MUA QUÀ LƯU NIỆM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
MUA QUÀ LƯU NIỆM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch mua quà lưu niệm
buy souvenirspurchase souvenirsbuying souvenirssouvenir shopping
mua sắm quà lưu niệmmua sắm đồ lưu niệmshop for souvenirs
{-}
Phong cách/chủ đề:
No purchase of souvenirs.Mua quà lưu niệm gì ở San Antonio?
What Should I buy as Souvenirs in San Antonio?Có thể mua quà lưu niệm ở đâu?
Where can I purchase souvenirs?Ghé Làng đá Mỹ nghệ Non Nước mua quà lưu niệm.
Visit Non Nuoc stone carving village to buy souvenirs.Tệ nhất thì người ta mua quà lưu niệm hoặc chụp ảnh.
At worst, we get into buying souvenirs or taking photographs.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchánh niệmsuy niệmchiêm niệmkhái niệm thiết kế thiền chánh niệmcửa hàng lưu niệmhiểu khái niệmkhái niệm kinh doanh quan niệm phổ biến khái niệm liên quan HơnSử dụng với động từCông việc mua quà lưu niệm đã xong, đến lúc rồi khỏi Kyoto rồi.
After the souvenir shopping done, it was time to leave Kyoto.Rất nhiều nơi để ăn và mua quà lưu niệm.
There are plenty of places to eat and souvenirs to buy.Bạn có thể mua quà lưu niệm cho bạn bè về nhà tại cửa hàng trong nhà này!
You can buy souvenirs for your friends back home at this in-house shop!Bạn có thể dừnglại bất cứ lúc nào để chụp hình hay mua quà lưu niệm.
One can stop at any point to take photo or buy souvenirs.Nếu bạn đến Singapore, hãy mua quà lưu niệm ở khu vực phố Bugis.
Before you leave Singapore, shop for souvenirs at Bugis Street.Có một cửa hàng trong thư viện, nơi bạn có thể mua quà lưu niệm.
There is a library and a shop where you can purchase souvenirs.Nếu bạn đang mua quà lưu niệm làm quà tặng trong khi đi du lịch, được sáng tạo.
If you're purchasing souvenirs as gifts while traveling, be creative.Bạn có thể dừnglại bất cứ lúc nào để chụp hình hay mua quà lưu niệm.
You can stop at any time to take pictures or buy souvenirs.Bất cứ nơi nào cô đi, cô ấy luôn mua quà lưu niệm và ít thứ nhắc nhở cô về nơi này.
Wherever she goes, she always buys souvenirs and little stuff that remind her of the place.Các phần có nhiều nhà hàng và cửa hàng từ nơi bạn có thể mua quà lưu niệm.
The section has several restaurants and shops, from which you can buy souvenirs.Bạn cũng có thể mua quà lưu niệm ở đây, đặc biệt là mật ong nguyên chất của rừng tràm về làm quà..
You can also buy souvenirs, especially pure honey of Melaleuca forests for donation.Trong khi bạn đang trên chuyến đi,rất có thể là bạn sẽ mua quà lưu niệm, và các mặt hàng tương tự khác.
While you are on the trip, chances are you will purchase souvenirs, and other similar items.Trong khi đó, họ sẽ mua quà lưu niệm, ăn ở nhà hàng và tận hưởng cuộc sống về đêm ở các câu lạc bộ.
While there, they will purchase souvenirs, eat in restaurants, and enjoy the nightlife in clubs.Vào ban đêm, bạn có thể tản bộ quanh trung tâm thị trấn và mua quà lưu niệm từ chợ đêm đầy màu sắc.
At night, you can stroll around the town centre and buy souvenirs from the colourful night market.Mua quà lưu niệm ngày nghỉ của bạn ở nước ngoài có thể là một snap nếu bạn thực hiện một số kế hoạch lần đầu tiên.
Buying souvenirs on your overseas vacation can be a snap if you make some plans first.Bạn có thể khám phá cuộc sống địa phương củangười dân ở Stone Carving Village, và mua quà lưu niệm ở đó.
