MỘT PHẦN TRĂM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
MỘT PHẦN TRĂM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Smột phần trăm
one percent
một phần trăm1 phần trămkhoảng 1chiếm 1với số 1một phần trăm số lượngmột phần trăm số ngườimột phần trăm tổng sốone per cent
một phần trăm1 phần trămkhoảng 1mức 1one hundredth
một phần trămone percentage
một phần trăm1 phần trămcertain percentage
một tỷ lệ nhất địnhmột tỷ lệ phần trăm nhất địnhmột tỷ lệ phần trămphần trăm nhất địnhmột phầnmột số phần trămmột tỷ lệmột tỉ lệ nhất địnhmột tỉ lệmột số lượngone-hundredth
một phần trămof one one-hundredth
{-}
Phong cách/chủ đề:
Because of one percent.Không thể coi thường một phần trăm này.
We cannot underestimate the one percent.Một phần trăm," Itamar trả lời.
One hundred percent,” Reigns answered.Thiên tài một phần trăm là….
Genius is one percent….Vì một phần trăm chưa thể nào trao gửi.
Because of one percent that has not been given. Mọi người cũng dịch điểmphầntrăm
mộtphầntrăm
phầntrămsố
trămphầntrăm
phầntrămnhữngngười
mườiphầntrăm
Subframes được đo trong một phần trăm của một khung.
Subframes are measured in one-hundredths of a frame.Sẽ là một phần trăm kích thước thực tế, vân vân.
Would be one hundredth of actual size, and so on.Trong ví dụ trên,người môi giới yêu cầu một phần trăm margin.
In the example above the broker required a one percent margin.Thiên tài một phần trăm là cảm hứng và….
Genius is one percent inspiration and.Một phần trăm giây sau đó, quả cầu lửa ấy phát nổ.
A one of a hundredth second later, the fire ball exploded.nămphầntrăm
haiphầntrăm
phầntrămlà
phầntrămso
Khi chơi đúng cách, casino chỉ có khoảng một phần trăm cạnh.
When played properly, the casino only has about a one percent edge.Tương tự, 1: 100 sẽ là một phần trăm kích thước thực tế, vân vân.
Similarly, 1: 100 would be one hundredth of actual size, and so about.Bây giờ chúng ta có thể mở Instagram trong một phần trăm giây.
Now we can open Instagram in a hundredth of a second less.Bugatti là dành cho một phần trăm của một phần trăm nói trên.
Bugattis are for the one percent of that one percent..Tôi tin rằngchúng tôi hiện đang có một tòa án cho một phần trăm.
I believe we currently have a court for the one percent.Chỉ một phần trăm bệnh nhân mắc HCM có rủi ro bị ngưng tim đột tử.
Only a small percentage of HCM patients are at risk for sudden cardiac death.Điều này sẽ làm sụt tăngtrưởng của toàn thế giới khoảng một phần trăm.
This would curb worldwide growth by about one percentage point.Tương tự như vậy, 1:100 sẽ là một phần trăm của kích thước thực tế, và như vậy.
Likewise, 1:100 would be one hundredth of actual size, and so on.Trong một phần trăm giây, với tôi, chiếc túi dưỡng khí trở thành vật dụng tuyệt vời nhất từng được thiết kế ra.
In one hundredth of a second, the airbag became for me the best object ever designed.Tương tự như vậy, 1:100 sẽ là một phần trăm của kích thước thực tế, và như vậy.
Similarly, 1: 100 would be one hundredth of actual size, and so about.Một phần trăm của một Krona được gọi là öre và kể từ năm 2016, đồng xu nhỏ nhất có giá trị 1 kr( 100 öre).
One hundredth of a Krona is called öre and since 2016 the smallest coin has a value of 1 kr(100 öre).Quan điểm của chúng tôi là thịtrường hybrid hiện tại ở Úc chỉ chiếm chưa đến một phần trăm tổng thị trường xe.
Our view is that the currenthybrid market in Australia is less than one per cent of the total vehicle market.Nó là một phần trăm triệu của một bitcoin( 0.00000001)- với mức giá hiện nay, khoảng một phần trăm của một xu.
