• Món Tráng Miệng, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Pháp, Dessert | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Pháp Tiếng Việt Tiếng Pháp Phép dịch "món tráng miệng" thành Tiếng Pháp
dessert là bản dịch của "món tráng miệng" thành Tiếng Pháp.
món tráng miệng + Thêm bản dịch Thêm món tráng miệngTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Pháp
-
dessert
noun masculineCô ấy như thể món tráng miệng tẩm thuốc lú vậy.
Le fait qu'elle prenne du gâteau en dessert.
FVDP-French-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " món tráng miệng " sang Tiếng Pháp
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "món tráng miệng" thành Tiếng Pháp trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Tráng Miệng Tiếng Pháp
-
Lạm Dụng Và Nhầm Lẫn Khi Dùng Từ Gốc Pháp
-
Tráng Miệng Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
Tráng Miệng Bằng Tiếng Pháp - Glosbe
-
"tráng Miệng" Tiếng Pháp Là Gì? - EnglishTestStore
-
Những Món ăn Tráng Miệng Của Nước Pháp
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'tráng Miệng' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Top 7 Món Tráng Miệng Nổi Tiếng Của Pháp Ngon đến Mê Mẩn Lòng ...
-
Tiếng Pháp | Thực Phẩm (lương Thực) - Nourriture - Goethe Verlag
-
Những Món Tráng Miệng Nổi Tiếng Tại Pháp
-
Một Số Từ Ngữ Vay Mượn Từ Tiếng Pháp Trong Tiếng Việt. - PN-Hiệp
-
Từ Vựng Tiếng Pháp Về Thức Ăn - CAP FRANCE
-
Từ Vựng / Trong Bữa ăn | TV5MONDE: Học Tiếng Pháp