Modal Verbs - Bài Giảng Khác - Trương Văn Ánh

Đăng nhập / Đăng ký VioletBaigiang
  • ViOLET.VN
  • Bài giảng
  • Giáo án
  • Đề thi & Kiểm tra
  • Tư liệu
  • E-Learning
  • Kỹ năng CNTT
  • Trợ giúp

Thư mục

Các ý kiến mới nhất

  • hay...
  • Tải về mà ko mở được  ...
  • TUẦN 18 - ÔN TẬP TIẾT 6,7...
  • TUẦN 18 - ÔN TẬP TIẾT 5...
  • TUẦN 18 - ÔN TẬP TIẾT 4...
  • TUẦN 18 - ÔN TẬP TIẾT 3...
  • TUẦN 18 - ÔN TẬP TIẾT 2...
  • TUẦN 18 - ÔN TẬP TIẾT 1...
  • TUẦN 17-BÀI 8 T3 VIẾT ĐOẠN VĂN GT NV HOẠT...
  • TUẦN 17-BÀI 8 T2 MRVT CỘNG ĐỒNG...
  • TUẦN 17-BÀI 8 T1 TỪ NHỮNG CÁNH ĐỒNG XANH...
  • TUẦN 17-BÀI 7 T4 TRẢ BV KC SÁNG TẠO...
  • TUẦN 17-BÀI 7 T3 LUYỆN TẬP SỬ DỤNG TỪ NGỮ...
  • TUẦN 17-BÀI 7 T1-2 DÁNG HÌNH NGỌN GIÓ...
  • Thành viên trực tuyến

    213 khách và 141 thành viên
  • f
  • Đặng Văn Tuấn
  • Nguyễn Thái Ngọc Nhi
  • Trương Văn Dũng
  • Lê Thị Yên
  • Bùi Hà Huệ
  • Nguyễn Thị Vi Na
  • Thạch Kiều Châu
  • Lương Mai Quyên
  • Hà Văn H­­Ùng
  • Thạch Ngọc Thúy
  • Phạm Đình Trường
  • tống thị hà
  • Hà Thị Biên
  • Trần Vũ Phương
  • Nguyªn V¨ Thi
  • phùng thị nga
  • Nguyễn Thị Minh Tâm
  • nguyễn thị minh ánh
  • Nguyễn Khắc Lộc
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Searchback

    Đăng nhập

    Tên truy nhập Mật khẩu Ghi nhớ   Quên mật khẩu ĐK thành viên

    Tin tức cộng đồng

    5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

    Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
  • Hà Nội công bố cấu trúc định dạng đề minh họa 7 môn thi lớp 10 năm 2025
  • 23 triệu học sinh cả nước chính thức bước vào năm học đặc biệt
  • Xem tiếp

    Tin tức thư viện

    Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

    12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
  • Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word
  • Thử nghiệm Hệ thống Kiểm tra Trực tuyến ViOLET Giai đoạn 1
  • Xem tiếp

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Xác thực Thông tin thành viên trên violet.vn

    12072596 Sau khi đã đăng ký thành công và trở thành thành viên của Thư viện trực tuyến, nếu bạn muốn tạo trang riêng cho Trường, Phòng Giáo dục, Sở Giáo dục, cho cá nhân mình hay bạn muốn soạn thảo bài giảng điện tử trực tuyến bằng công cụ soạn thảo bài giảng ViOLET, bạn...
  • Bài 4: Quản lí ngân hàng câu hỏi và sinh đề có điều kiện
  • Bài 3: Tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến dạng chọn một đáp án đúng
  • Bài 2: Tạo cây thư mục chứa câu hỏi trắc nghiệm đồng bộ với danh mục SGK
  • Bài 1: Hướng dẫn tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến
  • Lấy lại Mật khẩu trên violet.vn
  • Kích hoạt tài khoản (Xác nhận thông tin liên hệ) trên violet.vn
  • Đăng ký Thành viên trên Thư viện ViOLET
  • Tạo website Thư viện Giáo dục trên violet.vn
  • Hỗ trợ trực tuyến trên violet.vn bằng Phần mềm điều khiển máy tính từ xa TeamViewer
  • Xem tiếp

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    Tìm kiếm Bài giảng

    Đưa bài giảng lên Gốc > THCS (Chương trình cũ) > Tiếng Anh > Bài giảng khác >
    • Modal Verbs
    • Cùng tác giả
    • Lịch sử tải về

