 與山南上協鎮官陳侯唱和其八 (Hồ Xuân Hương)• Độc Hoàng Lỗ Trực thi - 讀黃魯直詩 (Trương Lỗi)• Tặng Thiên Mụ tự hoà thượng - 贈天姥寺和尚 (Phan Quế)• Thị tu Tây Phương bối - 示修西方輩 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Tích niên kim nhật đáo Côn Lôn kỳ 2 - 昔年今日到崑崙其二 (Ngô Đức Kế)• Tống Tiêu xử sĩ du kiềm nam - 送蕭處士遊黔南 (Bạch Cư Dị)• Trọng đông phụng giám Sơn Tây thí trường, viện trung ngẫu thuật - 仲冬奉監山西試場,院中偶述 (Phan Huy Ích)• Xuân trung sơn am kỷ sự - 春中山庵紀事 (Phan Huy Ích)• Xương bồ - 菖蒲 (Giải Tấn) 糢

ㄇㄛˊ

U+7CE2, tổng 16 nét, bộ mǐ 米 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái khuôn bằng gỗ 2. mô phỏng 3. gương mẫu 4. mơ hồ, mập mờ

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “mô” 模.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 模 nghĩa ④ (bộ 木).

Từ điển Trung-Anh

blurred

Tự hình 1

Chữ gần giống 9

𥕓𫄲𩐻𥡸

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

mó hu 糢糊

Một số bài thơ có sử dụng

• Bồ đào - 葡萄 (Từ Vị)• Đại tạ ngự tứ mặc hoạ long - 代謝御賜墨畫龍 (Nguyễn Ức)• Lữ trung đối nguyệt - 旅中對月 (Nguyễn Phúc Hồng Vịnh)• Trầm tư mạn thành - 沉思谩成 (Trần Đình Túc)• Viễn vọng hữu hoài - 遠望有懷 (Trần Thiện Chánh) 膜

ㄇㄛˊ [mò ㄇㄛˋ]

U+819C, tổng 14 nét, bộ ròu 肉 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. màng da 2. cúng bái

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Màng (lớp mỏng phân thành tổ chức bên trong cơ thể động hay thực vật). ◎Như: “nhãn mô” 眼膜 màng mắt, “nhĩ mô” 耳膜 màng tai. 2. (Danh) Lớp vỏ mỏng bao quanh vật. ◎Như: “tượng bì mô” 橡皮膜 màng cao su. 3. (Động) “Mô bái” 膜拜 quỳ trên đất đưa hai tay lên mà lạy. ☆Tương tự: “quỵ bái” 跪拜, “kính bái” 敬拜. 4. § Cũng có âm là “mạc”.

Từ điển Thiều Chửu

① Màng, một thứ màng mỏng để ràng rịt tạng phủ và các cơ quan trong mình. Như nhãn mô 眼膜 màng mắt, nhĩ mô 耳膜 màng tai, v.v. Nói rộng ra như mạng mỏng ở trong các thứ quả cây cũng gọi là mô cả. ② Mô bái 膜拜 quỳ dài mà lạy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Màng: 耳膜 Màng nhĩ, màng tai; 細胞膜 Màng tế bào; 腦膜 Màng óc; 橡皮膜 Màng cao su; ② 【膜拜】mô bái [móbài] Cúng bái: 頂禮膜拜 Đi lễ cúng bái, vái lạy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái màng mỏng bọc bắp thịt. Màng trong thân thể. Td: Xử nữ mạc ( màng trinh của con gái ). Cũng đọc Mô.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái màng bao bọc các cơ quan trong thân thể người. Td: Hoành cách mô ( Màng nằm ngang ngực và bụng ) — Cũng đọc Mạc. Xem Mạc.

Từ điển Trung-Anh

(1) membrane (2) film

Tự hình 2

Dị thể 1

𦟦

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

𦞻𣩎

Không hiện chữ?

