Có thể bạn quan tâm
- Văn bản mới
- Tra cứu văn bản
- Văn bản mới
- Văn bản luật Việt Nam
- Văn bản tiếng Anh
- Văn bản UBND
- Công văn
- Văn bản hợp nhất
- Quy chuẩn Việt Nam
- Tiêu chuẩn Việt Nam
- Công ước
- Hiệp định
- Hiệp ước
- Dự thảo
- Tin văn bản mới
- Tin pháp luật
- Hành chính
- Thuế - Phí
- Đất đai - Nhà ở
- Bảo hiểm
- Cán bộ - Công chức
- Lao động
- Dân sự
- Giao thông
- Biểu mẫu
- Media Luật
- Lĩnh vực khác
- Bản tin luật
- Điểm tin văn bản mới
- Chính sách mới hàng tháng
- Văn bản hàng tuần
- Bản tin hiệu lực
- Luật sư tư vấn
- AI Luật
- Tiện ích
- Tra cứu giá đất
- Tính thuế thu nhập cá nhân
- Tính bảo hiểm xã hội 1 lần
- Tính lương Gross - Net
- Tính bảo hiểm thất nghiệp
- Giá xăng hôm nay
- Văn bản mới
- Văn bản luật Việt Nam
- Văn bản tiếng Anh
- Văn bản UBND
- Công văn
- Văn bản hợp nhất
- Tiêu chuẩn Việt Nam
- Quy chuẩn Việt Nam
- Công ước
- Hiệp định
- Hiệp ước
- Dự thảo
- An ninh quốc gia
- An ninh trật tự
- Báo chí-Truyền hình
- Bảo hiểm
- Cán bộ-Công chức-Viên chức
- Chính sách
- Chứng khoán
- Cơ cấu tổ chức
- Cổ phần-Cổ phần hoá
- Công nghiệp
- COVID-19
- Cư trú-Hộ khẩu
- Dân sự
- Đất đai-Nhà ở
- Đấu thầu-Cạnh tranh
- Đầu tư
- Địa giới hành chính
- Điện lực
- Doanh nghiệp
- Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề
- Giao thông
- Hải quan
- Hàng hải
- Hàng không
- Hành chính
- Hình sự
- Hóa chất
- Hôn nhân gia đình
- Kế toán-Kiểm toán
- Khiếu nại-Tố cáo
- Khoa học-Công nghệ
- Lao động-Tiền lương
- Lĩnh vực khác
- Ngoại giao
- Nông nghiệp-Lâm nghiệp
- Quốc phòng
- Sở hữu trí tuệ
- Tài chính-Ngân hàng
- Tài nguyên-Môi trường
- Thi đua-Khen thưởng-Kỷ luật
- Thông tin-Truyền thông
- Thực phẩm-Dược phẩm
- Thuế-Phí-Lệ phí
- Thương mại-Quảng cáo
- Thủy hải sản
- Tiết kiệm-Phòng, chống tham nhũng, lãng phí
- Tòa án
- Tư pháp-Hộ tịch
- Văn hóa-Thể thao-Du lịch
- Vi phạm hành chính
- Xây dựng
- Xuất nhập cảnh
- Xuất nhập khẩu
- Y tế-Sức khỏe
- Hành chính
- Thuế - Phí
- Đất đai - Nhà ở
- Bảo hiểm
- Cán bộ - công chức
- Lao động
- Dân sự
- Giao thông
- Biểu mẫu
- Media Luật
- Lĩnh vực khác
- Thuật ngữ pháp lý
- Tra cứu giá đất
- Tra cứu diện tích tách thửa
- Tính thuế thu nhập cá nhân
- Tính bảo hiểm thất nghiệp
- Tính bảo hiểm xã hội 1 lần
- Tính lương Gross - Net
- Tra cứu mức lương tối thiểu
- Tính lãi suất vay ngân hàng
- Tính lãi suất tiết kiệm ngân hàng
- Tính VAT online
- Giá xăng hôm nay
- Tính tiền chế độ thai sản
- Tra cứu mặt hàng không giảm thuế
- Biểu thuế nhập khẩu WTO
- Biểu thuế ASEAN
