MORE EQUAL Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

MORE EQUAL Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [mɔːr 'iːkwəl]more equal [mɔːr 'iːkwəl] bình đẳng hơnmore equalmore egalitarianmore equitablemore equallygreater equalitymore equalitybằng hơnmore equalin more thanthanby overmore balancedngang bằng hơnmore equalbằng nhau hơn

Ví dụ về việc sử dụng More equal trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Relations between countries have become more equal.Điều kiện của các quốc gia ngày càng giống nhau hơn.I want this world to be a more equal place for women.Mong rằng thế giới này sẽ bình đẳng nhiều hơn với phụ nữ.For example, in more equal France, the top rate in 2010 was only 10% lower than it was in 1950.Ví dụ, ở Pháp bằng nhau hơn, tỷ lệ cao nhất trong năm 2010 chỉ thấp hơn 10% so với năm 1950.So every Venezuelan now has a more equal slice of the cake.Như vậy mỗi người dân Venezuela được chia phần bánh đều hơn.Chinese officials have said for years that they were ready to allow foreign competitors to enter their market on a more equal footing.Giới chức Trung Quốc đã nhiều năm nay nói về việc họ sẵn sàng cho phép các đối thủ ngoại gia nhập thị trường của họ và tạo điều kiện để sân chơi công bằng hơn.Even Japan's new government wants a more equal relationship with the US.Thủ tướng Nhật muốn mối quan hệ ngang bằng hơn với Mỹ.Today you're at the start of something amazing… Isee the freeing up, not just of productivity and money, but also positive energy which can bring a more equal world..Tôi thấy sự giải phóng, không chỉ về năng suất và tiền bạc, mà cònvề năng lượng tích cực có thể mang lại một thế giới bình đẳng hơn.So every Venezuelan now has a more equal slice of the cake.Lúc này, mỗi người dân Venezuela đều có một miếng bánh ngày càng bằng nhau hơn.Hu says the government's efforts tocope with the global economic downturn are working and he renewed his promise to create a more equal society.Ông Hồ nói rằng các nỗ lực của chính phủ nhằm ứng phó với tình trạng suy thoái kinh tế toàn cầu đang có tác dụng vàông lập lại lời hứa kiến tạo một xã hội công bằng hơn.They also ensure a more equal distribution of political power in society.Chúng cũng đảm bảo một sự phân phối đều hơn về quyền lực chính trị trong xã hội.When government tries to cut the economic pie into more equal slices, the pie get smaller.Khi chính phủ cố gắng cắt chiếc bánh kinh tế thành những phần đều nhau hơn, thì chiếc bánh nhỏ lại.There was also a possibility that theJapanese would split their force and that Salt Lake City and Richmond could tackle a portion of them on more equal terms.Còn có một khả năng khác là phía Nhật sẽ chia tách lực lượng của họ và Salt Lake City vàRichmond có thể ngăn chặn một phần đối phương trong một tương quan cân bằng hơn.The entrance of another large country may open the way for more equal treatment across the board- if they can cooperate.Cánh cửa của một quốc gia lớn khác có thể mở đường cho sự đối xử công bằng hơn- nếu họ có thể hợp tác.There was also a possibility that the Japanese would split their force andthe Salt Lake City,, with the old light cruiser Richmond, could tackle a portion of them on more equal terms.Còn có một khả năng khác là phía Nhật sẽ chia tách lực lượng của họ và Salt Lake City vàRichmond có thể ngăn chặn một phần đối phương trong một tương quan cân bằng hơn.It's clear now from health studies that people in more equal societies are healthier than people in more unequal societies.Bây giờ rõ ràng từ các nghiên cứu về sức khỏe rằng những người trong các xã hội bình đẳng hơn khỏe mạnh hơn những người trong các xã hội bất bình đẳng hơn..Young people today are more likely than older generations to reject traditionally gendered expectations in favour of more equal divisions of paid and domestic work.Giới trẻ ngày nay là nhiều khả năng hơn thế hệ cũ từ chối các kỳ vọng giới tính theo truyền thống để ủng hộ sự phân chia công bằng hơn trong công việc được trả lương và trong nước.And you see in the more equal countries on the left-- Japan, Finland, Norway, Sweden-- the top 20 percent are about three and a half, four times as rich as the bottom 20 percent.Và bạn thấy là tại những nước bình đẳng hơn ở bên trái-- Nhật Bản, Phần Lan, Na Uy, Thụy Điển-- nhóm 20% giàu nhất giàu hơn khoảng ba phẩy năm đến bốn lần so với nhóm 20% nghèo nhất.In other words, when the government tries to cut the economic pie into more equal slices, the pie gets smaller.Nói cách khác, khi chính phủ cố gắng cắt chiếc bánh kinh tế thành những phần đều nhau hơn, thì chiếc bánh nhỏ lại.He said the legislation would create a more equal playing field among various companies competing in the industry by reducing taxi drivers' costs and allowing them to adjust prices based on demand.Ông nói rằng dự luật sẽ tạo ra một sân chơi bình đẳng hơn giữa các công ty khác nhau cạnh tranh trong ngành bằng cách giảm chi phí cho tài xế taxi và cho phép họ điều chỉnh giá dựa trên nhu cầu.My daughter and my nieces are inheriting a religion that I never had,that's more equal-- we have had an effect.Con tôi va cháu tôi được kế thừa tôn giáo mà tôi chưa bao giờ được hưởng,đó là công bằng hơn- chúng tôi đã tạo ra ảnh hưởng.Society as a whole too suffers from high level of inequality: the more equal the distribution of assets, the more economic growth the society will have(Dugan, 2004; World Bank, 2004.Xã hội như một toàn bộ quá bị cấp cao của sự bất bình đẳng: các bằng hơn phân phối tài sản, tốc độ tăng trưởng kinh tế hơn các xã hội sẽ có( Dugan, 2004, Ngân hàng Thế giới, 2004.In practice, many public policies, such as the income tax and the welfare system, aim to achieve a more equal distribution of economic well-being.Một mục tiêu của nhiều chính sách công cộng, chẳng hạn chính sách thuế thu nhập và hệ thống phúc lợi xã hội, là đạt được sự phân phối các phúc lợi kinh tế một cách công bằng hơn.We urgently need governments and companies to help create a more equal society by prioritising ordinary workers and small-scale producers instead of the rich and powerful.Chính vì vậy, tổ chức này kêu gọi, các chính phủ cần xây dựng một xã hội bình đẳng hơn bằng cách ưu tiên người lao động bình thường và những người sản xuất quy mô nhỏ hơn là những người giàu có và thế lực.There are peasant houses where there's a picture of Chairman Mao anda picture of the Buddha beside him, and some believe that under Chairman Mao society was more equal, that everyone was poor.Có những ngôi nhà nông dân treo một hình ảnh của Chủ tịch Mao và một hình ảnh của Đức Phật bên cạnh ông ta, còn một số người tin rằngdưới thời Mao xã hội công bằng hơn, nghĩa là ai cũng đều là người nghèo.I think fostering this pride and empathy will make the world a kinder and more equal place and combat the bigotry and hate that festers in our world.Tôi nghĩ việc nuôi dưỡng niềm tự hào và sự cảm thông này sẽ giúp thế giới trở nên tốt đẹp và công bằng hơn và chống lại sự phân biệt và thù ghét đang làm ung nhọt thế giới này.Of course it will take more than technology to give everyone a fair start in life, butpersonalized learning can be one scalable way to give all children a better education and more equal opportunity.Tất nhiên sẽ cần đến công nghệ để mọi người có khởi đầu công bằng trong cuộc sống, nhưng phương pháp học cá nhân có thể là một cách để trẻem tiếp cận giáo dục tốt hơn và cơ hội bình đẳng hơn.The report sets out laws and practices that are changing this dynamic, for a more equal sharing of care within the family, and between the family and the State.Báo cáo cũng nêu ra các luật và thực tiễn đang thay đổi tình hình này để có được sự chia sẻ công việc chăm sóc công bằng hơn trong gia đình và giữa gia đình với Nhà nước.Rather, to put the strained bilateral relationship on more equal footing, Mahathir has been portraying Malaysia as following in China's footsteps after less glorious episodes of Chinese history.Đúng hơn là để đặt mối quan hệ song phương căng thẳng này vào vị thế cân bằng hơn, Mahathir đã miêu tả Malaysia là đi theo dấu chân của Trung Quốc sau những giai đoạn ít vẻ vang hơn của lịch sử Trung Quốc.This was especially true in the“golden age of capitalism from the 1940s to the 1970s, combining high growth with a more equal distribution of its rewards than has ever existed before or since..Kết quả là thời kỳ hoàng kim của chủ nghĩa tư bản từ những năm 1940 đến những năm 1970, kết hợp sự tăng trưởng cao với phân phối các phần thưởng của nó một cách bình đẳng hơn so với trước đây hoặc kể từ đó.The innovative drive of young people advocating for fairer and more equal societies around the world can be a huge asset to our growing movement.Các chiến dịch mang tính sáng tạo của những người trẻ tuổi thúc đẩy cho một xã hội công bằng hơn, bình đẳng hơn trên toàn thế giới có thể là một tài sản rất lớn cho phong trào đang lớn mạnh của TI.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 168, Thời gian: 0.1856