Từ ghép 88

bàn mó 瓣膜 • bàn mó jī 半膜肌 • bǎo xiān mó 保鮮膜 • bǎo xiān mó 保鲜膜 • bí nián mó 鼻黏膜 • biǎo miàn wài mó 表面外膜 • bó mó 薄膜 • cán mó 残膜 • cán mó 殘膜 • chǔ nǚ mó 处女膜 • chǔ nǚ mó 處女膜 • dí mó 笛膜 • dǐng lǐ mó bài 頂禮膜拜 • dǐng lǐ mó bài 顶礼膜拜 • ěr mó 耳膜 • fù mó 腹膜 • fù mó 覆膜 • gé mó 膈膜 • gé mó 隔膜 • gǒng mó 巩膜 • gǒng mó 鞏膜 • gǔ mó 骨膜 • gǔ mó 鼓膜 • héng gé mó 横膈膜 • héng gé mó 横隔膜 • héng gé mó 橫膈膜 • héng gé mó 橫隔膜 • hóng mó 虹膜 • hù bèi jiāo mó 护贝胶膜 • hù bèi jiāo mó 護貝膠膜 • hù bèi mó 护贝膜 • hù bèi mó 護貝膜 • huá mó 滑膜 • jī zhì mó 基質膜 • jī zhì mó 基质膜 • jiá mó zǔ zhī bāo jiāng jūn 荚膜组织胞浆菌 • jiá mó zǔ zhī bāo jiāng jūn 莢膜組織胞漿菌 • jiāng mó 浆膜 • jiāng mó 漿膜 • jiǎo mó 角膜 • jiǎo mó jiē chù jìng 角膜接触镜 • jiǎo mó jiē chù jìng 角膜接觸鏡 • jiǎo mó yán 角膜炎 • jié mó 結膜 • jié mó 结膜 • jié mó yán 結膜炎 • jié mó yán 结膜炎 • jù xì bāo bìng dú shì wǎng mó yán 巨細胞病毒視網膜炎 • jù xì bāo bìng dú shì wǎng mó yán 巨细胞病毒视网膜炎 • mài luò mó 脈絡膜 • mài luò mó 脉络膜 • miàn mó 面膜 • mó bài 膜拜 • mó chì mù 膜翅目 • mó kǒng 膜孔 • mó yán 膜炎 • nǎo mó 脑膜 • nǎo mó 腦膜 • nǎo mó yán 脑膜炎 • nǎo mó yán 腦膜炎 • nèi mó 內膜 • nèi mó 内膜 • nián mó 粘膜 • nián mó 黏膜 • nóng mó 农膜 • nóng mó 農膜 • qì pào mó 气泡膜 • qì pào mó 氣泡膜 • shì wǎng mó 視網膜 • shì wǎng mó 视网膜 • shùn mó 瞬膜 • sù mó 塑膜 • tiē mó 貼膜 • tiē mó 贴膜 • wài zhì mó 外質膜 • wài zhì mó 外质膜 • wǎng mó 網膜 • wǎng mó 网膜 • wēi kǒng mó 微孔膜 • xì bāo mó 細胞膜 • xì bāo mó 细胞膜 • xiōng mó 胸膜 • xiōng mó yán 胸膜炎 • yǎn jiǎo mó 眼角膜 • yáng mó 羊膜 • yáng mó chuān cì shù 羊膜穿刺术 • yáng mó chuān cì shù 羊膜穿刺術 • zú dǐ jīn mó yán 足底筋膜炎

Một số bài thơ có sử dụng

• Chính tỉnh bồi nghị thư hoài - 政省陪議書懷 (Phan Huy Ích)• Lâm cảng dạ bạc - 林港夜泊 (Nguyễn Trãi)• Nguyệt huyền y - 月弦依 (Thái Thuận)• Tây Sơn hành - 西山行 (Trần Danh Án)• Xuân giao - 春郊 (Hoàng Văn Hoè)• Yết Văn công thượng phương - 謁文公上方 (Đỗ Phủ) 藦

ㄇㄛˊ

U+85E6, tổng 18 nét, bộ cǎo 艸 (+15 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: la ma 蘿藦,萝藦)

Từ điển Trần Văn Chánh

【蘿藦】la ma [luó mó] Cỏ hoàn lan. Xem 芄.

