MỨC CHI TIÊU CAO In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " MỨC CHI TIÊU CAO " in English? mức chi tiêu caospending high

Examples of using Mức chi tiêu cao in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhưng Bohner đã kích động, và nói rằng" Giữ thuế thấp thôi" còn Reid lại nói" Không,chúng ta phải giữ mức chi tiêu cao".But Boehner revved it up, and said,"Keep taxes low" And Reid said,"No,we must keep spending high".Lượng khách du lịch từ Nga được biết đến như nhóm khách có mức chi tiêu cao nhất, tăng mạnh 40% so với quý 2/ 2010.The number of tourists from Russia have the highest spending, strong increase 40 percent compare with the second quarter of 2010.Nga là một trong những thị trường trọng điểm của Du lịch Việt Nam, đây cũng là thị trường dẫn đầu trong khối các thị trường châu Âu gửi khách đến Việt Nam vớithời gian lưu trú dài và mức chi tiêu cao.Russia is one of the key markets of Viet Nam tourism and also the leading market in Europe sendingvisitors to Viet Nam with long stay and high expenditure.Gallup phúc trình rằngnhìn chung là thấp hơn so với mức chi tiêu cao kỷ lục$ 906 vào tháng 10 năm 2017 nhưng là cao hơn bất cứ dự đoán chi tiêu mùa lễ tháng 10 nào trong chiều hướng của Gallup kể từ đợt suy thoái 2007- 2009.That's a bit lower than the $906 recorded in October 2017 but is higher than any other October holiday spending projection in Gallup's trend since the 2007-2009 recession.Theo Cung điện Buckingham, một phần lớn của bước nhảy 20 triệu bảng( 25,4 triệu đô la)là do" mức chi tiêu cao hơn cho tài sản".According to Buckingham Palace, a large part of the £20 million($25.4 million)jump was due to"higher levels of spending on property.".Combinations with other parts of speechUsage with nounsnhắm mục tiêuđặt mục tiêuhệ thống tiêu hóa tiêu tiền theo tiêu chuẩn mục tiêu tiếp theo quá trình tiêu hóa tiêu chuẩn xuất khẩu sản phẩm tiêu dùng điện năng tiêu thụ MoreUsage with adverbstiêu diệt bất kỳ chi tiêu cao hơn tiêu hóa phổ biến Usage with verbsbị tiêu diệt cắt giảm chi tiêubị tiêu hủy muốn tiêu diệt rối loạn tiêu hóa cải thiện tiêu hóa giúp tiêu hóa hỗ trợ tiêu hóa cố gắng tiêu diệt hạn chế tiêu thụ MoreĐiều đáng nói là, trong khi khách châu Á tăng mạnh thìtỷ trọng khách đến từ các thị trường có mức chi tiêu cao có xu hướng giảm dần từ năm 2015, như khách Bắc Mỹ giảm từ 7,6% xuống còn 5,8%, khách châu Âu từ 14,6% xuống 13,1%….It is worth mentioning that, while Asian visitors increased strongly,the proportion of visitors from markets with high spending has tended to decrease since 2015, such as North American visitors who fell from 7.6% to 5.8%, and European visitors down from 14.6% to 13.1%.Nga là một trong những thị trường trọng điểm của Du lịch Việt Nam, đây cũng là thị trường dẫn đầu trong khối các thị trường châu Âu gửi khách đến Việt Nam vớithời gian lưu trú dài và mức chi tiêu cao.Russia is one of the key markets of Vietnam Tourism; it is also the leading market in the European marketsending visitors to Vietnam for long stay and high spending.Là một trong những khu vực du lịch phát triển nhanh nhất trên thế giới, Đông Nam Á cũngthu hút những du khách có mức chi tiêu cao nhất đến với các điểm du lịch nổi tiếng cũng như các địa điểm ít được biết đến.As one of the fastest growing tourism regions in the world,Southeast Asia also attracted some of the highest spending visitors who visited major tourist destinations as well as lesser-known locations.Nói cách khác, thay vì tiết kiệm tiền trong một quỹ được quản lý công khai giống như Norway, Alberta đã chọn cách đệmkhoảng cách giữa mức thuế thấp và mức chi tiêu cao bằng doanh thu từ dầu khí.In other words, instead of