- Tra cứu mã ngành nghề kinh doanh
- Thông tin về dịch Covid-19
- Điểm tin văn bản mới
- Văn bản hàng tuần
- Bản tin hiệu lực
- Chính sách mới hàng tháng
- Hỏi đáp cùng chuyên gia
- Danh sách Luật sư/ VP Luật
- Thủ tục doanh nghiệp
- Biểu mẫu
- Lịch pháp lý
- Tra cứu văn bản
- Phân tích văn bản
- Dịch vụ dịch thuật
- Dịch vụ nội dung
- Tổng đài tư vấn
- Giới thiệu
- Hướng dẫn sử dụng
- Liên hệ
- Hỗ trợ: 0938 36 1919
- Giải đáp PL: 1900 6192
- LH quảng cáo: [email protected]
- Tải ứng dụng
- Android:
- IOS:
- Theo dõi chúng tôi trên:
- Hành chính
- Thủ tục hành chính
- Vi phạm hành chính
- Công chứng - Chứng thực
- Cư trú
- Thuế - Phí
- Thuế
- Phí
- Lệ phí
- Hóa đơn
- Đất đai - Nhà ở
- Đất đai
- Nhà ở
- Bảo hiểm
- Bảo hiểm xã hội
- Bảo hiểm y tế
- Bảo hiểm thất nghiệp
- Cán bộ - Công chức
- Tuyển dụng
- Lương - Phụ cấp
- Kỷ luật - Nghỉ hưu
- Phòng, chống tham nhũng
- Đảng viên
- Lao động
- Hợp đồng lao động
- Lương - Thưởng
- Chế độ nghỉ
- Kỷ luật lao động
- An toàn lao động
- Tranh chấp lao động
- Dân sự
- Hôn nhân
- Thừa kế
- Bồi thường thiệt hại
- Giao dịch dân sự
- Biểu mẫu
- Mẫu giấy
- Mẫu đơn
- Mẫu hợp đồng
- Mẫu tờ khai
- Mẫu khác
- Giao thông
- Biển báo giao thông
- Mức phạt vi phạm
- Cảnh sát giao thông
- Lĩnh vực khác
- Y tế
- Hình sự
- Giáo dục
- An ninh - Trật tự
- Tài chính - Ngân hàng
- Trọng tài thương mại
- Media Luật
- Infographic
- Video
- Sách Luật
RSS Tìm kiếm Tìm nâng cao Văn bản Tin tức Hỏi đáp Bản án Thứ Hai, 08/07/2019, 10:54 Tăng giảm cỡ chữ: Bảng giá đất quận Tân Bình - TP. Hồ Chí Minh
(Kèm theo Quyết định 51/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014, sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 30/2017/QĐ-UBND ngày 22/7/2017)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất ở | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Ấp Bắc | Trường Chinh | Cộng Hoà | 13,200 |
| 2 | Âu Cơ | Trọn đường | 18,000 | |
| 3 | Ba Gia | Trần Triệu Luật | Lê Minh Xuân | 17,600 |
| Lê Minh Xuân | Cuối Đường | 14,100 | ||
| 4 | Ba Vân | Nguyễn Hồng Đào | Âu Cơ | 13,200 |
| 5 | Ba Vì | Thăng Long | Kênh Sân Bay (A41) | 13,200 |
| 6 | Bắc Hải | Cách Mạng Tháng 8 | Cuối Đường | 15,400 |
| 7 | Bạch Đằng 1 | Vòng Xoay Trường Sơn | Ngã Ba Hồng Hà -Bạch Đằng 2 | 13,200 |
| 8 | Bạch Đằng 2 | Ngã 3 Hồng Hà | Cuối Đường | 14,200 |
| 9 | Bành Văn Trân | Trọn đường | 13,200 | |
| 10 | Bàu Bàng | Núi Thành | Bình Giã | 13,200 |
| 11 | Bàu Cát | Trương Công Định | Đồng Đen | 24,400 |
| Đồng Đen | Võ Thành Trang | 15,400 | ||
