Mua Bảo Hiểm Sức Khỏe Cao Cấp Ngay
Có thể bạn quan tâm
Liên hệ để được báo giá 1800 599 998
Liên hệ
Tải tài liệu
- Vietnamese
- English
Breadcrumb
- Trang chủ >
- Bảo hiểm Doanh nghiệp >
- Bảo hiểm Sức khỏe
- - Bảo hiểm Sức khỏe Cao cấp nhóm
Nâng cao chất lượng cuộc sống cho nhân viên của bạn với gói bảo hiểm sức khỏe đẳng cấp thế giới của Liberty
Mua Bảo hiểm Sức khỏe Cao cấp ngayNâng cao chất lượng cuộc sống cho nhân viên của bạn với gói bảo hiểm sức khỏe đẳng cấp thế giới của Liberty
Tư vấn miễn phíMua Bảo Hiểm Online
Quyền lợi bảo hiểm chính
1Khám & chữa bệnh ở Việt Nam hoặc nước ngoài
2Chi trả toàn bộ chi phí phẫu thuật, điều trị bệnh ung thư, dịch vụ xe cấp cứu, cấy ghép bộ phận cơ thể và dịch vụ y tá chăm sóc tại nhà
3Không giới hạn chi phí điều trị hay số ngày nằm viện; Không giới hạn số lần khám bệnh và chi phí cho mỗi lần khám
4Miễn phí kiểm tra sức khỏe định kỳ và tiêm phòng
5Không áp dụng hạn chế về thời gian chờ đối với các bệnh đặc biệt
Liên hệ với chúng tôi
Tên Số điện thoại Email Nơi Terms and ConditionsBằng cách nhấp vào nút Yêu cầu cuộc gọi, bạn xác nhận rằng bạn đã đọc kỹ, hiểu và đồng ý với Chính sách riêng tư của Liberty, Quy chế hoạt động cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng, và đồng ý Liberty liên hệ tới bạn qua thông tin liên lạc đã cung cấp.
CAPTCHAQuyền Lợi Bảo Hiểm
| ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ | H1 (VND) | H2 (VND) | H3 (VND) |
|---|---|---|---|
| GIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM TỐI ĐA CHO 01 NĂM HỢP ĐỒNG | 2,400,000,000 | 6,600,000,000 | 24,000,000,000 |
| GIỚI HẠN PHỤ | |||
| Tất cả chi phí nằm viện Bao gồm chi phí phẫu thuật, phòng mổ, trang thiết bị phẫu thuật, nghiên cứu, chăm sóc y tế v.v | Toàn bộ | Toàn bộ | Toàn bộ |
| Tiền phòng và ăn uống Theo ngày | Phòng đơn tiêu chuẩn lên đến 5,500,000 | Phòng đơn tiêu chuẩn lên đến 7,150,000 | Phòng đơn tiêu chuẩn |
| Phòng săn sóc đặc biệt Theo ngày | 16,500,000 | 16,500,000 | Toàn bộ |
| Giường cho người nhà Theo ngày Cùng phòng với trẻ em dưới 18 tuổi, tối đa 10 ngày/năm | 2,400,000 | 3,600,000 | Toàn bộ |
| Điều trị ung thư Điều trị nội trú hoặc điều trị trong ngày cho ung thư tại bệnh viện Tối đa cho một năm hợp đồng | Toàn bộ | Toàn bộ | Toàn bộ |
| Điều trị trong ngày Nhập viện nhưng không ở qua đêm tại bệnh viện Tối đa cho một năm hợp đồng | 110,000,000 | Toàn bộ | Toàn bộ |
| Dịch vụ xe cấp cứu Dịch vụ vận chuyển cấp cứu đường bộ cần thiết đến và từ Bệnh viện tại địa phương | Toàn bộ | Toàn bộ | Toàn bộ |