Từ điển Trung-Anh

Metaplexis stauntoni

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

luó mó 萝藦 • luó mó 蘿藦 蘑

ㄇㄛˊ

U+8611, tổng 19 nét, bộ cǎo 艸 (+16 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ma cô 蘑菰)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Ma cô” 蘑菰 (1) Nấm. § Còn viết là 摩姑, 磨菇, 蘑菰. (2) Tỉ dụ cố ý dùng dằng hoặc kéo dài thời gian. ◎Như: “biệt ma cô, ngã mang đắc ngận” 別蘑菇, 我忙得很 đừng có dùng dằng, tôi vội lắm. § Còn viết là 摩姑, 磨咕.

Từ điển Thiều Chửu

① Ma cô 蘑菰 một thứ nấm. Còn viết là 磨菇 hay 摩姑.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nấm: 鮮蘑 Nấm tươi.

Từ điển Trung-Anh

mushroom

Tự hình 2

Dị thể 2

𧀋

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 11

kǒu mó 口蘑 • mí huàn mó gu 迷幻蘑菇 • mó gū 蘑菰 • mó gū yún 蘑菇云 • mó gū yún 蘑菇雲 • mó gu 蘑菇 • mó gu tāng 蘑菇汤 • mó gu tāng 蘑菇湯 • pào mó gu 泡蘑菇 • sōng kǒu mó 松口蘑 • sōng mó 松蘑

Một số bài thơ có sử dụng

• Trĩ Sơn cô tháp - 峙山孤塔 (Nguyễn Văn Siêu) 謨

ㄇㄛˊ

U+8B28, tổng 17 nét, bộ yán 言 (+10 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mưu đã định sẵn 2. tiến hành

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mưu lược, kế hoạch. ◎Như: “viễn mô” 遠謨 mưu định sâu xa. 2. (Danh) Họ “Mô”. 3. (Động) Không. ◇Nam Đường Thư 南唐書: “Việt nhân mô tín, vị khả tốc tiến” 越人謨信, 未可速進 (Tra Văn Huy truyện 查文徽傳) Người Việt không tin, chưa thể tiến nhanh.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kế hoạch, sách lược, mưu mô đã định: 宏謨 Kế hoạch lớn lao; 遠謨 Mưu định sâu xa; ② (văn) Mưu tính (làm việc gì).

Từ điển Trung-Anh

(1) plan (2) to practice

Tự hình 2

Dị thể 5

𠻚𢜯

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 7

𧷸𦟦

Không hiện chữ?

Từ ghép 5

dé mó kè lā xī 德謨克拉西 • Hū lǔ mó sī 忽魯謨斯 • Wàng mó 望謨 • Wàng mó xiàn 望謨縣 • Xiū mó 休謨

Một số bài thơ có sử dụng

• Bình Ngô đại cáo - 平吳大告 (Nguyễn Trãi)• Cảnh tinh phú - 景星賦 (Đào Sư Tích)• Hạ môn hạ sảnh tư lang trung - 賀門下省司郎中 (Nguyễn Cẩn)• Khương Công Phụ - 姜公輔 (Đặng Minh Khiêm)• Phụng mệnh nam hành - 奉命南行 (Phan Huy Ích)• Phụng nghĩ tấu thỉnh giá hạnh Bắc Thành, dữ thiên đô Nghệ An, cảo thành chí hỷ nhị tác kỳ 2 - Hỉ Vĩnh đô - 奉擬奏請駕幸北城,與遷都乂安,稿成誌喜二作其二-喜永都 (Phan Huy Ích)• Phụng tặng thái thường Trương khanh nhị thập vận - 奉贈太常張卿二十韻 (Đỗ Phủ)• Thanh Hư động ký - 清虛洞記 (Nguyễn Phi Khanh)• Tư đồ cố cư - 司徒故居 (Nguyễn Tử Thành)• Tứ tiến sĩ - 賜進士 (Trần Nguyên Đán) 謩

ㄇㄛˊ

U+8B29, tổng 17 nét, bộ yán 言 (+10 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mưu đã định sẵn 2. tiến hành

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 謨.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một cách viết chữ Mô 謨.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 謨|谟[mo2]

Tự hình 1

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

ㄇㄛˊ

U+8C1F, tổng 12 nét, bộ yán 言 (+10 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mưu đã định sẵn 2. tiến hành

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謨.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kế hoạch, sách lược, mưu mô đã định: 宏謨 Kế hoạch lớn lao; 遠謨 Mưu định sâu xa; ② (văn) Mưu tính (làm việc gì).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 謨

Từ điển Trung-Anh

(1) plan (2) to practice

Từ điển Trung-Anh

old variant of 謨|谟[mo2]

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 6

𧷸𦟦

Không hiện chữ?