| 12 | Bàu Cát 1 | Trương Công Định | Hẻm 273 Bàu Cát | 15,000 |
| 13 | Bàu Cát 2 | Trương Công Định | Hẻm 273 Bàu Cát | 15,000 |
| 14 | Bàu Cát 3 | Trương Công Định | Hẻm 273 Bàu Cát | 15,000 |
| 15 | Bàu Cát 4 | Trương Công Định | Đồng Đen | 15,000 |
| 16 | Bàu Cát 5 | Nguyễn Hồng Đào | Đồng Đen | 15,000 |
| 17 | Bàu Cát 6 | Nguyễn Hồng Đào | Đồng Đen | 15,000 |
| 18 | Bàu Cát 7 | Nguyễn Hồng Đào | Đồng Đen | 15,000 |
| 19 | Bàu Cát 8 | Âu Cơ | Đồng Đen | 14,000 |
| Đồng Đen | Hồng Lạc | 11,400 | ||
| 20 | Bảy Hiền | Hẻm 1129 Lạc Long Quân | 1017 Lạc Long Quân | 19,800 |
| 21 | Bế Văn Đàn | Nguyễn Hồng Đào | Đồng Đen | 15,000 |
| 22 | Bến Cát | Đường Phú Hoà | Nghĩa Phát | 11,800 |
| 23 | Bình Giã | Trường Chinh | Cộng Hoà | 16,800 |
| 24 | Bùi Thị Xuân | Hoàng Văn Thụ | Kênh Nhiêu Lộc | 12,000 |
| 25 | Ca Văn Thỉnh | Võ Thành Trang | Đồng Đen | 15,000 |
| 26 | Cống Lở | Phan Huy Ích | Phạm Văn Bạch | 7,000 |
| 27 | Cách Mạng Tháng 8 | Trọn đường | 30,800 | |
| 28 | Chấn Hưng | Cách Mạng Tháng 8 | Nghĩa Hoà Nối Dài | 9,600 |
| 29 | Châu Vĩnh Tế | Nguyễn Tử Nha | Cuối Đường | 9,600 |
| 30 | Chí Công | Trọn đường | 11,400 | |
| 31 | Chí Linh | Khai Trí | Đại Nghĩa | 11,400 |
| 32 | Chữ Đồng Tử | Bành Văn Trân | Vân Côi | 11,400 |
| 33 | Cộng Hoà | Trường Chinh | Lăng Cha Cả | 26,400 |
| 34 | Cửu Long | Trường Sơn | Yên Thế | 18,300 |
| 35 | Cù Chính Lan | Nguyễn Quang Bích | Nguyễn Hiến Lê | 13,000 |
| 36 | Dân Trí | Nghĩa Hoà | Khai Trí | 13,200 |
| 37 | Dương Vân Nga | Nguyễn Bặc | Ngô Thị Thu Minh | 15,700 |
| 38 | Duy Tân | Lý Thường Kiệt | Tân Tiến | 17,600 |
| 39 | Đại Nghĩa | Nghĩa Phát | Dân Trí | 11,200 |
| 40 | Đặng Lộ | Nghĩa Phát | Chử Đồng Tử | 11,200 |
| 41 | Đất Thánh | Lý Thường Kiệt | Bắc Hải | 12,800 |
| 42 | Đồ Sơn | Thăng Long | Hẻm Số 6 Hải Vân | 13,200 |
| 43 | Đông Hồ | Lạc Long Quân | Lý Thường Kiệt | 13,400 |
| 44 | Đồng Nai | Trường Sơn | Lam Sơn | 17,600 |
| 45 | Đồng Đen | Trọn đường | 17,600 | |
| 46 | Đông Sơn | Vân Côi | Ba Gia | 15,400 |
| 47 | Đồng Xoài | Bình Giã | Hoàng Hoa Thám | 15,700 |
| 48 | Đinh Điền | Dương Vân Nga | Đường Nhà Kho Pepsi | 13,100 |
| 49 | Đường A4 | Cộng Hoà | Trường Chinh | 16,800 |
| 50 | Đường B6 | Trọn đường | 14,600 | |
| 51 | Thái Thị Nhạn | Âu Cơ | Ni Sư Huỳnh Liên | 10,600 |
| 52 | Ngô Thị Thu Minh | Phạm Văn Hai | Lê Văn Sỹ | 18,400 |
| 53 | Nguyễn Đức Thuận | Thân Nhân Trung | Đường C12 | 11,000 |
| 54 | Đường C1 | Cộng Hoà | Nguyễn Quang Bích | 11,000 |
