MÓN QUÀ NHỎ TẶNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

MÓN QUÀ NHỎ TẶNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch món quà nhỏsmall giftlittle giftlittle presentsmall presentsmall giftstặnggivedonategiftofferpresent

Ví dụ về việc sử dụng Món quà nhỏ tặng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Giống như một món quà nhỏ tặng cho bạn^^.It's like a little gift to yourself.これ、 ほんの気持ちです。 Đây là món quà nhỏ tặng em.これ、ほんの気持ちです。 This is a little something for you.Đây là món quà nhỏ tặng em.This is a little something for you.Nếu có thể thì hãy chuẩn bị món quà nhỏ tặng chủ nhà.If you can, please bring a small gift for the instructor.Sau chuyện này cô ấy sẽ mua những món quà nhỏ tặng giáo viên cô yêu mến và cô ấy sẽ thấy yêu thiên nhiên và cô ấy sẽ mua súp cho người vô gia cư.From now on she will buy little gifts for her favourite teachers and she will admire the scenery and she will buy soup for homeless people.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từquà tặngthẻ quà tặngtặng quà hộp quà tặngtặng ân món quà tặngngười tặngtặng em tặng hoa phiếu quà tặngHơnSử dụng với trạng từcũng tặngtặng lại đừng tặngthường tặngSử dụng với động từquyết định tặngdự định tặngChỉ có ngoại lệ khi đưa tin ở các nước hoặc các nền văn hóa nơi mà việc từ chối nhận quà tặng haytừ chối không tặng một món quà nhỏ sẽ khiến người khác cảm thấy bị xúc phạm.Exceptions can be made when reporting in countries and cultures in which refusing to accept orprovide a modest gift would give offense.Thấu hiểu những điều nhỏ bé mà ý nghĩa ấy,công ty đã có món quà nhỏ thân tặng toàn thể anh chị em, kèm những lời chúc, động viên sức khỏe tới cá nhân cũng như gia đình trong mùa Trung Thu năm nay 2017.Understanding these meanings, the company had a small gift to give to all rakumo members, with the best wishes and encouragement to all staffs as well as their families during the 2017 Mid-Autumn Festival.Họ rất vui khi thấy tôi và có hàng đống những món quà nhỏ để tặng tôi.They were delighted to see me and had a lot of little presents to give me.Cháu có món quà nhỏ này, để tặng cho em bé nào nghèo nhất.”.I have here a little present for the poorest baby I can find.".Mặc dù không có nhiều tiền,nhưng lúc đó tôi thực sự muốn mua một món quà nhỏ dành tặng cô Shelly để bày tỏ lòng kính trọng của chúng tôi đối với cô ấy.Although I didn't have much money,I really wanted to buy a little gift for Shelly so that she would know we appreciated her.Cân nhắc có một vài món quà nhỏ trên tay để tặng cho con lớn của bạn trong trường hợp bạn bè đến thăm cùng với những món quà cho em bé mới sinh.Consider having a few small gifts on hand to give to your older child in case friends visit with gifts for the new baby.Tặng món quà nhỏ miễn phí.Offer a small free gift.Giải pháp cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ món quà tặng tri ân đến đối tác nhân dịp Trung Thu.Solutions for small and medium enterprises gift gratitude to partners on the occasion of Mid-Autumn Festival.Luôn luôn tặng một món quà nhỏ, như một dấu hiệu của lòng tự trọng của bạn, và tặng nó cho người cao cấp nhất vào cuối cuộc họp.Always give a small gift, as a token of your esteem, and present it to the most senior person at the end of the meeting.Không có món quà nào quá nhỏ để trao tặng, cũng như quá đơn giản để.No gift is too small to give, nor too simple to receive.Tòa nhà lớn lưu trữ những món quà tặng cho Kim Il- sung, trong khi một tòa nhà nhỏ hơn chứa những món quà tặng cho con trai Kim Jong- il.One building stores the presents given to Kim Il-sung, while a smaller one holds those given to the his son Kim Jong-Il.Tòa nhà lớn lưu trữ những món quà tặng cho Kim Il- sung, trong khi một tòa nhà nhỏ hơn chứa những món quà tặng cho con trai Kim Jong- il.One building stores the presents given to President Kim Il Sung, while a smaller one holds those given to Leader Kim Jong Il.Và nói về những món quà,cha cũng nghĩ đến việc tặng cho anh chị em một món quà nhỏ….And, speaking of gifts, I also thought of giving you a small gift….Gói hàng phải giống như họ nhận được một món quà nhỏ mà họ tự mua tặng mình.Our package should feel like they're getting a little gift that they bought for themselves.Quà tặng: Khi bạn tặng người yêu những món quà nhỏ và thú vị, điều này cũng chính xác là những gì bạn sẽ nhận được.Receiving gifts: When you are with a partner who love little gifts and surprises, this is precisely what you will get.Tặng những món quà nhỏ và có ý nghĩa.Give small and meaningful gifts.Hãy tặng những món quà nhỏ và ý nghĩa.Give small and meaningful gifts.Trước Ngày Của Mẹ, nhiều trường học sẽ tổ chức chohọc sinh làm thiệp handmade hoặc những món quà nho nhỏ dành tặng cho mẹ của mình.In the days before Mother's Day,many schools help pupils prepare a handmade card or small gift for their mothers.Các em rất thích những món quà nhỏ tôi tặng.They really appreciated the small gifts we gave.Một món quà nhỏ em định tặng anh.A small one, but I intend to give it to you.Ở Indonesia, các món quà nhỏ lại được tặng rất thường xuyên.And in Indonesia, small gifts are given on a frequent basis.Một món quà nhỏ được trao tặng cho mỗi bệnh nhân.Receives a small gratuity from each of the patients.Hoặc, gửi những món quà nhỏ, thẻ tặng quà, hoặc hoa mà không vì lý do gì cả.Or, send small gifts, cards, or flowers for no reason.Hoặc, gửi những món quà nhỏ, thẻ tặng quà, hoặc hoa mà không vì lý do gì cả.Send small gifts, cards, or send flowers for no reason.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 260, Thời gian: 0.0305

Từng chữ dịch

móndanh từdishfoodmealcuisinemóntính từdeliciousquàdanh từgiftpresentsgiftsquàtính từpresentquàđộng từgiftednhỏtính từsmalltinyminornhỏtrạng từlittlenhỏdanh từminitặngđộng từgivedonatetặngdanh từgiftofferdonation món quà sức khỏemón quà thời gian

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh món quà nhỏ tặng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Món Quà Nhỏ ý Nghĩa Lớn Tiếng Anh