Mồm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
mồm IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mo̤m˨˩ | mom˧˧ | mom˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mom˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𠵘: mồm
- 𠻦: mõm, móm, mỉm, mồm, mớm, mèm, mím
Danh từ
mồm
- Miệng: bộ phận của sinh vật nơi bắt đầu thức ăn đi vào. Mồm loa mép giải.
Đồng nghĩa
- miệng
Dịch
- Tiếng Anh: mouth
- Tiếng Hà Lan: mond gđ
- Tiếng Nga: рот gđ (rot)
- Tiếng Pháp: bouche gc
- Tiếng Tây Ban Nha: boca gc
- Tiếng Trung Quốc: 口 (khẩu, kǒu)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mồm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mường
[sửa]Danh từ
mồm
- mồm.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Mường
- Danh từ tiếng Mường
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Chỉ được Cái Miệng
-
Top 14 Chỉ được Cái Miệng
-
Ác Ngữ, Khẩu Nghiệp - Tạp Chí Tuyên Giáo
-
Lời Hay Ý Đẹp - LUẬN VỀ CÁI MIỆNG Trên Một Chuyến ... - Facebook
-
Con Dâu Tôi Chỉ được… Cái Mồm - AFamily
-
Loài Người được Tạo Ra Chỉ Có 1 Cái Miệng Và 2 Cái Tai, đó Là để ...
-
Với Người Phụ Nữ, Cái Miệng Quyết định Phúc Phận Cả Một đời - CafeF
-
Có Ba Cái Miệng Trong Chữ "tham Quan" - Luật Khoa Tạp Chí
-
Cái Miệng - Taberd75
-
"Cái Miệng Hại Cái Thân" - Cân Nhắc Và Kiểm Chứng độ Chính Xác ...
-
25+ Stt Miệng đời Cực Thâm Thúy Về Miệng Lưỡi Thế Gian
-
Miệng - Wiktionary Tiếng Việt
-
"Cái Miệng Nó Kiện Cái Bụng" - Bệnh Viện Quốc Tế City