| 55 | Đường C12 | Cộng Hoà | Đường Nguyễn Đức Thuận | 11,000 |
| 56 | Đường C18 | Cộng Hoà | Hoàng Kế Viêm | 15,400 |
| 57 | Trần Văn Danh | Hẻm 235 Đường Hoàng Hoa Thám | Giáp Bờ Rào Sân Bay Tân Sơn Nhất | 11,000 |
| 58 | Đường C22 | Đường A4 | Đường C18 | 14,600 |
| 59 | Đường C27 | Hẻm 58 Nguyễn Minh Hoàng | Nguyễn Bá Tuyển (C29) | 11,000 |
| 60 | Đường C3 | Nguyễn Quang Bích | Nguyễn Hiến Lê | 11,000 |
| 61 | Đường D52 | Cộng Hòa | Lê Trung Nghĩa | 11,000 |
| 62 | Đặng Minh Trứ | Bùi Thế Mỹ | Ni Sư Huỳnh Liên | 10,200 |
| 63 | Đường Nhà Kho Pepsi | Ngô Thị Thu Minh | Nhà Số 130/9 Phạm Văn Hai | 13,100 |
| 64 | Đường Số 1 | Trọn đường | 10,200 | |
| 65 | Đường Số 2 | Trọn đường | 10,200 | |
| 66 | Đường Số 3 | Trọn đường | 10,200 | |
| 67 | Đường Số 4 | Trọn đường | 10,200 | |
| 68 | Đường Số 5 | Trọn đường | 10,200 | |
| 69 | Đường Số 6 | Trọn đường | 10,200 | |
| 70 | Đường Số 7 | Đường Số 1 | Đặng Minh Trứ | 10,200 |
| 71 | Đường Tổ 46-P10 | Hồng Lạc | Đường Số 1 | 10,200 |
| 72 | Bùi Thế Mỹ | Hồng Lạc | Ni Sư Huỳnh Liên | 11,800 |
| 73 | Đống Đa | Cửu Long | Tiền Giang | 15,400 |
| 74 | Giải Phóng | Thăng Long | Cuối Đường | 13,200 |
| 75 | Gò Cẩm Đệm | Lạc Long Quân | Trần Văn Quang | 8,800 |
| 76 | Hậu Giang | Thăng Long | Trường Sơn | 17,400 |
| 77 | Hà Bá Tường | Trường Chinh | Lê Lai | 13,200 |
| 78 | Hát Giang | Lam Sơn | Yên Thế | 13,200 |
| 79 | Hiệp Nhất | Hoà Hiệp | Nhà Số 1024 Hiệp Nhất | 11,400 |
| 80 | Hồng Hà | Trọn đường | 14,000 | |
| 81 | Hồng Lạc | Lạc Long Quân | Võ Thành Trang | 15,800 |
| Võ Thành Trang | Âu Cơ | 13,200 | ||
| 82 | Hoàng Bật Đạt | Nguyễn Phúc Chu | Cống Lỡ | 6,600 |
| 83 | Hoàng Hoa Thám | Trường Chinh | Cộng Hoà | 23,400 |
| Cộng Hoà | Ranh Sân Bay | 16,200 | ||
| 84 | Hoàng Kế Viêm (C21) | Đường A4 | Cuối Đường | 14,600 |
| 85 | Hoàng Sa | Lê Bình | Giáp Ranh Quận 3 | 16,600 |
| 86 | Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Văn Trỗi | Ngã 4 Bảy Hiền | 28,600 |
| 87 | Hoàng Việt | Hoàng Văn Thụ | Lê Bình | 22,400 |
| 88 | Hưng Hoá | Chấn Hưng | Ngã 3 Thánh Gia | 5,900 |
| 89 | Hoà Hiệp | Hiệp Nhất | Nhà 1253 Hoà Hiệp | 11,200 |
| 90 | Huỳnh Lan Khanh | Hẻm 28 Phan Đình Giót | Hẻm 64 Phổ Quang | 18,300 |
| 91 | Huỳnh Tịnh Của | Sơn Hưng | Nguyễn Tử Nha | 12,800 |
| 92 | Huỳnh Văn Nghệ | Phan Huy Ích | Phạm Văn Bạch | 6,000 |
| 93 | Khai Trí | Nghĩa Phát | Dân Trí | 11,200 |
| 94 | Lạc Long Quân | Lý Thường Kiệt | Âu Cơ | 25,500 |
| 95 | Lam Sơn | Sông Nhuệ | Hồng Hà | 14,000 |
