MỨC NƯỚC ỐI In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " MỨC NƯỚC ỐI " in English? mức nước ối
amniotic fluid level
{-}
Style/topic:
Not enough amniotic fluid- Oligohydramnios.Siêu âm có thể giúp cácbác sĩ kiểm tra lượng mức nước ối xung quanh thai nhi.
An ultrasound can help doctors check how much fluid is surrounding the baby.Các bác sĩ sản khoa cho rằng mức nước ối của mẹ thấp nếu AFI nhỏ hơn 5cm hoặc MPV nhỏ hơn 2cm.
Doctors consider your fluid levels to be low if your AFI is less than 5 centimeters(cm) or your MPV is less than 2 cm.Bạn cũng có thể được đềnghị siêu âm để kiểm tra mức nước ối bao quanh em bé.
An amniocentesis may also be ordered to check the fluid around the baby.Từ 40 đến 41 tuần, bạn có thể nhận được trắc đồ sinh vật lý đầy đủ hoặc trắc đồ sinh vật lý sửa đổi, trong đó bao gồm xét nghiệm nonstress để đánh giá nhịp tim của bé vàsiêu âm để kiểm tra mức nước ối của bạn.
Between 40 and 41 weeks, you may get a full biophysical profile or a modified one, which includes a nonstress test to assess your baby's heart rate andan ultrasound to check your amniotic fluid level.Combinations with other parts of speechUsage with verbschọc ốivỡ ốiUsage with nounsnước ốitúi ốiNếu kết quả xét nghiệm bào thai không tốt lắm- chẳng hạn như mức nước ối quá thấp- bạn sẽ được kích chuyển dạ.
If the fetal testing isn't reassuring- the amniotic fluid level is too low, for example- you will be induced.Tuy nhiên, các bác sĩ chọn cách sử dụngphương pháp này vì nó giúp họ tìm ra vấn đề gây ra mức nước ối thấp.
However, doctors choose to use this method because ithelps them to find the problem that is causing your amniotic fluid levels to be low.Nếu qua thời điểm này mẹ bầu vẫn chưa sinh, có thể chất lượng củanhau thai sẽ xấu đi, mức nước ối sẽ giảm hoặc em bé sẽ đi qua nhu động ruột, được gọi là meconium.
If your pregnancy progresses beyond this point, there's a risk that the quality ofthe placenta will deteriorate, the amniotic-fluid level will decline, or that your baby will pass a bowel movement, known as meconium.Hầu hết phụ nữ có mức AFP bình thường trong nước ối, mặc dù nồng độ có thể bất thường trong máu.
Most women have normal AFP levels in the amniotic fluid, even though the levels may be abnormal in their blood.Lượng nước ối trong tử cung đạt mức tối đa trong hai tuần tiếp theo, nhưng sau đó sẽ bắt đầu giảm dần.
The amount of amniotic fluid within the uterus reaches its maximum over the next two weeks but will then start to reduce gradually.Khi bạn ngâm mình trong bầu nước ối, nhiệt độ của bạn ở mức dễ chịu, 37 độ.
As you lay immersed in a bath of amniotic fluid, your temperature was a comfortable 37 degrees.Lượng nước ối là lớn nhất vào khoảng 34 tuần( mang thai) vào thời kỳ mang thai, khi đó mức trung bình 800 mL.
The amount of amniotic fluid is greatest at about 34 weeks(gestation) into the pregnancy, when it averages 800 mL.Khi bạn tăng lượng nước trong cơ thể thì mức dịch ối cũng tăng theo.[ 6].
When you increase the amount of water you have in your body, your amniotic fluid levels will also rise.[6]. Results: 13, Time: 0.016 ![]()
mức nợ côngmực nước biển có thể

Vietnamese-English
mức nước ối Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Mức nước ối in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
mứcnounratepointextentpercentmứcper centnướcnounwatercountrystatekingdomjuiceốinounoopswaterouchốiadverbowốiadjectiveamnioticTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đa ối In English
-
Đa ối - Cẩm Nang MSD - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Đa ối Khi Mang Thai Có Nguy Hiểm Không? | Vinmec
-
Đa ối: Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Chẩn đoán Và điều Trị | Vinmec
-
Glosbe - ối In English - Vietnamese-English Dictionary
-
High Amniotic Fluid | English To Vietnamese | Medical (general)
-
Đa ối - Những điều Cần Biết
-
Đa ối
-
Xét Nghiệm Nước ối Bị đa ối - CIH - Bệnh Viện Quốc Tế City
-
Đa ối
-
Đa ối Và Dư ối Có Khác Nhau Không? - Kiến Thức Thai Sản
-
[Bạn Hỏi - Bác Sĩ Trả Lời] - Đa ối Khi Mang Thai
-
Cách Khắc Phục Dư ối ở Mẹ Bầu - Bệnh Viện Quốc Tế City
-
NƯỚC ỐI, EM BÉ & CHIẾC BỤNG BẦU – Phần 2
-
ĐA ỐI - SlideShare