Có thể bạn quan tâm
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu cóClick vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
- ✯ Điểm thi THPT
- ✯ Điểm ĐGNL HN
- ✯ Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sư phạm tiếng Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 30 | |
| Sư phạm tiếng Trung | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | 30 | |
| Sư phạm tiếng Nhật | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | 28.1 | |
| Sư phạm tiếng Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 27.81 | |
| Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 22.56 | |
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 26.85 | |
| Ngôn ngữ Nga | A01; D01; D02; D07; D08; D14; D15; D22; D27; D32; D42; D62 | 22.6 | |
| Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D03; D07; D08; D14; D15; D24; D29; D34; D44; D64 | 23.47 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | 27.03 | |
| Ngôn ngữ Đức | A01; D01; D05; D07; D08; D14; D15; D21; D26; D31; D41; D61 | 24.56 | |
| Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | 23.93 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 24.69 | |
| Ngôn ngữ Ả Rập | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 21.88 | |
| Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 24.58 | |
| Kinh tế - Tài chính | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 15.06 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sư phạm tiếng Anh | 30 | Điểm đã được quy đổi | |
| Sư phạm tiếng Trung | 30 | Điểm đã được quy đổi | |
| Sư phạm tiếng Nhật | 28.1 | Điểm đã được quy đổi | |
| Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 27.81 | Điểm đã được quy đổi | |
| Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 22.56 | Điểm đã được quy đổi | |
| Ngôn ngữ Anh | 26.85 | Điểm đã được quy đổi | |
| Ngôn ngữ Nga | 22.6 | Điểm đã được quy đổi | |
| Ngôn ngữ Pháp | 23.47 | Điểm đã được quy đổi | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 27.03 | Điểm đã được quy đổi | |
| Ngôn ngữ Đức | 24.56 | Điểm đã được quy đổi | |
| Ngôn ngữ Nhật | 23.93 | Điểm đã được quy đổi | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24.69 | Điểm đã được quy đổi | |
| Ngôn ngữ Ả Rập | 21.88 | Điểm đã được quy đổi | |
| Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | 24.58 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kinh tế - Tài chính | 15.06 | Điểm đã được quy đổi |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sư phạm tiếng Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 30 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| Sư phạm tiếng Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 30 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| Sư phạm tiếng Trung | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | 30 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| Sư phạm tiếng Trung | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | 30 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| Sư phạm tiếng Nhật | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | 28.1 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| Sư phạm tiếng Nhật | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | 28.1 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| Sư phạm tiếng Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 27.81 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| Sư phạm tiếng Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 27.81 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 22.56 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 22.56 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 26.85 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 26.85 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| Ngôn ngữ Nga | A01; D01; D02; D07; D08; D14; D15; D22; D27; D32; D42; D62 | 22.6 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| Ngôn ngữ Nga | A01; D01; D02; D07; D08; D14; D15; D22; D27; D32; D42; D62 | 22.6 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D03; D07; D08; D14; D15; D24; D29; D34; D44; D64 | 23.47 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D03; D07; D08; D14; D15; D24; D29; D34; D44; D64 | 23.47 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | 27.03 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | 27.03 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| Ngôn ngữ Đức | A01; D01; D05; D07; D08; D14; D15; D21; D26; D31; D41; D61 | 24.56 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| Ngôn ngữ Đức | A01; D01; D05; D07; D08; D14; D15; D21; D26; D31; D41; D61 | 24.56 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | 23.93 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | 23.93 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 24.69 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 24.69 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| Ngôn ngữ Ả Rập | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 21.88 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| Ngôn ngữ Ả Rập | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 21.88 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 24.58 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 24.58 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Từ khóa » đại Học Ulis điểm Chuẩn 2021
-
Quyết định Về điểm Chuẩn Trúng Tuyển Các Ngành đào Tạo đại Học ...
-
[Tham Khảo] Điểm Chuẩn Tuyển Sinh đại Học Vào Trường Đại Học ...
-
Điểm Chuẩn đại Học Ngoại Ngữ - ĐHQGHN 2022 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Trường ĐH Ngoại Ngữ - ĐH Quốc Gia Hà Nội Năm 2021
-
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2021 ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ - Thi Tuyen Sinh – ICAN
-
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội điểm Chuẩn đánh Giá Năng Lực ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội (ULIS) Năm 2020 2021 ...
-
ULIS Support For K56 (Tư Vấn Tuyển Sinh đại Học Chính Quy Năm 2022)
-
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Năm ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Đại Học Quốc Gia Hà Nội Năm 2022
-
Top 15 Cách Tính điểm Ulis 2021
-
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội (ULIS) Năm 2020 – 2021 ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc Gia Hà Nội 2021