saving money in a Norway-like publicly managed fund,Alberta has chosen to buffer the gap between low taxes and high spending levels with oil and gas revenues.Bởi vậy các đoàn khách MICE thường rất đông( vài trăm khách)và đặc biệt mức chi tiêu cao hơn khách đi tour bình thường( do Ban tổ chức các hội nghị quốc tế bao giờ cũng đặt phòng cho khách ở khách sạn 4- 5 sao, dịch vụ cao, tour sau hội nghị phải thiết kế chuyên biệt theo yêu cầu…).Therefore MICE delegations are often very large(several hundred guests)and special guest spending higher than the normal tour(by the organizers of international conferences are always placed in hotel rooms of 4-5 stars, high service, tour after conference designed specifically to the request…).Lượng khách quốc tế đến thành phố chiếm 62% tổng lượng khách quốc tế đến Việt Nam trong đó thị phần khách Châu Âu chiếm tỷ trọng gần 40% vàlà đối tượng khách có mức chi tiêu cao.The number of international visitors traveling to the City makes up 62% of total foreign arrivals coming to Vietnam, of which the Europe market share occupies nearly 40% andis subjects with their high expenditure level.Chúng bao gồm nền kinh tếvĩ mô không ổn định, mức chi tiêu công quỹ cao gây áp lực lớn lên ngân sách nhà nước, nợ nước ngoài tăng nhanh, khoảng cách giàu- nghèo lớn, tham nhũng tràn lan trong khu vực công và các khiếu nại không ngừng của công dân liên quan đến việc thu mua đất đai.These included an unstable macro-economy, high levels of public expenditure causing immense pressure on the state budget, rapidly increasing sovereign debt, a large gap between the rich and the poor, rampant corruption in the public sector and relentless citizens' complaints relating to land acquisition.Mức chi tiêu tăng lên cao nhất trong 6 năm, trong khi nguồn thu chỉ tăng nhẹ.Spending levels climbed to their highest in six years while revenue only increased slightly.Một số ngành công nghiệpthâm dụng vốn nhất có mức chi tiêu vốn cao nhất bao gồm thăm dò và sản xuất dầu, viễn thông, sản xuất và công nghiệp tiện ích.Some of the most capital intensive industries have the highest levels of capital expenditures including oil exploration and production, telecommunication, manufacturing, and utility industries.Trong khi đó, các nhà lãnh đạo đảng Cộng hòa và Dân chủ tại Quốc hội muốn đạtđược thỏa thuận hai năm về mức chi tiêu liên bang và nâng cao thẩm quyền vay của Bộ Tài chính Hoa Kỳ.Meanwhile, Republican and Democratic leaders in Congresswant to strike a two-year deal on federal spending levels and raising the U.S. Treasury Department's borrowing authority.Thời hạn ba tháng của trần nợ và thỏa thuận chi tiêu có thể cho phe Dân chủ cơhội tốt hơn để giành được mức chi tiêu chính phủ cao hơn vào tháng 12.The three-month term of the debt limit and spending deal could give Democrats abetter chance of winning higher government spending levels in December.Mức chi tiêu chủa Seattle thậm chí cao hơn mức 39% khi loại trừ các dịch vụ có thể tự chi trả.Seattle's increase in spending was an even sharper 39 percent when excluding services that cover their own costs.Tại thành phố New York, chi tiêu của du khách Trung Quốc,vốn cao hơn gần gấp hai lần mức chi tiêu của các du khách nước ngoài khác, đã giảm 12% trong quí 1- 2019.In New York City, spending by Chinese tourists,who spend nearly twice as much as other foreign visitors, fell 12 percent in the first quarter.Mức độ tin cậy của người tiêu dùng ở mức cao trong nhiều năm sẽ tốt cho chi tiêu trong mùa nghỉ lễ sắp tới.Consumer confidence at multi-year highs bodes well for spending in the upcoming holiday season.Là hạng thẻ cao cấp nhất,cho phép Quý khách thoải mái chi tiêu với