More equal trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - más equitativo
  • Người pháp - plus égalitaire
  • Người đan mạch - mere ligelig
  • Thụy điển - mer jämlika
  • Na uy - mer like
  • Hà lan - meer gelijk
  • Tiếng nhật - より平等な
  • Tiếng do thái - שווה יותר
  • Người hy lạp - πιο ίσοι
  • Người hungary - egyenlőbb
  • Người ăn chay trường - по-равни
  • Tiếng rumani - mai egale
  • Thổ nhĩ kỳ - daha eşit
  • Đánh bóng - bardziej wyrównane
  • Bồ đào nha - mais igual
  • Người ý - più uguale
  • Tiếng phần lan - tasa-arvoisempia
  • Séc - rovnější
  • Tiếng nga - более равноправного
  • Hàn quốc - 더 평등한
  • Ukraina - більш рівноправного
  • Người serbian - више једнаких
  • Tiếng slovak - rovnomernejšiemu
  • Tiếng hindi - अधिक समान
  • Tiếng croatia - ravnopravnijim

Từng chữ dịch

moretrạng từhơnnữamoretính từnhiềumoređộng từthêmmorenhiều hơn nữaequalbình đẳngbằng nhautương đươngngang bằngequaldanh từequal more equipmentmore ergonomic

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt more equal English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Equal Footing Nghĩa Là Gì