You can discover the locallife of people at the Stone Carving Village, and buy souvenir there.Omiyage là thuật ngữ được sử dụng khi mua quà lưu niệm cho bạn bè, gia đình hoặc đồng nghiệp sau khi đi du lịch.
Omiyage is the term used when buying souvenirs for friends, families or coworkers after traveling.Fuga no Kuni cũng có nhà hàng và cửa hàng nơi du khách có thểthưởng thức một bữa ăn hoặc mua quà lưu niệm.
Fuga no Kuni also has restaurants andshops where visitors can enjoy a meal or purchase souvenirs.Không được phép chụp ảnh trong nhà, nhưng du khách có thể mua quà lưu niệm, sao chép và sách từ cửa hàng quà tặng tại chỗ.
Photography is not allowed inside the house, but visitors can purchase souvenirs, reproductions, and books from the on-site gift shop.Những ngôi làng xung quanh Thung lũng Tirthan kếtnối bạn với nhiều khu chợ khác nhau mà bạn có thể khám phá và mua quà lưu niệm.
The villages surrounding Tirthan Valleyconnect you to various markets you can explore and buy souvenirs.Chiêm ngưỡng những bức bích họa cổ xưa, mua quà lưu niệm từ nam châm( đặt hàng ở Trung Quốc) để độc đáo và, tất nhiên, thảm handmade doroguschih.
Admire the ancient frescoes, buy souvenirs from magnets(ordered in China) to unique and, of course, doroguschih handmade carpets.Dọc đường đi, bạncó thể dừng lại tại một nơi nghỉ chân để uống cà phê và mua quà lưu niệm do các nữ tu dòng Mến Thánh Giá phụ trách.
Along the way,they can stop at a resting place with coffee and buy souvenirs sold by Lovers of the Holy Cross Sisters.Trung tâm Du lịch Causeway được thành lập vào năm 1986, tại đây bạn có thể có được thông tin hữu ích về nơi này,đổi tiền và mua quà lưu niệm.
In 1986 was opened Causeway Tourist Centrewhere you can get useful information about the site,exchange money and buy souvenirs.Trung tâm Du lịch Causeway được thành lập vào năm 1986, tại đâybạn có thể có được thông tin hữu ích về nơi này, đổi tiền và mua quà lưu niệm.
Causeway Tourist Center was opened in 1986 where youcan get all the essential details of this site, buy souvenirs and exchange currency.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0331 ![]()
![]()
mua quamua quá mức

Tiếng việt-Tiếng anh
mua quà lưu niệm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Mua quà lưu niệm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
mua sắm quà lưu niệmsouvenir shoppingTừng chữ dịch
muađộng từbuyacquiremuadanh từpurchaseshoppingbuyerquàdanh từgiftpresentsgiftsquàtính từpresentquàđộng từgiftedlưuđộng từsavekeeplưudanh từtrafficliuflowniệmdanh từanniversaryconceptmindfulnessmemorialmemoriesTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Món Quà Lưu Niệm Trong Tiếng Anh
-
Món Quà Lưu Niệm«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
MÓN QUÀ LƯU NIỆM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Quà Lưu Niệm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Đồ Lưu Niệm Trong Tiếng Anh Là Gì?
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'quà Lưu Niệm' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Đồ Lưu Niệm Tiếng Anh Là Gì ? - Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ đề Mua Sắm
-
Nghĩa Của Từ : Souvenirs | Vietnamese Translation
-
Top 14 Các Món Quà Lưu Niệm Bằng Tiếng Anh 2022
-
3 Bài Viết Tiếng Anh Về Món Quà Lưu Niệm điểm Cao Nhất [CÓ DỊCH]
-
Bài Viết Tiếng Anh Về Món Quà Lưu Niệm [KÈM 3 MẪU + DỊCH]
-
Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề: Quà Tặng (kèm Mẫu Câu Giao Tiếp)
-
Hướng Dẫn Viết Bài Tiếng Anh Về Món Quà Lưu Niệm [KÈM MẪU]
-
Món Quà Lưu Niệm Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Số
-
Các Món Quà Lưu Niệm Bằng Tiếng Anh