MỘT CHÚT YÊN BÌNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

MỘT CHÚT YÊN BÌNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch một chút yên bìnhsome peacechút bình yênmột số hòa bìnhmột số sự anmột chút bình anmột chút hoà bình

Ví dụ về việc sử dụng Một chút yên bình trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Một chút yên bình thôi.Just a little peace.Cám ơn một chút yên bình.Thank you for a bit of peace.Chúng giúp em… tìm lại được một chút yên bình.They helped me regain some kind of peace.Họ chỉ muốn một chút yên bình và yên tĩnh.Just wants some peace and quiet.Vào ban đêm,thành phố có một chút sôi động và một chút yên bình.At night, the city is a little vibrant and little peaceful. Mọi người cũng dịch mộtchútyênbìnhHọ chỉ muốn một chút yên bình và yên tĩnh.They just want some peace and quiet.Tất cả những gì tiền cóthể làm cho bạn đó là cho bạn một chút tự do và một chút yên bình.What you have done is give them some peace and a little security.Họ chỉ muốn một chút yên bình và yên tĩnh.They just wanted a bit of peace and quiet.Và MVP sử dụng những lá thư này để được thăng chức,nhận vào đại học và một chút yên bình ở nhà.And the MVPs credit these letters for getting them promotions,into college, and a little more peace at home.Tôi đã chỉ muốn một chút yên bình, một chút thanh thản.I just wanted some peace, some clarity.Có rất nhiều lựa chọn để ngâm mình, cho cơ bắp của bạn nghỉ ngơi,và tận hưởng một chút yên bình và yên tĩnh.There are plenty of options to soak, give your muscles a break,and enjoy some peace and quiet.Tôi đã chỉ muốn một chút yên bình, và tôi đã thật sự nghĩ là mình có nó.I just wanted a bit of peace, and I really thought I had it.Ngoài ra còn có nhiều khách sạn bãi biển yên tĩnh xungquanh cho những người đang tìm kiếm một chút yên bình và yên tĩnh.There are also manyquiet beach hotels around for those who are looking for some peace and quiet.Hãy dành cho bản thân một chút yên bình, hoặc thậm chí chỉ đơn giản là một khoảnh khắc được sống trong tâm trí của bạn, lắng nghe những suy nghĩ của riêng bạn mà không để ai hoặc thứ gì đó cố gắng chiếm lấy sự chú ý của bạn.Let yourself have some peace, or even just a moment to live in your own mind and to listen to your own thoughts, without someone or something trying to steal your attention.Ngoài ra còn có nhiều khách sạn bãi biển yên tĩnh xungquanh cho những người đang tìm kiếm một chút yên bình và yên tĩnh.There are also plenty of quietbeach hotels around the town for all those who are looking for some peace and quiet.Nhà nghỉ này rất nhỏ, chỉ có một vài phòng và một khu vực chung nhỏ,nhưng tôi khuyên bạn nên ở đây nếu bạn đang tìm kiếm một chút yên bình và yên tĩnh.This hostel is very small, with only a few rooms and a small common area,but I recommend staying here if you're looking for some peace and quiet.Một chút yên đềm, một chút bình yên.A little bit of peace, a little bit of quiet.Anh cần tìm một chút bình yên.You need to find a little bit of peace.Tôi đang mơ một chút bình yên.I dreamed of some peace.Xin cho ta một chút bình yên.Please, give me some peace.Xin cho cháu một chút bình yên”.But please give me a little peace.".Giờ thì đã có một chút bình yên.Now I have a little peace.Một chút bình yên trong lòng Hà nội.A little peace in the heart of Hanoi.Nhắm mắt lại, tôi thử tìm một chút bình yên.Close your eyes and try to find some peace and quiet.Khi tất cả tao muốn là một chút bình yên.When all I want is a little stability.Chúa ơi, hãy cho con một chút bình yên!God give me some peace!Chỉ cần cho cô ấy một chút bình yên trước khi chết.It was enough to give her some peace before she died.Tất cả những gì em thật sự muốn là một chút bình yên.What I really want is a little peace.Ajahn Chah đã từng nói,“ Nếu bạn buông một ít,bạn sẽ có một chút bình yên.Ajahn Chah once said,“If you let go a little,you will have a little peace.Ajahn Chah đã từng nói,“ Nếu bạn buông một ít,bạn sẽ có một chút bình yên.The great teacher Ajahn Chah has said,“If you let go a little,you will have a little happiness.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 158, Thời gian: 0.0207

Xem thêm

một chút yên bìnhsome peace

Từng chữ dịch

mộtđại từonemộtngười xác địnhsomeanothermộttính từsinglemộtgiới từaschúttrạng từlittlechútngười xác địnhsomechútdanh từbitminuteyêndanh từyênyenpeaceyêntrạng từstillyêntính từpituitary

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh một chút yên bình English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Một Chút An Yên