Poor: chất lượng kém. Softdrink: các loại thức uống có ga. Ashtray: gạt tàn thuốc. Refreshments: bữa ăn nhẹ Wine list/ Drink list: thực đơn rượu/ thực đơn thức uống. Supper: bữa ăn khuya. Store keeper: nhân viên giữ kho. Appetizers/ starter: món khai vị
Xem chi tiết »
Nhưng nếu nơi bạn đến lại là một nhà hàng nước ngoài, và bạn phải sử dụng tiếng ...
Xem chi tiết »
2 thg 6, 2022 · Từ vựng về các vị trí trong nhà hàng · Restaurant manager: quản lý nhà hàng · F&B (Food and beverage) manager: giám đốc bộ phận ẩm thực ...
Xem chi tiết »
Bar: Quầy rượu · Kitchenette: Khu nấu ăn chung · Coffee shop: Quán cà phê · Vendingmachine: Máy bán hàng tự động · Ice machine: Máy làm đá · Hot tub/ jacuzzi/ whirl ...
Xem chi tiết »
1. Nhà hàng tiếng Anh là gì? Nhà hàng là một trong số ngành nghề thu hút ... Từ vựng tiếng Anh chuyên... · Một số mẫu câu giao tiếp tiếng...
Xem chi tiết »
1. Take orde · 2. Want a dessert · 4. Have bill · 5. Check the bill · 6. No, please.
Xem chi tiết »
Để không rơi vào các tính huống lúng túng như vậy, còn chần chờ gì mà không cùng LangGo tìm ...
Xem chi tiết »
Cùng học với duhoctms.edu.vn nhé! Nội dung chính: 1. Từ vựng tiếng Anh trong ...
Xem chi tiết »
ngoài những mẫu câu giao tiếp trong nhà hàng mà Cet.edu.vn từng giới thiệu đến cho mọi người thì bộ từ vựng tiếng Anh sau đây sẽ cực kỳ hữu dụng.
Xem chi tiết »
16 thg 4, 2022 · Từ Vựng Tiếng Anh Trong Nhà Hàng Về Công Cụ Dụng Cụ · Cheese grater: Bàn bào phô mai · Spatula: Dụng cụ vét bột · Tongs: Kẹp gắp · Point of sale ( ...
Xem chi tiết »
Từ vựng tiếng Anh về nhà hàng (phần 1) · table. cái bàn · high chair. /haɪ tʃer/. ghế cao dành cho em bé · diner. /ˈdaɪnər/. thực khách · server. /ˈsɜːrvər/. nhân ...
Xem chi tiết »
Trong ngành dịch vụ, đặc biệt là lĩnh vực Nhà hàng, tiếng Anh là một trong ...
Xem chi tiết »
27 thg 11, 2018 · Tiếng vựng tiếng Anh các món ăn trong nhà hàng · wheat: bột mì · cheese: phô mai · butter: bơ · dairy product: sản phẩm làm từ sữa · nut: đậu phộng ...
Xem chi tiết »
5 ngày trước · Poor: chất lượng kém · Softdrink: các loại thức uống có ga · Ashtray: gạt tàn thuốc · Refreshments: bữa ăn nhẹ · Wine list/ Drink list: thực đơn ...
Xem chi tiết »
24 thg 6, 2015 · 1. Các vật dụng: – fork: nĩa. – spoon: muỗng. – knife: dao. – ladle: cái vá múc canh. – bowl: tô. – plate: đĩa. – chopsticks: đũa · 2. Thức ăn & ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Một Số Từ Vựng Tiếng Anh Về Nhà Hàng
Thông tin và kiến thức về chủ đề một số từ vựng tiếng anh về nhà hàng hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu