Móc – Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mawk˧˥ | ma̰wk˩˧ | mawk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mawk˩˩ | ma̰wk˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 霂: móc, mộc
- 木: mọc, móc, chúc, mốc, mộc, mục
- 雬: móc
- 莯: móc
- 𢪮: móc, múc
- 沐: móc, mốc, mộc, múc
- : móc
- 鈢: móc
- 𠣛: móc
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- mọc
- mốc
- mộc
Danh từ
móc
- Cây có nhiều trong rừng thứ sinh vùng trung du, nơi nhiều ánh sáng, đất sâu, mọc đơn độc, thân tròn thẳng, thuôn đều, cao đến 20 m, đường kính 40 cm, có nhiều vòng sẹo do lá rụng để lại, lá mọc tập trung ở đầu thân, dạng kép lông chim, lá chét hình tam giác lệch, xếp dày đặc gần như trên một mặt phẳng, cụm hoa to lớn ở nách lá già, quả hình cầu, cho sợi dùng để khâu nón.
- Sương đọng thành hạt ở trên lá cây, ngọn cỏ. Hạt móc. Lác đác rừng phong hạt móc sa. (Tì Bà Hành)
- Dụng cụ có đầu cong tròn đều, giống như cái lưỡi câu để ngoắc, mắc các đồ vật. Dùng móc để lấy chiếc gàu dưới giếng lên.
Động từ
móc
- Lấy ra từ trong hang rãnh hoặc chỗ sâu. Móc cống. Móc cua.
- Treo, ngoắc vào. Móc hàng vào cân. Móc mồi câu cá.
- Đan sợi bằng kim móc. Móc chiếc áo mút. Móc chiếc túi lưới.
- Bắt liên lạc, tìm kiếm cơ sở để hoạt động bí mật trong vùng địch. Cử người đi móc cơ sở trong vùng địch hậu.
- Moi, bới chuyện, gợi điều không hay của người khác. Nói móc. Móc chuyện cũ làm gì.
- (từ lóng,thô tục,ngoại động từ, nội động từ) Dùng ngón tay để cho vào bên trong âm đạo với cử động ra vào, nhằm kích thích khoái cảm tình dục; dùng ngón tay để xoa lên hột le, nhằm kích thích khoái cảm tình dục. Đồng nghĩa: móc cua (Lưu ý: Thông thường móc cua chỉ dùng khi một người tạo khoái cảm tình dục cho người khác. Trong khi đó, móc có thể được dùng khi một người tạo khoái cảm tình dục cho chính mình. Hiện nay móc đang được sử dụng nhiều hơn là móc cua.)
- Dùng ngón tay để cho vào bên trong hậu môn với cử động ra vào, nhằm kích thích khoái cảm tình dục, bất kể là con trai hay con gái.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “móc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Từ lóng tiếng Việt
- Từ thô tục tiếng Việt
- Ngoại động từ tiếng Việt
- Nội động từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang liên kết đến Phụ lục:Từ điển thuật ngữ không tìm thấy anchor
Từ khóa » Cây đác Wiki
-
Báng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cà đác – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hạt đác Là Gì, Có Tác Dụng Gì? - WikiDinhNghia
-
Công Dụng Làm Thuốc Của Hạt đác Và Cây đác (búng Báng)
-
Báng – Du Học Trung Quốc 2022 - Wiki Tiếng Việt
-
Cây Đác - Những điều Bạn Nên Biết Về Cây Và Cách Trồng, Chăm Sóc
-
Hạt đác Là Hạt Gì? Cách Chế Biến Hạt đác Ngon Tuyệt
-
Hạt đác !! Khái Niệm – Tác Dụng – Cách Sử Dụng Hạc đác Hiệu Quả
-
Common Palm Civet Articles - Encyclopedia Of Life
-
Em Hãy Tả Một Cây Bàng đang đổi Lá Giữa Mùa Thu. - Wiki Secret
-
Hạt đác Là Hạt Gì? Cách Chế Biến Hạt đác Ngon Tuyệt - Asiana
-
Hạt Đác Là Gì? Cách Chế Biến, Công Dụng, Giá Sản Phẩm [Chi Tiết]