Từ ghép 5

dé mó kè lā xī 德谟克拉西 • Hū lǔ mó sī 忽鲁谟斯 • Wàng mó 望谟 • Wàng mó xiàn 望谟县 • Xiū mó 休谟 靡

ㄇㄛˊ [má ㄇㄚˊ, méi ㄇㄟˊ, mí ㄇㄧˊ, mǐ ㄇㄧˇ]

U+9761, tổng 19 nét, bộ fēi 非 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lướt theo, rạp theo. ◎Như: “tùng phong nhi mĩ” 從風而靡 lướt theo chiều gió, “phong mĩ nhất thời” 風靡一時 phong trào một thời. 2. (Động) Thuận theo. ◇Trang Tử 莊子: “Phàm giao, cận tắc tất tương mĩ dĩ tín” 凡交, 近則必相靡以信 (Nhân gian thế 人間世). 3. (Động) Không có. ◇Quy Hữu Quang 歸有光: “Thất mĩ khí vật, gia vô nhàn nhân” 室靡棄物, 家無閒人 (Tiên tỉ sự lược 先妣事略) Trong nhà không có vật bỏ phí, không có người ở rỗi. 4. (Động) Lan tràn. 5. (Động) Kéo, dắt. 6. (Tính) Xa xỉ. ◎Như: “xa mĩ” 奢靡 xoa hoa, “phù mĩ” 浮靡 xa xỉ. 7. (Tính) Nhỏ, mịn. ◇Tống Ngọc 宋玉: “Mĩ nhan nị lí” 靡顏膩理 (Chiêu hồn 招魂) Mặt hoa da phấn. 8. (Tính) Hoa lệ, tốt đẹp. ◎Như: “mĩ y ngọc thực” 靡衣玉食 ăn ngon mặc đẹp. ◇Tô Thức 蘇軾: “Mĩ y ngọc thực dĩ quán ư thượng giả, hà khả thắng số” 靡衣玉食以館於上者, 何可勝數 (Luận dưỡng sĩ 論養士). 9. (Phó) Không, chẳng. ◇Thi Kinh 詩經: “Mĩ thất mĩ gia” 靡室靡家 (Tiểu nhã 小雅, Thải vi 采薇) Không cửa không nhà. ◇Lục Du 陸游: “Nho giả cao đàm nhi mĩ thích dụng” 儒者高談而靡適用 (San định quan cung chức tạ khải 刪定官供職謝啟). 10. (Danh) Tên ấp thời xưa. 11. (Danh) Họ “Mĩ”. 12. Một âm là “mi”. (Động) Lãng phí. § Thông “mi” 糜. ◇Mặc Tử 墨子: “Mi dân chi tài” 靡民之財 (Tiết táng hạ 節葬下) Lãng phí tài sản của dân. 13. (Động) Diệt, tan nát. § Thông “mi” 糜. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Tỉ Can dĩ trung mi kì thể” 比干以忠靡其體 (Thuyết san 說山) Tỉ Can vì lòng trung mà nát thân. 14. (Động) Hết, tận. ◇Phương Tượng Anh 方象瑛: “Lực khuất khí mĩ” 力屈氣靡 (Du Uyên Ương hồ kí 遊鴛鴦湖記). 15. (Động) (Chim phượng) chết. ◇Sư Khoáng 師曠: “Phụng mi loan ngoa, bách điểu ế chi” 鳳靡鸞吪, 百鳥瘞之 (Cầm kinh 禽經). § Trương Hoa 張華 chú: “Phụng tử viết mĩ, loan tử viết ngoa” 鳳死曰靡, 鸞死曰吪. 16. (Động) Chia ra, phân, tán. ◇Dịch Kinh 易經: “Hạc minh tại âm, kì tử hòa chi. Ngã hữu hảo tước, ngô dữ nhĩ mi chi” 鶴鳴在陰, 其子和之. 我有好爵, 吾與爾靡之 (Trung phu 中孚卦, Lục thập nhất 六十一) Hạc gáy trong bóng mát, con nó hòa theo. Ta có rượu ngon, cùng mi chia nhau. 17. (Tính) Hủ bại, đồi trụy. § Thông “mi” 糜. ◎Như: “sanh hoạt mi lạn” 生活靡爛 cuộc sống bại hoại, phóng dật. 18. Một âm là “ma”. (Danh) Tên huyện thời xưa. § “Thu Ma” 收靡 (thuộc tỉnh Vân Nam ngày nay).

