MÚC NƯỚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

MÚC NƯỚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch múc nướcdraw waterlấy nướcmúc nướchút nướckéo nướcvẽ nướcrút nước

Ví dụ về việc sử dụng Múc nước trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
Bà ấy đi múc nước.She went to get some water.Nếu có múc nước thì tốt lắm!If you have bottled water, great!Các ngươi sẽ vui mừng múc nước.You will joyfully draw water.Anh em sẽ múc nước từ các nguồn mạch của Đấng Cứu Độ».You shall draw waters with joy out of the Savior's fountain.”.Các ngươi sẽ vui mừng múc nước.Joyfully shall you draw water.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từmúc nước Một số người còn múc nước trong các bịch, can nhựa mang về nhà sử dụng.Still others are filling water in plastic cans to carry home.Các ngươi sẽ vui mừng múc nước.Then you will joyfully draw water.Almanzo bắt đầu múc nước và những mảnh băng trôi nổi vào bồn tắm.Almanzo began dipping water and floating pieces of ice into the washtub.Một người đàn bà đến đây múc nước.There came a woman to draw water.Vậy nên các ngươi sẽ vui vẻ mà múc nước nơi các nguồn sự cứu;With joy you will draw water at the fountain of salvation.Và không phải ai cũng biết cách múc nước.And not everyone knows how to draw the water.Họ múc nước đã hoá thành rượu và đem đến cho khách dự tiệc.They drew out the water that had turned into wine and gave it to the guests.Ông giữ ấm bằng lò đốt gỗ và múc nước từ một cái thùng.He keeps warm with a wood-burning stove and draws water from a barrel.Vật khéo léo của Urzhumov sẽ múc nước trước mũi tàu, hướng nước quanh tàu và giải tỏa nước sau đuôi tàu.Urzhumov's contraption would scoop up water in front of the bow, steer it around the ship, and release it behind the stern.Ông không biết tự đâu ra, nhưng những người giúp việc đã múc nước thì biết.He didn't know where it came from, though the servants who had drawn the water knew.Tại sao, chị của chị tới đây múc nước và cho bọn em hay họ đã giết chị rồi!Why, your sister came here to draw water and told us that they killed you!Ông không biết rượu đó từ đâu ra nhưng những đầy tớ đã múc nước thì biết rõ.He didn't know where it came from, though the servants who had drawn the water knew.Một người đờn bà Sa- ma- ri đến múc nước. Ðức Chúa Jêsus phán rằng: Hãy cho ta uống.A woman of Samaria came to draw water. Jesus said to her,"Give me a drink.".Những người lãnh đạo nói tiếp:" Cứ để chúng sống, nhưng chúng phải chặt củi, múc nước cho toàn thể cộng đồng.".Let them live,” the leaders continued,“but let them chop wood and draw water for the whole community.”.Một người đờn bà Sa- ma- ri đến múc nước. Ðức Chúa Jêsus phán rằng: Hãy cho ta uống.There cometh a woman of Samaria to draw water: Jesus saith unto her, Give me to drink.Một function là một khối code thực thi nhiều việc theo thứ tự nhất định, như lấy xô rỗng,tới giếng, múc nước, và về nhà.A function is a block of code that executes tasks in a specific order, like take the empty bucket,go to well, draw water, head back home.Hàng chục người dâncùng gia chủ lấy xô múc nước, cát để dập lửa nhưng bất thành.Dozens of people with the grab bucket to draw water, sand to put out the fire, but failed.Để lấy nước, bạn cần có một xô rỗng,tiếp đó bạn đi tới giếng nằm giữa làng, múc nước từ giếng lên và trở về nhà.To get water, you need to take an empty bucket,head to the well in the middle of the village, draw water from the well and head back home.Sau đó có mộtngười đàn bà Samari đến múc nước, và Chúa Jesus xin bà cho Ngài uống nước..There came a woman of Samaria to draw water and Jesus asked her to give Him a drink.Cho dù múc nước từ một cái giếng, nấu một bữa ăn với cá, hoặc rửa chân đầy bụi bậm, Đấng Cứu Rỗi đều dành những ngày của Ngài để phục vụ những người khác- giúp đỡ người mệt mỏi và củng cố người yếu đuối.Whether drawing water from a well, cooking a meal of fish, or washing dusty feet, the Savior spent His days serving others- lifting up the weary and strengthening the weak.Danny cầm chiếc thìa nhựa và bắt đầu múc nước Nick đổ vào bát ăn sáng của anh.Danny picked up the plastic spoon and began to scoop up the water that Nick had poured into his breakfast bowl.Họ đáp:“ Có một người Ai- cập giải cứu chúng con thoát khỏi tay bọn chăn chiên và còn múc nước cho chúng con và bầy gia súc uống.”.They said,“An Egyptian delivered us out of the hand of the shepherds and even drew water for us and watered the flock.”.Từ Ta xuất phát điều lớn nhỏ, người nghèo và người giầu múc nước sự sống từ nguồn hằng sống, và ai sẵn lòng và tự do phục vụ Ta sẽ nhận được hết ơn này đến ơn khác.From Me the small and the great, the poor and the rich draw the water of life as from a living fountain, and they who serve Me willingly and freely shall receive grace upon grace.".Đang khi lên dốc,họ gặp mấy cô gái từ thành đi xuống múc nước, và hỏi họ:“ Ông tiên kiến có ở đây không?”.As they were goingup to the town, they met young women going out to draw water and said to them,"Is the seer here?".Lòng khao khát cháy bỏng của người phụ nữ đi ra bờ giếng và múc nước, hay một sự cần thiết mạnh mẽ phải thay đổi cuộc đời.The burning thirst of a woman who goes to the well and draws water, or the strong need to change one's life.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 36, Thời gian: 0.0199

Từng chữ dịch

múcdanh từscoopladlemúcđộng từdrawscoopedscoopingnướcdanh từwatercountrystatekingdomjuice mục nhập này đã được đăng trong tin tứcmúc ra

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh múc nước English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Ca Múc Nước Tiếng Anh Là Gì