| Chi phí cấy ghép bộ phận Đối với thận, tim, gan và tủy xương Tối đa cho từng bệnh lý hay thương tật | Toàn bộ | Toàn bộ | Toàn bộ |
| Chi phí điều trị trước và sau khi nằm viện Chi phí ngoại trú trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện và 90 ngày ngay sau khi xuất viện Tối đa cho mỗi lần nằm viện | 33,000,000 | 44,000,000 | 110,000,000 |
| Điều trị tại khoa cấp cứu Các dịch vụ được thực hiện tại khoa cấp cứu hoặc phòng cấp cứu của Bệnh viện trong thời gian không quá 24 giờ | Toàn bộ | Toàn bộ | Toàn bộ |
| Y tá chăm sóc tại nhà Tối đa 182 ngày cho một năm hợp đồng | Toàn bộ | Toàn bộ | Toàn bộ |
| Tâm lý trị liệu Tối đa là 30 ngày nằm viện cho một năm hợp đồng, sau 24 tháng chờ Tối đa cho một năm hợp đồng | Không áp dụng | Không áp dụng | 220,000,000 |
| Điều trị nha khoa khẩn cấp Ngay sau khi tai nạn xảy ra với điều kiện răng chữa trị phải trong tình trạng tốt và là răng thật Tối đa cho một năm hợp đồng | 220,000,000 | 440,000,000 | 1,100,000,000 |
| AIDS/HIV Xảy ra trong thời gian hiệu lực hợp đồng, bao gồm những năm tái tục và xuất hiện sau khi hợp đồng liên tục trong 5 năm kể từ ngày hiệu lực đầu tiên | 10% giới hạn bảo hiểm tối đa/suốt đời | 10% giới hạn bảo hiểm tối đa/suốt đời | 10% giới hạn bảo hiểm tối đa/suốt đời |
| Vận chuyển y tế cấp cứu / Hồi hương | Toàn bộ | Toàn bộ | Toàn bộ |
| Vận chuyển thi hài về quê quán | Toàn bộ | Toàn bộ | Toàn bộ |
| Thông tin và hỗ trợ về y tế / pháp luật | 24/7 | 24/7 | 24/7 |
| Trợ cấp thăm bệnh | 1 vé bay hai chiều hạng phổ thông | 1 vé bay hai chiều hạng phổ thông | 1 vé bay hai chiều hạng phổ thông |
| Đưa trẻ em về quê quán | 1 vé bay một chiều hạng phổ thông | 1 vé bay một chiều hạng phổ thông | 1 vé bay một chiều hạng phổ thông |
| Bảo hiểm bệnh có sẵn Sau 01 năm tham gia bảo hiểm Tối đa cho 01 năm hợp đồng | 20,000,000 | 25,000,000 | 45,000,000 |
| Trợ cấp cho Người phụ thuộc Khi Người được bảo hiểm tử vong vì Tai nạn Sau 01 năm tham gia bảo hiểm | 24,000,000 | 66,000,000 | 220,000,000 |
| Trợ cấp cho Người phụ thuộc Khi Người được bảo hiểm tử vong vì bệnh ung thư Sau 01 năm tham gia bảo hiểm | 12,000,000 | 33,000,000 | 110,000,000 |
| Điều trị biến chứng thai sản khẩn cấp do Tai nạn Tối đa cho 01 năm hợp đồng | 220,000,000 | 440,000,000 | 1,100,000,000 |
| Điều trị y tế khẩn cấp bên ngoài khu vực bảo hiểm Trong vòng 24h đầu tiên ngay sau sự kiện bảo hiểm Tối đa 30 ngày cộng dồn cho 01 năm hợp đồng | 220,000,000 | 440,000,000 | 1,100,000,000 |
Quyền Lợi Tùy Chọn
| ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ (*) Được áp dụng khi mua cùng với Điều trị Nội trú | H1 / H2 / H3 (VND) | H3 (VND) |
