Duck: thịt vịt. Seafood and vegetables on rice: Cơm hải sản. Trout: cá hồi nước ngọt. Cod: cá tuyết. House rice platter: Cơm thập cẩm. Rice noodles: Bún. Pork: thịt lợn. Steamed sticky rice: Xôi.
Xem chi tiết »
Từ vựng tên các món ăn Trung Quốc bằng tiếng Anh · Dumpling: Bánh màn thầu · Egg Cakes: Bánh trứng · Egg fried rice: Cơm chiên trứng · Fried dumpling dish: Món há ...
Xem chi tiết »
Dessert trolley: xe để món tráng miệng · Apple pie: bánh táo · Cheesecake: bánh phô mai · Ice-cream: kem · Cocktail: cốc tai · Mixed fruits: trái cây hỗn hợp · Juice: ...
Xem chi tiết »
Món ăn Việt · Steamed sticky rice (Xôi). · Summer roll (Gỏi cuốn) · Spring roll (Chả giò) · Vermicelli/ noodle with fried tofu & shrimp paste (Bún đậu mắm tôm) ...
Xem chi tiết »
Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh – Món Á · Australian rib eye beef with black pepper sauce: Bò Úc xốt tiêu đen · Beef fried chopped steaks and chips: Bò lúc ...
Xem chi tiết »
ten mon an tieng anh, Tên món ăn tiếng anh, từ vựng tên các món ăn thông dụng trong tiếng Anh.
Xem chi tiết »
The afternoon and the evening were spent making shrimp tempura, sticky rice, and seared spicy crab; everything in preparation for the rolls.
Xem chi tiết »
Đồ ăn tiếng Anh là food được phiên âm là /fuːd/. Từ vựng này ngoài nghĩa tiếng Anh là đồ ăn thì còn có nghĩa là ...
Xem chi tiết »
3 thg 3, 2022 · Từ vựng về món bánh bằng Tiếng Anh ; Bánh cuốn, stuffed pancake ; Bánh dầy, round sticky rice cake ; Bánh tráng, girdle-cake ; Bánh tôm, shrimp in ...
Xem chi tiết »
Spaghetti/ pasta: /spəˈɡeti/ /ˈpɑːstə/ mì ý, mì ống · Fried rice: /fraɪd raɪs/ cơm chiên · Sauce: /sɔːs/ xốt · Soup: /suːp/ súp · Sausage: / ...
Xem chi tiết »
Phép tịnh tiến món ăn ngon thành Tiếng Anh là: delicatessen, regale (ta đã tìm được phép tịnh tiến 2). Các câu mẫu có món ăn ngon chứa ít nhất 114 phép tịnh ...
Xem chi tiết »
21 thg 10, 2021 · Tên món ăn Việt Nam bằng tiếng Anh (trong thực đơn nhà hàng) · 1. Tasty: /'teisti/ – Ngon, đầy mùi vị · 2. Delicious: /di'liʃəs/ – Thơm, ngon miệng ...
Xem chi tiết »
Xếp hạng 5,0 (1) Fastfood: món ăn nhanh ; Fast food (n), /ˌfɑːst ˈfuːd/, đồ ăn nhanh ; Hamburger (n), / ˈhæmbɜːrɡə/, bánh kẹp ; Pizza (n), /ˈpiːtsə/, bánh Pizza ; Chip (n), /tʃɪp/ ...
Xem chi tiết »
Từ vựng tiếng Anh món ăn chính. Trước khi đi sâu hơn về chủ đề đồ ăn đầy hấp dẫn này. Hãy “khởi động” với những món ăn ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 14+ Món ăn Tiếng Anh
Thông tin và kiến thức về chủ đề món ăn tiếng anh hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu