MỌI CHUYỆN XẢY RA ĐỀU CÓ LÝ DO Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
MỌI CHUYỆN XẢY RA ĐỀU CÓ LÝ DO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch mọi chuyện xảy ra đều có lý do
everything happens for a reason
{-}
Phong cách/chủ đề:
Come on, everything happens for a reason.Ví dụ, nhẩm trong đầu" Tôi tin trải nghiệm này sẽ khiến tôi mạnh mẽ hơn" hoặc" Mọi chuyện xảy ra đều có lý do."[ 12.
For example, you might repeat to yourself,"I believe that this experience made me a stronger person" or"Everything happens for a reason."[11.Previous Post Có phải mọi chuyện xảy ra đều có lý do?
Previous Post Does everything happen for a reason?Cô nói:“ Mọi chuyện xảy ra đều có lý do của nó và tôi hài lòng về tất cả những gì tôi đã làm..
She said:“Everything happens for a reason so I'm happy for all that I did..Một số người tin rằng mọi chuyện xảy ra đều có lý do, con yêu à.
I truly believe everything happens for a reason my dear.Mọi chuyện xảy ra đều có lý do của nó và giúp tôi trở thành một người như ngày hôm nay.
Everything that happened there was for a reason and helped me be the minister I am today.Một số người tin rằng mọi chuyện xảy ra đều có lý do, con yêu à.
I have always believed that everything happens for a reason, my friend.Tôi tin rằng mọi chuyện xảy ra đều có lý do của nó, thậm chí dù ta không đủ khôn ngoan để nhận ra nó.
I trust that everything happens for a reason, even when we're not wise enough to see it.Vậy nên, hãy cười vào mặt sự hỗn loạn, mỉm cười vượt qua những giọt nước mắt, vàtiếp tục nhắc nhở bản thân rằng mọi chuyện xảy ra đều có lý do của nó..
So for now,laugh at the confusion, smile through the tears, and keep reminding yourself that everything happens for a reason..Tôi tin rằng mọi chuyện xảy ra đều có lý do", anh viết ở phần cuối cuốn sách.
I'm confident this all happened for a reason," he writes at the book's close.Henry… nhưng cô tin mọi chuyện xảy ra đều có lý do… giống như cô và cháu đang gặp nhau ở đây vậy. và cô nhận ra chúng ta không phải là vấn đề.
I don't know about you, Henry… but I believe that everything happens for a reason… like you and me meeting here. I went for a walk this morning, and I saw something, and I realized it's not us that's the problem. Kết quả: 11, Thời gian: 0.1748 ![]()
mọi chuyện xảy ramọi chức năng

Tiếng việt-Tiếng anh
mọi chuyện xảy ra đều có lý do English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Mọi chuyện xảy ra đều có lý do trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
mọingười xác địnhalleveryanymọiđại từeverythingmọitrạng từalwayschuyệndanh từthingstorymattertalkaffairxảyđộng từhappenoccurarisebefellxảydanh từplacerahạtoutoffrađộng từmadecameđềungười xác địnhallbothđềuđộng từhaveTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Có Lý Tiếng Anh Là Gì
-
Có Lý Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
CÓ LÝ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Có Lý Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Có Lý Bằng Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Anh "có Lý" - Là Gì?
-
Từ Điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Hợp Lý Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
13 Từ Lóng Tiếng Anh điển Hình Người Học Tiếng Anh Nên Biết - Pasal
-
Tra Từ Lý Do - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Đáp án Cho 8 Câu Hỏi Phỏng Vấn Kinh điển Bằng Tiếng Anh
-
[PDF] VUI LÒNG ĐIỀN VÀO PHIÊN BẢN TIẾNG ANH CỦA MẪU NÀY
-
Có Lý Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Sự Nhất Quán Về Thì Giữa Các động Từ Trong Câu (Verb Consistency)