MỘT CHÚT TIẾNG ANH In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " MỘT CHÚT TIẾNG ANH " in English? Smột chút tiếng anhlittle englishít tiếng anhmột chút tiếng anhmột chút englishanh nhỏ béa bit of englishmột chút tiếng anh

Examples of using Một chút tiếng anh in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi nói một chút tiếng Anh.I speak little bit english.Cô ấy hiểu được một chút tiếng Anh.I think she understands some English.Với sự giúp đỡ của bố cô ấy, tôi đã học hỏi được một chút tiếng Anh.With the help of my friend, I learned some English.Nhiều tài xế nói một chút tiếng Anh.A lot of the drivers speak some English.Ông chưa từng đến Mỹ và chỉ nói được một chút tiếng Anh.He would never been to the United States and spoke only a little English. People also translate mộtchúttiếnganhAnh sẽ dạy cho Hector một chút tiếng Anh.Yeah, OK, I will teach Hector some English.Những người thường xuyên giao tiếp với khách du lịch cũng nói một chút tiếng Anh.Those involved in the tourist trades usually speak a bit of English.Hắn nói được một chút tiếng Anh, và bảo đảm với tôi rằng chúng sẽ không giết tôi.Speak a little English, he informed me that he could not understand my.Melphia nói tiếng Ghana Twi và một chút tiếng Anh.She speaks the Ghanaian language Twi and a bit of English.Cháu học được một chút tiếng Anh thì mẹ cháu đưa cháu đến núi Bak Kheng bán hàng.I learned some English but then my mother sent me to sell at Bak Kheng mountain.Với Rouhani thìdịch khó hơn một chút bởi ông có biết một chút tiếng Anh.With Rouhani it's a little bit harder, as he speaks some English.Một khi bạn có thể nói ngay cả một chút tiếng Anh, có rất nhiều cách để cải thiện kỹ năng nói của bạ.Once you can speak even a little English, there are loads of ways to improve your skills….Đây là một người đàn ông vui tính, hòa nhã với đôi mắt sâu,chỉ biết một chút tiếng Anh.Here was a jovial, mild-mannered man with deep-set eyes,who spoke just a little English.Tôi làm việc trong một khách sạn,và vào mùa đông tôi dạy một chút tiếng Anh và làm việc quét dọn cho người ta.".I work in a hotel, and in winter I teach a bit of English and do cleaning for people.”.Trên các tấm biển cóghi dòng chữ:“ Hãy tưởng tượng xem bạn sẽ tiến xa như thế nào nếu biết một chút tiếng Anh”.The sign reads,“Justimagine how far you can go with a little bit of English.”.Họ yêu cầu cô phải nói được một chút tiếng Anh và nộp lệ phí 30 triệu rupiah Indonesia( 2.700 USD).The requirement was that I could speak a little English and pay a fee of 30m Indonesian rupiahs(in 2001, about $2,700).Nếu bạn muốn hỏi về các mặt hàng thì người bán đều vui vẻ trả lời,họ có thể nói được một chút tiếng Anh.If you want to ask about these items, the sellers are happy to answer,they can speak a little English.Tôi nhận ra rằng hầu hết mọi người đều biết một chút tiếng Anh, vì vậy tôi sẽ coi đó là ngôn ngữ không chính thức của Thụy Sĩ.I realized that almost everyone knows a little bit of English, so I would consider it an unofficial language of Switzerland.Trên các tấm biển có ghi dòng chữ:“Hãy tưởng tượng xem bạn sẽ tiến xa như thế nào nếu biết một chút tiếng Anh”.The caption on the billboard read,“Justimagine how far you can go with a little bit of English.”.Nhiều người Đức sẽ nói một chút tiếng Anh, đặc biệt là ở các thành phố lớn và khu vực du lịch nhưng điều này không được dựa vào để giao tiếp.Many Germans will speak a little English, especially in the major cities and tourist areas but this is not to be relied upon for communication.Nếu bạn muốn hỏi về những mục này, những người bán hàng đang hạnh phúc để trả lời,họ có thể nói được một chút tiếng Anh.If you want to ask about these items, the sellers are happy to answer,they can speak a little English.Và một điều không may mắn nữa đó là phần lớn người dânđịa phương chỉ hiểu được một chút tiếng Anh, vì vậy họ không thể trò chuyện với bạn bằng tiếng Anh..Unfortunately, most of the locals can only understand a little bit of English and they can hardly converse with you in English..Trên các tấm biển có ghi dòng chữ:“ Hãy tưởng tượngxem bạn sẽ tiến xa như thế nào nếu biết một chút tiếng Anh”.The billboards featured a picture of Trump alongside the slogan,"Justimagine how far you can go with a little bit of English.".Dân lái taxi và nhân viên phụcvụ hành lý trong khách sạn ở Brazil không phải là những người duy nhất quay lại trường để học một chút tiếng Anh để chuẩn bị cho kỳ World Cup 2014 diễn ra tại nước này.Sao Paulo- Taxi drivers andbellboys aren't the only ones going back to school to learn a little English ahead of the 2014 World Cup to be hosted in various cities across Brazil.Hãy tìm những đứa trẻ trong độ tuổi đi học khi bạn không thể tìm thấy một người nói tiếng Anh,họ thường ít nhất biết một chút tiếng Anh từ trường học hoặc truyền hình.Look for school age kids when you can't find someone who speaks English,they often at least know a little English from school or television.Display more examples Results: 25, Time: 0.0211

See also

một chút tiếng anhlittle english

Word-for-word translation

mộtpronounonemộtdeterminersomeanothermộtadjectivesinglemộtprepositionaschútadverblittlechútdeterminersomechútnounbitminutetiếngnounvoicelanguagesoundenglishtiếngverbspeakanhadjectivebritishbritain S

Synonyms for Một chút tiếng anh

ít tiếng anh một chút tiền mặtmột chút tinh chỉnh

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English một chút tiếng anh Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Một Chút Viết Bằng Tiếng Anh