Mường - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Danh từ riêng
      • 1.3.1 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:Người Mường
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:Tiếng Mường

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mɨə̤ŋ˨˩mɨəŋ˧˧mɨəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mɨəŋ˧˧

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • muông
  • muỗng
  • mương
  • muồng
  • muống
  • mường

Danh từ riêng

Mường

  1. Một dân tộc sống ở khu vực miền núi phía Bắc Việt Nam, tập trung đông nhất ở tỉnh Hòa Bình và các huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa.
  2. Ngôn ngữ của người Mường tại Việt Nam.
  3. Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.

Dịch

một dân tộc sống ở khu vực miền núi phía bắc Việt Nam
  • Tiếng Mường: mõl, Mol, Mon, Moan, Mual
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=Mường&oldid=2103548” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ riêng
  • Danh từ riêng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Mường 4 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Dân Tộc Mường Wiki