Tự hình 2

Dị thể 6

𠞧𠠣𢌁𩞁𪎕

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bảo vũ 2 - 鴇羽 2 (Khổng Tử)• Chân Định huyện, Cao Mại tổng, Bác Trạch xã Phạm quận công bi văn - 真定縣高邁總博澤社范郡公碑文 (Doãn Khuê)• Điệu thân tây vọng - 悼親西望 (Phạm Nhữ Dực)• Giang dạ thư hoài - 江夜書懷 (Phan Huy Thực)• Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Nguyễn Du)• Manh 5 - 氓 5 (Khổng Tử)• Thái vi 2 - 采薇 2 (Khổng Tử)• Thần phong 2 - 晨風 2 (Khổng Tử)• Tống khâm phái đốc biện Hưng Yên thành công Cửu Yên hà công Công bộ lang trung Lương hồi kinh - 送欽派督辨興安城工久安河工工部郎中梁回京 (Đoàn Huyên)• Ức 10 - 抑 10 (Khổng Tử) 饃

ㄇㄛˊ

U+9943, tổng 18 nét, bộ shí 食 (+10 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

màn thầu, bánh mì hấp

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Màn thầu, bánh mì hấp.

Từ điển Trung-Anh

small loaf of steamed bread

Tự hình 2

Dị thể 3

𥽓𥽨

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𩜈

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

mó mo 饃饃 • pào mó 泡饃 • ròu jiā mó 肉夾饃 饝

ㄇㄛˊ

U+995D, tổng 24 nét, bộ shí 食 (+16 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bánh bột

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bánh bột.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Bánh bột hấp.

Từ điển Trung-Anh

variant of 饃|馍[mo2]

Tự hình 1

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

ㄇㄛˊ

U+998D, tổng 13 nét, bộ shí 食 (+10 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

màn thầu, bánh mì hấp

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Bánh bột hấp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 饝

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Màn thầu, bánh mì hấp.

Từ điển Trung-Anh

small loaf of steamed bread

Từ điển Trung-Anh

variant of 饃|馍[mo2]

Tự hình 2

Dị thể 3

𩟠

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 10

𩻁𩐻𩌧𨢢

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

mó mo 馍馍 • pào mó 泡馍 • ròu jiā mó 肉夹馍 髍

ㄇㄛˊ

U+9ACD, tổng 20 nét, bộ gǔ 骨 (+11 nét)phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

paralysis of one side of the body

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

ㄇㄛˊ

U+9B54, tổng 20 nét, bộ gǔi 鬼 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ma quỷ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chướng ngại trên đường tu (thuật ngữ Phật Giáo). ◎Như: “ma do tâm sinh” 魔由心生 ma chướng tự tâm mà ra. 2. (Danh) Quỷ quái giết hại người hoặc làm cho mê hoặc. ◎Như: “yêu ma” 妖魔 quỷ quái. 3. (Danh) Sự ham mê quá độ, đã thành nghiện. ◎Như: “nhập ma” 入魔 mê đắm mất hết lí trí. 4. (Danh) Sự vật hoặc người (giống như ma quỷ) làm cho mê đắm. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Duy hữu thi ma hàng bất đắc, Mỗi phùng phong nguyệt nhất nhàn ngâm” 唯有詩魔降不得, 每逢風月一閑吟 (Nhàn ngâm 閑吟) Chỉ có ma thơ hàng chẳng được, Mỗi khi gặp cảnh gió mát trăng thanh là lại nhàn ngâm. 5. (Tính) Bí hiểm, thần bí. ◎Như: “ma thuật” 魔術 thuật ma quái, “ma pháp” 魔法 phép ma quái, “ma kính” 魔鏡 (1) kính hai mặt, một bên soi như gương, một bên nhìn thấu qua được để quan sát kín đáo. (2) gương thần (như trong truyện cổ tích công chúa Bạch Tuyết, soi tìm được ai là người đẹp nhất trần gian). 6. (Tính) Ác độc, hiểm quái. ◎Như: “ma chưởng” 魔掌 thế lực ma quái phá hại.