| 96 | Lê Bình | Trọn đường | 14,000 | |
| 97 | Lê Duy Nhuận (C28) | Thép Mới | Đường A4 | 12,300 |
| 98 | Lê Lai | Trường Chinh | Hẻm 291 Trường Chinh | 13,200 |
| 99 | Lê Lợi | Trường Chinh | Hẻm 11 Lê Lai | 11,700 |
| 100 | Lê Minh Xuân | Lạc Long Quân | Lý Thường Kiệt | 24,600 |
| Lý Thường Kiệt | Vân Côi | 17,200 | ||
| 101 | Lê Ngân | Trường Chinh | Nguyễn Tử Nha | 13,100 |
| 102 | Lê Tấn Quốc | Cộng Hoà | Nhất Chi Mai | 12,800 |
| 103 | Lê Trung Nghĩa (C26) | Hoàng Hoa Thám | Đường A4 | 11,000 |
| Đường A4 | Quách Văn Tuấn | 14,600 | ||
| 104 | Lê Văn Huân | Cộng Hoà | Đường Nguyễn Đức Thuận | 12,800 |
| 105 | Lê Văn Sỹ | Lăng Cha Cả | Ranh Quận Phú Nhuận | 28,600 |
| 106 | Lộc Hưng | Chấn Hưng | Ngã 3 Nhà Thờ Lộc Hưng | 9,600 |
| 107 | Lộc Vinh | Nghĩa Phát | Nghĩa Hoà | 10,600 |
| 108 | Long Hưng | Bến Cát | Ba Gia | 13,200 |
| 109 | Lưu Nhân Chú | Phạm Văn Hai | Hẻm 98 Cách Mạng Tháng 8 | 8,200 |
| 110 | Lý Thường Kiệt | Ngã 4 Bảy Hiền | Trần Triệu Luật | 39,600 |
| Trần Triệu Luật | Ranh Quận 10 | 32,200 | ||
| 111 | Mai Lão Bạng | Thân Nhân Trung | Trần Văn Dư | 12,400 |
| 112 | Năm Châu | Trọn đường | 12,600 | |
| 113 | Nghĩa Hưng | Hẻm Tổ 36 | Hẻm Tổ 28 | 9,200 |
| 114 | Nghĩa Hoà | Nghĩa Phát | Bắc Hải | 10,600 |
| 115 | Nghĩa Phát | Lý Thường Kiệt | Bến Cát | 13,100 |
| Bến Cát | Bành Văn Trân | 14,200 | ||
| 116 | Ngô Bệ | Cộng Hoà | Đường Nguyễn Đức Thuận | 10,300 |
| 117 | Ngự Bình | Trọn đường | 10,400 | |
| 118 | Nguyễn Bặc | Phạm Văn Hai | Dương Vân Nga | 18,300 |
| 119 | Nguyễn Bá Tòng | Trường Chinh | Sơn Hưng | 10,400 |
| 120 | Nguyễn Bá Tuyển (C29) | Nguyễn Minh Hoành | Lê Duy Nhuận | 12,800 |
| 121 | Nguyễn Cảnh Dị | Thăng Long | Nguyễn Văn Mại | 12,800 |
| 122 | Nguyễn Chánh Sắt | Trần Văn Dư | Trần Văn Danh | 11,200 |
| 123 | Nguyễn Hiến Lê | Trần Văn Dư | Hoàng Hoa Thám | 11,700 |
| 124 | Nguyễn Hồng Đào | Trường Chinh | Âu Cơ | 16,000 |
| 125 | Nguyễn Minh Hoàng(C25) | Hoàng Hoa Thám | Quách Văn Tuấn | 14,600 |
| 126 | Nguyễn Đình Khơi | Hoàng Văn Thụ | Hoàng Việt | 13,200 |
| 127 | Nguyễn Phúc Chu | Trường Chinh | Kênh Hy Vọng | 9,400 |
| 128 | Nguyễn Quang Bích(B4) | Trần Văn Dư | Hoàng Hoa Thám | 12,400 |
| 129 | Nguyễn Sỹ Sách | Trường Chinh | Phạm Văn Bạch | 9,600 |
| 130 | Nguyễn Thanh Tuyền | Nguyễn Trọng Tuyển | Hẻm 500 Phạm Văn Hai | 12,000 |
| 131 | Nguyễn Thái Bình | Trường Chinh | Cộng Hoà | 19,800 |
| 132 | Nguyễn Thế Lộc | Đường A4 | Đường C18 | 14,600 |
