DESMODUR N75 | PU HARDENER
Nhãn: DESMODUR N75, PU HARDENER
Tên: DESMODUR N75
Quy cách: 60 Kg/ thùng Xuất xứ: Bayer ĐẶT HÀNG: 0937100889 - Mr. Thủy 1. Thông tin sản phẩm: | Loại | Aliphatic polyisocyanate (HDI biuret) |
| Thành phần | 75% rắn trong dung môi PMA: Xylene (1:1) |
| Ứng dụng | Chất đóng rắn cho hệ sơn PU |
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
| Đặc tính test | Kết quả | Đơn vị đo |
| Hàm lượng NCO | 16.5 ± 0.3 | % |
| Hàm lượng rắn | 75 ± 1 | % |
| Độ nhớt @ 23oC | 250 ± 75 | mPa.s |
| Độ màu (Hazen) | £ 40 |
| HDI momomer | < 0.5 | % |
| Tỷ trọng @ 20oC | 1.07 | g/ml |
| Điểm chớp cháy | 38 | oC |
2. Khả năng hòa tan: Desmodur N75 MPA/X tan được trong ester, ketone và aromatic hydrocarbon như ethyl acetate, butyl acetate, PMA, acetone, MEK, MIBK, cyclohexanone, toluene, xylene, solvent naptha 100. Nói chung thì nó tương thích tốt với các dung môi nói trên. Tuy nhiên dung dịch tạo thành cần phải đảm bảo cho sự lưu trữ. Chỉ những dung môi dùng cho sơn PU mới được sử dụng ( là những dung môi chứa hàm lượng nước thấp hơn 0.05% và không chứa các nhóm hoạt tính như hydroxyl và nhóm amino). Aliphatic hydrocarbon không thích hợp cho việc làm dung môi hòa tan. Không nên pha loãng dưới 40% rắn vì khi để lâu với hàm lượng rắn thấp sẽ gây đục và đóng cặn 3. Tính tương hợp: Desmodur N75 MPA/X tương hợp được với các sản phẩm sau: aliphatic plyisocyanate Desmodur@ N3200, N3300, N3400, N3600, và Desmodur@ Z4470, aromatic plyisocyanate như Desmodur@ L, HL và IL; polyester polyol như Desmophen@ 651 và 670, polyacrylate như Desmophen@ A, polyether polyols như Desmophen @ 1380 T. 4. Ứng dụng: Làm chất đóng rắn trong hệ sơn PU 2 thành phần - Chịu hóa chất và thời tiết tốt - Bóng tốt - Tính cơ học cao - Chủ yếu kết hợp với polyacrylate hay polyester polyol - Dùng cho sơn ô tô, sơn cho gỗ, nhựa, 5. Lưu trữ: - Để trong thùng kín - Nhiệt độ từ 5 – 30oC - Tránh tiếp xúc với khí ẩm, nhiệt và các vật lạ Đặc biệt lưu ý: Sản phẩm rất nhạy với không khí ẩm, vì vậy lưu trữ ở nhiệt độ cao (trong khoảng đề nghị) sẽ làm tăng độ màu và độ nhớt ----- Name : Hoàng Văn Thủy Mobile: 0937 100 889 Fax: 08 6260 2347 Email: [email protected] ------------------------------- 1/ HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO. 2/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH. 3/ MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP 4/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC. Người đăng: binhtrichemicals vào lúc 23:37
Gửi email bài đăng nàyBlogThis!Chia sẻ lên XChia sẻ lên FacebookChia sẻ lên Pinterest DESMODUR L75 | PU HARDENER
Nhãn: DESMODUR L75, PU HARDENER  |
| desmodur L75 |
Tên: DESMODUR L75 Quy cách: 60 Kg/ thùng Xuất xứ: Bayer ĐẶT HÀNG: 0937100889 - Mr. Thủy 1. Thông tin sản phẩm: | Loại | Aromatic polyisocyanate (Toluene diisocyanate) |
| Thành phần | 75% rắn trong dung môi Ethyl acetate |
| Ứng dụng | Chất đóng rắn cho hệ sơn PU |
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
| Đặc tính test | Kết quả | Đơn vị đo |
| Hàm lượng NCO | 13.3 ± 0.4 | % |
| Hàm lượng rắn | 75 ± 2 | % |
