MÔN LIÊN QUAN TỚI NGHỆ THUẬT Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
MÔN LIÊN QUAN TỚI NGHỆ THUẬT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch môn
subjectexpertisesportmonassfuckedliên quan tới
in relation towith regard torelevant torelative tounrelated tonghệ thuật
artartisticartworkartistryarts
{-}
Phong cách/chủ đề:
Most courses do not specify what subjects you shouldhave studied at school, but some insist on achievement in an art-related subject.Tôi bỏ vẽ, bỏ viết,bỏ tất cả những điều gì liên quan tới nghệ thuật.
I stopped drawing, painting,or doing anything at all related to art.Nếu đang tìm kiếm tình yêu, bạn nêntham gia vào những sự kiện xã hội liên quan tới nghệ thuật.
If you are looking for love,then try going to social events that are associated with the arts.Ikebana hướng tới việc thể hiện qua các biểu tượng sự kiện thiên nhiên và nghệ thuật liên quan tới cuộc sống hàng ngày như thế nào.
Ikebana uses symbols to portray as to how nature and art relate to the daily living.Bạn yêu thích những thứ liên quan tới nghệ thuật.
She loves anything connected to art.Hiện nay cả ba con trai của ông Cũi đều làm nghề liên quan tới nghệ thuật.
Now, all three of his children have undertaken artistic careers.Mọi ý tưởng đều là nghệ thuật nếu chúng có liên quan tới nghệ thuật và cư trú trong phạm vi những tập quán của nghệ thuật..
All ideas are art if they are concerned with art and fall within the conventions of art..Liên quan tới chuyên môn của họ.
Related to their specialties.Liên quan tới chuyên môn của họ.
Related to his expertise.Liên quan tới chuyên môn của họ.
Related to his specialty.Cô cũng rất quan tâm tới nghệ thuật.
You are also very interested in art.Cô cũng rất quan tâm tới nghệ thuật.
And you care so much about art.Các thuật ngữ liên quan tới Tóc.
Words Related to Hair.Cậu ấy quan tâm tới nghệ thuật và chính trị.
They are interested in the arts and politics.Bởi có quá nhiều thành phần liên quan tới môn bóng đá.
There are so many components to being involved with football.Người Trung Quốc đang rất quan tâm tới nghệ thuật.
The Chinese people have strong interest in art.Hy vọng công chúng quan tâm hơn tới nghệ thuật.
Hopefully those people will be more interested in art.Tôi từng phát điên lên vì tất cả những gì liên quan tới sự sáng tạo nghệ thuật của Tim Burton.
From an early age I have been completely crazy about everything related to Tim Burton's creation.Đây là trang chuyên chia sẻ những hình ảnh, video liên quan tới văn hóa, công trình nghệ thuật khắp thế giới.
This site is about sharing photos, videos related to culture and artworks around the world.Là trình độ hiểu biết, kinh nghiệm và chuyên môn kỹ thuật đã qua thực tế hay một kỹ sư, nhà khoa học hay nhà thiết kế bình thường trong công nghệ có liên quan tới phát minh.
The level of technical knowledge, experience, and expertise possessed by the ordinary engineer, scientist, or designer in a technology that is relevant to an invention.Liệu có liên quan đến nghệ thuật?
Is it related to art?Liệu có liên quan đến nghệ thuật?
Was it related to art?Tất cả những gì liên quan đến nghệ thuật!
All things related to Art!Và nhiều mặt hàng khác liên quan đến sắt nghệ thuật.
Many other items related to the art of iron.Kobudo là một thuật ngữ Okinawa nó liên quan tới Kobujutsu hay nghệ thuật vũ khí cổ đại.
Kobudo is an Okinawan term that refers to Kobujutsu or, ancient weapon art.Họ ưa thích thứ liên quan đến nghệ thuật.
She loves anything connected to art.Và tôi làm mọi thứ liên quan đến nghệ thuật.
And I did everything that has to do with arts.Em thích các sách liên quan tới âm nhạc và nghệ thuật..
I love books that involve music and tradition.Hy vọng công chúng quan tâm hơn tới nghệ thuật.
The public has more interest in art.Có nhiều yếu tố công nghệ liên quan tới CRM nhưng đây không phải là một thuật ngữ công nghệ thuần tuý.
There are many technological factors related to CRM system but it does not mean that CRM is a purely technological term.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 3521096, Thời gian: 0.4333 ![]()
môn đấu vậtmôn đệ ta

Tiếng việt-Tiếng anh
môn liên quan tới nghệ thuật English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Môn liên quan tới nghệ thuật trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
môndanh từmônexpertisesportmonmôntính từsubjectliêndanh từcoalitionunioncontactliêntính từjointrelevantquantính từquanimportantrelevantquandanh từviewauthoritytớitính từnexttớiup totớiđộng từcomingarrivedtớigiới từaboutTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Môn Nghệ Thuật Tiếng Anh Là Gì
-
Các Môn Nghệ Thuật In English - Glosbe
-
Môn Nghệ Thuật Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
NGHỆ THUẬT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Các Môn Học Trong Tiếng Anh - Speak Languages
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Học - UNI Academy
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Nghệ Thuật - English4u
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Hình Nghệ Thuật - LeeRit
-
Nghệ Thuật Tiếng Anh Là Gì
-
Học Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Nghệ Thuật, Hội Họa | ECORP ENGLISH
-
Môn Nghệ Thuật Sáng Tạo (Creative Arts) - Sace College Vietnam
-
Tổng Hợp Tên Các Môn Học Trong Tiếng Anh đầy đủ
-
Môn Công Nghệ Tiếng Anh Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề: Nghệ Thuật - TOPICA Native