MOTHER Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
MOTHER Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['mʌðər]Danh từmother
['mʌðər] mẹ
mothermomparentmamamummommymaternalmarymother
{-}
Phong cách/chủ đề:
Bậc đầu tiên: MẸ!Your mother had… issues.
Gia đình có… vấn đề.Who I admire: My mother.
Người tôi khâm phục: MY MOTHER.Kid's mother asked.
Mẹ của đứa bé hỏi.Mother: That's because you are away.
Nah… Là tại vì anh nah. Mọi người cũng dịch hermother
yourmother
theirmother
ourmother
motherteresa's
whosemother
Are you ready to become a mother?".
Bạn đã sẵn sàng để làm MẸ?».Single mother needs help.
Single mom cần giúp đỡ.What happens when you become a mother?
Điều gì xảy ra khi bạn LÀM MẸ???Our Mother was facing us.
Mama của tụi mình đang phải đối mặt.(I) the sponsor's mother or father.
( I) mẹ của người bảo lãnh hoặc người cha.expectantmother
newmother
nomother
mothertheresa
Mother and daughter walked in the rain.
Bố và con gái đi trong mưa.Like mother, like son:-.
Cũng giống như like father, like son.Mother will like me to do that.
Bé sẽ rất thích được mẹ làm như vậy.So I said,"Mother, will you stand up?"?
Tôi bảo:“ Mẹ bà, ông đứng nổi ko?Mother Nature knew what she was doing.
Mama Nature biết những gì cô ấy làm.Then Steve's mother gave it to him to give to me!
Vợ của Steve đưa nó cho tớ!A mother and a father could pray for a child.
Em và Quân có thể xin một đứa con.After that, my mother and I hardly talked to each other.
Sau ngày hôm ấy, tôi và chồng gần như không nói chuyện với nhau.Mother says that like me she used to forget everything.
Tía nói cứ như con vì ai bỏ quên tất cả.From the mother and 23 from the father.
Ở người mẹ và 23 ở người cha.A mother is worried about her husband and her older son.
Người vợ lo lắng cho việc tuổi già của mình và chồng hơn con cái.My mother and I had the same favorites.
Chị gái và tôi có sở thích giống nhau.My mother has her papers, my father doesn't.
Con Bố có giấy, con mẹ thì không.The mother next to me spoke Spanish.
Những người bên cạnh tôi nói được tiếng Pháp.My mother would never accept money from me.
Dì dượng không bao giờ dám nhận tiền của mẹ đâu.A mother always thinks that their child is beautiful.
Những bà mẹ luôn phải nghĩ rằng con mình xinh đẹp.The mother had one child, ten months old, with the new husband!
Người vợ có một đứa con 10 tháng tuổi với chồng mới!My mother and I talk a lot about the endings of books.
Con gái tôi và tôi trò chuyện về nhiều việc chúng tôi cùng nhau đọc sách.Mother had a history of psychotic depression and paranoid delusions.
Phim kể về một người mẹ bị trầm cảm và mắc chứng hoang tưởng.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0672 ![]()
![]()
mothemother 's

Tiếng anh-Tiếng việt
mother English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Mother trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
her mothermẹ côyour mothermẹmẹ contheir mothermẹour mothermẹ chúng tamother teresa'scủa mẹ teresamẹ têrêsacủa mẹ têrêxawhose mothercó mẹngười mẹmà bà mẹexpectant motherbà mẹ tương laingười mẹ tương laingười mẹ mong đợibà mẹnew motherngười mẹ mớimột người mẹ mớimột bà mẹ mớino motherkhông người mẹkhông mẹmother theresamẹ theresamẹ teresamẹ têrêxamẹ têrêsapregnant mothermẹ bầudear mothermẹ thân yêumother mushroommẹ nấmmother 'scủa mẹadoptive mothermẹ nuôiold mothermẹ giàbà lãobà giàheavenly mothermẹ thiênmẹ trên trờiđức mẹanother mothermột người mẹ khácmother languagengôn ngữ mẹMother trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - madre
- Người pháp - mère
- Người đan mạch - mor
- Tiếng đức - mutter
- Thụy điển - mor
- Na uy - mor
- Hà lan - moeder
- Hàn quốc - 어머니
- Tiếng nhật - 母
- Kazakhstan - аналық
- Tiếng slovenian - mati
- Ukraina - мама
- Người hy lạp - μητέρα
- Người hungary - anya
- Người serbian - majka
- Tiếng slovak - matka
- Người ăn chay trường - майка
- Urdu - ماں
- Tiếng rumani - mamă
- Người trung quốc - 母亲
- Malayalam - അമ്മ
- Telugu - తల్లి
- Tamil - அம்மா
- Tiếng tagalog - ina
- Tiếng bengali - মা
- Tiếng mã lai - ibu
- Thái - แม่
- Thổ nhĩ kỳ - anne
- Tiếng hindi - माँ
- Đánh bóng - matka
- Bồ đào nha - mãe
- Tiếng latinh - mater
- Người ý - madre
- Tiếng phần lan - äiti
- Tiếng croatia - majka
- Tiếng indonesia - ibu
- Séc - matka
- Tiếng nga - мать
- Tiếng ả rập - أمي
- Tiếng do thái - אמא
- Marathi - माता
Từ đồng nghĩa của Mother
female parent parent fuss overprotect beget get engender father sire generate bring forthTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Mother Tiếng Anh Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Mother Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
MOTHER - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Mother Là Gì, Nghĩa Của Từ Mother | Từ điển Anh - Việt
-
Mother Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
"mother" Là Gì? Nghĩa Của Từ Mother Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Mẹ Trong Tiếng Anh Là Gì? Mama, Mamy, Mother - Thủ Thuật
-
“Mẹ” Tiếng Anh Là Gì? “mother”, “mom” Hay “mum”?
-
Mother Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Mother - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Từ MOTHER - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Mother Tiếng Anh Là Gì?
-
MOTHER – Từ “đẹp” Trong Tiếng Anh - Du Học AMEC
-
Mẹ Trong Tiếng Anh Là Gì? Mama, Mamy, Mother