Move - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Nội động từ
      • 1.4.1 Thành ngữ
      • 1.4.2 Chia động từ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: mové

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • enPR: mo͞ov, IPA(ghi chú):/muːv/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • (MLE)IPA(ghi chú):/myv/
  • Vần: -uːv

Danh từ

move /ˈmuːv/

  1. Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch. to make a move — di chuyển, đổi chuyển, sự xê dịch to make a move — di chuyển đổi chỗ, đứng dậy đi chỗ khác on the move — di chuyển, hoạt động; tiến triển to get a move on — (từ lóng) hoạt động lên; làm gấp, tiến hành gấp rút
  2. (Đánh cờ) Nước. that was a good move — đó là một nước hay
  3. Lượt, lần, phiên (trong một trò chơi). it's your move — đến lượt anh
  4. Biện pháp; bước.

Ngoại động từ

move ngoại động từ /ˈmuːv/

  1. Chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ. to move troops from one place to another — chuyển quân từ chỗ này sang chỗ khác
  2. Lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động; nhấc. he can't move his arm — nó không thể nhắc được cánh tay to move heaven and earth — khuấy đảo trời đất, dùng đủ mọi biện pháp, xoay xở đủ trò
  3. Làm nhuận (tràng).
  4. Kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi. it moved them to anger — cái đó làm cho chúng nó nổi giận
  5. Làm cảm động, làm xúc động, làm mũi lòng, gợi mối thương cảm. to be moved to tears — cảm động đến ứa nước mắt
  6. Đề nghị. I move the adjournment of the meeting — tôi đề nghị hoãn buổi họp

Chia động từ

move
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to move
Phân từ hiện tại moving
Phân từ quá khứ moved
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại move move hoặc movest¹ moves hoặc moveth¹ move move move
Quá khứ moved moved hoặc movedst¹ moved moved moved moved
Tương lai will/shall²move will/shallmove hoặc wilt/shalt¹move will/shallmove will/shallmove will/shallmove will/shallmove
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại move move hoặc movest¹ move move move move
Quá khứ moved moved moved moved moved moved
Tương lai weretomove hoặc shouldmove weretomove hoặc shouldmove weretomove hoặc shouldmove weretomove hoặc shouldmove weretomove hoặc shouldmove weretomove hoặc shouldmove
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại move let’s move move
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

move nội động từ /ˈmuːv/

  1. chuyển động, cử động, động đậy, cựa quậy, lay động. it was calm and not a leaf moved — trời lặng gió, không một chiếc lá lay động
  2. Đi, di chuyển, xê dịch, chuyển dịch. it is about time we should move — đã đến giờ chúng ta phải đi
  3. Hành động, hoạt động.

Thành ngữ

  • to move about:
    1. Đi đi lại lại, đi quanh, chuyển quanh.
    2. Hay dọn nhà, hay thay đổi chỗ ở.
  • to move along: Tiến lên.
  • to move away:
    1. Dọn đi, cất đi.
    2. Đi xa, đi hẳn.
  • to move back: Lùi; kéo lùi lại, chuyển về phía sau.
  • to move forward: Tiến; cho tiến lên, chuyển về phía trước.
  • to move in: Dọn nhà (đến chỗ ở mới).
  • to move off: Ra đi, đi xa.
  • to move on:
    1. Cho đi tiếp; tiến lên. move on — đề nghị đi đi, đừng đứng ùn lại (lệnh của công an giao thông)
  • to move out: Dọn nhà đi.
  • to move up: Chuyển lên; trèo lên, tiến lên.

Chia động từ

move
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to move
Phân từ hiện tại moving
Phân từ quá khứ moved
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại move move hoặc movest¹ moves hoặc moveth¹ move move move
Quá khứ moved moved hoặc movedst¹ moved moved moved moved
Tương lai will/shall²move will/shallmove hoặc wilt/shalt¹move will/shallmove will/shallmove will/shallmove will/shallmove
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại move move hoặc movest¹ move move move move
Quá khứ moved moved moved moved moved moved
Tương lai weretomove hoặc shouldmove weretomove hoặc shouldmove weretomove hoặc shouldmove weretomove hoặc shouldmove weretomove hoặc shouldmove weretomove hoặc shouldmove
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại move let’s move move
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “move”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=move&oldid=2245869” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/uːv
  • Vần:Tiếng Anh/uːv/1 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Nội động từ
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục move 66 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Chó Mặt Xệ