Từ điển Thiều Chửu

① Ma quỷ. Các cái làm cho người ta mê muội, làm mất lòng đạo đều gọi là ma cả. ② Ham thích cái gì đã thành ra nghiện cũng gọi là ma. ③ Ma chướng. Các thứ làm chướng ngại đường tu. Như ma do tâm sinh 魔由心生 ma chướng tự tâm mà ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ma quỷ: 妖魔 Yêu ma; ② Kì lạ, huyền bí: 魔力 Sức huyền bí; ③ (văn) Mê nghiện.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng Phạn, Nói tắt của ma la, nghĩa là có hại — Quỷ. Hồn người chết về phá hại người sống. Ta cũng gọi là con ma, hồn ma. Đoạn trường tân thanh có câu: » Ma đưa lối quỷ dẫn đường, cứ tìm những chốn đoạn trường mà đi. « — Say đắm mê mẩn, không dứt bỏ được.

Từ điển Trung-Anh

(1) devil (2) magic

Tự hình 2

Từ ghép 75

biàn mó shù 变魔术 • biàn mó shù 變魔術 • bìng mó 病魔 • dào gāo yī chǐ , mó gāo yī zhàng 道高一尺,魔高一丈 • è mó 恶魔 • è mó 惡魔 • È mó Chéng 恶魔城 • È mó Chéng 惡魔城 • fáng mó 房魔 • Fú dì mó 伏地魔 • guǐ mó 鬼魔 • hùn shì mó wáng 混世魔王 • mèng mó 夢魔 • mèng mó 梦魔 • mó bàng 魔棒 • mó fǎ 魔法 • mó fǎ shī 魔法师 • mó fǎ shī 魔法師 • mó fāng 魔方 • mó gāo yī zhàng , dào gāo yī chǐ 魔高一丈,道高一尺 • mó gōng 魔宫 • mó gōng 魔宮 • mó guài 魔怪 • mó guǐ 魔鬼 • mó guǐ zhān 魔鬼粘 • mó huàn 魔幻 • mó kū 魔窟 • mó lì 魔力 • mó nàn 魔难 • mó nàn 魔難 • mó nǚ 魔女 • mó shù 魔术 • mó shù 魔術 • mó shù bàng 魔术棒 • mó shù bàng 魔術棒 • mó shù fāng kuài 魔术方块 • mó shù fāng kuài 魔術方塊 • mó shù shī 魔术师 • mó shù shī 魔術師 • mó shù tiē 魔术贴 • mó shù tiē 魔術貼 • mó tóu 魔头 • mó tóu 魔頭 • mó wáng 魔王 • mó Wáng Sā dàn 魔王撒旦 • mó yǐng 魔影 • mó yù 魔芋 • mó zhǎng 魔掌 • mó zhàng 魔杖 • mó zhǎo 魔爪 • mó zhēng 魔怔 • mó zhòu 魔咒 • Niú mó wáng 牛魔王 • pān duō lā mó hé 潘多拉魔盒 • qū mó 驅魔 • qū mó 驱魔 • qū mó gǎn guǐ 驅魔趕鬼 • qū mó gǎn guǐ 驱魔赶鬼 • sè mó 色魔 • Shàn mó shī 膳魔师 • Shàn mó shī 膳魔師 • shén mó xiǎo shuō 神魔小說 • shén mó xiǎo shuō 神魔小说 • shí rén mó 食人魔 • shǐ mó fǎ 使魔法 • tiān mó 天魔 • xié mó 邪魔 • Yán mó 閻魔 • Yán mó 阎魔 • yāo mó 妖魔 • yāo mó guǐ guài 妖魔鬼怪 • yín mó 淫魔 • zháo mó 着魔 • zháo mó 著魔 • zhòng mó 中魔

