Môi Chất Lạnh
Có thể bạn quan tâm
Môi chất lạnh là chất chuyển động trong chu trình lạnh của thiết bị lạnh và thu nhiệt của đối tượng cần làm lạnh và tỏa nhiệt ra ở thiết bị ngưng tụ . Sự tuần hoàn của môi chất thực hiện bằng máy nén .
1, Yêu cầu vật lý :
– Áp suất ngưng tụ không được quá cao → yêu cầu thiết bị phải có độ dày cao .
– Áp suất bay hơi không được quá thấp vì dễ bị rò gỉ .
– Năng suất lạnh riêng càng lớn càng tốt .
– Hệ số dẫn nhiệt càng lớn càng tốt .
– Tính hòa tan dầu và nước đều cao .
2, Yêu cầu hóa học :
– Bền vững trong vùng nhiệt độ làm việc và trong chu trình .
– Không được ăn mòn vật liệu trong hệ thống .
– Khó cháy nổ .
3, Yêu cầu kinh tế :
4, Các môi chất thông dụng :
a, Amoniắc NH3 (R717) :
– Là chất không màu , có mùi , sôi ở nhiệt độ -33,350C , ngưng tụ ở 300C ( làm mát bằng nước ) , áp suất ngưng tụ là 1,2 Mpa .
– Qv = 2165 (kg/m3) – nhiệt lạnh sâu theo thể tích .
– Q0 = 1101 (kJ/kg) – năng suất lạnh riêng theo kim loại .
– t2 = 1000C ( nhiệt độ nén )
– NH3 không hòa tan dầu nhưng hòa tan nước .
– Không ăn mòn kim loại đen nhưng ăn mòn kim loại màu → dùng thép .
– NH3 dẫn điện → không làm máy nén kín dược .
– NH3 nếu gặp thuỷ ngân thì sẽ gây hỗn hợp nổ nguy hiểm → cấm không dùng Hg trong thiết bị có NH3 .
– NH3 độc .
– Rẻ tiền , dễ kiếm , dễ vận chuyển , dễ bảo quản .
– Q0 , Qv lớn → kích thước gọn nhẹ .
– Trong máy nén làm lạnh bằng nước → hạ nhiệt độ ngưng dưới 1000C .
→ làm máy lạnh nén hơi hở công suất từ lớn → rất lớn .
→Máy lạnh hấp thụ NH3 , bốc hơi → hấp thụ t0 → làm lạnh ( gia dụng ) .
b, Freon 12 ( R12 ) CCL2 F2
– Chất khí không màu có mùi thơm nhẹ , nặng hơn không khí khoảng 4 lần , nặng hơn nước khoáng 1,3 lần .
-Ngưng tụ ở 300C nếu làm mát bằng nước , áp suất ngưng tụ 0,74 MPa , sôi ở -300C , q0 =117 kJ/kg , qv = 1779 kJ/m3 khả năng trao đổi nhiệt αT = 20 % αTH2O .
– Q0 , QV bé → kỹ thuật thiết bị lớn .
– Không hòa tan nước nhưng hòa tan dược dầu .
– Không dẫn điện .
– Chỉ dùng cho hệ thống các máy nén lạnh rất nhỏ và nhỏ .
– Dùng được cho hệ thống máy nén kín .
– Không độc hại .
c, Freon 22 (R22) CHClF2
– là chất không khí , màu mùi thơm nhẹ .
– t0 ngưng tụ 300C , Pngưng tụ =1,2 MPa , sôi ở -410C .
– Năng suất lạnh riêng Q0 lớn hơn R12 khoảng 1,5 lần → kỹ thuật nhỏ hơn R12 .
– Khả năng hòa tan gấp 5 lần R12 → không sợ bị tắc dường ống do đóng băng .
– Không hòa tan dầu → bôi trơn phức tạp .
– Không dẫn điện ở thể khí nhưng ở thể lỏng lại dẫn điện → trong máy nén kín không cho phần ga lỏng trong máy nén tồn tại .
→ Dùng máy làm lạnh nén hơi loại công suất trung bình , công suất lớn , điều tiết không khí .
5, Đồ thị nhiệt động :
– Đồ thị lpP-H (1) P – áp suất [ kJ/kg ]
H- Entanpi [ kJ/kg.K]
– Đồ thị T-S (2)
(1) : tính toán các quá trình nhiệt động .
(2) : dùng so sánh
Chia sẻ:
- X
Có liên quan
Từ khóa » Gas R717 Là Gì
-
Máy Nén Lạnh Là Gì? Môi Chất Lạnh (gas Lạnh) Là Gì? - An Phú Đức
-
Chất Lỏng R717 Chất Lỏng Khí Ammonia Khan Khí
-
Tìm Hiểu Về Môi Chất Dùng Trong Máy Lạnh
-
Các Môi Chất Từng được Sử Dụng Trong Lịch Sử Ngành Nhiệt Lạnh
-
Tóm Tắt Các đặc điểm Của Chất Làm Lạnh được Sử Dụng Chung
-
Gas Lạnh
-
Làm Thế Nào để Phân Biệt Các đặc Tính Và Nhiệt độ Của Môi Chất Lạnh ...
-
Hướng Dẫn Sửa Chữa Chiller York Sử Dụng Môi Chất Lạnh R717(NH3)
-
Các Loại Gas Dùng Trong Tủ đông, Tủ Lạnh Và điều Hòa
-
Dầu Nhớt Lạnh Là Gì? - CTY THÁI ANH TÀI
-
Nhớt Lạnh Là Gì? Phân Loại Nhớt Lạnh (Refrigeration Oil)
-
Total Lunaria K - Nhớt Lạnh Phù Hợp Với Gas: NH³ & R22
-
3. Gas Lanh / Môi Chất Lạnh Là Gì, Các Loại Gas Lạnh Và Tính Chất Của Nó
-
Dầu Máy Nén Lạnh Cho Môi Chất Lạnh NH3, HFC, CFCs, R12, CO2 ...