| 133 | Nguyễn Thị Nhỏ | Âu Cơ | Thiên Phước | 15,400 |
| 134 | Nguyễn Tử Nha | Năm Châu | Nhà Thờ Vân Côi | 11,800 |
| 135 | Nguyễn Trọng Lội | Hậu Giang | Hẻm 27/10 Nguyễn Văn Vĩnh | 13,200 |
| 136 | Nguyễn Trọng Tuyển | Hẻm 413 Hoàng Văn Thụ | Ranh Quận Phú Nhuận | 24,700 |
| 137 | Nguyễn Văn Mại | Số 1 Trường Sơn | Số 1/54 Trường Sơn | 14,400 |
| 138 | Nguyễn Văn Trỗi | Hoàng Văn Thụ | Ranh Quận Phú Nhuận | 39,600 |
| 139 | Nguyễn Văn Vĩ | Nguyễn Tử Nha | Cuối Đường | 10,100 |
| 140 | Nguyễn Văn Vĩnh | Hẻm 27 Hậu Giang | Thăng Long | 13,600 |
| 141 | Nhất Chi Mai | Cộng Hoà | Đường C12 | 12,800 |
| 142 | Ni Sư Huỳnh Liên | Lạc Long Quân | Hồng Lạc | 14,000 |
| 143 | Núi Thành | Ấp Bắc | Cộng Hoà | 13,200 |
| 144 | Phạm Cự Lượng | Phổ Quang | Cuối Đường | 11,800 |
| 145 | Phạm Phú Thứ | Đường Bảy Hiền | Đồng Đen | 12,600 |
| 146 | Phạm Văn Bạch | Trường Chinh | Ranh Quận Gò Vấp | 8,800 |
| 147 | Phạm Văn Hai | Cách Mạng Tháng 8 | Lê Văn Sỹ | 30,800 |
| Lê Văn Sỹ | Hoàng Văn Thụ | 22,400 | ||
| 148 | Phan Bá Phiến | Đường A4 | Quách Văn Tuấn | 14,600 |
| 149 | Phan Huy Ích | Trường Chinh | Ranh Quận Gò Vấp | 11,700 |
| 150 | Phan Đình Giót | Phổ Quang | Trường Sơn | 19,800 |
| 151 | Phan Sào Nam | Bàu Cát | Hồng Lạc | 12,600 |
| 152 | Phan Thúc Duyện | Thăng Long | Phan Đình Giót | 18,300 |
| 153 | Phan Văn Lâu | Đồ Sơn | Hẻm 61 Thăng Long | 10,200 |
| 154 | Phan Văn Sửu | Cộng Hoà | Nhất Chi Mai | 12,800 |
| 155 | Phổ Quang | Phan Đình Giót | Hồ Văn Huê (Quận Phú Nhuận) | 20,200 |
| 156 | Phú Hoà | Bến Cát | Lý Thường Kiệt | 12,600 |
| Lý Thường Kiệt | Lạc Long Quân | 28,600 | ||
| 157 | Phú Lộc | Bành Văn Trân | Nhà Số 61/22 | 7,300 |
| 158 | Quách Văn Tuấn | Cộng Hoà | Cuối Đường | 14,600 |
| 159 | Quảng Hiền | Năm Châu | Sơn Hưng | 11,400 |
| 160 | Sầm Sơn | Trọn đường | 14,400 | |
| 161 | Sao Mai | Số 147 Cách Mạng Tháng 8 | Bành Văn Trân | 13,100 |
| Bành Văn Trân | Nhà Thờ Sao Mai | 9,600 | ||
| 162 | Sông Đà | Trọn đường | 15,600 | |
| 163 | Sông Đáy | Trọn đường | 15,600 | |
| 164 | Sông Nhuệ | Trọn đường | 15,600 | |
| 165 | Sông Thao | Lam Sơn | Đống Đa | 15,600 |
| 166 | Sông Thương | Trọn đường | 15,600 | |
| 167 | Sơn Cang | Trọn đường | 10,100 | |
| 168 | Sơn Hưng | Huỳnh Tịnh Của | Cuối Đường | 10,000 |
| 169 | Tân Canh | Nguyễn Trọng Tuyển | Lê Văn Sỹ | 20,900 |
| 170 | Tân Châu | Duy Tân | Tân Phước | 13,100 |
| 171 | Tân Khai | Hiệp Nhất | Tự Cường | 13,100 |
| 172 | Tân Kỳ Tân Quí | Cộng Hoà | Trường Chinh | 9,300 |
