MỘT CHIẾC VỚ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

MỘT CHIẾC VỚ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch mộtonesomeanothersingleaschiếc vớsockstockingsocks

Ví dụ về việc sử dụng Một chiếc vớ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Để em cho anh mượn một chiếc vớ của em.I will lend you one of my stockings.Laura và Mary trong những chiếc áo dài ngủ,nhấn sợi dải nút vào trong một chiếc vớ..Laura and Mary,in their nightgowns, slid the button-string into one stocking.Samuel Johnson đã xác định một chiếc vớ là“ cái gì đó được đặt giữa chân và giày..Samuel Johnson defined a sock as"something put between the foot and the shoe..Nếu nó không giống nhau, có một chiếc cà vạt là một chiếc vớ kim duy nhất.If it is not the same, there is a tie line, which is a single needle socks.Vậy 7 có thể là 3 đôi vớ vừa cặp và một chiếc vớ lẽ trong trường hợp đó thì hắn ta còn lại được gì?So 7 could be 3 pairs and 1 lone socks, in which case he would be left with what?Một chiếc vớ là một mặt hàng quần áo được đeo trên bàn chân và thường bao gồm mắt cá chân hoặc một phần của bê.A sock is an item of clothing worn on the feet and often covering the ankle and some part of the calf.Mary Stadelbach được Sammy giúp cởi một chiếc vớ của cô ra trong lúc biểu diễn tại Ðại học Salisbury.Mary Stadelbacher has Sammy take off one of her socks during a demonstration at Salisbury University.Gã đàn ông hoảng sợ, bỏ chạy vào một khu mobile home gần đó, bỏ lại sau lưng quần jean, áo thun và một chiếc vớ.The man reportedly fled to a nearby mobile home park but left behind a sock, shirt and pants.Vì vậy, khi chọn một chiếc vớ, mẹ tôi chọn vớ bông màu sáng, tinh khiết càng nhiều càng tốt.Therefore, when choosing a sock, my mother chooses light-colored, pure cotton socks as much as possible.Nhưng rồi hắn lại mất thêm1 chiếc vớ nữa, thì hắn sẽ chỉ còn lại 6 đôi. Hắn sẽ chỉ còn 6 đôi và một chiếc vớ.But then if he loses 1 more sock, then he's only going tohave 6 pairs left. He's going to have 6 pairs and one sock.Một chiếc vớ là một mặt hàng quần áo được đeo trên bàn chân và thường bao gồm mắt cá chân hoặc một phần của bê.A sock is a piece of clothing worn on the feet and often covering the ankle or some part of the calf.Một tính năng quan trọng khác mà một chiếc vớ bóng rổ, hoặc bất kỳ chiếc vớ thể thao nào khác phải có là khả năng thấm hút ẩm.Another important feature that a basketball sock, or any other sports sock must have is the moisture wicking power.Tuy nhiên, ông đã phát triển một tài năng thô sơ cho bóng đá bằng cách đá một chiếc vớ cuộn lên nhồi bằng giẻ quanh các đường phố của Bauru.Still, he developed a rudimentary talent for soccer by kicking a rolled-up sock stuffed with rags around the streets of Bauru.Khi tôi đi qua một chiếc vớ đầy vớ và kẹo cao su và đồ lót và xì gà, tôi đã rút ra những gì cho tôi vào một buổi sáng Giáng sinh đầu tiên.As I went through a stocking full of socks and gum and underwear and cigars, I pulled out what was for me a Christmas morning first.Bo đã thuyết phục Sarli khỏa thân trong một cảnh tắm trong hồ, mặc dù trước đó cô được cho biết sẽ mặc một chiếc vớ màu da thịt.Bo convinced Sarli to be naked in a scene in which she bathed in a lake, though she had been told she would wear a flesh-colored body stocking.Nhiều bác sĩ thú y khuyên rằng nên vuốt ve con mèo với một chiếc vớ hoặc khăn để nó chọn mùi hương cho chính mình, và sau đó vuốt ve con mèo khác với tất hoặc khăn đó để chúng tập làm quen và bắt đầu xác định các mùi hương như một phần trong gia đình của chúng.Many veterinarians recommend petting each cat with a sock or towel to pick their scent, and then petting another cat with the same sock or towel so they will begin to identify the scent as part of their family or home.Mà không cần dùng chân của mình ra khỏi chân phải sàn sang một bên, kéo chiếc vớ.Without taking his foot off the floor right leg out to the side, pulling the sock.Bạn sẽ thấy một sọc màu xanh dưới chiếc vớ, chỉ ra rằng bạn đang đặt đối tượng bên trong hình, giống như bên trong một clipping mask.You will see a blue stripe below the stocking, indicating that you're placing the object inside the shape, like inside a clipping mask.Theo câu chuyện, nó rơi vào một trong những chiếc vớ của họ đã bị phơi khô bởi lửa.According to the story, it fell into one of their stockings that was left out to dry by the fire.Họ nghĩ rằng tình dục giống như một chiếc mũ hoặc vớ có kích thước phù hợp với tất cả.They think sex is a like a face cap or socks which have one size fits all.Bạn có thể nói, mỗi chiếc vớ lẽ bị mất là hư đi một đôi vớ vậy mất đi 7 chiếc vớ làm hư 7 đôi vớ vậy trong trường hợp tệ nhất, nếu mỗi chiếc vớ đều khác nháu từ một đôi vớ nhác nhau, anh ta sẽ còn lại 3 đôi vớ..You could say, well, each of these socks exactly destroy 1 pair, so losing 7 socks destroys 7 pairs. So at the worst case, if each of these were a different sock from a different pair, he would have 3 pairs left.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 264, Thời gian: 0.0167

Từng chữ dịch

mộtđại từonemộtngười xác địnhsomeanothermộttính từsinglemộtgiới từaschiếcdanh từpcscaraircraftchiếcngười xác địnhthischiếcđại từonevớdanh từsocksstockings

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh một chiếc vớ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Vớ Tiếng Anh Là Gì