| Độ nhớt @ 23oC | 1600 ± 400 | mPa.s |
| Độ màu Iodine | £ 2 |
| TDI momomer | < 0.5 | % |
| Tỷ trọng @ 20oC | 1.17 | g/ml |
| Điểm chớp cháy | 5 | oC |
2. Khả năng hòa tan: Desmodur N75 MPA/X tan tốt trong ester, aromatic hydrocarbon như ethyl acetate, butyl acetate, PMA, acetone, MEK, MIBK, cyclohexanone, toluene, xylene, Solvesso@100, Shellsol@A. Nói chung thì nó tương thích tốt với các dung môi nói trên. Tuy nhiên dung dịch tạo thành cần phải đảm bảo cho sự lưu trữ. Chỉ những dung môi dùng cho sơn PU mới được sử dụng ( là những dung môi chứa hàm lượng nước thấp hơn 0.05% và không chứa các nhóm hoạt tính như hydroxyl và nhóm amino). Aliphatic hydrocarbon không thích hợp cho việc làm dung môi hòa tan. Không nên pha với hàm lượng rắn thấp vì sẽ gây đục và đóng cặn trong quá trình bảo quản nếu để lâu. 3. Tính tương hợp: Tương hợp với nhiều loại polyester, polyether và polyacrylates, cũng như với các sản phẩm dòng Desmodur@ 4. Ứng dụng: Desmodur có thể kết hợp với nhiều loại sản phẩm dòng Desmophen@, Baycoll@, Desmocoll@ hay những hợp chất có chứa nhóm –OH để tạo thành hệ sơn PU 2 thành phần. Hệ sơn sử dụng Desmodur@ L75 được dùng cho sơn cho đồ gia dụng, sơn ván lót sàn, trên kim loại, giấy, nhựa và một số chất nền khác. Desmodur L75 cũng thích hợp cho những chất kết dính tạo liên kết ngang ở nhiệt độ phòng như Desmocoll hay Baycoll. Chúng có thể được dùng để liên kết nhiều loại nguyên liệu với nhau như gỗ, nhựa, kim loại. Việc dùng polyisocyanate sẽ làm tăng khả năng chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, chịu chất hóa dẻo, và nhiều loại dung môi của các liên kết. Nó cũng cho độ bám tốt trên nhiều loại nguyên liệu, đặc biệt là trên bề mặt nhựa. 5. Lưu trữ: - Để trong thùng kín - Nhiệt độ từ 10 – 30oC - Tránh tiếp xúc với khí ẩm, nhiệt và các vật lạ Đặc biệt lưu ý: Sản phẩm rất nhạy với không khí ẩm, vì vậy lưu trữ ở nhiệt độ cao (trong khoảng đề nghị) sẽ làm tăng độ nhớt sản phẩm. ----- Name : Hoàng Văn Thủy Mobile: 0937 100 889 Fax: 08 6260 2347 Email: [email protected] ------------------------------- 1/ HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO. 2/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH. 3/ MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP 4/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC. Người đăng: binhtrichemicals vào lúc 23:15
Gửi email bài đăng nàyBlogThis!Chia sẻ lên XChia sẻ lên FacebookChia sẻ lên Pinterest ETERAC 7322-XS-60 | ACRYLIC POLYOL RESIN
Nhãn: ACRYLIC POLYOL RESIN, ETERAC 7322-XS-60
Tên: ETERAC 7322-XS-60 Quy cách: 200 Kg/Drum Xuất xứ: Taiwan
----- Name : Hoàng Văn Thủy Mobile: 0937 100 889 Fax: 08 6260 2347 Email: [email protected] ------------------------------- 1/ HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO. 2/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH. 3/ MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP 4/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC. Người đăng: binhtrichemicals vào lúc 22:55
Gửi email bài đăng nàyBlogThis!Chia sẻ lên XChia sẻ lên FacebookChia sẻ lên Pinterest ETERAC 7119-X-50 | THERMOPLASTIC
