MÔN BÓNG BÀN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

MÔN BÓNG BÀN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch môn bóng bàntable tennisbóng bàntennistenis

Ví dụ về việc sử dụng Môn bóng bàn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Và đó là môn bóng bàn.And it was ping-pong.Môn bóng bàn mở úc đang thịnh hành.The Australian Open Table Tennis is in full swing.Cậu ấy rất giỏi môn bóng bàn.He's good at table tennis.Môn bóng bàn có rất nhiều kỹ thuật và chiến thuật phức tạp, tuy nhiên những điều đó không còn quan trọng.Table tennis has a lot of technical and tactical complexity, but those are no longer important.ITTF đang mong chờđược chào đón kỷ nguyên công nghệ mới trong môn bóng bàn.The ITTF is lookingforward to welcoming the new era of technology in table tennis.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từbàn tay lạnh Sử dụng với động từbàn thắng bàn ăn lên bànbàn xoay bàn tay giúp đỡ bàn đến bàn chuyện khỏi bànbàn đứng bàn chải sơn HơnSử dụng với danh từbàn tay bàn phím bàn chân bàn chải bàn thờ bàn đạp cái bànla bànbàn cà phê chiếc bànHơnVí dụ, 3 nhà vô địch quốc gia môn bóng bàn cùng xuất thân từ một con phố trong một vùng ngoại ô nhỏ ở Anh.For example, three national champions in table tennis came from the same street in a small suburb of one town in England.Tại Olympic Bắc Kinh 2008, MaLin đã đoạt cả hai huy chương vàng: cá nhân và đồng đội môn bóng bàn.At the 2008 Beijing Olympics,Ma Lin won gold in both the singles and team Table Tennis competitions.Tổng 172 vận động viên từ 29 tham dự môn bóng bàn tại Đại hội Thể thao châu Á 2010:^“ Competition Schedule- Table Tennis”.A total of 172 athletes from 29 nations competed in table tennis at the 2010 Asian Games:"Competition Schedule- Table Tennis".Đã đánh bại đương kim vô địch trong 3 trận đấu,Nam đã giành chức vô địch môn bóng bàn liên trường.Having defeated the former champion in three sets,Nam won the inter-school table tennis championship.Chẳng hạn, có ba nhà vô địch quốc gia môn bóng bàn đều sống trên cùng một con phố ở một vùng ngoại ô nhỏ ở một thị trấn ở nước Anh.For example, three national champions in table tennis came from the same street in a small suburb of one town in England.Cho đến cuối năm 2000, ITTF đã tiếnhành một số quy tắc thay đổi nhằm mục đích làm cho môn bóng bàn hấp dẫn hơn như là một môn thể thao trên truyền hình.Toward the end of 2000,the ITTF instituted several rules changes aimed at making table tennis more viable as a televised spectator sport.Mặt khác, với môn bóng bàn thì bạn sẽ ít gặp phải chấn thương nặng và nguy hiểm như gãy xương, chấn thương đầu… như các môn thể thao khác.On the other hand, with table tennis, you will be less likely to suffer serious and dangerous injuries such as fractures, head injuries… like other sports.Kim Song I, một vận động viên Triều Tiên đang tranh tài ở môn bóng bàn, đã lắc đầu khi được báo chí hỏi nếu cô được tặng một chiếc điện thoại từ Samsung.Kim Song I, a North Korean athlete competing in table tennis, shook her head when asked by Radio Free Asia if she had received a phone.Trên hội nhóm dành cho những người yêu thích bộ môn bóng bàn, Thiên Trường Sport nhận thấy rất nhiều bạn có nhu cầu tìm hiểu về luật bóng bàn cơ bản để nâng cao kiến thức hoặc áp dụng vào cho giải đấu tại đơn vị mình công tác.On the table for the people who love table tennis, we realize that many of you have a need to learn about the basic table tennis rules to improve their knowledge or apply to the tournament in their unit. operative.Chúng ta cũng có thể hình dung một đứa trẻ với khả năng xuất chúng trong môn bóng bàn không gặp may