hạn mức cao đến 2 tỷ đồng và mang đến cơ hội khám phá những ưu đãi và đặc quyền sang trọng bậc nhất tại Việt Nam và trên toàn thế giới.The highest grade card allows customers to spend comfortably with high limit of 2 billion and bring the opportunity to discover the most luxurious privileges in Vietnam and all around the world.Thúc đẩy chính sách dầu mỏ giúp tăng giá lên mức có thể duy trì chi tiêu của chính phủ- mức giá cao hơn 25 đô la một thùng so với giá hiện tại- có thể là ưu tiên hàng đầu của bộ trưởng năng lượng mới.Promoting an oil policy that boosts prices to a level that can sustain government spending- a price some $25 a barrel higher than it is now- may be the top priority for the new energy minister.Instagram sở hữu mức chi tiêu quảng cáo cao hơn 23% so với Facebook.Instagram accounts for 23% higher ad spend than Facebook.Tôi không đánh giá cao mức chi tiêu tiếp thị[ mà các công ty đang cho phép].I had no appreciation for the level of marketing spend[that companies are authorizing].Tổng thống Vladimir Putin cũng kêu gọi mức sống và chi tiêu cao hơn cho hạ tầng xã hội, chẳng hạn như y tế và giáo dục.President Vladimir Putin has called for higher living standards and higher spending on social infrastructure, such as healthcare and education.Theo báo cáo của Hiệp hội hàng xa xỉ thế giới( World Luxury Association)tại Bắc Kinh, mức chi tiêu cho hàng hóa cao cấp tại Trung Quốc vào tháng trước giảm về mức thấp nhất trong vòng 5 năm qua.A report from the Beijing-basedWorld Luxury Association found that luxury spending in China last month fell to its lowest level in five years.Đàn ông một lần nữa được dự đoánlà" phái mạnh" có lượng chi tiêu lớn nhất ở mức 229,54 USD, cao hơn nhiều so với phụ nữ, những người cho rằng họ sẽ chi tiêu khoảng 97,77 USD.Men again are predicted to be the biggest spenders at $229.54, which is much higher than women said they would spend($97.77).Tiêu thụ cuối cùng đóng góp 78,5% tăng trưởng nửa đầu năm,so với 63,4% trong cùng kỳ năm ngoái, và cao hơn ngay cả trong quý đầu, khi chi tiêu thường đạt mức cao điểm do ảnh hưởng của dịp nghỉ năm mới của Trung Quốc.Final consumption contributed 78.5 percent of first half growth,compared to 63.4 percent in the same period last year, and higher even than in the first quarter, when spending typically peaks due to the influence from the Chinese New Year holiday.Trên thực tế, Millennials có mức chi tiêu trung bình cao nhất cho mỗi chuyến đi ởmức 879 đô la theo Mintel.In fact, Millennials have the highest average spend per trip at $879 according to Mintel.Cuộc suy thoái diễn ra bởi OPEC quyết định tăng giá dầu gấp bốn lần,cũng như mức chi tiêu của chính phủ tăng cao do cuộc chiến tranh ở Việt Nam.The recession was brought about by OPEC's decision to quadruple oil prices,as well as the heightened government spending for the Vietnam War.Mức độ chi tiêu cao hơn của chính phủ ở các nước khác cho thấy không chỉ một mức thuế đánh trên thu nhập cao hơn mà chi phí chuyển giao cũng cao hơn dẫn tới làm giảm các ưu đãi làm việc.The higher level of government spending in other countries implies not only a higher share of income taken in taxes but also higher transfer payments that reduce incentives to work.Display more examples Results: 454, Time: 0.0182

Word-for-word translation

mứcnounratepointextentpercentmứcper centchiverbspentchinounchigenuslimbcosttiêuverbspendtiêunounpeppertargettiêuadjectivefocalstandardcaoadjectivehightallsuperiorcaoadverbhighlycaonounheight mức chìmức chiết khấu

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English mức chi tiêu cao Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Mức Chi Tiêu Tiếng Anh Là Gì