Một Số Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Môn Cầu Lông
Có thể bạn quan tâm
Đăng nhập / Đăng ký Các thành viên đã được phân công chuẩn bị phẩm... ngày cúng tất niên 16 tháng chạp năm Đinh Dậu... hay qua ... Chiều chủ nhật 23/3 câu lạc bộ cầu lông... Ngày 19/3/2013 anh Thành , giám đốc doanh nghiệp gỗ... Hẹn gặp lại cặp Tho Thanh ở trận chung kết... TVM chào chủ nhà. Chúc trang cá nhân ngày càng... mấy trận cầu lông hay quá... TVM XIN GIA NHẬP CLB. ... Kỷ thuật đập cầu ... 155923 truy cập (chi tiết) 5 trong hôm nay 222748 lượt xem 20 trong hôm nay 35 thành viên
Nhắn tin cho tác giả Trần Minh Thọ @ 07:03 01/11/2011 Số lượt xem: 3946 Số lượt thích: 0 người   ↓ ↓ Gửi ý kiến
- Trang chủ
- Thành viên
- Trợ giúp
- Liên hệ
Đăng nhập
Tên truy nhập Mật khẩu Ghi nhớ   Quên mật khẩu ĐK thành viênSơ đồ trang web
Các ý kiến mới nhất
Hỗ trợ trực tuyến
Điều tra ý kiến
Bạn thấy trang này như thế nào? Đẹp Đơn điệu Bình thường Ý kiến khácThống kê
Truy cập từ các nước
Ảnh ngẫu nhiên
Thành viên trực tuyến
1 khách và 0 thành viênChào mừng quý vị đến với website của CLB cầu lông Phước Lý
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình. Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái. Gốc > Thành viên nên biết >Tạo bài viết mới Một số thuật ngữ tiếng Anh trong môn cầu lông
| Chữ | Nghĩa |
|---|---|
| ace | cú giao cầu ăn điểm trực tiếp (đối thủ không đỡ được) |
| backcourt | một phần ba phía sau của sân cầu (còn gọi là "rearcourt") |
| backhand | cú đánh trái tay (về phía bên cơ thể đối diện tay cầm vợt ) |
| baseline | vạch cuối sân |
| bird / birdie | trái cầu lông (còn gọi là "shuttlecock") |
| carry | cú đánh phạm luật, trong đó trái cầu (như) bị "dính" vào mặt vợt trước khi bật ra (còn gọi là "sling" hay "throw") |
| centre line | đường trung tâm, chia sân cầu lông thành hai phần giao cầu, phía bên phải và phía bên trái |
| clear | cú đánh trên cao và sâu về cuối sân đối phương |
| doubles | thể loại đánh đôi |
| drop shot | bỏ nhỏ |
| drive | cú tạt cầu |
| fault | lỗi (đánh cầu) |
| first game won by ... | trận đầu do ... thắng |
| flick | cú đánh nhanh trái tay (sử dụng khớp cổ tay) ở tầm thấp đưa cầu sang sâu bên phần sân đối phương |
| flick serve | động tác giao cầu trái tay |
| fluke | cú đánh chạm vợt và ghi được điểm, còn gọi là cú đánh "may mắn" (lucky shot) |
| footwork | bộ pháp di chuyển trên sân |
| forecourt | phần ba trước của sân cầu (về phía lưới) |
| forehand | cú đánh thuận tay |
| game | ván đấu |
| hairpin net shot | cú đánh từ dưới thấp và gần lưới, giúp cầu đi lên và qua khỏi lưới để rồi rơi nhanh xuống bên phần sân đối phương, đường đi của trái cầu như hình chữ U hay hình cái kẹp tóc (hairpin) |
| halfcourt shot | cú đánh nửa sân (thường gọi là đờ-mi), thường dùng trong chiến thuật đánh đôi đối phó với chiến thuật đánh trên-dưới (một người ở trên, một người ở dưới) |
| home position | vị trí trung tâm của sân cầu, giữa lưới và đường biên cuối sân cũng như giữa hai biên dọc |
| in | cầu tốt, cầu trong sân |
| kill / kill shot | cú (đập cầu) kết thúc |
| lob | cú đánh đưa trái cầu đi cao, tạo thành một đường cung, và thường là qua đầu đối thủ về phía cuối sân |
| long serve | giao cầu dài |
| love all | tỷ số không đều (0-0) |
| forehand | cú đánh thuận tay |
| match | trận đấu (gồm nhiều ván đấu, trong bộ môn cầu lông là 3 ván đấu) |
| net kill | cú chụp lưới (trái cầu trên mép lưới), đường cầu đi thẳng cắm xuống đất |
| net spin / net shot | cú đẩy lưới (trái cầu dưới mép lưới), đường cầu đi cong chữ U, rớt qua phần sân bên đối phương |
| out | cầu ra ngoài |
| passing shot | cú đánh ngoài tầm với |
| push shot | cú đẩy cầu, "sủi" cầu |
| racquet | cây vợt |
| rally | loạt đánh cầu qua lại |
| rubber | ván đấu thứ ba quyết định trong trận cầu ba ván |
| serve / service | giao cầu |
| service court | phạm vi đứng giao cầu |
| service over | hết quyền giao cầu |
| shadow | động tác múa vợt: tập di chuyển trên sân hay thực hiện các cú đánh cầu (nhưng không có trái cầu) |
| short serve | giao cầu ngắn |
| smash | đập cầu |
| string | dây vợt |
| test the shuttle | thử cầu |
| warm up | khởi động |
| wood shot | cú đánh chạm cạnh vợt (hợp lệ) |
- Những đồ nghề cần thiết cho vận động viên cầu lông (01/11/11)
- Kích thước sân cầu lông (01/11/11)
- Luật cầu lông phần 3 (hết) (31/10/11)
- Luật cầu lông phần 2 (31/10/11)
- Luật cầu lông phần 1 từ điều 11 đến điều 17 (31/10/11)
Từ khóa » Câu Lạc Bộ Cầu Lông Tiếng Anh Là Gì
-
Glosbe - Cầu Lông In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Cầu Lông Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Liên Quan đến Môn Cầu Lông.
-
Tên Gọi Của Dụng Cụ Cầu Lông Trong Tiếng Anh Là Gì?
-
Chơi Cầu Lông Tiếng Anh Là Gì? Những Hệ Lụy Khi Chơi ... - CabaSports
-
SÂN CẦU LÔNG In English Translation - Tr-ex
-
Những Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Cầu Lông - ShopVNB
-
Cầu Lông Trong Tiếng Anh Là Gì? - ShopVNB
-
"Cầu Lông" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Cầu Lông
-
Cầu Lông Tiếng Anh Là Gì? 6 Kỹ Thuật đánh Cầu Lông Cơ Bản
-
Nghĩa Của Từ Cầu Lông Bằng Tiếng Anh
-
CBO định Nghĩa: Câu Lạc Bộ Cầu Lông Orchies - Abbreviation Finder
-
Cầu Lông – Wikipedia Tiếng Việt