| 173 | Tân Hải | Trường Chinh | Cộng Hoà | 11,400 |
| 174 | Tân Lập | Tân Thọ | Tân Xuân | 11,400 |
| 175 | Tân Phước | Lý Thường Kiệt | Tân Tiến | 13,200 |
| 176 | Tân Sơn Hoà | Trọn đường | 25,600 | |
| 177 | Tân Tạo | Lý Thường Kiệt | Tân Xuân | 13,200 |
| 178 | Tân Thọ | Lạc Long Quân | Lý Thường Kiệt | 13,200 |
| 179 | Tân Tiến | Tân Thọ | Đông Hồ | 18,800 |
| 180 | Tân Trang | Trọn đường | 13,600 | |
| 181 | Tân Trụ | Nguyễn Phúc Chu | Phan Huy Ích | 8,400 |
| 182 | Tân Xuân | Lạc Long Quân | Lê Minh Xuân | 12,800 |
| 183 | Tái Thiết | Lý Thường Kiệt | Năm Châu | 11,200 |
| 184 | Tản Viên | Sông Đáy | Đồng Nai | 16,600 |
| 185 | Thân Nhân Trung | Cộng Hoà | Mai Lão Bạng | 12,800 |
| 186 | Thăng Long | Cộng Hoà | Hậu Giang | 17,600 |
| 187 | Thành Mỹ | Đông Hồ | Hẻm 373 Lý Thường Kiệt | 13,200 |
| 188 | Thép Mới | Hoàng Hoa Thám | Nguyễn Thái Bình | 12,300 |
| 189 | Thích Minh Nguyệt | Trọn đường | 15,200 | |
| 190 | Thiên Phước | Nguyễn Thị Nhỏ | Lý Thường Kiệt | 15,000 |
| 191 | Thủ Khoa Huân | Phú Hoà | Đông Hồ | 15,700 |
| 192 | Tiền Giang | Trường Sơn | Lam Sơn | 17,000 |
| 193 | Tống Văn Hên | Trường Chinh | Nguyễn Phúc Chu | 8,200 |
| 194 | Tự Cường | Tự Lập | Hẻm 384 Cách Mạng Tháng 8 | 13,000 |
| 195 | Tự Lập | Cách Mạng Tháng 8 | Hiệp Nhất | 13,000 |
| 196 | Tứ Hải | Nghĩa Phát | Đất Thánh | 11,400 |
| 197 | Trần Mai Ninh | Trường Chinh | Bàu Cát | 15,000 |
| 198 | Trần Quốc Hoàn | Cộng Hòa | Trường Sơn | 23,500 |
| 199 | Trần Thái Tông | Trường Chinh | Phạm Văn Bạch | 10,400 |
| 200 | Trần Thánh Tông | Huỳnh Văn Nghệ | Cống Lỡ | 7,800 |
| 201 | Trần Triệu Luật | Bến Cát | Lý Thường Kiệt | 13,100 |
| 202 | Trần Văn Dư | Cộng Hòa | Tường Rào Sân Bay | 11,700 |
| 203 | Trần Văn Hoàng | Trọn đường | 11,000 | |
| 204 | Trần Văn Quang | Lạc Long Quân | Âu Cơ | 14,400 |
| 205 | Trà Khúc | Trọn đường | 14,500 | |
| 206 | Trương Công Định | Trường Chinh | Âu Cơ | 17,600 |
| 207 | Trương Hoàng Thanh | Nguyễn Thái Bình | Hẻm 138/G3 | 12,300 |
| 208 | Trường Chinh | Ngã 4 Bảy Hiền | Mũi Tàu Đường Trường Chinh-Cộng Hòa | 26,400 |
| Mũi Tàu Đường Trường Chinh-Cộng Hòa | Cầu Tham Lương | 18,300 | ||
| 209 | Trường Sa | Út Tịch | Giáp Ranh Quận Phú Nhuận | 16,600 |
| 210 | Trường Sơn | Trọn đường | 23,500 | |
| 211 | Trung Lang | Trần Mai Ninh | Lê Lai | 12,400 |
| 212 | Út Tịch | Cộng Hoà | Lê Bình | 17,600 |
| 213 | Vân Côi | Bành Văn Trân | Nghĩa Phát | 12,800 |
| 214 | Văn Chung | Trần Văn Dư | Trầng Văn Danh | 11,700 |
