MOTHER-TONGUE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

MOTHER-TONGUE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch Smother-tonguetiếng mẹ đẻmother tonguenative languagenative tonguemother languagevernacularnative english

Ví dụ về việc sử dụng Mother-tongue trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You already do this with your mother-tongue.Bạn vẫn làm điều này bằng ngôn ngữ mẹ đẻ của bạn.All languages are taught by mother-tongue speakers who are highly skilled and qualified.Tất cả các ngôn ngữ đềuđược giảng dạy bởi những người nói tiếng mẹ đẻ có kỹ năng và trình độ cao.So many jobs require you to know a language besides your mother-tongue.Rất nhiều công việc hiện nay đòi hỏi bạn ngôn ngữ khác ngoài ngôn ngữ mẹ đẻ.This can be understood by all mother-tongue speakers of German and spoken by almost all when necessary.Điều này có thể được hiểu bởi tất cả các loa mẹ đẻ của Đức và nói bởi gần như tất cả khi cần thiết.There are actually morepeople who speak English as a second language than all mother-tongue English speakers combined.Thực ra có nhiều hơn nhiều ngườinói tiếng Anh như một ngôn ngữ thứ hai so với tổng số những người nói tiếng Anh như ngôn ngữ mẹ đẻ.Mother-tongue English may not even be an advantage anymore, says Dr Dominic Watt, sociolinguistics expert at the University of York in the UK.Người có tiếng mẹ đẻ là tiếng Anh thậm chí không còn ưu thế nữa, Tiến sỹ Dominic Watt, chuyên gia xã hội học ngôn ngữ tại Đại học York của Anh cho biết.Sarah Ego: Aramaic, the language of Jesus, is my mother-tongue and therefore the language of my home.Sarah Ego: Tiếng A- ram, ngôn ngữ của Chúa Giê- su, là tiếng mẹ đẻ của em và vì vậy là ngôn ngữ gia đình của em.However, webmasters are increasingly recognising the importance of including content that appeals to a global audience,and which addresses them in their mother-tongue languages.Tuy nhiên, quản trị web đang ngày càng nhận ra tầm quan trọng của việc bao gồm nội dung hấp dẫn đối tượng khán giả toàn cầu vàgiải quyết chúng bằng ngôn ngữ mẹ đẻ của họ.They can almost assure you that the vast majority of English mother-tongue readers have studied this volume at least once.Bạn có thể gần như đảm bảo rằng đa số những người bản ngữ nói tiếng Anh đều đã đọc quyển sách này ít nhất một lần.Moreover, there is the possibility to follow classes on Body position,Incidental Music Composition and Italian lessons for those who are not mother-tongue Italian speakers.Hơn nữa, có khả năng theo dõi các lớp học về vị trí cơ thể, thành phầnâm nhạc ngẫu nhiên và bài học tiếng Ý cho những người không phải là người nói tiếng mẹ đẻ…[-].This language in the form of EasternAramaic neo-Aramaic dialects still remains the mother-tongue of the now Christian Assyrian people of northern Iraq, north-east Syria, south-eastern Turkey and north-western Iran to this day.Một dạng phương ngữ củangôn ngữ này vẫn là tiếng mẹ đẻ của người Assyria Kitô giáo hiện nay ở miền bắc Iraq, đông bắc Syria, đông nam Thổ Nhĩ Kỳ và tây bắc Iran cho đến ngày nay.Mother-tongue instruction is also offered in Polish, Italian and Japanese.[3] Non-fluent speakers of English are offered an English as a second language(ESL) programme.[4].Hướng dẫn bằng tiếng mẹ đẻ cũng được cung cấp bằng tiếng Ba Lan,tiếng Ý và tiếng Nhật.[ 1] Những người nói tiếng Anh không thông thạo được cung cấp một chương trình tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai( ESL).[ 2].Kross knew the German language from quite anearly age as friends of the family spoke it as their mother-tongue, and Kross' mother had a good command of it.Kross biết tiếng Đức từ khi còn khánhỏ vì bạn bè của gia đình anh nói tiếng mẹ đẻ của họ và mẹ của Kross có khả năng hiểu tốt.Su and her entourage returned from Vietnam yesterday after a five-day trip to learn more about a pollution incident involving a Formosa Plastics Group steel mill in Ha Tinh Province, visit a Catholic orphanage in Vinh andpurchase Vietnamese children's books to promote mother-tongue education in Yunlin County.Bà Su và đoàn tùy tùng từ Việt Nam về ngày hôm qua sau một chuyến đi năm ngày để tìm hiểu thêm về một tình trạng ô nhiễm liên quan đến nhà máy thép của Formosa Plastics Group ở tỉnh Hà Tĩnh, và thăm viếng một trại trẻ mồ côi Công giáo ở Vinh cùng mua sách dạy tiếng Việt cho trẻem để thúc đẩy việc dạy tiếng mẹ đẻ tại khu quản hạt Yunlin County.In some states you willfind the locals using a different language as their mother-tongue, and sometimes they will not speak Burmese at all.Ở một số tiểu bang, bạn sẽtìm thấy người dân địa phương sử dụng một ngôn ngữ khác như tiếng mẹ đẻ của họ, và đôi khi họ sẽ không nói được tiếng Miến Điện.More than half of all primary school children in China now learn English and the number of English speakers in India and China-- 500 million--now exceeds the total number of mother-tongue English speakers elsewhere in the world.Quá nửa số trường tiểu học ở Trung Quốc đã đưa tiếng Anh vào chương trình giảng dạy của mình, và tổng số người nói tiếng Anh ở Trung Quốc và Ấn Độ đã lên tới 500 triệungười- lớn hơn cả tổng số người nói tiếng Anh như tiếng mẹ đẻ trên khắp thế giới cộng lại.He underscored that the idea instead of this structure has been that the various appointments represent‘an international team,' not only offering expertise in various languages,being mother-tongue, but also understanding cultural context and sensibilities.Nhưng ông nhấn mạnh rằng ý tưởng về cấu trúc này là những vị trí bổ nhiệm phải thể hiện‘ một nhóm quốc tế,' không những phải chuyên môn về các ngôn ngữ,tức là tiếng mẹ đẻ, nhưng cũng phải hiểu được bối cảnh văn hóa và những sự nhạy cảm. Kết quả: 17, Thời gian: 0.0264

Mother-tongue trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - idioma materno
  • Người pháp - langue maternelle
  • Tiếng đức - muttersprache
  • Thụy điển - modersmål
  • Na uy - morsmål
  • Hà lan - moedertaal
  • Tiếng ả rập - لغة الأم
  • Tiếng slovenian - materni jezik
  • Người hy lạp - μητρική γλώσσα
  • Tiếng slovak - materinský jazyk
  • Người ăn chay trường - майчин език
  • Tiếng rumani - limba maternă
  • Người trung quốc - 母语
  • Bồ đào nha - língua materna
  • Tiếng indonesia - bahasa ibu
  • Tiếng nga - родном языке
  • Người ý - madrelingua
S

Từ đồng nghĩa của Mother-tongue

native language mother language native tongue first language mother jonesmother mary

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt mother-tongue English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Mother Tongue Tiếng Anh Là Gì