    Modal Verbs Download Edit-0 Delete-0

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về Báo tài liệu có sai sót Nhắn tin cho tác giả (Tài liệu chưa được thẩm định) Nguồn: Người gửi: Trương Văn Ánh Ngày gửi: 21h:22' 29-02-2020 Dung lượng: 97.7 KB Số lượt tải: 921 Số lượt thích: 0 người MODAL VERBS(Động từ tình thái)Mr. ÁnhWILL và SHALL Người Anh dùng: - Ngôi thứ nhất + SHALL + nguyên mẫu không TO - Các ngôi khác + WILL + nguyên mẫu không TO Người Mỹ dùng: - Tất cả các ngôi + WILL + nguyên mẫu không TO*Tương lai đơn giản có thể chỉ hành động thói quen hiện tại:Ví dụ: When the cat is away, the mouse will play.*SHALL WE? có thể là lời đề nghịVí dụ: Shall we eat out? Shall we have a drink? -Nếu đồng ý ta dùng: Yes, let`s.-Nếu không đồng ý ta dùng: No, let`s not.* WILL và SHALL được dùng trong câu hỏi đuôi như sau:* Will you? Làm nhẹ bớt mệnh lệnh (lên giọng)Ví dụ: Give me a hand, will you? Send it to me, will you? * Won`t you? Chỉ sự mời mọc (xuống giọng)Ví dụ: Close the window, won`t you? Do sit down, won`t you?* Cũng có thể dùng Can hoặc Can`t để ra lệnh:Ví dụ: Shut up, can`t you? Sau mệnh lệnh phủ định ta dùng will you?Ví dụ: Don`t forget, will you?* Let`s chỉ ngôi thứ nhất số nhiều; Let us chỉ ngôi thứ hai số nhiều. Câu hỏi đuôi khác nhau.Ví dụ: Let`s do it by ourselves, shall we? Let us watch the film, will you? * SHALL I? đề nghị xin làm điều gì đóVí dụ: Shall I drive? - No, I`m OK. I`ll drive. Shall I serve you? - No,we can help ourselves. Shall I check the oil and water? - Please.+ WILL và SHALL dùng ngược lại cách dùng của người Anh để chỉ các ý nghĩa sau đây.* Sự đe dọa:Ví dụ: I will kill you. He shall beat you.* Sự hứa hẹn:Ví dụ: I will buy you a present.* Sự chắc chắn:Ví dụ: He broke the glass. The boss shall punish him.HAVE TOHAVE TO (phải) chỉ sự bắt buộc của nguyên tắc, thói quen và ngoại cảnh.Ví dụ: We have to keep quiet at the pagodas and temples.* Ở dạng phủ định và nghi vấn Have To được dùng như động từ thường.Ví dụ: I don`t have to learn at weekends. I didn`t have to work when I was ill. Does she have to get up at 5 o`clock? * Có thể thêm Got để chỉ sự thân mậtVí dụ: Have you got to do it? I haven`t got to do it. I`ve got to walk to work tomorrow.MUSTMust cũng chỉ sự bắt buộc nhưng khác với Have to ở những điểm sau đây.* Must chỉ sự bắt buộc của luật pháp, nội quy hoặc kỷ luật (không tuân theo sẽ bị phạt.Ví dụ: People must drive on the right in Vietnam. Students must go to school on time.*Must chỉ sự chắc chắn về hành động.Ví dụ: She wins the lottery. She must be happy. Must chỉ sự ép buộc ai đó làm theo yêu cầu hoặc mệnh lệnh.Ví dụ: You must drink as much as you can today.* Must chỉ lời khuyên rất mạnh.Ví dụ: You must see Othello. It is marvellous. * Trong câu hỏi với Must và trả lời No ta phải cẩn thận. - Nếu thuộc về những điều cấm ta dùng Mustn`t:Ví dụ: Must we trade heroin? - No, we Mustn`t.- Nếu có ý nghĩa "không cần thiết" ta dùng Needn`t:Ví dụ: Must we wear new clothes every day? - No, we needn`t.NEED Modal verb Main verb+ Modal verb: Ex: He need work hard (I need work hard) Need he work hard? (He needn’t work hard) + Main verb: Ex: He needs to work. (I need to work) S V O He doesn’t need to work. When subjects are things, NEED can only play the role of main verbs.Ex: The door needs painting. The door needs to be painted. The door needs being painted.MAY, MIGHT* Chỉ sự phỏng đoán về hoàn cảnh. Ví dụ: There may be snow over high ground. We may have beautiful weather. I rang him but got no answer; he may/might be away. * MIGHT là quá khứ của MAY. Ví dụ: He said we might have beautiful weather. *MAY chỉ sự được phépVí dụ: May I see your ticket? * May dùng trong lời cầu nguyện hoặc ước muốnVí dụ: May God bless you. May he pass the exam.CAN, COULD* Diễn tả khả năng, năng lực.Ví dụ: I can play the piano. He can make furniture. He can speak French. *Chỉ sự yêu cầu.Ví dụ: Can you show me some cameras please? Can I try them on? Can I see your passport ? * BE ABLE TO có thể thay cho CAN, nhưng ít được sử dụng. Tuy nhiên, ta dùng BE ABLE TO trong những trường hợp sau đây:1. Chỉ khả năng kéo dài từ quá khứ đến hiện tại và có thể đến tương lai.Ví dụ: He has been able to play football for ten years. How long has he been able to drive?2. Chỉ khả năng đặc biệt xảy ra trong tình huống đặc biệt.Ví dụ: When the boat sank five kilometers away from the shore, he was able to swim ashore.WOULD* Would chỉ thói quen trong quá khứ, nhưng chỉ dùng với động từ hành động và không dùng với động từ chỉ trạng thái.Ví dụ: When he was a child he would cry all day.