Một Loại Polysaccarit X được Cấu Tạo Bởi Các Phân Tử Glucozo Liên ...
Có thể bạn quan tâm
- Câu hỏi:
Một loại polysaccarit X được cấu tạo bởi các phân tử glucozo liên kết với nhau bằng liên kết 1β-4 glicozit thành mạch thẳng không phân nhánh.
a. Tên và vai trò của polysaccarit X này?
b. Chất Y là thành phần chính cấu tạo nên lớp vỏ ngoài của côn trùng và giáp xác. Hãy cho biết đơn phân của Y và so sánh X với Y về cấu tạo.
Lời giải tham khảo:
a) - Chất X: xenlulozo
- Vai trò: là thành phần chính của thành tế bào thực vật.
b)- Chất Y: kitin; đơn phân của Y là Glucozo liên kết với N-axetylglucozamin
- So sánh X và Y:
+ Giống nhau: đều là chất trùng hợp từ các đơn phân gluco liên kết với nhau bằng liên kết 1β-4 glicozit
+ Khác nhau: Kitin có 1 nhóm –OH được thay thế bằng nhóm phức –HN-CO-CH3 làm cho giữa các chuỗi có nhiều liên kết hidro hơn à rất dai và bền.
Hãy suy nghĩ và trả lời câu hỏi trước khi HOC247 cung cấp đáp án và lời giải
ATNETWORK
Mã câu hỏi: 71647
Loại bài: Bài tập
Chủ đề :
Môn học: Sinh học
Câu hỏi này thuộc đề thi trắc nghiệm dưới đây, bấm vào Bắt đầu thi để làm toàn bài
-
Đề thi HSG môn Sinh học lớp 10 năm 2018 - 2019 - Trường THPT Liễn Sơn
10 câu hỏi | 180 phút Bắt đầu thi
YOMEDIA Hướng dẫn Trắc nghiệm Online và Tích lũy điểm thưởng
CÂU HỎI KHÁC
- Một loại polysaccarit X được cấu tạo bởi các phân tử glucozo liên kết với nhau bằng liên kết 1β-4 glicozit thành mạch thẳng không phân nhánh.
- Một nhà khoa học tiến hành phá hủy nhân của tế bào trứng ếch thuộc loài A, sau đó lấy nhân của tế bào sinh dưỡng của loài B cấy vào.
- a. Đa số tế bào của cơ thể chúng ta đang ở pha nào?
- Nêu điểm giống nhau và khác nhau của các loại đường đa?
- a. ADN có tính chất và đặc điểm gì mà có thể đảm bảo cho nó giữ được thông tin di truyền?
- a. Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho các tế bào nhân sơ ?
- a. Trình bày cơ chế tác động của enzim ?b. Hoạt tính của enzim tỉ lệ thuận với nhiệt độ đúng hay sai. Giải thích?
- a. Tại sao khi vận động quá sức ta thường thấy mỏi cơ?
- Em có nhận xét gì về thời gian của kỳ trung gian ở: Vi khuẩn; tế bào hồng cầu; hợp tử; tế bào thần kinh của người trưởng thành. Hãy giải thích?
- Có 3 lọ đựng 3 loại dung dịch không ghi nhãn: glucozo, saccarozo, lòng trắng trứng.
Bộ đề thi nổi bật
UREKA AANETWORK
XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 10
Toán 10
Toán 10 Kết Nối Tri Thức
Toán 10 Chân Trời Sáng Tạo
Toán 10 Cánh Diều
Giải bài tập Toán 10 Kết Nối Tri Thức
Giải bài tập Toán 10 CTST
Giải bài tập Toán 10 Cánh Diều
Trắc nghiệm Toán 10
Ngữ văn 10
Ngữ Văn 10 Kết Nối Tri Thức
Ngữ Văn 10 Chân Trời Sáng Tạo
Ngữ Văn 10 Cánh Diều
Soạn Văn 10 Kết Nối Tri Thức
Soạn Văn 10 Chân Trời Sáng tạo
Soạn Văn 10 Cánh Diều
Văn mẫu 10
Tiếng Anh 10
Giải Tiếng Anh 10 Kết Nối Tri Thức
Giải Tiếng Anh 10 CTST
Giải Tiếng Anh 10 Cánh Diều
Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 KNTT
Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 CTST
Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 CD
Giải Sách bài tập Tiếng Anh 10
Vật lý 10
Vật lý 10 Kết Nối Tri Thức
Vật lý 10 Chân Trời Sáng Tạo
Vật lý 10 Cánh Diều
Giải bài tập Lý 10 Kết Nối Tri Thức
Giải bài tập Lý 10 CTST
Giải bài tập Lý 10 Cánh Diều