Nhãn: ETERAC 7119-X-50, THERMOPLASTIC 
Tên:
ETERAC 7119-X-50 Quy cách: 200 Kg/Drum
Xuất xứ: Taiwan
ĐẶT HÀNG: 0937100889 - Mr. Thủy 1. Mô tả Eterac 7119-X-50 là một dung dịch acrylic, sản phẩm của đồng trùng hợp giữa Methyl Methacrylate được dùng cho các loại sơn công trường, có độ bền bóng, độ cứng và chống mốc cao. 2. Đặc tính - Màu sắc tốt - Dễ tẩy - Chống chịu tốt với thời tiết - Khả năng chống chịu môi trường kiềm cao 3. Thông số kỹ thuật | - Ngoại quan | : Trong suốt |
| - Hàm lượng rắn | : 50% |
| - Độ màu (Gardner): | : Max 1 |
| - Độ nhớt: (Gardner-Holdt, 25 deg C) | : Z-Z1 |
| - Chỉ số acid (mgKOH/g rắn) | : 3-9 |
| - Dung môi hòa tan | : Xylene |
4. Ứng dụng - Dùng cho sản xuất men sấy sơn trên nhựa, trên kim loại - Sơn công trình ----- Name : Hoàng Văn Thủy Mobile: 0937 100 889 Fax: 08 6260 2347 Email: [email protected] ------------------------------- 1/ HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO. 2/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH. 3/ MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP 4/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC. Người đăng: binhtrichemicals vào lúc 22:37
Gửi email bài đăng nàyBlogThis!Chia sẻ lên XChia sẻ lên FacebookChia sẻ lên Pinterest ETERAC 7108-X-54 | THERMOPLASTIC
Nhãn: ETERAC 7108-X-54, THERMOPLASTIC  |
| ETERAC 7108-X-54 |
Tên: ETERAC 7108-X-54 Quy cách: 200 Kg/Drum
Xuất xứ: Taiwan ĐẶT HÀNG: 0937100889 - Mr. Thủy 1. Mô tả Eterac 7108-X-54 là một dung dịch acrylic, sản phẩm của đồng trùng hợp giữa Methyl Methacrylate được dùng cho các loại sơn công trường, có độ bền bóng cao, dễ sử dụng 2. Đặc tính - Màu sắc tốt - Dễ tẩy - Chống chịu tốt với thời tiết - Khả năng chống chịu môi trường kiềm cao 3. Thông số kỹ thuật | - Ngoại quan | : Trong suốt |
| - Hàm lượng rắn | : 54% |
| - Độ màu (Gardner): | : Max 1 |
| - Độ nhớt (cps) | : 25000-50000 |
| - Chỉ số acid (mgKOH/g rắn) | : - |
| - Dung môi hòa tan | : Xylene |
4.Ứng dụng - Dùng cho sản xuất men sấy sơn trên nhựa, trên kim loại - Sơn công trình ----- Name : Hoàng Văn Thủy Mobile: 0937 100 889 Fax: 08 6260 2347 Email: [email protected] ------------------------------- 1/ HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO. 2/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH. 3/ MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP 4/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC. Người đăng: binhtrichemicals vào lúc 22:20
Gửi email bài đăng nàyBlogThis!Chia sẻ lên XChia sẻ lên FacebookChia sẻ lên Pinterest Trang chủ Đăng ký: Nhận xét (Atom)
Giới thiệu về tôi

binhtrichemicals Mr.Hoàng Văn Thủy H/P: 0937.100.889 Fax: 08.6260.2347 Email:
[email protected] Xem hồ sơ hoàn chỉnh của tôi
CÔNG TY TNHH BÌNH TRÍ
69 Đường 26 P.Bình Trị Đông B, Q.Bình Tân, TpHCM ----------------- Nhà máy:27 Ấp 5, Đức Hòa Đông, Đức Hòa, Long An-------------------- Tel: 0937 100 889 F:08 6260 2347
Tìm kiếm Blog này
CHUYÊN NHẬP KHẨU HÓA CHẤT HÀNG CONTAINER / ISO TANK / BULK
Toluene, Butyl acetate, Xylene (malay), Methanol, Ethyl acetate, Sec-butyl acetate...