Một số bài thơ có sử dụng

• Bán chẩm thư hoài - 半枕書懷 (Hồ Xuân Hương)• Giới am ngâm - 芥庵吟 (Trần Minh Tông)• Hoài Tịnh Độ thi kỳ 2 - 懷凈土詩其二 (Liên Ẩn)• Hoài xuân thập vịnh kỳ 10 - 懷春十詠其十 (Đoàn Thị Điểm)• Phật tâm ca - 佛心歌 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Tam sơn kệ - 三山偈 (Trần Thái Tông)• Thán nhật kỳ lạc địa - 嘆日旗落地 (Ikkyū Sōjun)• Thanh Tâm tài nhân thi tập tự - 青心才人詩集序 (Chu Mạnh Trinh)• Thập nguyệt cảm hoài thi kỳ 1 - 十月感懷詩其一 (Quách Mạt Nhược)• Trấn Quốc quy tăng (Trấn Quốc chân quân dĩ thượng thăng) - 鎮國歸僧(鎮國真君已上昇) (Khuyết danh Việt Nam) 麼

ㄇㄛˊ [mā ㄇㄚ, má ㄇㄚˊ, ma , mē ㄇㄜ, mé ㄇㄜˊ, me , mō ㄇㄛ, mǒ ㄇㄛˇ]

U+9EBC, tổng 14 nét, bộ má 麻 (+3 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Trợ từ dùng trong 幹麼 [ganmá] Làm gì, tại sao?: 你來此幹麼? Anh đến đây làm gì? Xem 麼 [me], [mó].

Từ điển Trần Văn Chánh

Gì, nào, bao, thế (từ đặt sau câu để khẳng định hoặc tỏ ý hỏi): 這麼 Như thế, như vậy; 甚麼 Cái gì; 怎麼 Thế nào; 那麼 Thế thì; 多麼 Biết bao. Xem 嘛[ma], 幺[yao], 麼 [má], [mó], 末 [mò].

Từ điển Trần Văn Chánh

Bé nhỏ: 幺麼 Nhỏ, nhỏ mọn, nhỏ nhen. Xem 麼 [me], [mó].

Từ điển Trung-Anh

(1) tiny (2) insignificant

Tự hình 1

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

yāo mó xiǎo chǒu 么麼小醜

Một số bài thơ có sử dụng

• Bát muộn - 撥悶 (Nguyễn Du)• Dương liễu chi bát thủ kỳ 1 - 楊柳枝八首其一 (Bạch Cư Dị)• Giới am ngâm - 芥庵吟 (Trần Minh Tông)• Hảo liễu ca chú - 好了歌注 (Tào Tuyết Cần)• Hiểu hành đạo bàng đỗ quyên hoa - 曉行道旁杜鵑花 (Dương Vạn Lý)• Niệm Phật ngâm - 念佛吟 (Bạch Cư Dị)• Sư đệ vấn đáp - 師弟問答 (Trần Nhân Tông)• Tảo mai kỳ 1 - 早梅其一 (Trần Nhân Tông)• Tòng Ải Điếm đáo Ninh Minh châu - 從隘店到寧明州 (Lê Quýnh)• Trừu thần ngâm - 抽脣吟 (Tuệ Trung thượng sĩ) 麽

ㄇㄛˊ [mā ㄇㄚ, mē ㄇㄜ, mé ㄇㄜˊ, me , mō ㄇㄛ, mǒ ㄇㄛˇ]

U+9EBD, tổng 14 nét, bộ má 麻 (+3 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) tiny (2) insignificant

Tự hình 2

Dị thể 10

𡭚𡭯𡮡𤹳

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

yāo mó xiǎo chǒu 幺麽小丑

Một số bài thơ có sử dụng

• Định phong ba - 定風波 (Liễu Vĩnh)• Tiểu đào hồng - 小桃紅 (Trình Cai)

Từ khóa » Từ Ghép Với Chữ Mờ