|---|---|---|
| GIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM TỐI ĐA CHO 1 NĂM HỢP ĐỒNG | 110,000,000 | 24,000,000 (Toàn bộ trong giới hạn trách nhiệm tối đa cho quyền lợi điều trị nội trú) |
| GIỚI HẠN PHỤ | ||
| Điều trị ngoại trú tổng quát | Toàn bộ | Toàn bộ |
| Điều trị ngoại trú chuyên khoa | Toàn bộ | Toàn bộ |
| Xét nghiệm và chụp X quang (theo chỉ định bác sĩ) | Toàn bộ | Toàn bộ |
| Thuốc theo đơn kê (theo chỉ định bác sĩ) | Toàn bộ | Toàn bộ |
| Chi phí chữa trị Đông y, nắn xương & châm cứu đông y Tối đa cho mỗi lần điều trị Tối đa 10 lần điều trị trong năm | 990,000 cho một lần điều trị | 990,000 cho một lần điều trị |
| Vật lý trị liệu và nắn khớp xương (theo chỉ định bác sĩ) Tối đa cho mỗi lần điều trị, tối đa 15 lần điều trị trong năm | 1,320,000 cho một lần điều trị | 1,320,000 cho một lần điều trị |
| Liệu pháp thay thế nội tiết tố Tối đa cho một năm hợp đồng | 44,000,000 | 44,000,000 |
| Kiểm tra sức khỏe định kỳ / chích ngừa / khám sức khỏe cho việc cấp giấy phép lao động Tối đa cho một năm hợp đồng | 3,600,000 | 5,000,000 |
| Chăm sóc thị lực Tối đa cho 01 năm hợp đồng | Không áp dụng | 2,500,000 |
| Bộ phận giả bên ngoài Tối đa cho 01 năm hợp đồng | Không áp dụng | 110,000,000 |
| CHĂM SÓC NHA KHOA (*) Được áp dụng khi mua cùng với Điều trị Ngoại trú | H1 (VND) | H2 (VND) | H3 (VND) |
|---|---|---|---|
| GIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM TỐI ĐA CHO 1 NĂM HỢP ĐỒNG | 33,000,000 | 33,000,000 | 33,000,000 |
| GIỚI HẠN PHỤ | |||
| Kiểm tra răng định kỳ Bao gồm cạo vôi & đánh bóng Một lần trong năm, tối đa cho một năm hợp đồng | 2,200,000 | 2,200,000 | 2,200,000 |
| Quyền lợi nha khoa cơ bản Nhổ răng, trám amalgam, chụp X quang, lấy cao răng | Toàn bộ | Toàn bộ | Toàn bộ |
| Quyền lợi nha khoa chủ yếu + Sau 9 tháng được bảo hiểm Nhổ răng mọc bất thường, lấy tủy, cắt u răng, cắt cuống răng + Sau 12 tháng được bảo hiểm Mão sứ, cầu răng, răng giả | Toàn bộ | Toàn bộ | Toàn bộ |
| CHĂM SÓC THAI SẢN (*) Được áp dụng khi mua cùng với Điều trị Nội trú | Cơ bản (VND) | Cao cấp (VND) | Toàn diện (VND) |
|---|---|---|---|
| GIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM TỐI ĐA CHO CHĂM SÓC THAI SẢN | 110,000,000 | 110,000,000 | 110,000,000 |
| GIỚI HẠN PHỤ | |||
| Chi phí trước và sau khi sinh, chi phi sinh em bé, chi phí điều trị do hư thai, phá thai vì lý do y tế, hoặc bất ký biến chứng nào phát sinh từ việc mang thai, bao gồm chi phí chăm sóc trẻ sơ sinh 30 ngày (Thời gian chờ 12 tháng) | Toàn bộ | Toàn bộ | Toàn bộ |