* Would là dạng quá khứ của Will dùng trong câu điều kiện và tương lai trong quá khứ.Ví dụ: If he were a king, he would travel all over the world. He said he would buy me a present.WOULD RATHER Would rather có nghĩa "thích hơn" mang tính chất lựa chọn.Ví dụ: Between English and Chinese, I would rather learn English.Would rather thường đi đôi với Than.Ví dụ: He would rather stay at home than go out.(Đọc Would Rather cùng tác giả để biết cách chia động từ thích hợp trong câu phức).USED TO USED TO chỉ thói quen trong quá khứ, hiện nay không còn nữaVí dụ: When you were a baby, you used to cry all day and all night. He used to work in a small border town. You used to be the best football in England.Chú ý: USED TO + nguyên mẫu khác vớiTo be/get used to something/V-ing: quen với cái gì/ làm chuyện gìVí dụ: He is used to hard work. He is used to working hard.* USED TO = WOULD. Ta có thể phân biệt chúng qua bảng minh họa sau:* Used to có thể đóng vai trò trợ động từ hoặc động từ thường ở dạng phủ định và nghi vấn.Ví dụ: He used to play the guitar. He usedn`t to play the guitar. He didn`t use to play the guitar. Used he to play the guitar? Did he use to play the guitar?SHOULD* Should có nghĩa "nên, phải" để chỉ lời khuyên: Ví dụ: You should go on a died. You shouldn`t eat too much. * Nguyên mẫu hoàn thành nói về quá khứ (một việc đáng làm mà đã không làm hay ngược lại)Ví dụ: You should have taken a holiday. You shouldn`t have gone to pubs. * Should = ought to: Tuy nhiên ought to dùng trong trường hợp trang trọng và có nghĩa mạnh hơn.Ví dụ: The government ought to invest more in education.BE SUPPOSED TO Be supposed to diễn tả sự mong đợi về hành vi. Thường nó diễn tả ý tưởng người ta mong người cụ thể nào đó làm điều gì đó. Hoặc người ta mong đợi chuyện gì đó sẽ xảy ra theo sự ấn định nào đó. Ví dụ: I am supposed to go to the meeting. My teacher told me that he wants me to attend. The football match is supposed to begin at 3:00.HAD BETTER Về ý nghĩa Had better gần nghĩa với Should/ought to, nhưng Had better co nghĩa mạnh hơn. Thường Had better ngụ ý khuyến cáo, đe dọa hoặc sự lựa chọn ( tốt hơn nên).Ví dụ: Between English and Chinese, you had better learn the former. ( A robber to his hostage): You had better keep silent. Had you better make noise?Exercises on modal verbs1. During the Lunar New Year 2003, Ngoc got a lot of lucky money. She ... have been very happy. A. must B. should C. would D. could2. The Cambodians were very angry. The Thai film ... not have distorted the truth of the Angkor temple. A. must B. should C. would D. could3. Miss Quyen won a great deal of money in a competition. She ... have bought a car, but she did not. A. must B. should C. would D. could4. If Tam had driven more carefully and slowly, he ... have avoided that traffic accident. A. must B. should C. would D. could5. Hang ... not have talked to that foreigner because she did not know any other language than Vietnamese. A. must B. should C. would D. can6. Mr Dong ... have immigrated to the United States with his family, but he stayed in Vietnam. A. must B. should C. would D. could7. He regretted that he ... have bought the ticket which won the lottery after that. A. must B. should C. would D. could8. The spaceship with seven spacemen ... have had problem in the fuel tank. The investigator has not known the true cause. A. must B. might C. would D. could9. At the party yesterday Tu Loi ... not have eaten beefsteak because she is a vegetarian. A. must B. should C. would D. can10. Que is living in Bangladesh. She ... not attend the wedding party yesterday in Soc Trang. A. must B. should C. would D. can11. Huynh Tram ... have studied in another college because she was an excellent student at high school. A. must B. should C. would D. could12. Ngoc To ... have studied in Foreign Trade college because he was good at English and Vietnamese. A. must B. should C. would D. could13. A man ... have been prosecuted by law if he had joined the Vietnamese communist party under the Saigon government. A. must B. should C. would D. could14. Ninh ... have treated her students fairly. Several parents complained about her prejudice in teaching. A. must B. should C. would D. could15. The pot was too hot for him to touch. It ... have been heated for a long time. A. must B. should C. would D. could16. That man ... not have copied the long text because his ten fingers had been cut. A. must B. can C. would D. could17. You was drunk