DANH MỤC HÓA CHẤT BÌNH TRÍ
- ACETONE (1)
- ACRYLIC POLYOL RESIN (10)
- ALKYD 1423-70 (1)
- ALKYD 3304- X70 (1)
- ALKYD CR 1486-70 (1)
- ALKYD SHORT OIL (1)
- ARCOL POLYOL 5613 (3)
- BAC (1)
- ban dung moi (1)
- BÁN HÓA CHẤT LÀM NỆM MÚT ( FOAM) (1)
- BCS (1)
- BUTYL ACETATE (1)
- Butyl Glycol (1)
- CAC (1)
- CERECLOR S52 (1)
- COSMONATE T80 (4)
- CỒN CÔNG NGHIỆP (1)
- CYC (1)
- CYCLOHEXANONE (1)
- DANH MỤC HÓA CHẤT BÌNH TRÍ (1)
- DẦU ÔNG GIÀ (1)
- DBP (1)
- DEA (1)
- DEG (1)
- DESMODUR 44V20L (3)
- DESMODUR IL1451 (1)
- DESMODUR L75 (1)
- DESMODUR N3300 (1)
- DESMODUR N75 (1)
- DESMODUR T80 (4)
- DESMOPHEN 13001 (1)
- DESMOPHEN A450 (1)
- DESMOPHEN A760 (1)
- DESMOPHEN RD 181 (1)
- DIBUTYL PHTHALATE (1)
- DIETHANOLAMINE (1)
- DOP (1)
- dung moi cong nghiep (1)
- DUNG MÔI NGÀNH HÓA DẺO (2)
- DUNG MÔI NGÀNH IN (8)
- ĐÓNG RẮN EPOXY (5)
- EPOXY - ARADUR 115 (1)
- EPOXY - ARADUR 125 (1)
- EPOXY - TETA (1)
- EPOXY - VERSAMID 115 (1)
- EPOXY 128S (1)
- EPOXY ARALDITE 7071-X-75 (1)
- EPOXY DER 671-X-75 (1)
- EPOXY HARDENER (5)
- EPOXY RESIN (5)
- EPOXY YD 011X75 (1)
- EPOXY YD 128S (1)
- EPOXY-VERSAMID 125 (1)
- ETERAC 7108-X-54 (1)
- ETERAC 7119-X-50 (1)
- ETERAC 7302-XC-60 (1)
- ETERAC 7303-X-63 (1)
- ETERAC 7305-XC-50 (1)
- ETERAC 7315-XS-60 (1)
- ETERAC 7322-XS-60 (1)
- ETERAC 7331-SX-70 (1)
- Eterkyd 3304-X-70 (1)
- ETERKYD 3306-X-70 (1)
- ETERKYD 3755-X-80 (1)
- ETERPLAS 300 (1)
- ETHYL ACETATE (1)
- ETHYL CELLOSOLVE (1)
- EVERKYD 6304-X-70 (1)
- EVERKYD 6402-X-70 (1)
- EVERKYD 6406-X-70 (1)
- GENEKYD 73103-70 (1)
- GENEKYD 73203-80 (1)
- HEXANE (1)
- IPA (1)
- IS0 BUTANOL (1)
- ISOPROPYL ACOHOOL (1)
- KONATE T80 (4)
- LUPRANATE T80 (4)
- LUPRANOL 2025 (3)
- M.E.A (1)
- M.I.B.K (1)
- MALEIC 1305 (1)
- MALEIC 1307 (1)
- MALEIC BT 902 (1)
- MC (2)
- MDI (4)
- MEAC (1)
- MEG (1)
- MEK (1)
- METHANOL (1)
- METHYL ACETATE (1)
- METHYL ETHYL KETONE (1)
- METHYL ISOBUTYL KETONE (1)
- METHYLENE CHLORIDE (1)
- MILLIONATE MR-200 (3)
- MONOETHANOLAMINE (1)
- MONOETHYLENE GLYCOL (1)
- mua hoa chat - mua hóa chất (1)
- N-BUTANOL (1)
- N-BUTYL ACETATE (1)
- N-HEXANE (1)
- N-PROPYL ACETATE (1)
- NHỰA MALEIC (3)
- NITROCELLULOSE RESIN (1)
- NITROCELLULOSE RESIN 1/2S | 1/4S | 1/8S ..... (1)
- NPAC (1)
- ORINATE T80 (4)
- PALATINOL AH (1)
- PARAFFIN CHLOR HÓA (1)
- PCE (1)
- PERCHLOROETHYLENE (1)
- PG CÔNG NGHIỆP (1)
- PG DƯỢC (1)
- PG USP (1)
- PGI (1)
- PMA (1)
- POLYURETHANE CL65 (1)
- POLYURETHANE CL75 (1)
- PPG (4)
- PPG T3000S (3)
- PROPYLENE GLYCOL INDUSTRIAL (1)
- PROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER ACETATE (1)
- PROPYLENE GLYCOL USP (1)
- PU HARDENER (6)
- SEC-BUTYL ACETATE (1)
- SETAL 8SS-70 (1)
- SHORT OIL (10)
- SUPRASEC 5005 (3)
- T.E.A (1)
- TCE (1)
- TDI (5)
- THERMOPLASTIC (2)
- TOLUENE (1)
- TRICHLOROETHYLENE (1)
- TRIETHANOLAMINE 99% (1)
- XYLENE (1)