| Giới hạn phụ ngoài giới hạn bảo hiểm tối đa cho thai sản được áp dụng cho chăm sóc nhi khoa vì lý do y tế (bao gồm trong giới hạn 30 ngày nêu trên) | 44,000,000 | 44,000,000 | 44,000,000 |
-
Vùng 1: Toàn cầu (Mức miễn thường 48,000,000 VND đối với mỗi Ốm đau/Bệnh tật/Thương tật điều trị ở Mỹ/Canada)
-
Vùng 2: Việt Nam, Trung Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Malaysia, Indonesia và Philippines
-
Vùng 3: Toàn cầu
-
Vùng 4: Toàn cầu loại trừ Mỹ và Canada
Mức miễn thường tiêu chuẩn đối với Điều trị ngoại trú là 690,000 VND/Lần thăm khám
Điều kiện tham gia bảo hiểmHợp đồng bảo hiểm này chỉ dành cho công dân Việt Nam và thường trú nhân Việt Nam; nhưng không áp dụng cho công dân của các nước bị cấm vận theo nghị quyết của Liên Hiệp Quốc, Hợp Chủng Quốc Hoa Kỳ, Liên Hiệp Châu Âu và Vương Quốc Anh
Người được bảo hiểm:
- Cá nhân
- Gia đình bao gồm vợ/chồng và con
Độ tuổi tham gia bảo hiểm:
- Khách hàng mới: từ 15 ngày tuổi đến 64 tuổi
- Khách hàng tái tục: tối đa đến 74 tuổi
Tài liệu này chỉ có tính chất tham khảo. Để có đầy đủ thông tin mới nhất về quyền lợi, điều kiện, giới hạn và điểm loại trừ, khách hàng nên tham khảo hợp đồng bảo hiểm và bản sửa đổi bổ sung (nếu có) do Liberty cung cấp
(*) Lưu ý quan trọng về hợp đồng bảo hiểm ban hành trong giai đoạn chuyển tiếp(*) Hợp đồng bảo hiểm ban hành trong giai đoạn chuyển tiếp sẽ áp dụng quy tắc được quy định trong (Bản) chào giá và/hoặc (Thư) thông báo tái tục/ (Bản)chào giá tái tục/Hợp đồng bảo hiểm.
Tải tài liệu
Tài liệu giới thiệu sản phẩm 818.186 KB
Quy tắc bảo hiểm (áp dụng từ 01/08/2025) 450.983 KB
Giấy yêu cầu bảo hiểm - Hợp đồng bảo hiểm nhóm 774.902 KB
Giấy yêu cầu bảo hiểm của Người lao động/Nhân viên/Thành viên của Tổ chức tài trợ - Hợp đồng bảo hiểm nhóm 1.663 MB Từ khóa » Các Công Ty Bảo Hiểm Sức Khỏe ở Việt Nam
-
Top 15 Công Ty Bảo Hiểm Sức Khỏe Uy Tín Tại Việt Nam | Pacific Cross
-
Mách Bạn 15 Công Ty Bảo Hiểm Sức Khỏe Uy Tín Tại Việt Nam
-
Top 10 Gói Bảo Hiểm Sức Khỏe Tốt Nhất Hiện Nay
-
Bảo Hiểm Sức Khỏe Giá Bao Nhiêu & Gói Nào Tốt Nhất 2022 - Timo
-
[Đánh Giá] Gói Bảo Hiểm Sức Khỏe Tốt Nhất 2022 - Ebaohiem
-
Top 10 Công Ty & Sản Phẩm Bảo Hiểm Sức Khỏe Uy Tín Nhất Hiện Nay
-
Top 10 Các Công Ty Bảo Hiểm Hàng Đầu Việt Nam 2022 - Glints
-
Bảo Hiểm Sức Khỏe Medical Care \ Bảo Hiểm - HSBC VN
-
Bảo Hiểm Sức Khỏe Là Gì? Những Lợi ích Và Quyền Lợi Không Thể Bỏ Qua
-
Bảo Hiểm Sức Khỏe, Mua Bảo Hiểm Y Tế - Bảo Việt
-
Những Quyền Lợi Nổi Bật Của Bảo Hiểm Sức Khỏe Không Thể Bỏ Qua
-
Những điều Cần Biết Khi Chọn Mua Bảo Hiểm Sức Khỏe - Prudential
-
Bảo Hiểm Sức Khỏe Toàn Diện - 1800588812 | BẢO MINH