Trắc nghiệm Vật Lý 10
Hoá học 10
Hóa học 10 Kết Nối Tri Thức
Hóa học 10 Chân Trời Sáng Tạo
Hóa học 10 Cánh Diều
Giải bài tập Hóa 10 Kết Nối Tri Thức
Giải bài tập Hóa 10 CTST
Giải bài tập Hóa 10 Cánh Diều
Trắc nghiệm Hóa 10
Sinh học 10
Sinh học 10 Kết Nối Tri Thức
Sinh học 10 Chân Trời Sáng Tạo
Sinh học 10 Cánh Diều
Giải bài tập Sinh 10 Kết Nối Tri Thức
Giải bài tập Sinh 10 CTST
Giải bài tập Sinh 10 Cánh Diều
Trắc nghiệm Sinh học 10
Lịch sử 10
Lịch Sử 10 Kết Nối Tri Thức
Lịch Sử 10 Chân Trời Sáng Tạo
Lịch Sử 10 Cánh Diều
Giải bài tập Lịch Sử 10 KNTT
Giải bài tập Lịch Sử 10 CTST
Giải bài tập Lịch Sử 10 Cánh Diều
Trắc nghiệm Lịch sử 10
Địa lý 10
Địa Lý 10 Kết Nối Tri Thức
Địa Lý 10 Chân Trời Sáng Tạo
Địa Lý 10 Cánh Diều
Giải bài tập Địa Lý 10 KNTT
Giải bài tập Địa Lý 10 CTST
Giải bài tập Địa Lý 10 Cánh Diều
Trắc nghiệm Địa lý 10
GDKT & PL 10
GDKT & PL 10 Kết Nối Tri Thức
GDKT & PL 10 Chân Trời Sáng Tạo
GDKT & PL 10 Cánh Diều
Giải bài tập GDKT & PL 10 KNTT
Giải bài tập GDKT & PL 10 CTST
Giải bài tập GDKT & PL 10 CD
Trắc nghiệm GDKT & PL 10
Công nghệ 10
Công nghệ 10 Kết Nối Tri Thức
Công nghệ 10 Chân Trời Sáng Tạo
Công nghệ 10 Cánh Diều
Giải bài tập Công nghệ 10 KNTT
Giải bài tập Công nghệ 10 CTST
Giải bài tập Công nghệ 10 CD
Trắc nghiệm Công nghệ 10
Tin học 10
Tin học 10 Kết Nối Tri Thức
Tin học 10 Chân Trời Sáng Tạo
Tin học 10 Cánh Diều
Giải bài tập Tin học 10 KNTT
Giải bài tập Tin học 10 CTST
Giải bài tập Tin học 10 Cánh Diều
Trắc nghiệm Tin học 10
Cộng đồng
Hỏi đáp lớp 10
Tư liệu lớp 10
Xem nhiều nhất tuần
Đề thi giữa HK2 lớp 10
Đề thi giữa HK1 lớp 10
Đề thi HK1 lớp 10
Đề thi HK2 lớp 10
Video bồi dưỡng HSG môn Toán
Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 2: Tập hợp
Toán 10 Kết nối tri thức Bài 1: Mệnh đề
Toán 10 Cánh Diều Bài tập cuối chương 1
Soạn bài Ra-ma buộc tội - Ngữ văn 10 Tập 1 Cánh Diều
Soạn bài Chữ người tử tù - Nguyễn Tuân - Ngữ văn 10 KNTT
Soạn bài Thần Trụ Trời - Ngữ văn 10 CTST
Văn mẫu về Cảm xúc mùa thu (Thu hứng)
Văn mẫu về Bình Ngô đại cáo
Văn mẫu về Chữ người tử tù
Văn mẫu về Tây Tiến
YOMEDIA YOMEDIA ×Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.
Bỏ qua Đăng nhập ×Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.
Đồng ý ATNETWORK ON
QC Bỏ qua >>
Từ khóa » Các Glucozo Liên Kết Với Nhau Bằng
-
Xenlulozơ được Tạo Bởi Các Gốc β–glucozơ Liên Kết Với Nhau Bằng ...
-
Trong Phân Tử Xenlulozơ, Các Phân Tử Glucozơ Liên Kết Với Nhau ...
-
Xenlulozo được Cấu Tạo Bởi Các Gốc Beta -glucozơ Liên Kết Với Nhau ...
-
Các đơn Phân Glucozo Liên Kết Với Nhau Bằng Các Liên Kết
-
Nhận định Nào Sau đây Không đúng?A. Phân Tử Mantozơ Do 2 Gốc α ...
-
Xenlulozơ được Tạo Bởi Các Gốc β–glucozơ Liên Kết Với Nhau Bằng ...
-
Lý Thuyết Saccarozơ - Tinh Bột - Xenlulozơ - Thầy Dũng Hóa
-
Giải Bài Tập Trang 22 SGK Sinh Học Lớp 10: Cacbohiđrat Và Lipit
-
Cho Các đặc điểm Sau: (1) Chỉ Có Các Liên Kết Anpha-1,4-glicozit...
-
Giải Bài 8 Trang 25 SBT Sinh Học 10
-
Cho Các Nhận Xét Sau: (1) Đường Fructozơ Có Vị Ngọt Hơn ...
-
Trong Cấu Trúc Của Polisaccarit, Các đơn Phân được Liên Kết Với N
-
Trong Phân Tử Xenlulozơ Các Mắt Xích Liên Kết Với Nhau Bằng Liên
-
Bài 6. Saccarozơ, Tinh Bột Và Xenlulozơ - Củng Cố Kiến Thức