| 215 | Tân Sơn | Phạm Văn Bạch | Quang Trung - Gò Vấp | 8,800 |
| 216 | Võ Thành Trang | Lý Thường Kiệt | Hồng Lạc | 12,600 |
| 217 | Xuân Diệu | Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Thái Bình | 28,200 |
| 218 | Xuân Hồng | Trường Chinh | Xuân Diệu | 28,200 |
| 219 | Yên Thế | Tường Rào Quân Đội | Kênh Nhật Bản | 13,200 |
LuatVietnam
1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài 090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ) Đánh giá bài viết: Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa? Rồi Chưa Bạn có ý kiến đóng góp nào khác không? Đóng Gửi- Chủ đề:
- Bảng giá đất
Ngày 23/3: Số mắc Covid-19 giảm còn 127.883 ca, Tuyên Quang bổ sung gần 13.000 F0
Bản tin phòng chống dịch Covid-19 ngày 23/3 của Bộ Y tế cho biết có 127.883 ca mắc mới Covid-19, giảm gần 3.000 ca so với hôm qua. Tuyên Quang bổ sung gần 13.000 F0 23/03/2022
Thêm 33 ca nhiễm Covid-19 mới tại Đà Nẵng, Bắc Giang, Hải Dương
Thông tin từ Bộ Y tế cho biết, trưa 24/5 có thêm 33 ca mắc Covid-19 trong nước. Việt Nam hiện có tổng 5.308 bệnh nhân. 24/05/2021
Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa
29/07/2019
Bảng giá đất tỉnh Bình Phước
29/07/2019
Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Phúc
26/07/2019
Bảng giá đất tỉnh Kiên Giang
26/07/2019
Bảng giá đất huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
08/07/2019
Bảng giá đất huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội
08/07/2019
Bảng giá đất huyện Quốc Oai, TP. Hà Nội
08/07/2019
Bảng giá đất quận Long Biên, TP. Hà Nội
08/07/2019 Xem tiếp
- Trang chủ
- Về LuatVietnam
Từ khóa » Bảng Giá Nhà đất Quận Tân Bình 2019
-
Giá Đất Quận Tân Bình Chi Tiết, Cập Nhật Mới Nhất T8/2022 - Mogi
-
Bảng Giá Nhà đất Quận Tân Bình Giai đoạn 2015 - 2019 - Blog Rever
-
Bảng Giá Nhà đất Quận Tân Bình Chi Tiết 2022 – 2025 | Mới Nhất
-
Bảng Giá đất Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh Từ Năm 2015 đến 2019
-
Bảng Giá đất Quận Tân Bình – Thành Phố Hồ Chí Minh Mới Nhất ...
-
Giá Nhà đất Quận Tân Bình Tăng Nhẹ, Cơ Hội đầu Tư Cao
-
Bảng Giá Đất Ở Quận Tân Bình Giai Đoạn Từ 2015 Đến 2019
-
Bảng Giá Đất Quận Tân Bình Giai Đoạn Từ 2020 Đến 2024
-
Bảng Giá đất Quận Tân Bình Năm 2020-2024 - Địa Ốc Thịnh Vượng
-
Bảng Giá Nhà đất Quận Tân Bình Mới Nhất Hiện Nay - địa ốc Buinland
-
Giá Nhà đất Quận Tân Bình TPHCM Năm 2020 – 2024
-
Mua Bán Nhà Đất Quận Tân Bình Giá Rẻ T8/2022
-
Giá Nhà Đất Quận Tân Bình - Bất Động Sản Uy Tín
-
Đầu Tư Bất động Sản Quận Tân Bình để Sinh Lời - Vinhtrinh