MUỐI ỚT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
MUỐI ỚT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch muối
Ví dụ về việc sử dụng Muối ớt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Combinations with other parts of speechSử dụng với động từớt cayenne ăn ớttrồng ớtSử dụng với danh từớt chuông tương ớtớt bột bột ớtớt ngọt ớt jalapeno Hơn
Cơm, lá sắn, rau rừng, muối ớt là những thực phẩm chính trong bữa ăn hàng ngày.
Maneštra Súp bê với thịt xông khói Nước dùng bò với bún Súp nấm, đặc biệt là nấm thông Súp thì là Zagorska juha với nấm thông,thịt muối, ớt ngọt.Xem thêm
muối và ớtsalt and pepperTừng chữ dịch
muốidanh từsaltsodiumsalinemuốitính từsaltymuốiđộng từpickledớtdanh từchillichiliscayenneớtchili peppershot peppersTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3
English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension Từ khóa » Tôm Nướng Muối ớt Tiếng Anh Là Gì
-
Tôm Nướng Muối ớt Dịch
-
Muối ớt Tiếng Anh Là Gì
-
Tôm Nướng Tiếng Anh Là Gì
-
Tên Món ăn Việt Nam Bằng Tiếng Anh (trong Thực đơn Nhà Hàng)
-
Từ Vựng Tên Các Món ăn Bằng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất
-
Học Từ Vựng Tiếng Anh Nhà Hàng Qua Hình ảnh Món Âu - Aroma
-
99 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Về Hải Sản Nhân Viên Nhà Hàng ...
-
Từ Vựng Tên Các Món ăn Bằng Tiếng Anh Phổ Biến Nhất
-
Menu Icon 2014 New - Slideshare
-
Bí Quyết Cách Làm Tôm Nướng Muối ớt Ngon Xuất Sắc
-
Muối Tôm Tiếng Anh Là Gì
-
“NEW” Hướng Dẫn Cách Làm Tôm Nướng Muối Ớt Ngon Đúng ...
-
Cách Làm Tôm Nướng Muối ớt Bằng Than Hoa, Chảo, Lò Nướng Ngon ...