MÚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
MÚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từmúc
scoop
muỗngtin sốt dẻomúclấyxúcthông tinthudraw
vẽthu hútrút rahòakéolôi kéorút thămbốc thămlôi cuốnvạch raladle
muôimúcnồithùnggáolòcái lòmôi múc canhcái môiscooped
muỗngtin sốt dẻomúclấyxúcthông tinthuscooping
muỗngtin sốt dẻomúclấyxúcthông tinthudrawn
vẽthu hútrút rahòakéolôi kéorút thămbốc thămlôi cuốnvạch raladled
muôimúcnồithùnggáolòcái lòmôi múc canhcái môi
{-}
Phong cách/chủ đề:
Let me get you some.Và múc óc nó luôn!
And scoop out his brains!Bà ấy đi múc nước.
She went to get some water.Sao lại múc ít như vậy?”.
Why do you toil so little one.Múc súp ra bốn bát lớn.
Ladle the soup into four large bowls.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từmúc nước Đến múc ít nước.
Come to fetch some water.Các ngươi sẽ vui mừng múc nước.
You will joyfully draw water.Bước 4: Múc canh ra tô.
Step 4: Pour the soup into bowl.Múc ko để chị check out.
And I don't recall checking her out.Các ngươi sẽ vui mừng múc nước.
Joyfully shall you draw water.Nếu có múc nước thì tốt lắm!
If you have bottled water, great!Các ngươi sẽ vui mừng múc nước.
Then you will joyfully draw water.Múc= cam kết sẽ đóng góp một xu!
Ladle= pledged to contribute a penny!Một người đàn bà đến đây múc nước.
There came a woman to draw water.Chuyển Múc trong Smelting Xưởng Đúc gáo h….
Transfer Ladle in Smelting Workshop Casting ladle h….Và không phải ai cũng biết cách múc nước.
And not everyone knows how to draw the water.Dale múc một thìa súp đầy và cho vào miệng.
Dale scooped out a spoonful of soup and put it in his mouth.Để nó ủ, và sau đó múc hỗn hợp bằng một muỗng cà phê.
Let it brew, and then scoop the mixture with a teaspoon.Không nói gì cả, hai người vội vã múc một ít nước.
Without saying anything, the two of them hurriedly drew some water.Cho la uống nước và múc một xô nước cho mọi người.
Water your mules and fill up a bucket of water for the men.Lấy hai lá aloe vera tươi, lột họ, và múc bột giấy.
Take two fresh aloe Vera leaves, peel them and scoop out the pulp.Anh em sẽ múc nước từ các nguồn mạch của Đấng Cứu Độ».
You shall draw waters with joy out of the Savior's fountain.”.Thêm nước cốt của một quả chanh, múc dụng cụ lên lòng bàn tay.
Add the juice of one lemon, scoop the tool on the palm.Múc súp ra bát, cho kem chua và tiêu lên trên.
Ladle soup into serving bowls, top them with some sour cream and pepper.Vậy nên các ngươi sẽ vui vẻ mà múc nước nơi các nguồn sự cứu;
With joy you will draw water at the fountain of salvation.Một số người còn múc nước trong các bịch, can nhựa mang về nhà sử dụng.
Still others are filling water in plastic cans to carry home.Ông giữ ấm bằng lò đốt gỗ và múc nước từ một cái thùng.
He keeps warm with a wood-burning stove and draws water from a barrel.Almanzo bắt đầu múc nước và những mảnh băng trôi nổi vào bồn tắm.
Almanzo began dipping water and floating pieces of ice into the washtub.Nếu bạn múc bột lên các tấm và sau đó làm lạnh nó, 30 phút trong tủ đông hoạt động cũng như khuyến nghị 24 giờ của chúng.
If you scoop the dough onto the sheets and then chill it, 30 minutes in the freezer works just as well as their 24-hour recommendation.Nước bạn múc từ ao có màu nâu và mùi hôi thối của chất thải con người, nhưng không có gì khác để uống.
The water you scoop from the pond is brown and stinks of human waste, but there's nothing else you can drink.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 133, Thời gian: 0.027 ![]()
mucmục

Tiếng việt-Tiếng anh
múc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Múc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
múc nướcdraw watermúc rascoop out STừ đồng nghĩa của Múc
vẽ thu hút rút ra hòa draw kéo lôi kéo muỗng scoop rút thăm bốc thăm tin sốt dẻo lôi cuốn vạch raTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Môi Múc Canh Tiếng Anh Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về đồ Dùng Nấu ăn - LeeRit
-
Top 19 Cái Muôi Múc Canh Tiếng Anh Mới Nhất 2022 - Trangwiki
-
Cái Gia Múc Canh Tiếng Anh Là Gì - Hàng Hiệu
-
100 Dụng Cụ Nhà Bếp Bằng Tiếng Anh CỰC ĐẦY ĐỦ
-
Muỗng Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Cái Thìa Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Muỗng Canh Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Môi Múc Canh Tiếng Anh Là Gì
-
38 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Vật Dụng Và Dụng Cụ Nhà Bếp
-
Cái Muỗng Tiếng Anh Là Gì - Onfire
-
Cái Sạn Là Gì