Move - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- enPR: mo͞ov, IPA(ghi chú):/muːv/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) - (MLE)IPA(ghi chú):/myv/
- Vần: -uːv
Danh từ
move /ˈmuːv/
- Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch. to make a move — di chuyển, đổi chuyển, sự xê dịch to make a move — di chuyển đổi chỗ, đứng dậy đi chỗ khác on the move — di chuyển, hoạt động; tiến triển to get a move on — (từ lóng) hoạt động lên; làm gấp, tiến hành gấp rút
- (Đánh cờ) Nước. that was a good move — đó là một nước hay
- Lượt, lần, phiên (trong một trò chơi). it's your move — đến lượt anh
- Biện pháp; bước.
Ngoại động từ
move ngoại động từ /ˈmuːv/
- Chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ. to move troops from one place to another — chuyển quân từ chỗ này sang chỗ khác
- Lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động; nhấc. he can't move his arm — nó không thể nhắc được cánh tay to move heaven and earth — khuấy đảo trời đất, dùng đủ mọi biện pháp, xoay xở đủ trò
- Làm nhuận (tràng).
- Kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi. it moved them to anger — cái đó làm cho chúng nó nổi giận
- Làm cảm động, làm xúc động, làm mũi lòng, gợi mối thương cảm. to be moved to tears — cảm động đến ứa nước mắt
- Đề nghị. I move the adjournment of the meeting — tôi đề nghị hoãn buổi họp
Chia động từ
move| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to move | |||||
| Phân từ hiện tại | moving | |||||
| Phân từ quá khứ | moved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | move | move hoặc movest¹ | moves hoặc moveth¹ | move | move | move |
| Quá khứ | moved | moved hoặc movedst¹ | moved | moved | moved | moved |
| Tương lai | will/shall²move | will/shallmove hoặc wilt/shalt¹move | will/shallmove | will/shallmove | will/shallmove | will/shallmove |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | move | move hoặc movest¹ | move | move | move | move |
| Quá khứ | moved | moved | moved | moved | moved | moved |
| Tương lai | weretomove hoặc shouldmove | weretomove hoặc shouldmove | weretomove hoặc shouldmove | weretomove hoặc shouldmove | weretomove hoặc shouldmove | weretomove hoặc shouldmove |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | move | — | let’s move | move | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
move nội động từ /ˈmuːv/
- chuyển động, cử động, động đậy, cựa quậy, lay động. it was calm and not a leaf moved — trời lặng gió, không một chiếc lá lay động
- Đi, di chuyển, xê dịch, chuyển dịch. it is about time we should move — đã đến giờ chúng ta phải đi
- Hành động, hoạt động.
Thành ngữ
- to move about:
- Đi đi lại lại, đi quanh, chuyển quanh.
- Hay dọn nhà, hay thay đổi chỗ ở.
- to move along: Tiến lên.
- to move away:
- Dọn đi, cất đi.
- Đi xa, đi hẳn.
- to move back: Lùi; kéo lùi lại, chuyển về phía sau.
- to move forward: Tiến; cho tiến lên, chuyển về phía trước.
- to move in: Dọn nhà (đến chỗ ở mới).
- to move off: Ra đi, đi xa.
- to move on:
- Cho đi tiếp; tiến lên. move on — đề nghị đi đi, đừng đứng ùn lại (lệnh của công an giao thông)
- to move out: Dọn nhà đi.
- to move up: Chuyển lên; trèo lên, tiến lên.
Chia động từ
move| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to move | |||||
| Phân từ hiện tại | moving | |||||
| Phân từ quá khứ | moved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | move | move hoặc movest¹ | moves hoặc moveth¹ | move | move | move |
| Quá khứ | moved | moved hoặc movedst¹ | moved | moved | moved | moved |
| Tương lai | will/shall²move | will/shallmove hoặc wilt/shalt¹move | will/shallmove | will/shallmove | will/shallmove | will/shallmove |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | move | move hoặc movest¹ | move | move | move | move |
| Quá khứ | moved | moved | moved | moved | moved | moved |
| Tương lai | weretomove hoặc shouldmove | weretomove hoặc shouldmove | weretomove hoặc shouldmove | weretomove hoặc shouldmove | weretomove hoặc shouldmove | weretomove hoặc shouldmove |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | move | — | let’s move | move | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “move”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/uːv
- Vần:Tiếng Anh/uːv/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Chó Mặt Xệ
-
Chó Mặt Xệ Tiếng Anh Là Gì
-
Chó Mặt Xệ Anh Làm Thế Nào để Nói
-
Top 14 Dịch Tiếng Anh Chó Mặt Xệ
-
Chó Mặt Xệ Dịch - MarvelVietnam
-
PUG | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Top #10 Xem Nhiều Nhất Chó Mặt Xệ Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 7 ...
-
Top #10 Xem Nhiều Nhất Chó Mặt Xệ Tên Tiếng Anh Là Gì Mới ...
-
Chó Pug – Wikipedia Tiếng Việt
-
Glosbe - Chó In English - Vietnamese-English Dictionary
-
GrabBike: Dịch Vụ đặt Xe Máy Theo Yêu Cầu| Grab VN
-
TOP 8 Giống Chó Mặt Xệ Dễ Thương Nhất Ai Nhìn Cũng Muốn Yêu!