mắn, chẳng hạn không có huấn luyện viên, hay sinh ra ở một quốc gia mà thể thao không phải là một nghề hứa hẹn.We could also imagine a child with superior talent in table tennis suffering from early bad luck, such as not having a capable coach or being in a country where being an athlete was not considered to be a promising career.Khi xưa ông cóthể đánh bóng vào rìa bàn[ như trong môn bóng bàn, chỉ một chiến thuật rủi ro nhưng cho phép một đấu thủ tài năng có thể ghi điểm].In the past you could play an edge ball[aterm from ping pong referring to hitting a ball right on the edge of the table- a risky strategy but one that allows a talented player to score points].Thứ hai: bóng bàn là môn thể thao rất tốt cho não bộ.Secondly, table tennis is a very good sport for the brain.Bóng bàn là môn thể thao toàn cầu chuẩn hóa, chi phối bởi các ITTF.Table Tennis is the standardised global sport, governed by the ITTF.Trước tiên bóng bàn là môn thể thao giúp bạn có một sức khỏe toàn diện.Firstly, table tennis is a sport to help you have a comprehensive health.Nếu bạn làmột fan hâm mộ của bộ môn Thể thao bóng bàn, bạn sẽ thích chơi Table Tennis Touch.If you're a great fan of table tennis, you will love playing Table Tennis Touch.Bóng quần vợt là một môn thể thao Olympic," bóng bàn" là phiên bản giải trí của các môn thể thao tương tự.Table tennis is an Olympic sport,"ping-pong" is the recreational version of the same sport.Các vận động viên Việt Namsẽ tiếp tục thi đấu trong các môn thể thao, bóng bàn và bơi lội.Vietnamese athletes will continue to compete in the athletics, table tennis and swimming events.Cũng như các môn thể thao khác, bóng bàn có rất nhiều lợi ích cho mọi lứa tuổi.Like other sports, table tennis has many benefits for all ages.Bóng bàn là môn thể thao rất tốt cho sức khỏe của người chơi đặc biệt là tốt cho tim mạch.Table tennis is a very good sport for the player's health, especially good for the heart.Bóng bàn là môn thể thao đòi hỏi rất nhiều động tác chân rất nhanh và thay đổi hướng liên tục.Table tennis is a sport that requires lots of very fast footwork movements and changes of direction.Vai trò của ITTF bao gồm các quy tắc và quy định giám sát vàtìm kiếm cải tiến công nghệ cho môn thể thao bóng bàn.The role of the ITTF includes overseeing rules and regulations,and seeking technological improvement for the sport of Table Tennis.Bóng bàn là môn thể thao của cuộc sống có thể chơi cho đến khi bạn tám mươi và hơn thế nữa.Table tennis is a lifelong sport that can be played competitively right up to your eighties and beyond.Bóng bàn là môn thể thao nhiều niềm vui, giúp bạn giải trí thoải mái nhất sau những giờ lao động nặng nhọc.Table tennis is a fun sport, helping you relax most comfortably after hours of hard labor.Lợi ích của việc sử dụng hệ thống TTR là rất tích cực và chúng ta thực sự có thểnói về một sự phát triển của môn thể thao bóng bàn.The benefits of using the TTR system are very positive andwe can actually talk about an evolution of the sport of table tennis.Rốt cuộc, bóng bàn là môn thể thao giúp bạn khiến cho quen được nhiều bạn mới, rất tích cực cho công việc hàng ngày.Finally, table tennis is a sport to help you make new friends, very good for daily work.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 198, Thời gian: 0.0201

Từng chữ dịch

môndanh từmônexpertisesportmonmôntính từsubjectbóngdanh từballshadowfootballshadebóngtính từglossybàndanh từtabledesktalkcountertopsbànđộng từdiscuss mônmôn cricket

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh môn bóng bàn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Môn Bóng Bàn Tiếng Anh Là Gì