MỌI THỜI ĐẠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
MỌI THỜI ĐẠI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từmọi thời đại
all-time
mọi thời đạimứcnhấtthời giankỷ lụcfulltimeevery age
mọi thời đạimọi lứa tuổimỗi độ tuổimỗi thời đại đềutừng độ tuổievery era
mọi thời đạimọi kỷ nguyênmỗi thời kỳevery epoch
mỗi thời đạiof all time-whichall eras of timealltime
{-}
Phong cách/chủ đề:
All of the time, even today.Đây là điều hiếm có trong mọi thời đại.
All that is rare in any age.Trong mọi thời đại, cái đẹp luôn được tôn vinh.
At any age, beauty is always honored.Content vẫn là vua trong mọi thời đại.
Cash is always king in any era.Game casino hay nhất mọi thời đại dành cho các game thủ.
The 5 best casino games of all time for gamers.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từđại dương xanh đại học trẻ đại lý mới Sử dụng với động từhọc đại học đại đa số thế giới cổ đạivào đại học la mã cổ đạitrung quốc cổ đạicho đại học đến đại học viêm đại tràng đại lý bảo hiểm HơnSử dụng với danh từđại học trường đại học đại diện đại dương cổ đạithời đạiđại lý đại sứ đương đạiđại tá HơnGil, đây là xì căng đan của mọi thời đại.
Neil, this is one of your all-time greats.Trong mọi thời đại, những tư tưởng của giai cấp thống trị là những tư tưởng thống trị.
In every epoch, the ideas of the ruling class become the ruling ideas.Chương trình truyền hình hay nhất mọi thời đại là gì?”?
What's the best TV show of all time?Đức Chúa Trời không định cho các phép lạ tiếp tục xuyên suốt mọi thời đại.
God did not plan for miracles to continue throughout all the ages.Ngài biết rõ những gì chúng ta cần ở mọi thời đại và ở mọi lúc.
It knows what is needed in every epoch and moment.Mọi người thuộc mọi thời đại và mọi dân tộc sẽ có ở đó.
Every person from every era and every region will be there.Cô ấy là phù thủy thông minh nhất mọi thời đại.
She's always been the brightest witch at any age.Như trong mọi thời đại, kinh nghiệm thần bí không bảo đảm tính chính thống hoặc tính thánh thiêng.
As in any age, mystical experience was no guarantee of orthodoxy or sanctity.Câu hỏi trướcCuốn sách thành công nhất mọi thời đại là gì?
Previous questionWhat is the most successful book of all time?Đã có những cầu thủ tuyệt vời ở mọi thời đại, nhưng tôi chắc chắn rằng Messi là người giỏi nhất trong 15 năm qua.
There have been great players in every era, but I'm sure he's been the best in the last 15 years.Cái đẹp luôn luôn được tôn vinh vàtrân trọng ở mọi thời đại.
Beauty has always been praised andappreciated in all eras.Roger được ca ngợi là hải tặc mạnh nhất mọi thời đại, sức mạnh chiến đấu của ông dường như không thể ngăn cản.
Roger was hailed as the most powerful pirate of all time whose fighting power was nearly unstoppable.Viagra là một trong những loại thuốc nổi tiếng nhất mọi thời đại.
Viagra is one of the best-known medications of all date.Qua mọi thời đại, Thần Linh vẫn khiến cho những người nam người nữ mới nhận ra lời kêu mời của một chọn lựa cần thiết.
In every age, the Spirit enables new men and women to recognize the appeal of such a demanding choice.Will Smith là một trong những diễn viên hay nhất mọi thời đại..
Will Smith is one of the most successful actors of all time.Bí quyết của những vĩ nhân mọi thời đại là khả năng liên hệ và giải phóng sức mạnh của tiềm thức.
The great secret possessed by the great men of all ages was their ability to contact and release the powers of their subconscious mind.Hãy quan tâm tới chương trình“ Amazing Thailand Marathon Bangkok 2020' đỉnh cao mọi thời đại.
Interest in‘Amazing Thailand Marathon Bangkok 2020' at all-time high.Con người của mọi thời đại, đã từng có thể làm bất cứ điều gì, và có đức tin vào những gì họ đang cố gắng làm, là người kiên trì.
E-20 And man of all ages, that's ever been able to do anything, and had faith in what they were trying to do, were perseverant.Toray đã mở rộng khả năng của mình, làm cho vật liệu đồng nghĩa vớisự sang trọng và hiệu suất trong mọi thời đại.
Toray has extended its possibilities,making the material synonymous with luxury and performance in every era.Cũng là chử tự do mà Cha vẫn để cho mỗi con người tự chọn trong mọi thời đại và ngay cả thời đại cuối cùng này.
It is the freedom that I still allow people to choose, in every era, and even in this last era..Lịch sử của mọi thời đại, và đặc biệt là của ngày hôm nay, dạy rằng… phụ nữ sẽ bị lãng quên nếu họ quên để suy nghĩ về bản thân mình!
The history of all ages, especially that of the present, teaches us that those who forget to think of themselves will be forgotten!Trong tác phẩm“ Hệ tư tưởng Đức” được ông viết năm 1845, ông đã viết rằng“ ý tưởng của tầng lớp thống trị trong mọi thời đại là những ý tưởng thống trị.
In his 1845 work The German Ideology, he wrote,“the ideas of the ruling class are in every epoch the ruling ideas..Moto RAZR có lẽ chính là chiếc smartphone vỏ sò nổi tiếng nhất mọi thời đại, sản phẩm đã bán được đến 130 triệu chiếc trong suốt vòng đời của mình.
The Moto RAZR was probably the most iconic clamshell-style cell phone of all time, selling 130 million units during its run.Chứ không nhất thiết phải ở cùng một hình thức như trước đây, mà dựa trên một ngõ lối tri thức chưa từng có trước đây của mọi thời đại trong lịch sử.
Not necessarily in the same form as before, but drawing upon an unprecedented access to knowledge of every era in history.Với họ, trong mọi thời đại, Thiên Chúa muốn xây dựng một thế giới mới, một thế giới trong đó không còn người bị từ chối, bị ngược đãi và người bần cùng.
With them, in all ages, God wishes to build a new world, a world in which there are no longer rejected, mistreated and indigent people.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 791, Thời gian: 0.0416 ![]()
![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
mọi thời đại English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Mọi thời đại trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
mức cao nhất mọi thời đạiall-time highmức thấp nhất mọi thời đạiall-time lowđạt mức cao nhất mọi thời đạireached an all-time highkỷ lục mọi thời đạiall-time recordmức cao mọi thời đạiall-time highmức cao mới mọi thời đạinew all-time highnew all-time highsmức cao mới nhất mọi thời đạinew all-time highnew all-time highsđã đạt mức cao nhất mọi thời đạihas reached an all-time highđang ở mức cao nhất mọi thời đạiis at an all-time highmọi thời đại đềuall agesTừng chữ dịch
mọingười xác địnhalleveryanymọiđại từeverythingmọitrạng từalwaysthờidanh từtimeperioderaagemomentđạitính từđạigreatgrandđạidanh từuniversitycollege STừ đồng nghĩa của Mọi thời đại
mức mọi lứa tuổi nhấtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thời đại Tiếng Anh Là Gì
-
THỜI ĐẠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thời đại In English - Glosbe Dictionary
-
• Thời đại, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Era, Age, Time | Glosbe
-
Thời đại Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
THỜI ĐẠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"thời đại" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"thời đại" Là Gì? Nghĩa Của Từ Thời đại Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Bắt Kịp Thời đại Tiếng Anh Là Gì
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bắt Kịp Thời đại Tiếng Anh Là Gì?
-
'đi Trước Thời đại' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tiếng Anh – Một Môn Học Không Thể Thiếu Trong Thời đại Toàn Cầu ...
-
Đặc điểm Và Xu Hướng Phát Triển Của Thời đại