It is one hundred millionth of a bitcoin(0.00000001), at today's prices, about one hundredth of a cent.Các xung từ laser sau đó tạo ra các bong bóng nhỏ,ít hơn một phần trăm chiều rộng của một sợi tóc người.
The pulses from the laser then create tiny bubbles,less than one-hundredth of the width of a human hair.Người khổng lồ phần mềm nói rằng chỉ có một vài báo cáo về mất dữ liệu,với tỷ lệ một phần trăm của một phần trăm..
Microsoft also says there were few reports on data loss,at a rate of one one-hundredth of one percent.Và trong 2017, 42 phần trăm trẻ em( so với chỉ một phần trăm trong 2011) có máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh của riêng chúng.
And in 2017, 42 per cent of kids(compared to only one per cent in 2011) had their own tablet or smart phone.Chúng ta có thể đáp ứng nhu cầu năng lượng của toàn thế giới;bằng cách sử dụng chỉ một phần trăm tổng diện tích đất cho năng lượng mặt trời.
We could meet the entireworld's energy needs by using just one per cent of total landmass for solar energy.Nó là một phần trăm triệu của một bitcoin( 0.00000001)- với mức giá hiện nay, khoảng một phần trăm của một xu.
It is one hundredth millionth of a bitcoin(0.00000001)- at current prices, approximately one hundredth of a penny.Thời Mới: Canada sẽ nhận khoảng một triệu di dân trong ba năm tới, tức khoảng một phần trăm dân số mỗi năm.
Thời Mới:Canada will accept about one million immigrants in the next three years, or about one per cent of its population each year.Người khổng lồ phần mềm nói rằng chỉ có một vài báo cáo về mất dữ liệu,với tỷ lệ một phần trăm của một phần trăm..
The software giant says there were only a few reports of data loss,at a rate of one one-hundredth of one percent.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 533, Thời gian: 0.0357 ![]()
![]()
một phần tôimột phần triệu

Tiếng việt-Tiếng anh
một phần trăm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Một phần trăm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
điểm phần trămpercentage pointmột phần trămone percentone per centone hundredthphần trăm sốpercenttrăm phần trămhundred percenthundred per centhundredthsphần trăm những ngườipercent of peoplepercent of those whoper cent of peoplemười phần trămten percentten per centnăm phần trămfive percenthai phần trămtwo percenttwo per centphần trăm làpercent arephần trăm sopercentper cent comparedphần trăm trong sốpercent ofba phần trămthree percentthree per centphần trăm phụ nữpercent of womenper cent of womenmột vài phần trămfew percentbốn phần trămfour percentphần trăm trẻ empercent of childrenper cent of childrenpercent of kidshai mươi phần trămtwenty percenttwenty per centchín mươi phần trămninety percentninety per centTừng chữ dịch
mộtđại từonemộtngười xác địnhsomeanothermộttính từsinglemộtgiới từasphầndanh từpartsectionportionsharepiecetrămdanh từhundredpercent STừ đồng nghĩa của Một phần trăm
1 phần trămTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Một Trăm Phần Trăm Tiếng Anh
-
TRĂM PHẦN TRĂM! - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Trăm Phần Trăm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Cách đọc Và Hình Thức Viết Của Phần Trăm Trong Tiếng Anh
-
Một Phần Trăm Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
CỦA MỘT PHẦN TRĂM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Số Thập Phân, Phân Số Và Phần Trăm Trong IELTS - IELTS Vietop
-
Phần Trăm Tiếng Anh Là Gì - Xây Nhà
-
"Phần Trăm" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Số Thập Phân, Phân Số Và Phần Trăm Trong Tiếng Anh: Cách đọc Và Viết
-
Định Nghĩa Của Từ 'trăm Phần Trăm' Trong Từ điển Lạc Việt - Tratu Coviet
-
TRĂM PHẦN TRĂM! - Translation In English
-
Ít Hơn Một Phần Trăm: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ...
-
"Tôi đồng ý Với Bạn Một Trăm Phần Trăm." Tiếng Anh Là Gì?
-
Chiếm Bao Nhiêu Phần Trăm Tiếng Anh Là Gì