and made trouble. You ... have kept sober. A. must B. should C. would D. could18. Huan ... have eaten curry because his mouth stained yellow. A. must B. should C. would D. could19. She knocked over the glass and stained the carpet. She ... have been more careful. A. must B. should C. would D. could20. His wife abandoned him and his children. He ... have been very miserable. A. must B. should C. would D. could21. Mr Tu Ech ... buy a house if he harvests a good crop. A. will B. would C. can D. could22. Trung regretted painting his house brown. It looks dark. He ... a different colour. A. must choose B. would rather choose C. will have chosen D. would rather have chosen23. Let us go to the canteen for a drink, ...? A. will we B. Shall we C. will you D. can you24. You have just eaten many things . You ... angry. A. can not feel B. will feel C. must feel D. should feel25. I left an apple on the table. I can’t see it now. What happened to it? - I don’t know. You ... it.A. must have hidden B. might have hiddenC. should have hidden D. could have hidden26. There ... be a test on mathematics this afternoon. Why don’t you take some paper? - Thank you for your reminding. A. must B. can C. may D. will27. Hoa has a new pair of sandals. She ... it for a very good price. A. was able to buy B. could buy C. was supposed to buy D. might buy28. We ... rather stay in the room and wait. A. would B. had C. can D. will29. Since we have to travel ten kilometres in two hours, we ... a taxi. A. may take B. needn`t take C. are supposed to take D. had better take30. I am very regretful now. I ... played tricks on my teachers. A. should not have B. could not have C. had to D. might not have31. He has been in London for five years. He ... move to New York because he is working for a new company now. A. can B. may C. has to D. could32. Bac Lieu dandies ... extravagant. Their offspring are broke now. A. should not have been B. could not have been C. would not have been D. might not have been33. I ... be there at 7 P.M. for the meeting. I have arranged everything. A. am going to B. shall C. will D. should34. How long have you taught English? - I ... taught English for seventeen years so far. A. can have B. will have C. must have D. have35. Do you think that Thanh did not commit the crime? - He ... that crime because he was a kind man. A. may not have committed B. can not have committed C. must not have committed D. should not have committed36. Hoa Huong is sitting on the bench alone. She ... . A. can study B. may be studying C. must be studying D. should be studying.37. Between ice-cream and candy, I think you ... eat ice-cream. A. would rather B. had better C. may D. can 38. ... make me a cup of coffee? - Not at all. A. Why don’t you B. Must you please C. Would you mind D. Could you please39. ... I pass you the soya sauce? - Thank you. A. Could B. Should C. May D. Can40. Mr Ngo drove all the way from Bac Lieu to Nha Trang. He was very tired by the time he arrived. He ... taken a rest on the way. A. may have B. must have C. should have D. could have 41. Keep quiet here, ...? A. will you B. would you C. can you D. could you 42. Let` s stay overnight tonight, ...? A. will you B. shall we C. will we D. can we 43. Children ... drink chocolate than coke. A. can B. should C. must D. would rather44. Have a drink, ...? A. can you B. will you C. won’t you D. can’t you45. When she was a child, she ... kill a snake. A. used to B. would C. could D. Both A and B46. We... not use dictionaries in the test. A. can B. may C. must D. shall47. You look very fresh. You ... take a rest. A. will B. should C. mustn`t D. can`t48. He ... be here now. The boss is waiting for him. A. will B. has to C. may D. should49. You ... take photographs in this area. They will be very nice. A. can B. must C. will D. may 50. Frogs ... live in wet places. A. used to B. are used to C. would rather D. Both A and C Good luck!   ↓ ↓ Gửi ý kiến

    Hãy thử nhiều lựa chọn khác

  • ThumbnailGiới thiệu sách giáo khoa Tiếng Anh 2 ... Friends National Edition
  • ThumbnailChuyển đổi câu 15 (Tự luận)
  • ThumbnailUnit 5 Lesson 2.3_Pron _ Speaking
  • ThumbnailChuyển đổi câu 9 (Tự luận)
  • ThumbnailEnglish Idioms 4
  • ThumbnailExercise English 8 Unit 7-8-9
  • Còn nữa... ©2008-2017 Thư viện trực tuyến ViOLET Đơn vị chủ quản: Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - ĐT: 04.66745632 Giấy phép mạng xã hội số 16/GXN-TTĐT cấp ngày 13 tháng 2 năm 2012

    Từ khóa » Chuyên đề Modal Verbs Violet