Một Số Câu Giao Tiếp Tiếng Nhật Thông Dụng (phần 2)

Đang thực hiện Menu
  • Trang chủ
  • Học tiếng Nhật
  • Học phí các lớp
  • Sự kiện mới
  • Đăng ký học
  • Liên hệ
Trang chủ  »  Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp tiếng Nhật

Một số câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng (phần 2) Thời gian đăng: 09/09/2015 08:54 Ở Phần 1 của "một số  câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng" các bạn đã được biết đến cách mở đầu và kết thúc một cuộc trò chuyện ra sao. Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về lời Cảm ơn và xin lỗi trong "Một số câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng phần 2". Giao tiếp tiếng Nhật thông dụng hàng ngày Giao tiếp tiếng Nhật thông dụng hàng ngày C. Lời xin lỗi Đôi khi trong một vài trường hợp, không thể thiếu những lỗi sai mắc phải trong giao tiếp, lời xin lỗi sao cho thể hiện được thành ý của bản thân lúc này là không thể thiếu. Hoặc đơn giản nó chỉ là một câu hỏi, câu cảm thán vì đã làm phiền người khác.    す                       ごめん 1.済みません hoặc  御免  なさい。 Xin lỗi   わたし 2. 私   のせいです。 Đó là lỗi của tôi   わたし   ふちゅうい 3. 私   の 不注意  でした。 Tôi đã rất bất cẩn              しんさん 4.そんな 心 算  ではありませんでした。Tôi không có ý đó.    こんど 5.今度 はきちんとします。 Lần sau tôi sẽ làm đúng.         ま             もう   わけ 6.お 待 たせして申 し 訳  ありません。 Xin lỗi vì đã làm bạn đợi.    おそ           す 7. 遅 くなって済 みません。 Xin tha lỗi vì tôi đến trễ.        めいわく 8.ご  迷 惑   ですか? Tôi có đang làm phiền bạn không?                    てすう 9.ちょっと、お 手数 をおかけしてよろしいでしょうか?Tôi có thể làm phiền bạn một chút không?                   ま       くだ 10.ちょっと、待って 下 さい。 Vui lòng đợi một chút     しょうしょう   しつれい 11. 少   々  、 失 礼   します。 Xin lỗi đợi tôi một chút. học tiếng Nhật trực tuyến Xem Thêm : Lớp học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả D. Lời cảm ơn. Nười Việt chúng ta thường có câu "lời nói không mất tiền mua" vậy hãy sẵn sằng sàng nói cảm ơn với bất cứ ai giúp đỡ mình dù chỉ là việc nhỏ nhất. Văn hoá giao tiếp Nhật bản là như vậy đó.    あなた        しんせつ    かんしゃ  1.貴方  のご   親 切  に 感   謝  します。 Bạn tốt quá!    あなた            やさ 2. 貴方 はとても 優  しい。 Bạn thật tốt bụng!    きょう     たの 3.今日 は 楽  しかった、有難う。 Hôm nay tôi rất vui, cảm ơn bạn!    ありがと 4. 有 難 うございます。 Cảm ơn [mang ơn] bạn rất nhiều.        ほ            ことば   いただ     あり がと 5.お 褒 めのお 言葉 を  頂     き 有   難  うございます。Xin cám ơn về lời khen của bạn. 6.いろいろ おせわになりました Xin cảm ơn anh đã giúp đỡ. Trong bài "một số câu tiếng Nhật giao tiếp thông dụng (phần 2), chúng ta xẽ xem xét những cụm từ rất hay được sử dụng, cụm từ tối cần thiết. Chúc các bạn tuần học tập vui vẻ!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội  Cơ sở 3: Số 6, Ngõ 250 Nguyễn Xiển(gần ngữ tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi) - Thanh Xuân, Hà Nội Cơ sở 4: Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội Sơ sở 5: Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - Tp. Hồ Chí Minh Cơ sở 6: Số 135/53 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 22 - Q. Bình Thạnh - TP. HCM Cơ sở 7: Số 134 Hoàng Diệu 2 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - TP. HCM Bạn có câu hỏi hãy để lại lời bình luận bên dưới chúng tôi sẽ trả lời cho bạn trong thời gian sớm nhất. Chúc bạn học tập tốt!

  • Bình luận face
  • Bình luận G+

Back Quay lại

PrintBản in

Các tin khác
  • Cách sử dụng なんてvà なんか trong tiếng Nhật

  • Giao tiếp trở nên thú vị hơn nhờ kho tàng từ láy tiếng Nhật

  • Những thành ngữ tiếng Nhật về cuộc sống hay nhất

  • Những mẫu ngữ pháp tiếng Nhật liên quan tới thể Te (V て)

  • [Ngữ pháp N5] - Cách đặt câu hỏi trong tiếng Nhật

  • Tìm hiểu về các thể trong tiếng Nhật

Danh mục
  • Tiếng Nhật giao tiếp
  • Tiếng Nhật Sơ cấp
  • Tiếng Nhật trung cấp
  • Tiếng Nhật du học
  • Tiếng nhật trẻ em
  • Tiếng Nhật cấp tốc
  • Luyện thi n1
  • Luyện thi n2
  • Luyện thi n3
  • Luyện thi N4
  • Luyện thi N5
    • Khai giảng khóa học tiếng nhật

Hỗ trợ trực tuyến

Hỗ trượ trực tuyến1900 986 845 Copyright © 2015 trungtamnhatngu.edu.vn
  • Facebook
  • Twitter
  • Google Plus
  • Sitemap

Từ khóa » Xin đợi Một Chút Tiếng Nhật